Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ THI THU ĐẠI HỌC CUC HOT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.68 KB, 3 trang )

trung tâm luyện thi trạng nguyên
Đề thi thử đại học cao đẳng
Lần III Năm học 2008.
Câu 1: Phơng trình dao động của một nguồn sóng cơ là u = a. sin 20
t

. Trong khoảng thời gian
0,125 (s) sóng truyền đợc quảng đờng:
A. 12,5 lần bớc sóng B. 1,25 lần bớc sóng
C. 125 lần bớc sóng D. 0,25 lần bớc sóng
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = A. sin 5
t

9cm) thời gian để động năng
và thế năng bằng nhau lần thứ hai là: A. 1,5 (s) B. 2,5(s) C. 0,05 (s) D. 0,15 (s)
Câu 3: Dao động của con lắc đồng hồ là:
A. Dao động tắt dần B. Sự tự dao động
C. Dao động cỡng bức D. Dao động tự do
Câu 4: Một con lắc đơn dao động tại điểm A với chu kì 2(s) đa con lắc tới địa điểm B thì nó thực
hiện 100 dao động hết 201 s, coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau. Gia tốc trong trờng tại B so với
tại A: A. Tăng 1% B. Giảm 0,1% Giảm 1% D. Tăng 0,1%
Câu 5: Một lò xo có chiều dài l , độ cứng k bị cắt thành 2 lò xo có chiều dài l
1
=
3
l
và l
2
=
3
2l


Thì độ cứng tơng ứng của chúng lần lợc là:
A. 3k; 1,5k B. 1,5k; 3k C.
3
k
;
k
3
2
D.
k
3
2
;
3
k
Câu 6: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, cơ năng dao động là E. Khi li độ của vật =
2
A

thì động năng của vật: A.
4
E
B.
E
3
4
C.
2
E
D.

E
4
3
Câu 7: Một sơi dây có chiều dài l = 105 cm đợc treo lơ lửng, ngời ta tạo sóng dừng trên sợi dây,
quan sát đợc khoảng cách từ một bùng đến một nút kế tiếp là 1 cm. Tìm tổng số nút và bụng trên
dây.
A. 53 nút, 53 bụng B. 53 nút, 54 bụng C. 54 nút, 54 bụng D. 52 nút, 52 bụng
Câu 8: Một con lắc lò xo kéo vật nặng xuồn dới vị trí cân bằng rồi buông nhẹ cho vật dao động
điều hoà với chu kì T = 1 s cơ năng của con lắc là 3. 10
-5
j, lực cực đại tác dụng lên vật bằng 1,5.
10
-3
N. Con lắc dao động với phơng trình nào sau đầy, nếu chọn chiều dơng hớng lên và gốc thời
gian là lúc con lắc qua vị trí cân bằng lần thứ 3.
A. x = 2. sin 2
t

(cm) B. x = 2 . sin ( 2
t

+

) ( cm)
C. x = 0,2 . sin ( 2
t

+

) ( cm) D. x = 0,2 . sin 2

t

( cm)
Câu 9: Biên độc ủa dao động cỡng bức phụ thuộc vào:
A. Chu kì của ngoại lực B. Biên độc ủa ngoại lực
C. Pha ban đầu của ngoại lực D. Thời gian duy trì ngoại lực
Câu 10: Một con lắc đơn dây treo dây 1m, vật nặng có khối lợng 100 (g) dao động tại nơi có g =
10m/s
2
. Tích cho vậy điện tích q = - 10
-6
C rồi treo con lắc trong điện trờng đều có phơng thẳng
đứng hớng lên và cờng độ E = 10
5
m
v
.
A. 2,09 (s) B. 1,28 (s) C. 1,98 (s) D. 1,89 (s)
Câu 11: Một dòng điện xoay chiều có chu kì 0,02 (s) thì sau 0,5 s dòng điện đổi chiểu bao nhiêu
lần: A. 100 lần B. 50 lần C. 200 lần D. 150 lần
Câu 12: Nhận xét nào sau đây là đúng về dòng điện xoay chiều:
A. Dòng điện có chu kì lớn càng khó đi qua cuộn cảm
B. Dòng điện có chu kì lớn càng khó đi qua tụ điện.
C. Dòng điện có chu kì nhỏ thì càng dệ đi qua cuộnc ảm.
D. Dòng điện có chu kì nhỏ càng khó đi qua tụ điện.
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn dây có r = 10

.
Đặt haid dầu mạch một hiệu điện thế: u 80 . sin 100
t


( v) Thì côgn suất toả nhiệt trên cuộn dây
là 40 W và cờng độ dòng điện trễ pha
4

so hiệu điện thế biến trở R và độ tự cảm L có giá trị: A.
10(

) ;
)(
3,0
H

B. 20

;

2,0
(H) C. 10

;

2,0
(H) D. 20

;
)(
1,0
H


Câu 14: Một mạch điện RLC với L = 1(H) ; C
F
à

1
, đặt vào hai đầu mặch một hiệu điện thế
xoay chiều u = U
0
. sin
t

trong đó

thay đổi đợc để tổng trỡ có giá trị nhỏ nhất thì tần số của
dòng điện phải băng bao nhiêu: A. 500 Hz B. 50Hz C. 60 Hz D. 100 Hz
Câu 15: Ngời ta cần truyền công suất p = 100kw, với hiệu điện thế nơi truyền đi là 10 kv. Công
suất hao phí trên đờng dây tải điện không vợt quá 1% côgn suất ban đầu. Điện trở dây lớn nhất có
thể là: A. 20

B. 50

C. 100

D. 10

Câu 16: Một mạch điện gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây biết hệ số công suất của mạch bẳng
1.
A. Mạch có cổng hởng điện, cuộn dây thuận cảm
B. Hiệu điện thế và dòng điện lệch nhau góc
2


.
C. Mạch có cộng hởng điện, cuộn dây không thuận cảm.
D. Độ lệch pha giữa u và i bằng không, cuộn dây thuần cảm.
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 100
2
.
sin
t

(v). Khi tần số dòng điện 50 Hz thì cờng độ dòng hiệu dụng đạt giá trị cực đại 2 (A). Khi
đó R và LC là: A. R = 40

; LC =
4
10
1

B. R = 50

; LC =
2
6
10


C. R = 50

; LC =
2

4
10


D. R = 40

; LC =
2
4
10



Câu 18: Một đoạn mạch có 2 phân tử X, Y hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn phân tử X chậm pha
2

so dòng điện, hiệu điện thế hai đầu phân tử Y nhanh pha

so với dòng điện ( 0 <

<
2

).
Xác định các phân tử X, Y:
A. X là điện trở; Y cuộn dây không thuần cảm. B. X là tụ điện, Y là cuộn dây thuần cảm
C. X là tụ điện, Y là điện trở D. X Là tụ điện, Y cuộn dây không thuận cảm
Câu 19: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50

mắc nối tiếp với cuộn dây thuần

cảm L . Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều thì dòng điện hiệu dụng qua R là 1A. Biết
hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây: u
l
= 50
2
. sin (100
t

+
3

) (v). Hiệu điện thế 2 đầu
mạch có biểu thức:
A. u = 100 . sin ( 100
t

+
4

) (v) B. u = 100 sin (100
t

+
12

) (v)
C. u = 50
2
. Sin ( 100
t


+
12

) (v) D. u = 50
2
. Sin ( 100
t

-
4

)
Câu 20: Một máy biến thế có số vòng dây sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp, đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều u = v
o
. sin
t

; Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ
cấp là: A.
2
3
0
U
B.
23
o
U
C. 3U

0
D.
3
0
U
Câu 21: Trong một mạchd ao động LC, hiệu điện thế cực đại trên tụ là V
0
. ở một thời điểm nào
đó hiệu điện thế tren tụ là u thì dòng điện trogn mạch lúc đó đcợ xách định bởi:
A. i =
2
2
0
( uU
C
L

) B. i =
)(
2
0
2
uU
L
C

C. i =
2
2
0

( uU
C
L
+
D. i =
)(
2
2
0
uU
L
C
+
Câu 22: Một mạchd ao động gồm tụ C = 10
-6
F và cuộn dây có độ tụ cảm L = 1 (H) và điện trở
thuần r = 1

. Để duy trì dao động cuả mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 10 (v) thì mỗi
giây phải cung cấp cho mạch một năng lợng bao nhiêu.
A. 5. 10
-4
(w) B. 5.10
-5
(w) C. 2,5 . 10
-4
(w) D. 0,5 .10
-2
(w)
Câu 23: Trong một mạch dao động LC để mạch bắt đợc sóng điện từ có bớc sóng tăng 2 lần thì

phải mắc vào mạch một tụ điện có điện dung thế nào, ghép nối tiếp hay song song với tụ C:
A. Ghép nối tiếp thêm tụ có điện dung 4C B. Ghép song song thêm tụ có điện dung 3C
C. Ghép nối tiếp thêm tụ có điện dung 3C. D. Ghép song song thêm tụ có điện dung 2C.
Câu 24: Một mạch dao động trong máy thu vô tuyến điện có điện dụng C biến đổi từ 4 pF đến pF
và cuộn dây có độ tự cảm L = 1
à
H
máy có thể thu đợc sóng điện từ trogn giải tần số nào?
A. 15,9MHz 79,6MH B. 1,5 MH 7,96 MH
C. 1,29 MHz 7,96 MH D. 7,96 MH 15,9 MH
Câu 25: Vật sáng AB vuông góc với trục chính gơng cầu cho ảnh ngợc chiều với vật lớn gấp 3
lần AB. Di chuyển AB ra xa gơng thêm 5cm thì vẫn thu đợc ảnh ngợc chiều nhng chỉ gấp 1,5 lần
AB. Tìm tiêu cự của gơng? A. 20cm B. 25 cm C. 20cm D. 15 cm
Câu 26: Hai bể A và B giống nhau, bể A chứa nớc ( n = 4/3) và bể B chứa chất lỏng chiết suất n.
Lần lợt chiếu vào 2 bể chùm sáng hẹp dới cùng góc tới

, biết góc khúc xạ ở bể nớc là 60
0
ở bể
chất lỏng là 30
0
chiết suất của chất lỏng ở bể B là:
A.
2
34
B.
3
C.
3
34

D.
2
23
Câu 27: ánh sáng truyền từ môi trờng 1 sang môi trờng 2 dới góc tới

thì góc khúc xạ là


( với

>

) vận tốc ánh sáng trong môi trờng 2:
A. Nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1
B. Bằng vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1
C. Lớn hơn vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1
D. Có thể lớn ,nhỏ hơn vận tốc trong môi trờng 1 tuỳ vào xhiết suất môi trờng 2.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng khi nói về góc tới và góc khúc xạ:
A. Khi tia sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang thì góc khúc xạ nhỏ
hơn góc tới.
B. Khi góc tới 90
0
góc khúc xạ 90
0
.
C. Khi góc tới 0
0
góc khúc xạ 0
0
.

D. Khi chiết suất của hai môi trờng bằng nhau thì góc khúc xạ bằng góc tới.
Câu 29: Khoảng cách ngắn nhất từ vật thật đến ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ tiêu cự f là:
A. 3f B. 2f C. 5f D. 4f
Câu 30: Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ trong vòng mạc mắt điều tiết bằng nhau:
A. Thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc.
B. Thay đổi đờng kính của con ngời.
C. Thay đổi độ tụ của thể tinh thể.
D. Vừa thay đổi độ tụ vừa thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc.
Câu 31: Một ngời có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 25 cm quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5
cm, mặt đặt sau lúp 5cm. Tìm vị trí đặt vật trớc mắt để tại đó độ bội giác bằng độ phóng đại ảnh:
A. 9cm B. 6cm C. 4cm D. 8cm
Câu 32: Một ngời cận thị có giới hạn

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×