Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

KE HOACH GIANG DAY MON HOA DAY DU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (387.49 KB, 30 trang )

Kế hoạch Giảng dạy
Họ và tên: Nguyễn Thị Lan Hơng
Chuyên ngành đào tạo: S phm hoỏ
Trình độ: Đại học
Tổ: Tổng hợp
Năm vào ngành giáo dục: 1/9/2007
Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn: Khỏ
Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học 2008- 2009.
+) Dạy môn Hoá các lớp: 10 A
8
, 10 A
9
, 10 A
10
; 12 A
7
, 12 A
11
, 12 A
12
+) Chủ nhiệm: 10 A
10
Những thuận lợi và khó khăn của bản thân:
+) Thuận lợi: Có đủ sức khoẻ, năng lực và trình độ chuyên môn nghiệp vụ để đáp
ứng đợc yêu cầu, nhiệm vụ dạy học.
+) Khó khăn:
- Mới ra trờng nên cha có nhiều kinh nghiệm giảng dạy
- Thời gian để học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp, các đơn vị bạn còn hạn chế.
Phần thứ nhất: kế hoạch chung
A. Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
I. Các văn bản chỉ đạo:


Theo điều 2, Luật Giáo dục: Mục tiêu giáo dục là đào tạo con ngời Việt Nam phát
triển toàn diện, có đạo đức, tri thức, sức khoẻ, thẩm mĩ và nghề nghiệp; trung thành với lý
tởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; hình thành và bồi dỡng nhân cách, phẩm chất và
năng lực công dân, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Theo quyết định ban hành Chơng trình giáo dục cấp THPT số 50/2006/QĐ-
BGDĐT của Bộ trởng Bộ GD- ĐT: Mục tiêu cấp THPT nhằm giúp học sinh củng cố và
phát triển những kết quả của giáo dục Trung học cơ sở, hoàn thiện học vấn phổ thông; có
những hiểu biết về tiếng Việt, toán, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội; giúp học sinh
làm tốt hơn những công việc đang làm hoặc có thể tiếp tục học nghề, trung cấp, cao đẳng,
đại học.
Căn cứ và biên chế năm học và phân phối chơng trình môn học do Sở GD- ĐT ban
hành áp dụng cho năm học 2008 2009.
Căn cứ và nhiệm vụ đợc phân công của bản thân.
II. Mục tiêu của môn học:
Dạy học môn Hoá trung học phổ thông nhằm giúp học sinh đạt đợc:
1. Về kiến thức
Học sinh nắm đợc hệ thống kiến thức hoá học THPT cơ bản, hiện đại, tinh giản và
thiết thực từ đơn giản đến phức tạp, gồm:
+ Kiến thức cơ sở hoá học chung
+ Kiến thức hoá học vô cơ
+ Kiến thức hoá học hữu cơ
1
2. Về kỹ năng
+ Biết cách tiến hành những thí nghiệm đơn giản, biết quan sát hiện tợng, giải thích
hiện tợng và kết luận. Viết những PTHH của phản ứng.
+ Vận dụng đợc lí thuyết để giải các bài tập hoá học, có khả năng giải thích một số
hiện tợng hoá học đơn giản xảy ra trong đời sống và sản xuất.
+ Biết cách làm việc với SGK hoá học và các tài liệu tham khảo nh: tóm tắt, hệ
thống hoá, phân tích, kết luận...
3. Về tình cảm và thái độ

+ Tạo đợc sự hứng thú, niềm say mê học tập môn hoá học.
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề một cách khách quan trên cơ sở phân tích khoa học.
+ Có ý thức tuyên truyền, vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và của
hoá học nói riêng vào đời sống và sản xuất.
+ Rèn luyện đức tính cẩn thận, kiên nhẫn, trung thực trong học tập.
+ Có tinh thần trách nhiệm đối với bản thân, gia đình và xã hội.
III. Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất, TBDH của nhà trờng; điều
kiện kinh tế xã hội, trình độ dân trí, môi trờng giáo dục tại địa phơng:
1. Thuận lợi:
Điều kiện cơ sở vật chất của trờng THPT Cẩm Lý tơng đối tốt, thiết bị dạy học của
nhà trờng đáp ứng đợc yêu cầu dạy học, yêu cầu về đổi mới phơng pháp dạy học, sử dụng
công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học. Môi trờng giáo dục tại địa phơng đã phát triển tơng
đối rộng rãi, có nhiều học sinh thi đỗ và theo học tại nhiều trờng cao đẳng và đại học trên
cả nớc.
2. Khó khăn:
+ Điều kiện kinh tế xã hội của địa phơng còn nhiều khó khăn, trình độ dân trí của
đa số phụ huynh còn cha cao vì học sinh của trờng đa phần là ở các xã khó khăn, .
+ Các em học sinh vào trờng phần lớn có đầu vào thấp, ý thức tham gia các hoạt
động giáo dục cha cao.
+ Việc mua sắm đồ dùng học tập còn thiếu đồng bộ, thời gian sử dụng còn ít
+ Một số học sinh ở xa trờng nên việc đi lại gặp nhiều khó khăn.
IV. Nhiệm vụ đợc phân công:
+) Dạy môn Hoá các lớp: 10 A 4, 10 A5, 10 A7; 12 A6, 12A8, 12A13.
+) Chủ nhiệm: 12 A8.
V. Năng lực, sở trờng, dự định của cá nhân
Có năng lực s phạm và trình độ chuyên môn đáp ứng đợc yêu cầu nhiệm vụ. Có sở
trờng trong việc giảng dạy môn Hoá và một số hoạt động phong trào khác, nh: làm công
tác chủ nhiệm, công tác xã hội.
VI. Đặc điểm học sinh (Kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý):
1. Thuận lợi

Đa số học sinh có ý thức học tập, đạo đức khá và tốt, đợc gia đình tạo điều kiện về
thời gian, vật chất và tinh thần trong quá trình học tập.
Đa phần gia đình các em tạo điều kiện về điều kiện thời gian cho học sinh học tập.
2. Khó khăn
Kiến thức của học sinh còn có hạn chế, năng lực tự học của một bộ phận học sinh
còn thấp. Một bộ phận học sinh còn có ý thức kém trong việc học tập. Tâm sinh lý thay
đổi (do tâm lý lứa tuổi ).
2
3. Kết quả khảo sát đầu năm
STT
Lớp Sĩ
số
Nam
Nữ DT
TS
Hoàn
cảnh

Xếp loại học lực năm học trớc Xếp loại học lực qua khảo sát
đầu năm
G K
(%)
TB
(%)
Y
(%)
K
(%)
G
(%)

K
(%)
TB
(%)
Y
(%)
K
(%)
1 10 A4 47 20 27 0 7 0 19,1 76 4,9 0 0 19 79,4 1,6 0
2 10 A5 46 27 19 0 8 0 17 74,5 8,5 0 0 18 75.3 6,7 0
3 10 A7 49 33 16 0 9 0 5 51,6 43,4 0 0 5,6 51 35 8,4
4 12 A6 4
8
35 13 0 11 0 10,4 52,0
8
37,5
2
0 0 12,
5
47,9 39.03 0,57
5 12 A8 44 29 15 0 8 0 11,36 45,4
5
43,39 0 0 12 49,3 36,6 2,1
6 12A13 37 25 12 0 7 0 2,7 38,6 58,7 0 0 2,7 40 53,3 4
B. chỉ tiêu phấn đấu.
1. Kết quả giảng dạy:
a. Khối 10
Khối
Học lực
Giỏi Khá TB Yếu Kém



Số Lợng
SL % SL % SL % SL % SL %
HKI 142 3 2,1 30 21,1 85 59,9 24 16,9 0 0
HKII 142 3 2,1 32 22,5 86 60,6 21 14,8 0 0
CN 142 3 2,1 32 22,5 86 60,6 21 14,8 0 0
b. Khối 12
Khối
Học lực
Giỏi Khá TB Yếu Kém


Số Lợng
SL % SL % SL % SL % SL %
HKI 129 0 0 11 8,5 84 65,1 34 26,4 0 0
HKII 129 0 0 15 11,6 83 64,3 31 24,1 0 0
CN 129 0 0 15 11,6 83 64,3 31 24,1 0 0
2. Sáng kiến kinh nghiệm:
3. Làm mới ĐDDH: Theo nội dung một số bài giảng cần có ĐDDH.
4. Bồi dỡng chuyên đề: Tin học văn phòng và hớng dẫn sử dụng một số phần mềm hỗ
trợ giảng dạy Hoá.
5. ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy: Cố gắng để có thể đa đợc nhiều ƯD
CNTT vào trong một số bài giảng.
6. Kết quả thi đua:
a) Xếp loại giảng dạy: Khá trở lên.
b) Đạt danh hiệu GVDG cấp trờng.
C. Những giải pháp chủ yếu.
1. Thực hiện đúng quy chế chuyên môn, chơng trình và nội dung môn học đã đợc
quy định. Thực hiện đúng nội quy, quy định về thực hiện quy chế chuyên môn.

2. Nắm bắt đối tợng học sinh để sớm phân loại nhằm có kế hoạch bồi dỡng phụ đạo
hợp lý.
3. Có chơng trình, nội dung phụ đạo cụ thể đối với từng khối lớp đợc phân công.
4. Thờng xuyên kiểm tra học sinh để thấy đợc kết quả học tập của học sinh trong
từng giai đoạn nhằm có sự điều chỉnh, củng cố phù hợp.
3
5. Biên soạn một hệ thống bài tập phù hợp với trình độ và năng lực của học sinh
nhằm giúp các em có hứng thú trong học tập đồng thời rèn luyện các kiến thức cơ bản và
kĩ năng về tính toán.
6. Động viên khích lệ học sinh thờng xuyên trong học tập .
7. Đề nghị mua thêm một số máy tính cầm tay để hớng dẫn và giảng dạy một số nội
dung trong chơng trình có quy định và để rèn luyện kĩ năng tính toán của học sinh.
d. Những công việc chính trong từng tháng để thực hiện giảI pháp.
Tháng Nội dung công việc Ghi chú
8/2008
- Hoàn thành một số hồ sơ, sổ sách theo quy định.
- Tiếp cận và dần phân loại đối tợng học sinh.
9/2008
- Xây dựng chơng trình, nội dung học ôn
- Củng cố hệ thống SGK và vở ghi của học sinh
- Biên soạn bài tập làm thêm trong tháng 9.
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
Giao nhiệm vụ
cho học sinh bằng
các bài tập làm
thêm (có chấm
điểm)
10/2008
- Tiếp tục thực hiện các nội dung học ôn
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 9, giao NV

tháng 10.
11/2008
- Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học phụ đạo
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 10, giao
NV tháng 11
12/2008
- Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học ôn.
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 11, giao
NV tháng 12.
- Hớng dẫn học sinh ôn tập theo đề cơng ôn tập,
chuẩn bị thi kết thúc học kì I.
- Gv chuẩn bị đề
cơng ôn tập học kì
I cho HS
01/2009
- Tiếp tục thực hiện các nội dung phụ đạo
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 12, giao
NV tháng 01/2009.
- Quán triệt nhiệm vụ học tập học kì II
02/2009
- Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học ôn.
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 01, giao
NV tháng 02.
3/2009
- Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học phụ đạo
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 02, giao

NV tháng 3.
4/2009
- Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học ôn.
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 3, giao NV
tháng 4.
5/2009
- Tiếp tục thực hiện nội dung, chơng trình học chính
khoá và học phụ đạo
- Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ tháng 4, giao NV
tháng 5.
- Hớng dẫn học sinh ôn tập theo đề cơng ôn tập,
chuẩn bị thi kết thúc học kì II và kết thúc năm học.
e. Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, csvc)
4
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo của phòng chuyên môn Sở GD- ĐT, của lãnh đạo đơn vị
kịp thời, rõ ràng. Công tác quản lý hồ sơ sổ sách theo quy định: Đảm bảo đúng quy chế ,
đúng thời gian. Tuy nhiên, một giáo viên trực tiếp giảng dạy còn có nhiều loại hồ sơ sổ
sách có nhiều chồng chéo.

Tổ trởng xác nhận hiệu trởng phê DUYệT
phần thứ hai: kế hoạch giảng dạy cụ thể
5
I.Môn Hoá: lớp 10.
Tng s tit: 70 tit. Lí thuyết: 38 tiết Luyện tập: 15tiết Thực hành: 6 tiết
Ôn tập: 5 tiếtKiểm tra: 6 tiết
Hc kỡ I: 19 tun x 2 tit/tun (36 tit.)
Hc kỡ II: 18 tun x 2tit/tun (34 tit.)
Tự chọn: 37 tuần x 1 tiết/ tuần = 37 tiết
Tuần

Tiết
theo
PPCT
Tên bài
học
Mục tiêu bài học(KT, KN, TĐ)
Đồ dùng
dạy học
Phơng
pháp
Tăng
giảm
tiết, lý
do
Tự
đánh
giá mức
độ đạt
đợc
1
1
Ôn tập
đầu năm
HS nhớ lại những khái niệm cơ bản
về chất Làm các bài tập vận dụng.
Tổng kết,
khái quát
hoá
2
Ôn tập

đầu năm
HS nhớ lại những khái niệm cơ bản
về chất Làm các bài tập vận dụng.
Tổng kết,
khái quát
hoá
Chơng i: CấU TạO Vỏ NGUYÊN Tử
2
3
Thành
phần
nguyên tử
- HS nắm đợc kích thớc, khối lợng và
thành phần cấu tạo của nguyên tử.
- Kích thớc, khối lợng và điện tích
của các hạt tạo thành nguyên tử.
- Thí nghiệm
của Tôm-xơn
phát ra tia âm
cực.
- Thí nghiệm
khám phá ra
hạt nhân
nguyên tử
Trực quan,
thuyết trình,
đàm thoại
gợi mở.
4
Hạt nhân

nguyên tử
NTHH -
Đồng vị.
- HS biết sự liên quan giữa số đơn vị
điện tích hạt nhân với số p và số e
- Cách tính số khối.
-Nguyên tố hoá học, đồng vị, nguyên
tử khối, nguyên tử khối trung bình .
- Giáo dục môi trờng: Bảo vệ môi tr-
ờng đó là vấn đề ô nhiễm phóng xạ
đối với sức khoẻ con ngời.
Trực quan,
phát vấn,
chia nhóm
3
5
Luyện
tập:
Thành
phần
nguyên tử
+ Củng cố kiến thức về:
- Thành phần cấu tạo nguyên tử, hạt
nhân nguyên tử, kích thớc, khối lợng,
điện tích của các hạt.
- Định nghĩa NTHH, kí hiệu nguyên
tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên
tử khối trung bình
+ Rèn luyện kĩ năng xác định số e,
số p, số n và nguyên tử khối khi biết

kí hiệu nguyên tử
-
- Tổng kết,
khái quát
hoá
6
Cấu tạo
vỏ nguyên
tử
- HS hiểu sự chuyển động các e trong
nguyên tử tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
- Obitan nguyên tử, số e tối đa trong
một obitan.
- Cấu tạo vỏ nguyên tử, lớp và phân
lớp e. Số e trong mỗi lớp, phân lớp.
Thuyết
trình, trực
quan
4
7
Cấu tạo
vỏ nguyên
tử (tiếp)
- Biết đợc số e tối đa trong phân lớp,
lớp electron.
- Viết đợc sự phân bố e trên các lớp
của một số nguyên tố.
Thuyết
trình, đàm
thoại gợi

mở
6
8
Cấu hình
electron
của
nguyên tử
- HS biết quy luật sắp xếp các e trong
vỏ nguyên tử các nguyên tố
- Vận dụng viết cấu hình e của các
nguyên tố hoá học.
- Sơ đồ phân bố
mức w của lớp
và phân lớp.
-Bảng cấu
hình e của 20
nguyên tố đầu
Trực quan,
đàm thoại
gợi mở
5
9
Cấu hình
electron
của
nguyên tử
-Đặc điểm của lớp e ngoài cùng
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán
về các hạt cơ bản
Đàm thoại

gợi mở, t
trình
10
Luyện
tập: Cấu
tạo vỏ
nguyên tử
- Củng cố kiến thức về: Thứ tự các
phân lớp e theo chiều tăng của năng
lợng trong nguyên tử; số e tối đa
trong một phân lớp, một lớp; cấu
hình e của nguyên tử.
- Rèn luyện kĩ năng xác định số e của
các lớp và số e lớp ngoài cùng của
nguyên tử của 20 nguyên tố đầu trong
BTH, từ đó suy ra tính chất cơ bản của
nguyên tố
Tổng kết,
khái quát
hoá
6
11
Luyện
tập: Cấu
tạo vỏ
nguyên tử
(tiếp)
- Củng cố kiến thức về: Thứ tự các
phân lớp e theo chiều tăng của năng
lợng trong nguyên tử; số e tối đa

trong một phân lớp, một lớp; cấu
hình e của nguyên tử.
- Rèn luyện kĩ năng xác định số e của các
lớp và số e lớp ngoài cùng của nguyên tử
của 20 nguyên tố đầu trong BTH, từ đó
suy ra tính chất cơ bản của nguyên tố
Tổng kết,
khái quát
hoá
12
Kiểm tra
viết 1 tiết
- Kiểm tra độ hiểu và nắm kiến thức
của HS về các vấn đề:
+ Cấu tạo nguyên tử
+ Nguyên tố hoá học
+ Cấu hình e
- Thống kê kết quả học tập từ đó điều
chỉnh lại việc dạy và học.
GV: Phiếu
kiểm tra tới
từng học sinh
Trắc
nghiệm
khách quan,
tự luận
Chơng 2: Bảng tuần hoàn các NTHH và định luật tuần hoàn (9 tiết)
7
13
Bảng tuần

hoàn các
NTHH
- HS biết: + Nguyên tắc sắp xếp BTH
+ Cấu tạo bảng
- Kĩ năng từ vị trí cấu hình e
GV: BTH
dạng dài
HS: BTH nhỏ
Trực quan,
đàm thoại,
tt
14
Bảng tuần
hoàn các
NTHH
(tiếp)
- Tiếp tục nghiên cứu cấu tạo BTH.
- Dựa vào cấu hình e xem nguyên tố
thuộc nhóm A hay B
- Kĩ năng xác định vị trí của nhóm
nguyên tố trong BTH
GV: BTH
dạng dài
HS: BTH nhỏ
Trực quan,
đàm thoại.
tt
8
15
Sự biến

đổi tuần
hoàn cấu
hình
electron
nguyên tử
của các
NTHH
- HS hiểu số e ngoài cùng quyết định
tính chất hoá học các nguyên tố nhóm
A, nghiên cứu một số nhóm A tiêu biểu.
- Hiểu đợc sự biến đổi tuần hoàn cấu
hình e của nguyên tử các nguyên tố.
- từ vị trí hoá trị dự đoán tính chất.
GV: BTH
dạng dài
HS: BTH nhỏ
Trực quan ,
đàm thoại,
thuyết trình
Sự biến đổi
tuần hoàn
- HS hiểu đợc tính kim loại, tính phi
kim, độ âm điện và sự biến đổi tính
Máy chiếu,
BTH, hình
Trực quan ,
đàm thoại,
7
16
tính chất

của các
NTHH -
ĐLTH
chất này theo một chu kì và một nhón
A.
- Có khả năng vận dụng quy luật để
giải thich cho chu kì và nhóm A cụ thể.
2.1, bảng 6
SGK
thuyết trình
9
17
Sự biến đổi
tuần hoàn
tính chất
của các
NTHH -
ĐLTH
(tiếp)
- HS hiểu sự biến đổi tuần hoàn một
số tính chất: hoá trị, tính axit-bazơ
của oxit và hiđroxit.
- Nội dung ĐLTH
Bảng 7 và 8
phóng to
Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
18

ý nghĩa
của BTH
các NTHH
- HS hiểu mqh giữa: vị trí-cấu tạo
nguyên tử-tính chất đơn chất, hợp chất.
- Kĩ năng vận dụng lí thuyết để giải
các bài toán liên quan.
GV: BTH
dạng dài
HS: BTH nhỏ
Đàm thoại,
thuyết trình
10
19
Luyện tập:
BTH. Sự
biến đổi
tuần hoàn
cấu hình
electron
nguyên tử
và tính
chất của
các NTHH
: + Cấu tạo BTH
+ Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e
nguyên tử các nguyên tố, tính kim
loại, phi kim, bán kính nguyên tử, độ
âm điện và hoá trị.
+ ĐLTH

- Kĩ năng sử dung BTH
BTH, SGK Tổng kết,
khái quát
hoá
20
Luyện tập:
BTH. Sự
biến đổi
tuần hoàn
cấu hình
electron
nguyên tử
và tính chất
của các
NTHH
(tiếp)
- Củng cố kiến thức về: Sự biến đổi
tuần hoàn tính chất các nguyên tố.
- Làm các bài tập có liên quan
BTH, SGK Tổng kết,
khái quát
hoá
11
21
Kiểm tra
viết 1 tiết
- Kiểm tra độ hiểu và nắm kiến thức
của HS về các vấn đề trong chơng2
- GA, đề
kiểm tra

- Trắc
nghiệm, tự
luận
Chơng 3: Liên kết hoá học (8 tiết)
22
Liên kết
ion Tinh
thể ion
- Kin thc c: Cu to nguyờn t,
cỏc electron húa tr.
- Kin thc mi:
+ Ion l gỡ? Khi no nguyờn t bin
thnh ion? Cú my loi ion?
+ Liờn kt ion c hỡnh thnh nh th
no?
- Liờn kt ion nh hng nh th no
n tớnh cht ca cỏc hp cht ion.
Đàm thoại,
thuyết trình
12 23
Liên kết
cộng hoá
trị
- HS bit: s to thnh liờn kt cng húa
tr trong n cht, hp cht. Khỏi nim
v liờn kt cng húa tr. Tớnh cht ca
cỏc liờn kt cng húa tr.
Mu vt +
dng c thớ
nghim

Đàm thoại,
thuyết trình
8
- HS vn dng: dựng hiu õm in
phõn loại mt cỏch tng i: liờn
kt cng húa tr khụng cc, liờn kt
cng húa tri cú cc, liờn kt ion.
24
Liên kết
cộng hoá
trị (tiếp)
- HS bit: s to thnh liờn kt cng húa
tr trong n cht, hp cht. Khỏi nim
v liờn kt cng húa tr. Tớnh cht ca
cỏc liờn kt cng húa tr.
- HS vn dng: dựng hiu õm in
phõn loại mt cỏch tng i: liờn
kt cng húa tr khụng cc, liờn kt
cng húa tri cú cc, liờn kt ion.
Mu vt +
dng c thớ
nghim
Đàm thoại,
thuyết trình
13
25
Tinh thể
nguyên tử
và tinh
thể phân

tử
- Kin thc c: Cu to nguyờn t, cỏc
electron húa tr.
- Kin thc mi:
+Cu to mng tinh th nguyờn t.
+Liờn kt trong mng tinh th nguyờn
t l liờn kt cng húa tr.
+Tớnh cht chung ca mng tinh th
nguyờn t.
+Cu to mng tinh th phõn t. Liờn
kt trong mng tinh th phõn t l liờn
kt yu gia cỏc phõn t.
+Tớnh cht chung ca mng tinh th
phõn t.
- K nng:
+So sỏnh mng tinh th nguyờn t, mng
tinh th phõn t, mng tinh th ion.
+Bit tớnh cht chung ca tng loi mng
tinh th s dng c tt cỏc vt liu
cú cu to t cỏc loi mng tinh th trờn.
Mu vt +
dng c thớ
nghim
Đàm thoại,
thuyết trình
13
26
Hoá trị và
số oxihoá
- Kin thc c: Cu to nguyờn t, cỏc

electron húa tr.
- Kin thc mi: Khỏi nim v s lai
húa cỏc obitan nguyờn t, mt s kiu
lai húa in hỡnh.
K nng: Vn dng kiu lai húa gii
thớch dng hỡnh hc ca phõn t.
Mu vt +
dng c thớ
nghim
Đàm thọai
gợi mở
27
Tiết 27:
Luyện
tập: Liên
kết hoá
học
- Kin thc c: +Liờn kt ion, liờn kt
cng húa tr
+S hỡnh thnh mt s loi phõn t
+c im cu trỳcv liờn kt ca ba
loi tinh th
- K nng:+ Cng c cỏc kin thc v
cỏc loi liờn kt húa hc chớnh vn
dng gii thớch s hỡnh thnh mt s
loi phõn t. c im cu trỳc v c
im liờn kt ca 3 loi tinh th.
+ Rốn luyn k nng xỏc nh húa tr
v s oxi húa ca cỏc nguyờn t trong
n cht v hp cht.

Mu vt +
dng c thớ
nghim
Tổng kết,
khái quát
hoá
9
14
28
Luyện
tập: Liên
kết hoá
học (tiếp)
- Kin thc c: +Liờn kt ion, liờn kt
cng húa tr
+S hỡnh thnh mt s loi phõn t
+c im cu trỳcv liờn kt ca ba
loi tinh th

Mu vt +
dng c thớ
nghim
Tổng kết,
khái quát
hoá
15
Chơng 4: Phản ứng oxi hoá - khử
29
Phản ứng
oxi hoá -

khử
- S oxi húa, s kh, cht oxy húa,
cht kh v phn ng oxi húa kh l
gỡ?
- Cỏch lp phng trỡnh húa hc ca
phn ng oxi húa kh.
- K nng: Bit cỏch xỏc nh loi phn
ng
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
30
Phản ứng
oxi hoá -
khử (tiếp)
- Cỏch lp phng trỡnh húa hc ca
phn ng oxi húa kh.
- K nng: Bit cỏch xỏc nh loi
phn ng, trờn c s ú cú th vit v
cõn bng phng trỡnh phn ng v
gii thớch hin tng thc t
- Liên hệ thực tế: Các phản ứng hoá
học xảy ra trong môi trỡng xung
quanh hầu hết là các phản ứng oxi hoá
khử.
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở

16
31
Phân loại
phản ứng
trong hoá
học vô cơ
- Hc sinh bit: Phn ng húa hp v phn
ng phõn hy cú th thuc loi phn ng
oxy húa kh v cng cú th khụng thuc
loi phn ng oxi húa kh. Phn ng th
luụn thuc loi phn ng oxi húa kh v
phn ng trao i luụn khụng thuc loi
phn ng oxy húa kh.
- Da vo s oxy húa cú thờ chia cỏc phn
ng húa hc thnh hai loi chớnh l phn
ng cú s thay i s oxy húa va phn ng
khụng cú s thay i s oxy húa.
Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
32
Luyện
tập: Phản
ứng oxi
hoá - khử
-Kin thc c bn: Nm vng cỏc
kin thc: S oxi húa, s kh, cht oxi
húa, cht kh, phn ng oxi húa kh
v phõn loi phn ng.

-K nng: Rốn luyn k nng cõn
bng phng trỡnh húa hc ca phn
ng oxi húa kh bng phng phỏp
thng bng electron.
Tổng kết,
khái quát
hoá
Luyện
tập: Phản
-Kin thc c bn: Nm vng cỏc
kin thc: S oxi húa, s kh, cht oxi
SGK lp 10
Tổng kết,
khái quát
10
17
33
ứng oxi
hoá - khử
húa, cht kh, phn ng oxi húa kh
v phõn loi phn ng.
-K nng: Rốn luyn k nng cõn
bng phng trỡnh húa hc ca phn
ng oxi húa kh bng phng phỏp
thng bng electron.
hoá
34
Bài thực
hành số
1:Phản

ứng oxi
hoá khử
- HS làm quen với dụng cụ thí nghiệm
và hoá chất, học nội qui phòng TN,
làm các phản ứng oxi hoá khử
- SGK, GA
hoá chất và
dụng cụ thí
nghiệm
- Phơng
pháp trực
quan
18
35
Ôn tập
học kỳ I
- Hệ thống lại kiến thức trọng tâm
trong học ký
- Đàm thoại
19
36
Kiểm tra
học kỳ I
- Đánh giá chất lợng dạy và học trong
kỳ I
20
Chơng 5: Nhóm halogen (9 tiết)
37
Khái quát
về nhóm

halogen
- Kin thc c: Cu to nguyờn t,
nh lut tun hon cỏc nguyờn t húa
hc, liờn kt ion
- Kin thc mi: Nhng nguyờn t
nhúm Halogen (tờn gi v v trớ trong
Bng HTTH), cu hỡnh e nguyờn t v
cu to phõn t cỏc Halogen, nhng
tớnh cht c bn ca chỳng.
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
38
Clo
a) HS bit: -Cỏc tớnh cht vt lớ v húa
hc ca clo.
-Nguyờn tc iu ch clo trong phũng
thớ nghim v nhng ng dng ch
yu ca clo
b) HS hiu: vỡ sao clo l cht oxi húa
mnh, c bit trong phn ng vi
nc, clo va l cht kh, va l cht
oxi húa.
- Liên hệ thực tế: Vai trò của clo đối
với đời soóng sinh hoạt của con ngời
trong việc khử sạch nớc sinh hoạt.
Mu vt +
dng c thớ
nghim, mụ

hỡnh thớ
nhim o)
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
21
38
Hiđro
clorua
Axit
clohiđric
và muối
clorua
- HS bit: - Hidro clorua l cht khớ
tan nhiu trong nc v cú mt tớnh
cht riờng, khụng ging vi axit
clohidric (khụng lm i mu quỡ tớm,
khụng tỏc dng vi nc vụi )
- Dng c thớ
nghim, mụ
hỡnh thớ
nhim o)
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
44
Hiđroclor
ua- Axit

clohiđric
và muối
clorua
- Phng phỏp iu ch axit clohidric
trong phũng thớ nghim v trong cụng
nghip
- Hc sinh hiu: Ngoi tớnh cht chung
ca axit, axit clohyric cũn cú tớnh nng
riờng l tớnh kh do nguyờn t clo trong
HCl cú s OXH l -1.
- Cỏch nhn bit ion clorua
- Liên hệ thc tế: Phơng pháp sản xuất
axit HCl trong công nghiệp, vai trò
của HCl trong nền kinh tế quốc dân.
- Hoá chất và
dụng cụ thí
nghiệm
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
11
22
41
Bài thực
hành số 2:
Tính chất
hoá học
của khí
clorua và

hợp chất
của clo.
- Củng cố tính chất hoá học của khí
hiđroclorua, tính chất hoá học của
axit HCl và các hợp chất của clo
- Hoá chất và
dụng cụ thí
nghiệm
- Phơng
pháp trực
quan
42
Sơ lợc về
hợp chất
có oxi của
clo.
a) Hc sinh bit: thnh phn ca nc
javen clorua vụi v ng dng, cỏch
iu ch.
b) Hc sinh hiu: - Nguyờn nhõn lm
cho nc gia ven v clo vụi cú tớnh ty
mu, sỏt trựng
- Vỡ sao nc gia ven khụng c lõu
- Liên hệ thực tế: Vai trò của các hợp
chất của clo trong sản xuất và trong
đời sống
Mu vt +
dng c thớ
nghim, mụ
hỡnh thớ

nhim o)
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
23
43
Flo
Brom- Iot
- Hs bit s lt v tớnh cht vt
lớ, ng dng v iu ch F
2,
Br
2,
I
2v
mt s hp cht ca chỳng.
- Hs hiu: - s ging nhau v tớnh
cht húa hc ca flo, brom, iot so vi clo.
- Giáo dục môi trờng: HS hiểu một
trong các nguyên nhân gây thủng tầng
ozôn, đặc biệt các hợp chất CFC trong
sinh hàn tủ lạnh.
- dng c thớ
nghim, mụ
hỡnh thớ
nhim o
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi

mở
44
Tiết 44:
Flo- Clo-
Brom- Iot
- Phng phỏp iu ch cỏc n cht
F
2,
Br
2
, I
2.
-
Vỡ sao tớnh oxi húa li gim dn khi i t
F
2
n I
2

- vỡ sao tớnh axit tng theo chiu:
HF<HCl<HBr<HI
- Hoá chất và dụng
cụ thí nghiệm
-Thuyết
trình, đàm
thoại gợi
mở
24
45
Luyện

tập:
Nhóm
halogen
HS nm vng: - c im cu to lp
electron ngoi cựng nguyờn t v cu to
phõn t ca n cht cỏc nguyờn t halogen.
- Vỡ sao cỏc nguyờn t halogen cú tớnh
oxi húa mnh, nguyờn nhõn ca s
bin thiờn tớnh cht ca n ch t v
hp cht HX ca chỳng khi i t flo
n iot
- Nguyờn nhõn ca tớnh sỏt trựng v
ty mu caxit nc gia ven, clorua
vụi v cỏch iu ch
- Phng phỏp diu ch cỏc n cht
v hp cht HX ca cỏc halogen.
Cỏch nhn bit cỏc ion Cl
-
, Br
-
, I
-.
Tổng kết,
khái quát
hoá
Luyện
tập:
Nhóm
halogen
HS nm vng: - c im cu to lp

electron ngoi cựng nguyờn t v cu to
phõn t ca n cht cỏc nguyờn t halogen.
- Vỡ sao cỏc nguyờn t halogen cú tớnh
Tổng kết,
khái quát
hoá
12

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×