Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

đề kiểm tra ngư văn 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (48.52 KB, 2 trang )

Tên:................................................................. Lớp: 8
Đề kiểm tra
I. Phần trắc nghiệm:
* Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi từ 1 đến 10 bằng cách khoanh
tròn vào chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng nhất
Nay ta chọn các nhà hợp làm một quyển gọi là Binh th yếu lợc. Nếu các
ngơi biết chuyển tập sách này, theo lời dạy bảo của ta, thì mới phải đạo thần
chủ: nhợc bằng khinh bỏ sách này, trái lời dạy bảo của ta, tức là kẻ nghịch
thù.
Vì sao vậy? Giặc với ta là kẻ thù không đội trời chung, các ngời cứ điềm
nhiên không biết rửa nhục, không lo trừ hung, không dạy quân sĩ: chẳng khác
nào quay mũi giáo mà chịu đầu hàng, giơ tay không mà chịu thua giặc. Nếu
vậy, rồi đây sau khi giặc giã dẹp yên, muôn đời để thẹn, há còn mặt mũi nào
đứng trong trời đất nữa? Ta viết bài hịc này để các ngơi hiểu bụng ta.
(Trích Hịch tớng sĩ, Trần Quốc Tuấn, SGK Ngữ văn 8, tập 2)
1. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn:
Hịch là một ..........., có kết cấu chặt chẽ, có lý lẽ sắc bén, có dẫn chứng
thuyết phục
A. Thể văn tự sự B. Thể văn nghị luận
C. Thể văn thuyết minh D. Thể văn trần thuật
2. Đoạn trích trên thuộc phần nào trong bài Hịch tớng sĩ?
A. Phần mở đầu có tính chất nêu vấn đề
B. Phần thứ hai nêu truyền thống vẻ vang trong sử sách để gây lòng tin t-
ởng
C. Phần thứ ba nêu nhận định tình hình để gây lòng căm thù giặc, phân
tích phải trái
D. Phần kết thúc nêu chủ trơng cụ thể và kêu gọi cụ thể
3. Câu văn: Nếu các ng ơi biết chuyển tập sách này, theo lời dạy bảo
của ta, thì mới phải đạo thần chủ: nhợc bằng khinh bỏ sách này, trái lời
dạy bảo của ta, tức là kẻ nghịch thù. Thuộc loại câu nào d ới đây?
A. Câu ghép chỉ thời gian B. Câu ghép chỉ nơi chốn


C. Câu ghép chỉ điều kiện D. Câu ghép chỉ nguyên nhân- kết quả
4. Câu nói: Ta viết ra bài hịch này để các ng ơi biết bụng ta. Thuộc
kiểu hành động nói nào?
A. Hành động trình bày kết hợp tuyên bố
B. Hành động bộc lộ cảm xúc
C. Hành động ớc kết
D. Hành động tuyên bố
5. Câu văn: Nếu vậy, rồi đây sau khi giặc giã dẹp yên, muôn đời để
thẹn, há còn mặt mũi nào đứng trong trời đất nữa? thuộc loại câu nào?
A. Câu trần thuật B. Câu nghi vấn
C. Câu cầu khiến D. Câu cảm thán
6. Trong câu: Giặc với ta là kẻ thù không đội trời chung, các ng ời cứ
điềm nhiên không biết rửa nhục, không lo trừ hung, không dạy quân sĩ
vế 1 vế 2 vế 3
vế 1, vế 2, vế 3 có quan hệ với nhau nh thế nào?
A. Quan hệ đẳng lập B. Quan hệ chính phụ
C. Quan hệ nhân quả D. Quan hệ điều kiện
7. Câu nào dới đây thuộc loại câu cầu khiến?
A. Nay ta chọn binh pháp các nhà hợp làm một quyển sách gọi là Binh th
yếu lợc.
B. Ta viết bài hịch này để các ngơi hiểu bụng ta.
C. Đã đến lúc, mọi ngời hãy đứng lên chống lại, ngăn ngừa nạn ôn dịch
này.
D. Ngày nay, đi các nớc phát triển, đâu đâu cũng nổi lên chiến dịch chống
hút thuốc lá.
8. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu?
A. Trần Hng Đạo muốn kêu gọi binh sỹ chăm chỉ luyện tập
B. Trần Hng Đạo muốn bày tỏ lòng căm thù giặc sâu sắc.
C. Trần Hng Đạo muốn bày tỏ lòng căm thù giặc: tinh thần quyết chiến
quyết thắng.

D. Trần Hng Đạo không những nghiêm khắc cảnh cáo các tớng sỹ.
9. Câu nào dới đây là câu trần thuật?
A. Lúc bấy giờ, dẫu các ngơi muốn vui vẻ phỏng có đợc không?
B. Thật khác nào nh đem thịt mà nuôi hổ đói, sao cho khỏi để tai vạ về
sau!
C. Lúc bấy giờ, ta cùng các ngơi bị bắt, đau xót biết chừng nào!
D. Ta thờng tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối; ruột đau nh cắt, nớc mắt
đầm đìa.
10. Dòng nào dới đây hoàn toàn chứa các từ ngữ thuộc trờng từ vựng có
chung nét nghĩa chỉ sự liên quan đến việc binh?
A. Binh pháp, binh th, quân sĩ, tớng sĩ, mũi giáo, áo giáp
B. Luyện tập, thần chủ, nghịch thù, kẻ thù
C. Binh th, khinh bỏ, kẻ thù, giặc giã
D. Giặc, nghịch thù, khinh bỏ, trừ hung, rửa nhục
II. Phần tự luận:
Hãy viết bài giới thiệu về một nhân vật trong tác phẩm đã học để lại ấn t-
ợng sâu sắc cho em.
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×