Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Giáo án tự chọn bám sát (CT chuẩn)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.73 KB, 15 trang )

Các chủ đề tự chọn bám sát đối với CT chuẩn.
Hình học.
 Vector và các phép tính vector. (4 tiết)
I. Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Nắm được các khái niệm: vector, sự bằng nhau của các vector, tổng và hiệu của hai vector, tích
vetor với một số.
+ Nắm được tính chất của các phép toán vector.
+ Hiểu được đònh nghóa tọa độ của điểm và tọa độ của vector đối với trục tọa độ và hệ trục tọa độ.
- Kỹ năng: Biết cách xác đònh tọa độ của điểm, tọa độ của vector
- Thái độ: cẩn thận.
- Tư duy: logic.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Hoạt động : (tiết 1)
1) Viết tọa độ của các vector sau:
jd
ic
jib
jia
2
3
5
3
1
32
−=
=


−=
+=
2) Hãy vector
u
dưới dạng
jyixu
+=
khi biết tọa
độ của vector
u
lần lượt là: (2; -3), (-1; 4), (2; 0),
(0; -1), (0; 0).
3) Cho
a
= (1; -2),
b
= (0; 3). Hãy tìm tọa độ của
các vector:
baz
bay
bax
43
−=
−=
+=
Hoạt động : (tiết 2)
4. Hãy xét xem các cặp vector sau có cùng phương
nhau hay không? Trường hợp chúng cùng phương thì
xem chúng cùng hướng hay ngược hướng?
)9;6(),4;3()

)3;6(),1;2()
)8;0(),7;0()
)15;10(),3;2()
==
−=−=
==
−−==
dcd
nmc
vub
baa
Hoạt động :
1.

)2;0(
)0;3(
)5;
3
1
(
)3;2(
−=
=
−=
=
d
c
b
a
2.

jiujiu
jiujiujiu
000
024132
+=−=
+=+−=−=
3.
)18;3(
)5;1(
)1;1(
−=
−=
=
z
y
x
Hoạt động :
4. a) Ta có
05
3
15
2
10
<−=−=−
Nên
ba,
là hai vector cùng phương và ngược
hướng.
b) Ta có
7

8
0
0

nên
vu,
là hai vector không cùng
phương.
c) Ta có
03
1
3
2
6
>==


Nên
nm,
là hai vector cùng phương và cùng
hướng.
1
5. Cho
a) A(-1; 8), B(1; 6), C(3; 4). Hãy chứng minh ba
điểm A, B, C thẳng hàng.
b) A(1; 1), B(3; 2), C(m + 4; 2m + 1). Hãy xác đònh
m để ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Hoạt động : (tiết 3)
6. Cho bốn điểm: A(-2; -3), B(3; 7), C(0; 3),
D(-4; -5). Hãy chứng minh: AB // CD.

7. Cho tam giác ABC. Các điểm M(1; 1), N(2; 3),
P(0; -4) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB. Hãy tính tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
d) Ta có
4
9
3
6

nên
dc,
là hai vector không cùng
phương.
5.
a) Ta có:
2
1
4
2
4
2
)4;4(
)2;2(
=


=
−=
−=
AC

AB
Nên
ACAB
2
1
=
Suy ra: A, B, C thẳng hàng.
b) Ta có:
)2;3(
)1;2(
mmAC
AB
+=
=
A, B, C thẳng hàng
1
33
32.2
2
1
3
2
=⇔
=⇔
+=⇔
=
+

m
m

mm
mm
Hoạt động :
6. Ta có:
4
5
8
10
4
5
)8;4(
)10;5(
−=

=

−−=
=
CD
AB
Nên
CDAB,
là hai vector cùng phương.
Suy ra: AB // CD.
7.
Do M, N, P là trung điểm của BC, CA, AB nên ta
có:
MNPA
=
,

BMPN
=
,
MCPN
=
+
MNPA
=
Ta có:

)2;1(
)4;(
=
+=
MN
yxPA
AA
Do
MNPA
=
nên:
2
Hoạt động : (tiết 4)
8. Cho hình bình hành ABCD. Biết A(2; -3), B(4; 5)
C (0; -1). Hãy tìm tọa độ của đỉnh D?
9. Cho tam giác ABC, có A(-3; 6), B(9; -10),
C (-5; 4).
a) Hãy tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.




−=
=




=+
=
2
1
24
1
A
A
A
A
y
x
y
x
Vậy: A(1; -2)
+
BMPN
=
Ta có:

)1;1(
)7;2(
BB

yxBM
PN
−−=
=
Do
MNPA
=
nên:



−=
−=




=−
=−
6
1
71
21
B
B
B
B
y
x
y

x
Vậy: B(-1; -6)
+
MCPN
=
Ta có:

)1;1(
)7;2(
−−=
=
CC
yxMC
PN
Do
MCPN
=
nên:



=
=




=−
=−
8

3
71
21
B
B
C
C
y
x
y
x
Vậy: C(3; 8)
3
b) Hãy tìm tọa độ của đỉnh D sao cho tứ giác BGCD
là hình bình hành.
Hoạt động :
8.
Ta có:
)1;(
)8;2(
+=
−−=
DD
yxCD
BA
Do ABCD là hình bình hành nên:
CDBA
=




−=
−=




−=+
−=
9
2
81
2
D
D
D
D
y
x
y
x
Vậy: D(-2; -9)
9.
a) Tọa độ trọng tâm G tam giác ABC là:








=
+−
=
=
−+−
=








++
=
++
=
0
3
4106
3
1
3
593
3
3
G
G

CBA
G
CBA
G
y
x
yyy
y
xxx
x
Vậy: G(
3
1
; 0)
b) Ta có:
)4;5(
)10;
3
26
(
−+=
−=
DD
yxCD
GB
Do BGCD là hình bình hành nên:

CDGB
=
4






−=
=






−=−
=+

6
3
11
104
3
26
5
D
D
D
D
y
x
y

x
Vậy: D(
3
11
; - 6).
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm trong bài đđể Hs khắc sâu kiến thức.
Các chủ đề tự chọn bám sát đối với CT chuẩn.
Hình học.
 Giải tam giác. (4 tiết)
I. Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
+ Đònh lý côsin, đònh lý sin trong tam giác và các hệ quả.
+ Các công thức tính độ dài trung tuyến và diện tích tam giác.
- Kỹ năng:
+ Biết cách tính các giá trò lượng giác dựa vào các hằng đẳng thức lượng giác.
+ Biết cách tính độ dài các cạnh, các đường trung tuyến trong tam giác dựa vào các đònh lý trên.
+ Biết cách giải tam giác.
- Thái độ: cẩn thận.
- Tư duy: logic.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
5
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Hoạt động : (tiết 1)
1. Cho tam giác ABC có góc C = 90
0

và có các
cạnh AC = 9 cm, CB = 5 cm.
a) Hãy tính
ACAB.
b) Hãy tính cạnh AB và góc A của tam giác.
2. Tam giác ABC có AB = 5 cm, BC = 7 cm, CA =
8 cm.
a) Hãy tính
ACAB.
b) Hãy tính
CBCA.
, rồi tính giá trò của góc C.
3. Cho tam giác ABC. Biết A = 60
0
, b = 8 cm, c = 5
Hoạt động : (tiết 1)
1. a)
Theo đònh nghóa tích vô hướng ta có:
819
..cos..
2
2
==
====
AC
AB
AC
ACABAACABACAB
b) Ta có: AB
2

= AC
2
+ BC
2
= 9
2
+ 5
2
= 106.
Do đó: AB =
106
cm.
Mặt khác, ta có: tanA =
'329
9
5
0
≈⇒=
A
CA
CB
2. a) Ta có: BC
2
=
2
2
)( ABACBC
−=
= AC
2

+ AB
2
- 2.
ACAB.

ACAB.
=
)(
2
1
222
BCABAC
−+

ACAB.
=
20)758(
2
1
222
=−+
Theo đònh nghóa tích vô hướng:
AACABACAB cos..
=
Do đó: cosA =
2
1
8.5
20
.

.
==
ACAB
ACAB
Vậy: A = 60
0
.
b) Ta có:

CBCA.
=
)(
2
1
222
ABCBCA
−+

CBCA.
=
44)578(
2
1
222
=−+
Do đó: cosC =
14
11
7.8
44

.
.
==
CBCA
CBCA
Vậy: C ≈ 38
0
13'.
3. a) Theo đònh lý côsin ta có:
a
2
= b
2
+ c
2
- 2.b.c.cosA = 64 + 25 - 2.8.5.cos60
0

= 49.
Vậy: a = 7
Ta có: S =
2
1
b.c.sinA =
2
1
8.5.
2
3
= 10.

3
(cm
2
)
Mặt khác,Ta có: S =
2
1
a.h
a
⇒ h
a
=
7
3202
=
a
S
(cm)
6
5
A
B
9
C

×