Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

các bài toán giải nhanh theo định luật hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.45 KB, 4 trang )

NHÔM
Câu1: Viết cấu hình electron của ngun tử Al, ion Al
3+
. Tính chất hóa học đặc trưng của nhơm là gì? ngun nhân
và dẫn ra những vd minh họa
Câu 2: Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Al Al
2
O
3
AlCl
3
Al(OH)
3
KAlO
2

NaAlO
2


Al
2
O
3
NaAlO
2

Al
2
(SO


4
)
3
Al(NO
3
)
3
X Al
Al(OH)
3
NaAlO
2

Câu3: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau , viết phương trình phản ứng đã dùng.
a. Al, Mg, Al
2
O
3
b. Bốn chất bột: Na
2
O, CaO, Al
2
O
3
vàMgCO
3

c. Al, Mg, Ca, Na d. Dung dịch: NaCl, CaCl
2
, AlCl

3

e. Các hiđroxit khan: NaOH, Ca(OH)
2
, Al(OH)
3
f. Chất rắn: Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
g. Bốn dung dịch: BaCl
2
, NaCl, MgCl
2
NH
4
Cl h. HNO
3
, H
2
SO
4

, HCl
Câu4: Trình bày p
2
để điều chế riêng biệt các kim loại từ hỗn hợp các chất sau: NaCl, Al
2
O
3
MgCl
2.

Câu5: Viết phương trình phản ứng để điều chế nhơm tinh khiết từ mẫu quặng Boxít chứa tạp chất là Fe
2
O
3
và SiO
2

Câu6:Có gì giống và khác nhau khi nhỏ từ từ từng giọt :a) dd NH
3
b) dd NaOH
Vào ống nghiệm đựng dd AlCl
3
. viết phương trình phản ứng.
Câu7: Dẫn ra những phản ứng hóa học(viết ở dạng phân tử và ion thu gọn) để chứng minh rằng: Al
2
O
3
, Al(OH)
3
,

NaHCO
3

,
(NH
4
)
2
CO
3


là những hợp chất lưỡng tính
Câu8: Tại sao một vật bằng nhơm khơng tác dụng với nước nhưng lại tan dễ dàng trong dung dịch kiềm? Giải thích
và viết phương trình phản ứng.
Câu9: Cho ba miếng nhơm vào ba cốc đựng dd HNO
3
có nồng độ khác nhau.
- Cốc 1: thấy có khí khơng màu bay ra, khí này hóa nâu trong khơng khí
- Cốc 2: thấy có khí khơng màu, khơng mùi, khơng cháy và hơi nhẹ hơn khơng khí bay ra
- Cốc 3: khơng thấy khí thốt ra nhưng nếu cho thêm một lượng dư dd NaOH thấy có khí mùi khai bay
ra.
Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra dạng phân tử và ion thu gọn
Câu10: hòa tan một ít phèn nhơm : K
2
SO
4
.Al
2
(SO

4
)
3
.24H
2
O vào nước , được dung dịch A. Thêm dd NH
3
vào dung
dịch A cho đến dư. Sau đó thêm tiếp một lượng Ba(OH)
2
thu được kết tủa B và dung dịch D. lọc lấy dd D sục khí
CO
2
vào cho đến dư. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong q trình trên
Câu11: Một loại phèn có cơng thức dạng: MNH
4
(SO
4
)
2
.12H
2
O. có khối lượng phân tử là: 453đvc. Tìm kim loại M.
TRẮC NGHIỆM
1.Trong các chất sau đây : CuO,FeO,Al
2
O
3
,Zn(OH)
2

,Al(OH)
3
,NaHCO
3
,SO
2
có mấy chất lưỡng tính ?
A.4 B. 3 C. 5 D. 2
2.Criôlit Na
3
AlF
6
được thêm vào Al
2
O
3
trong quá trình điện phân Al
2
O
3
nóng chảy để sản xuất nhôm vì lí do nào
sau đây:
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
B. Làm tăng độ dẫn điện của Al
2
O

3
nóng chảy
C. Tạo một lớp ngăn cách bề mặt nhôm nóng chảy khỏi bò ôxi hoá
D. Cả A,B,C
3.Cho các kim loại sau Al,Fe,Cu ,Ag . Số lượng chất không tác dụng được với dung dòch HNO
3
đặc nguội là:
A.1 B. 3 C. 4 D. 2
4. Cho hỗn hợp gồm Na và Al vào nước ,số phản ứng xảy ra là :
A.1 B. 3 C. 4 D. 2
5.Hệ số của chất khử và chất oxi hoá trong phương trình phản ứng sau lần lượt là:
Al

+ HNO
3
 Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O lần lượt là :
A . 8, 8 ; B. 8,30, ; C . 8,27; D. Kết quả khác
6.Cho các chất sau : ZnO,Al
2
O

3
,Al(OH)
3
,NaHCO
3
,Al,Na
2
O,CaO ,Ba K
2
O chất nào có thể tan trong dd NaOH dư :
A. ZnO,Al
2
O
3
,Al(OH)
3
,NaHCO
3
,Na
2
O,CaO ,Ba, K
2
O
B. Na
2
O,CaO ,Ba,K
2
O
C. ZnO,Al
2

O
3
, Na
2
O,CaO ,Ba K
2
O
D. Tất cả các chất cho trong đầu bài
7.Những nhận xét về hợp kim duyra nào sau đây đúng :
1. Thành phần gồm 94% Al,1% Cu còn lại là Mn,Mg,Si ….
2. Có độ bền cao ,cứng như thép , nhẹ như thép .
3. Thành phần gồm 90% Fe ,2% Cu còn lại là Al,Mg,Si ….
4. Kém bền ,nhẹ hơn nhôm
5. Cứng như nhôm
A.1,2 B. 2,3 C.1,3 D. 3,4
8. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua ,dùng để đánh trong nước ?
A. KAl(SO
4
)
2
.24 H
2
O B. Na
2
SO
4
Al
2
(SO
4

)
3
.24 H
2
O
C. (NH
4
)
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
.24 H
2
O D. Li
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
.24 H

2
O
9. Hoà tan một miếng nhôm bằng dung dòch HNO
3
vừa đủ được dung dòch A không thấy khí thoát ra.Thêm
dung dòch NaOH dư vào dung dòch A thấy có khí B thoát ra,khí B là :
A. H
2
B.NO

C.NO
2
D. Một khí khác
10. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dòch HCl vào dung dòch NaAlO
2
?
A.Ban đầu có kết tủa dạng keo sau đó tan

C. Có khí mùi xốc bay ra
B. Có kết tủa dạng keo không tan

D. Không có hiện tượg gì


11. So sánh hiện tượng xảy ra khi cho khí CO
2
và dung dòch HCl sục từ từ vào dung dòch NaAlO
2

A. Đều xuất hiện kết tủa trắng

B. Đều xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan ra nếu dùng dung dòch HCl dư nhưng kết tủa vẫn không tan
nếu dùng khí CO
2





C. Đều xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan ra nếu dùng dung dòch HCl và khí CO
2

D. Đều xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan ra nếu dùng khí CO
2
dư nhưng kết tủa vẫn không tan nếu
dùng dung dòch HCl dư


12. Cho từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
A.Lúc đầu thấy dung dịch đục, sau khi cho tiếp dung dịch NH
3
lượng dư vào thì thấy dung dịch trong,
do Al(OH)

3
lưỡng tính, bị hòa tan trong dung dịch NH
3
dư.
B.Lúc đầu thấy dung dịch đục là do có tạo Al(OH)
3
khơng tan, sau khi cho dung dịch NH
3
có dư, thì thấy
dung dịch trong suốt, là do có sự tạo phức chất tan được trong dung dịch.
C. NH
3
là một bazơ rất yếu, nó khơng tác dụng được với dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
D.Tất cả đều sai.
13. Để chứng minh Al(OH)
3
là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với :
A . Dung dòch HCl và dung dòch NH
3
B . Dung dòch NaOH và khí CO
2

C . Dung dòch HCl và dung dòch NaOH D . Dung dòch KOH và khí CO
2

14. Tại sao miếng nhôm (đã cạo sạch màng bảo vệ Al
2
O
3
) khử nước rất chậm và khó nhưng lại khử nước
dễ dàng trong dung dòch kiềm mạnh vì ?
A. Al có tính khử kém hơn so với kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ
B. Al là kim loại có thể tác dụng với dung dòch kiềm

C. Trong nước Al tạo màng bảo vệ Al(OH)
3
.Lớp màng này bò tan trong dung dòch kiềm mạnh
D. Al là kim loại có hiđrôxit lưỡng tính
15. Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng vì :
A. Nồi nhôm sẽ bò phá huỷ do nhôm tác dụng được với dung dòch kiềm
B. Nhôm tác dụng được với chất béo

C. Phản ứng xà phòng hoá không xảy ra nếu có sự hiện diện của nhôm
D. Cả 3 lí do nêu trên đều đúng
16. Có 3 mẫu hợp kim Mg-Al,Mg-Na,Mg-Cu . Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để nhận biết các
mẫu hợp kim trên?
A. Dung dòch HCl B. Dung dòch H
2
SO
4
C. Dung dòch HNO
3
D. Nước
17. Cho 5 dung dòch sau : MgCl2, AlCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl. Hãy chọn một trong các dung dòch
sau để nhận biết 5 dd trên:

A. ddNaOH B. ddBa(OH)
2
C.ddBaCl
2
D. Cả A,B đều đúng
18. Tính lượng quặng Boxit chứa 60% nhôm ôxit để điện phân sản xuất 1 tấn nhôm ,giả sử hiệu suất phản ứng
là 100%
A. 3,148 tấn

B. 1,1328 tấn

C. 1,88 tấn D. Kết quả khác
19. Cho 50 ml dung dòch NaOH vào 100 ml dung dòch AlCl
3
1M thu được 3,9 g kết tủakeo.Nồng độ mol/l của
dung dòch NaOH là :
A.3M

B. 7M

C.1,5M D. 3M hoặc 7M
20. Cho 100 ml dung dòch NaOH vào 100 ml dung dòch AlCl
3
1M .Kết tủa thu được đem nung đến khối lượng
không đổi thu được 2,55g chất rắn .Nồng độ mol/l của dung dòch NaOH là :
A.0,5M

B. 0,65M

C.0,75M D.1M hoặc 3,5M

21. Rót V ml dung dòch NaOH nồng độ x mol/l vào cốc đựng 200 ml dung dòch AlCl
3
2M ,lấy kết tủa thu được đem
nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được 5,1 g chất rắn . Nếu a = 2mol thì giá trò của V là :
A. 0,15 lít

B. 0,15 hay 0,75 lít

C. 0,65 lít D. 0,15 hay 0,65 lít
22. Cho dung dòch chứa a mol AlCl
3
tác dụng với dung dòch chứa b mol NaOH để không có kết tủa xuất hiện
thì điều kiện cần và đủ là :
A. b > a B. b ≥ 2a C. b ≥ 3a D. b ≥ 4a
23. Một dung dòch chứa amol NaOH cho vào dung dòch chứa b mol AlCl
3
,điều kiện để thu được kết
tủa (lớn nhất ?) sau phản ứng là :
A. a > 4b B. a = 4b C. a = 3b D. 0 < a < 4b
24. Cho 15,6 g hỗn hợp Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dòch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (đktc).Thành phần
%
về khối lượng của Al và Al
2
O
3
có trong hỗn hợp lần lượt là :

A. 40,4% và 59,6%

B. 34,6% và 65,4%

C. 49% và 51% D. 28% và 72%
25. Cho 10 g hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dòch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (đktc).Thành phần%
về khối lượng của Al và Mg

có trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 60% và 40%

B. 54% và 46%

C. 49% và 51% D. 37% và 67%
26. Hoà tan m gam Al vào dung dòch HNO
3
loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol
N
2
O. Tính giá trò của m?
A. 1,35 g

B.13,5g

C.0,7g D.2,7g
27. Hoà tan 15,6 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dòch HCl dư ,sau phản ứng khối lượng dung dòch axit tăng
thêm 14 g.Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A. 10,8g và 4,8g

B. 5,4g và 10,2g


C. 8,1g và 8,5g D. 8,4gg và 7,2g
Sử dụng dữ kiện dưới đây để trã lời 2 câu sau :
Chia 2,29 g hỗn hợp gồm Zn,Mg,Althành 2 phần bằng nhau :
Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dòch HCl giải phóng 1,456 lít H
2
(đktc) và tạora a gam muối clorua
Phần 2: Bò ôxi hoá hoàm toàn thu được b gam hỗn hợp 3 ôxit
28. Khối lượng của a là:
A. 4,42g

B. 3,38 g

C.5,76 g D. Kết quả khác
29. Khối lượng của b là:
A. 3,15g

B. 2,185 g

C.4,125 g D. Kết quả khác
30. Hoà tan 9,14 g hỗn hợp X gồm Cu, Mg và Al bằng dung dòch HCl dư ,sau phản ứng thu được khí A và
2,54g chất rắn B.Biết rằng trong hỗn hợp X khối lượng Al gấp 4,5 lần khối lượng Mg thì thể tích của khí A (đktc)
A. 5,6 lít

B. 6,72 lít

C. 7,84 lít D. 4,48 lít
31. Hoà tan hết 4,59 g Al trong dung dòch HNO
3
thu được hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N

2
O có dX/H
2
=
16,75. Thể tích mỗi khí có trong trong hỗn hợp X lần lượt là :
A. 0,672 và 2,106 ; B. 2,106 và 0,672 ; C. 0,448 và o,896 ; D. Kết quả khác ;
32. Hoà tan hết m gam Al trong dung dòch HNO
3
thu được 5,376 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N
2
O
có dX/H
2
= 16,75. Thì giá trò của m là :
A. 9,18g B. 4,59g C. 5,4g D. Kết quả khác
33. Cho 5,7 g hỗn hợp A gồm Al và Al
2
O
3
hoà tan hoàn toàn trong 500 ml dung dòch HNO
3
1 M ta thu được
1344ml khí không màu hoá nâu trong không khí (đktc) và dung dòch B .
Thành phần % khối lượng Al và Al
2
O
3
có trong A là :
A. Al 28,42 % và Al
2

O
3
71,58 % B. Al 71,58 %và Al
2
O
3
28,42 %
C. Al 47,36 % và Al
2
O
3
52,64 % D. Al 64,21 % và Al
2
O
3
35,79 %
34. Hßa tan 4,59g Al b»ng dung dÞch HNO
3
thu ®ỵc hçn hỵp khÝ NO vµ N
2
O cã tØ khèi h¬i ®èi víi
hi®ro b»ng 16,75. ThĨ tÝch NO vµ N
2
O thu ®ỵc ë ®ktc lµ:
A. 2,24 lÝt vµ 6,72 lÝt. B. 2,016 lÝt vµ 0,672 lÝt. C. 0,672 lÝt vµ 2,016 lÝt. D. 1,972 lÝt vµ 0,448 lÝt.
35. Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dung dòch HNO
3
loãng dư thì thu được 6,72 lit khí
không màu (đktc) (khí này hóa nâu đỏ trong không khí và là sản phẩm khử duy nhất) và dung dòch B. cho
dung dòch B tác dụng với dung dòch NH

3
dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 7,8. B. 29,4. C. 37,2. D. 21,6.
36. Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H
2
(đktc). Nếu cho 5,9
gam hỗn hợp này tác dụng với dung dòch HNO
3
đặc, nguội, dư thì thu được bao nhiêu lit NO
2
(đktc) (biết NO
2

là sản phẩm khử duy nhất).
A. 4,48. B. 5,6. C. 2,24. D. 11,2.
37. Hoµ tan hoµn toµn hçn hỵp gåm 0,05 mol Ag vµ 0,03 mol Cu vµo dung dÞch HNO
3
thu ®ỵc hçn
hỵp khÝ A gåm NO vµ NO
2
cã tØ lƯ sè mol t¬ng øng lµ 2 : 3. ThĨ tÝch hçn hỵp A ë ®ktc lµ:
38. Trén 0,54 g bét nh«m víi bét Fe
2
O
3
vµ CuO råi tiÕn hµnh ph¶n øng nhiƯt nh«m thu ®ỵc hçn hỵp
A. Hoµ tan hoµn toµn A trong dung dÞch HNO
3
®ỵc hçn hỵp khÝ gåm NO vµ NO
2

cã tØ lƯ sè mol t¬ng
øng lµ 1 : 3. ThĨ tÝch (®ktc) khÝ NO vµ NO
2
lÇn lỵt lµ:
A. 0,224 lÝt vµ 0,672 lÝt. B. 0,672 lÝt vµ 0,224 lÝt. C. 2,24 lÝt vµ 6,72 lÝt. D. 6,72 lÝt vµ 2,24 lÝt.
39. Hỗn hợp X có khối lượng 6,88g gồm hai kim loại A (hố trị I) và B (hố trị II). Hồ tan hồn tồn lượng kim
loại trên vào 25ml dung dịch HNO
3
63%(d = 1,52) thì thu được 2,688 lit khí duy nhất có màu nâu (đktc).Tính C
% của HNO
3
dư sau phản ứng và khối lượng muối khan khi cơ cạn dung dịch?
A. 22,14% và 14,32g B. 22,41% và 14,23g C. 22,41% và 14,32g D. 22,14% và 14,23g
40. Boxit nh«m cã thµnh phÇn chđ u lµ Al
2
O
3
lÉn c¸c t¹p chÊt lµ SiO
2
vµ Fe
2
O
3
. §Ĩ lµm s¹ch Al
2
O
3

trong c«ng nghiƯp cã thĨ sư dơng c¸c ho¸ chÊt nµo sau ®©y:
A. Dung dÞch NaOH ®Ỉc vµ khÝ CO

2
. B. Dung dÞch NaOH ®Ỉc vµ axit HCl.
C. Dung dÞch NaOH ®Ỉc vµ axit H
2
SO
4
. D. Dung dÞch NaOH ®Ỉc vµ axit CH
3
COOH.
41. Cho c¸c oxit: SiO
2
, CaO, Fe
2
O
3
, CuO, Al
2
O
3
. §Ĩ ph©n biƯt tõng oxit trªn, chØ ®ỵc dïng mét thc
thư trong sè c¸c chÊt sau:
A. Dung dÞch NaOH B. H
2
O. C. Dung dÞch HCl. D. C¸c ph¬ng ¸n trªn ®Ịu sai.
42. Ngêi ta thêng dïng c¸t (SiO
2
) lµm khu«n ®óc kim lo¹i. §Ĩ lµm s¹ch hoµn toµn nh÷ng h¹t c¸t
b¸m trªn bỊ mỈt vËt dơng lµm b»ng kim lo¹i cã thĨ dïng dung dÞch nµo sau ®©y?
A. Dung dÞch HCl. B. Dung dÞch HF.
C. Dung dÞch NaOH lo·ng. D. Dung dÞch H

2
SO
4
.
43. Có bao nhiêu loại khí thu được khi cho các chất sau đây phản ứng với nhau từng đôi một: Al, FeS, HCl,
NaOH, (NH
4
)
2
CO
3
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

×