Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Sử dụng các hàm để tính toán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.92 KB, 4 trang )

Đơn vị : Trờng THCS Nguyn Trói
I - Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS hiểu đợc hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, đồng thời hiểu đợc tác dụng của
hàm trong quá trình tính toán.
2.Kĩ năng:
- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán
trên trang tính.
3.Thái độ:
-
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.
2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp:Trình bày trực quan - Vấn đáp - Thực hành.
IV - Tiến trình bài dạy
A - Kiểm tra bài cũ ( 5 )
? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13
ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thờng nh trên, ta còn có thể sử dụng một
số hàm có sẵn để tính đợc trung bình cộng, tính tổng.
C - Bài mới ( 35 )
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
GV: Giới thiệu về chức năng của Hàm
cho HS hiểu.
GV: Sử dụng tranh vẽ sẵn làm mẫu cho
HS quan sát.
GV: Lấy VD thực tế.
GV: Lấy VD nhập số trực tiếp từ bàn
phím.
GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô.
HS: Nghe và ghi
chép.


1. Hàm trong chơng trình bảng tính
- Hàm là công thức đợc định nghĩa từ
trớc.
- Hàm đợc sử dụng để thực hiện tính
toán theo công thức.
Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,
4, 5.
C1: Tính theo công thức thông thờng:
=(3+4+5)/3
C2:Dùng hàm để tính:
=AVERAGE(3,4,5)
VD2: Tính trung bình cộng của 3 số
TUầN 9
Tiết 17
Bài 4: sử dụng các hàm
để tính toán
NS: 28/ 09/2008
Đơn vị : Trờng THCS Nguyn Trói
- Yêu cầu HS làm thử trên máy của mình.
GV: Chú ý cho HS cách nhập hàm nh
nhập công thức trên bảng tính.
(Dấu là ký tự bắt buộc)
GV: Thao tác trên máy chiếu cho HS
quan sát. HS: Thực hành
trên máy.
HS: Nghe và quan
sát trên màn
chiếu.
trong các ô A1, A5, A6:
=AVERAGE(A1,A5,A6)

2. Cách sử dụng hàm
- Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu =
- Gõ hàm theo đúng cú pháp
- Gõ Enter.
B- Củng cố ( 3 )
? Nêu cách sử dụng hàm đúng.
? Trong cách sử dụng hàm có gì giống với nhập công thức trên trang tính?
C - Hớng dẫn về nhà ( 2 )
- Thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trớc bài mới.
Tiết 18
Bài 4: sử dụng các hàm để tính
toán
NS: 28/ 09
I - Mục tiêu
- HS hiểu đợc hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, đồng thời hiểu đợc tác dụng của
hàm trong quá trình tính toán.
-HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên
trang tính.
- Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
II - Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.
2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp: Trình bày trực quan - Vấn đáp - Thực hành.
IV - Tiến trình bài dạy
A - Kiểm tra bài cũ ( 3 )
HS1: Nêu cách sử dụng hàm?
BT: Trong các chơng trình bảng tính có công cụ để thực hện tính toán theo công thức đ-
ợc định nghĩa sẵn . Các công cụ đó chính là

Đơn vị : Trờng THCS Nguyn Trói
A. Định dạng B.chú thích C.Hàm D.Phơng trình
B - Bài mới ( 37 )
HĐ của GV HĐ của HS Ghi Bảng
GV: Giới thiệu một số hàm có trong bảng
tính.
GV: Để tính tổng ba số 12, 16 , 5 em thc
hiện nh thế nào? Kết quả ?
GV: Trờng hợp ô A3 chứa số 6 , ô B3
chứa số 23 , ô C3 chứa số 3 , em sử dụng
hàm Sum để tính tổng các số theo địa chỉ
của chúng nh thế nào?
GV: Cách nhập hàm sau đây có đúng
không?
=SUM(A3,B3,3)
GV: Lu ý cho HS: Có thể tính tổng của
các số hoặc tính theo địa chỉ ô hoặc có
thể kết hợp cả số và địa chỉ ô.
- Đặc biệt: Có thể sử dụng các khối ô
trong công thức.
(Các khối ô viết ngăn cách nhau bởi dấu
:).
GV: Nêu công thức tính tổng các số trong
khối A3:B3?
GV: yêu cầu các nhóm HS tự cho VD để
tính theo cách các VD trên
GV: Giới thiệu tên hàm và yêu cầu HS
HS: lắng nghe
HS nêu cách
tính :

=SUM(12,16,5)
=SUM(A3,B3,C3)
HS : Đúng
HS: Tự lấy VD để
thực hành.
- HS lên bảng viết
trên bảng
HS thực hiện
3. Một số hàm trong chơng trình bảng
tính
a. Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,..)
Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể là các
số, có thể là địa chỉ ô tính. ( số lợng các
biến không hạn chế ).
VD1: =SUM(12,16,5) cho kết quả là: 33.
VD2: Giả sử ô A3 chứa số 6, ô B3 chứa số
23, ô C3 chứa số 3, khi đó:
=SUM(A3,B3,C3) đợc KQ: 32
=SUM(A3,B3,3) đợc KQ: 37
VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong
công thức tính.
=SUM(A3:C3)= A3+B3+C3
b. Hàm tính trung bình cộng
- Tên hàm: AVERAGE
Đơn vị : Trờng THCS Nguyn Trói
nêu cách thức nhập hàm , giới thiệu các
biến?

- Yêu cầu HS tự lấy VD thực hiện nhập số
trực tiếp, nhập biến theo địa chỉ ô,theo
khối ô.
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên
màn chiếu cho HS quan sát.
- Yêu cầu một số HS tự lấy VD và thực
hành trực tiếp trên máy của GV để cả lớp
cùng theo dõi.
GV Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập
hàm
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các tr-
ờng hợp.
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên
màn chiếu cho HS quan sát.
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành.
HS: tự lấy VD để
thực hành.
HS lần lợt lên
bảng ghi các VD
HS quan sát
Hs thực hiện, cả
lớp theo dõi
- HS tự lấy VD để
thực hành.
- Cách nhập:
=AVERAGE(a,b,c,.)
Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể là các
số, có thể là địa chỉ ô tính. ( số lợng các
biến không hạn chế ).
VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quả

là: ( 15 + 23+ 45)/3.
VD2: Có thể tính trung bình cộng theo địa
chỉ ô. =AVERAGE(B1,B4,C3)
VD3: Có thể kết hợp
=AVERAGE(B2,5,C3)
VD4: Có thể tính theo khối ô:
=AVERAGE(A1:A5,B6)=
(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một
dãy số.
- Tên hàm: MAX
- Cách nhập:
=MAX(a,b,c)
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong
một dãy số.
- Tên hàm: MIN
- Cách nhập:
=MIN(a,b,c,)
C - Củng cố ( 3 )- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi từ 1-3 ( SGK/Tr31)
D - Hớng dẫn về nhà ( 2 )- Thực hành lại trên máy tính nếu có điều kiện.

×