Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

21 TS247 DT de thi thu thpt quoc gia mon toan truong thpt ngo gia tu vinh phuc lan 1 nam 2017 9169 1484725456

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.56 MB, 24 trang )

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I. NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Môn thi: Toán học

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

ai
H

oc

Mã đề: 109

01

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

nT

hi

D

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………..


B. (0; 2)

a

Câu 2: C
A. a  b

b



 1 
  4 ab 



0ab

C. b  a

up
s/

B. b  a

1 4 1 2
x  x  3 cắt trục tung tại mấy
4
2
B. 3


m

om
/g

m

ro

Câu 3: Đồ thị hàm số y 
A. 2



 2



D. (1; )

C. (0;1)

Ta
iL
ie

A. (1;2)

uO


Câu 1: Hàm số y  2 x  x 2 nghịch biến trên khoảng nào?

C. 4

D. a  b

m
D. 1

m

Câu 4: Cho t diệ ều ABCD có cạnh bằng 2a. G i M , N , P, Q, R, S lầ
AB, AC, AD, BC, BD, CD. Ta có th tích khối bát diệ ều MNPQRS là:
a3 2
B.
.
3

a3 2
C.
.
6

ok

.c

2a 3 2
A.

.
9

bo

Câu 5: Hàm số y  x3  2 x , hệ th c liên hệ giữa giá trị cự

.fa

ce

A. yCT  2 yCĐ








3
yCĐ
2





w
w


m của

D. a3 2

C. yCT   yCĐ
ốm

ượ

ại ( yCĐ ) và giá trị cực ti u ( yCT ) là:

ố y



w

Câu 6: T

B. yCT 

m

D. 2 yCT  yCĐ

x2
x  mx  1
2


ư



5
2

A. m (; 2]  [2; )

B. m 

C. m (; 2)  (2; )

5
D. m  (; 2)  (2; ) \  
2

1 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 7: G



ố y  4 x 3  3x 4


ấ ủ

A. 1

B. 0

ạ [0; 2]
C. -24

D. -16

Câu 8: Cho log2 14  a . Tính log 49 32 theo a

ư

C. y  x3  x 2  2 x  3

D. y  x3  x 2  3x  1

D

B. m  1
ố y  x

C. m  [1;1] \{0}

x  0,   R P

ế




ị ủ

hàm số y  x  m cos x ồng biến trên R.



(0; )

(0; )

D. 1  m  1

ây đ n

B. H



D. Đồ










ế



up
s/

A. m  1



ư

?
(0; )

 0



y ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc v i mặt phẳng

Câu 13: Cho hình chóp S. ABCD

SA  a 2. G i  là góc giữa SC và mặt phẳng  ABCD  . Ta có giá trị của tan  là:

A. 2 2.

B.


om
/g

ro

 ABCD  ,

D. y  1; x  4

hi

1 4 2
x  x 2
4

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

C. T

C. y  1; x  4

nT

B. y 

ố ồ

2
5(a  1)


ây ồng biến trên R

x 1
x2

A. H

D.



B. y  1; x  4

Câu 10: Hàm số nào

Câu 12: C

10
a 1

01

x 1
x4

A. y  1; x  4

A. y 


C.

oc

ố y



5
2a  2

uO

Câu 9: Đồ

B.

ai
H

5
2a  1

Ta
iL
ie

A.

2.


Câu 14: Cho a  0, a  1; x, y  0 . Trong



ok

.c

x
A. log a ( )  log a x  log a y
y

C. 45

bo

C. log a ( x  y)  log a x  log a y



ce





sai ?

B. log a x y  y log a x

D. a loga ( xy )  xy

ều S. ABCD có cạ

Câu 15: Cho hình chóp t

D. 1

y ằng a 2, cạnh bên bằng 2a. G i M là trung

m của SC. Mặt phẳng   qua AM

ượt tại P và Q. Th tích khố

.fa

D ắt SB, SD lầ

w

diện S . APMQ là:

w

w

A.

4a 3 3
.

27

Câu 16: P ươ
A. y  9 x  6

B.

2a 3 3
.
9

ếp tuyến củ

C.

2a 3 3
.
3

D.

4a 3 3
.
9

ồ thị hàm số y  x3  3x 2  7 tạ

B. y  9 x  12

C. y  9 x  6


ộ bằng -1 ?
D. y  9 x  12

2 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

dệ

Câu 17: Khố

ều nào sau có số ỉnh nhiều nhất


2

8



A. Khối nhị th p diệ


C. Khối bát diệ






B. Khối t diệ



ều.


D. Khối th p nhị diệ

12





Câu 18: Cho hàm số y  2 x 4  4 x 2  2 . Hàm số ồng biến trên khoảng nào?

H

ư

f ( x)  m

ươ




ố y  f ( x)



ị ằ





â

?

B. m  2

C. m  0

m BC. Biết SA  SB  SM 

a 39
. khoảng cách từ S ến mặt phẳng  ABC  là
3

ro

B. 3a.

A. 4a.


D. m  2

y ABC là một tam giác vuông tại A, BC  2a, ABC  600. G i M là

Câu 20: Cho hình chóp S . ABC

up
s/

A. m  2

Ta
iL
ie

uO

nT

hi

D

m

D. (;0)

01




C. (0; )

oc

Câu 19: C

B. (;1)

ai
H

A. (1; )

D. a.

ây

?

ce

bo

ok

P

.c


om
/g

Câu 21: Cho hàm số y  f ( x) xác
ịnh, liên tục trên (4; 4) và có
bảng biến thiên trên (4; 4)
ư
bên.

C. 2a.

A. max y  0

.fa

( 4;4)

( 4;4)

B. min y  4

( 4;4)

( 4;4)

min y  10

w


Câu 22: Cho a, b  0; m, n  N *
A.

n

a a
m

n
m

D. H



max y  10
( 4;4)

GT N GTNN trên (4; 4)

( 4;4)

w

w

C. max y  10

min y  4


B.


n



ab  a.b
m

ây đ n ?
m
n

C.

n

a m  a mn

D.

n

1
m

a a

1

m. n

3 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

x 1
ư ng thẳng y  2 x  m Đ ều kiện cầ

ồ thị của hai hàm số
x 1
m A, B phân biệ ồng th
m củ
ạn thẳng AB
ộ bằng

Câu 23: Cho hàm số y 
ắt nhau tạ 2
5
là:
2

ố y

Câu 24: C


C. 9

x 1
H
x2  2

D. 10

ố ệ











A. 0

B. 1

B. 4




y


B. H



y là mộ

â

Câu 28: Cho a, b  0;  ,   R












ều.

ư ng cao hạ từ ỉnh xuống mặ

 

1


 

 

B. a .b  (ab)

C. a




 a ,  0

ok

bo

B. m  0

C. m  1

D. m  1

ce

A. Không tồn tại giá trị m

.fa

w

w

w

ư

y

A. v  18

ơ

ượ d
ư
3
E (v)  c.v t
ượ dầ
B. v  12

y

ượ
v



y ù

â


ư ng

ây sai?

Câu 29: Cho hàm số y   x3  3mx 2  3 (Cm ) Đồ thị (Cm ) nh
mãn

Câu 30: ộ
Nế
ố ủ

m

ạnh bên bằng nhau.

.c

A. (a.b)  a .b





ro


y

om
/g


D. H
tròn ngoại tiế

ều.

D.

up
s/

A. H

ều là t diệ

D

C. 0

ịnh sau khẳ

Câu 27: Trong các khẳ

hi

ồ thị hai hàm số y  3x  4 và y  x3  2 x  4 là:

m củ

A. 3


D. xCĐ  0

uO



C. xCĐ  2

nT

B. xCĐ  2

Ta
iL
ie

A. xCĐ  3

C. H

D. 3

ại xCĐ của hàm số y  x3  3x 2  6 là:

Câu 25: Đ m cự

Câu 26: T

C. 2


ai
H

bao nhiêu?

01

B. 8

oc

A. -9





ượ dầ
ố E ượ

C. v  24

D.

a
 a  
a
â


m I (1;0)

3

V


ối x ng khi m th a

ố d

T

ư

6

t


ượ



D. v  9

4 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

ố y

Câu 31: C

Vế

ươ

ế

yế









y  3x  15



A. y  3x  11


B. y  3x  1

C. y  3x  1, y  3x  11

D. y  3x  1

01

ư

2x 1
x 1

y ABCD là một hình chữ nh t AB  a, AD  2a, SA vuông góc v i

Câu 32: Cho hình chóp S. ABCD

B.

30
.
6

Câu 34: Cho a, b  0;  ,   R

C.






ây đ n ?

  0 , a  b  a  b

A.



ố ơ

C. Đồ









D

hi



.c

â


T Đ R \{1}

ok



y2






2x
x 1

ro

B. H

D. H

ố y

om
/g




5
.
5

D. a  a     

sai ề

A. Đồ

D.

B. a  a       0

a  b
C. a  b   
  

Câu 35: P

1
.
3

Ta
iL
ie

6
.

6

ều cạnh 2a 3, SA  SB  SC  3a. G i

up
s/

A.

D. 2a 2.

C. a 5.

Câu 33: Cho hình chóp tam giác S . ABC c
y ABC
ị của cos  là:
 là góc giữa mặt bên và mặ y

ai
H

a 5
.
2

nT

B.

uO


A. a 2.

oc

y SA  2a. Khoảng cách từ A ến mặt phẳng  SCD  là:





w

w

w

.fa

ce

bo

Câu 36: C
ộ ấ
AD  60cm T
CD
2 ạ
N
QP

ù
CD
ượ
yế
y


x ằ

?

A. x  20cm

B. x  22,5cm

C. x  25cm

D. x  29cm

5 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1
Câu 37: Cho hàm số y  x3  2 x 2  (m  1) x  3m . Hàm số
3

B. m  3

B. 2

C. 3

D. 5

C. 3

D. 4

C. 3.

D. 6.

Ta
iL
ie

B. 9.
b  log 2 5

1 1
1
A. log 2 6 360   a  b
3 4
6

up

s/

B. log 2 6 360 

1 1
1
D. log 2 6 360   a  b
6 2
3

ro

1 1
1
 a b
2 6
3

1 1
1
 a b
2 3
6


3

.c

A. Không tồn tại giá trị m


bo

Câu 44: Trong các khẳ

w

C. Khố

w

w

mố


ều có p ỉnh, q mặt.

dệ

ều loại  p; q là khố

dệ

ều có p mặt, q ỉnh.

dệ

ều loại  p; q là khố


d ện lồi th a mãn mỗi mặt củ

ỉnh củ

D. Khố

ịnh sau khẳ

dệ

ce

.fa

B. Khố

ỉnh chung củ
dệ

ều p cạnh và

q mặt.

ều loại  p; q là khố

mặt và mối mặt của nó là mộ

ại tại

B. m  1


ều loại  p; q là khố

dệ

ạt cự

D. m  3, m  1

ok

C. m  3

A. Khố

om
/g

Câu 43: V i giá trị nào của tham số m thì hàm số y  2(m2  3)sin x  2m sin 2 x  3m  1

x

m

ABCD. ABCD có cạnh bằng 3. Th tích khối t diện ADBC là:

ươ

Câu 42: Nế a  log 2 3


m A, B, C, D là:

ạo hàm là f '( x)  x( x  1) 2 ( x  2)3 . H i hàm số y  f ( x) có mấy

B. 2

9
.
2



m S

nT

A. 1

D. y  x

D

Câu 40: Cho hàm số y  f ( x)
cực trị?

C. log 2 6 360 

2x  3
x 1


ều S. ABCD. Số phẳ

A. 1

Câu 41: Cho hình l

C. y 

01

B. y  x3  x 2  4 x  3

Câu 39: Cho hình chóp t

A.

ối x ng ?

oc

A. y  x 4  2 x 2  3

â

ai
H

ây

D. m  3


hi

Câu 38: Đồ thị hàm số

C. m  3

uO

A. m  3

ồng biến trên R v i giá trị m là

d ện lồi th a mãn mỗ

ỉnh củ

ỉnh chung củ

p

ều q cạnh.

6 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


C. 1

a3 3
.
8

Câu 47: G

B.


a3 3
.
12

a3 3
.
3

ố y  1  sin x  1  cos x

ấ ủ

B.

C. min y  1

D. min y  4  2 2


1
24

B.

2 2
.
3

1
48

C.

ều có cạnh bằng 2 là:

Câu 49: Th tích khối t diệ
B.

2
.
12

C.

ây không

Câu 50: Hàm số

B. y  x3  x 2  x  3


A. y  sin x



1
8

D.

1
.
8

D. 2 2

D

‟ T

C. y   x 4  x

D. y  x  1

----------- HẾT ---------HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

3D


4B

5C

6D

7D

8B

9D

10C

12D

13D

14C

15A

16B

17D

18C

19A


20C

22D

23C

24B

25B

26B

27A

28B

29A

30D

31C

32A

33A

34A

35D


36A

37A

38A

39C

40B

41A

42B

43C

44C

45C

46A

47C

48B

49A

50C


11D

w

w

21D

2C

.fa

1A

ỉ ố

1
12

ce

bo

ok

.c

------------------------------

ượ


m cực ti u?

om
/g

A.

N P ầ

uO



‟ ‟C‟D‟ G
ố ộ

ạ GTNN

Ta
iL
ie

CD
NP



up
s/




ro

A.



3a 3 3
.
4

D.

A. min y  0

Câu 48: C


w

C.

D

A.

y SA  2a. G i


ều cạnh a, SA vuông góc v
d ện ABCMN là:

01

Câu 46: Cho hình chóp S . ABC
y ABC
ượ
m của SB, SC. Th tích khố
M,N

D. 4

oc

B. 2

hi

3
2

nT

A.

ồ thị hàm số y  2 x 4  4 x 2  1 . H i diện tích tam giác ABC là

m cực trị củ


ai
H

C

Câu 45: G
bao nhiêu ?

7 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 1:
- Phươn pháp:
T Đ ủa hàm số

+ Lấy ạ
-

f‟

p bảng biế

tìm khoả

ồng biến ( Nghịch biến).


Cách giải:

01

+T

=1

i dấu từ dươ

nT

hi

Chọn đáp án A

 2

1

-



 2
 

 2
Cách giải: (a  b )  (4 ab)  (a  b )  4a b  (a  b )

 a  b  b  a (b  a  0  b  a )

-

Chọn đáp án C.



up
s/



Ta
iL
ie

Phươn pháp:
+ Áp dụng liên hệ giữa hằ
ẳng th c số 1 và số 2 :
2
2
2
2
(a  b)  a  b  2ab  (a  b 2  2ab)  4ab  (a  b) 2  4ab

uO

Câu 2:
-


ai
H

f‟

D

L p bảng biến thiên ta nh n thấy Đạ
âm. Nên Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)

oc

y  2 x  x 2 , TXD : 0  x  2
2  2x
1 x
f '( x) 

 f '( x)  0  x  1
2
2 2x  x
2x  x2

ro

Câu 3:

Phươn pháp:
+ Tất cả
ồ thị dạng y=f(x) chỉ có 1 gia

m duy nhất v i trụ
é
ươ

m giữ ồ thị và trục tung ta thay x=0
+ Nếu tìm số
m giữ ồ thị y=f(x) và trụ
T ượ
ươ

m
f = S
ấm máy tìm số nghiệm ta sẽ suy
ược số
m ( áp dụng nhiề
ồ thị
hàm số b c 3)
Cách giải:
Chọn đáp án D
Câu 4:
Phươn pháp :
+ Khố
d ện tạo b
m các cạnh của t diệ ều là khối diệ ều bao gồ 6 ỉnh, 8 mặt.

ok

.c

om

/g

-

ce

bo

-

.fa

-

-

ều cạnh x là : V 

x3 2
3

Cách giải:

w

w

w

+ Công th c tính th tích khối bát diệ


8 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A

P

01

M

D

ai
H

D

R

B

oc


N

S
C

ư ng trung bình củ
1
+ Q
ư ng trung bình của tam giác BAC  MQ  . AC  a
2
V y nên Khối bát diệ ều có cạnh a. Áp dụng công th c trên :

up
s/

ủa hàm số. f '( x)  0  xCT , xCD ( xCT khi và chỉ

i dấu từ â

dươ

dấu từ dươ
â
+ Thay các giá trị
yCD  xCD 3  2 xCD

ạo hàm củ

ồ thị


ồ thị y=f

i

om
/g

.c

ồ thị hàm số :

ố có các b

ều lẻ  f ( x)   f ( x)

bo

-

xCT ; xCD khi và chỉ

ạo hàm củ

xCD )

ok

yCT  xCT 3  2 xCT
+N
ây

Cách giải:

ro

y=f

ng.

Ta
iL
ie

a3 2
3
Chọn đáp án B.
Câu 5:
Phươn pháp:
+T

f‟
V

-

ươ

uO

ượ


+ Nh n thấy khi nố

nT

hi

Q

2
 xCD   xCT
3
 f ( xCT )   f ( xCT )   f ( xCD )   yCD

.fa

yCT

ce

f '( x)  3x 2  2  f '( x)  0  x  

w

w

w

Chọn đáp án C.
Câu 6:
-


Phươn pháp:
+ Đồ thị hàm số y 

f  x
có các tiệm c
g  x

ng là x  x1 , x  x2 ,..., x  xn v i x1 , x2 ,..., xn là các

nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
9 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

y  ax 2  bx  c có 2 nghiệm phân biệt khác m:

+ Đ ều kiệ

y  ax 2  bx  c
  b 2  4ac  0

x  m
Cách giải:
+ Đ ồ thị có 2 tiệm c
y  x 2  mx  1, x  2


ươ

01

-

nT

hi

D

ai
H

oc

  m 2  4  0

x  2
m  (; 2)  (2; )

 2
5
2  2m  1  0  m  2
Chọn đáp án D.

uO


Câu 7
Phươn pháp:
Tìm giá trị l n nhất (nh nhất) của hàm số
1 ạn [a;b]
+T
y‟
ệm x1, x2, ... thuộc [a;b] củ
ươ
y‟ =
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2), ...
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị l n nhất trong các giá trị
GT N ủa hàm số trên
[a;b], giá trị nh nhất trong các giá trị
GTNN ủa hàm số trên [a;b]
Cách giải:
V i x thuộ
ạn [0;2] ta có f '( x)  12 x 2  12 x3 ; f '( x)  0  x  0(tm); x  1(tm)
Ta có y(0)= 0 ; y(1)=1 ; y(2)=-16.
V y giá trị nh nhất của hàm số là y(2)=-16
Chọn đáp án D.
Câu 8 :
Phươn pháp :
ln b
+ Áp dụng công th c : log a b 
 k  ln b  k.ln a
ln a
+ ư ý ần biế
i về các dạ
ố nguyên tố ư 2 3 5 7…
Cách giải:

ln14 ln 2  ln 7
ln 7
log 2 14 

 1
 a  ln 7  ( a  1).ln 2
ln 2
ln 2
ln 2
ln 32 5.ln 2
5.ln 2
5
log 49 32 



ln 49 2.ln 7 2.( a  1) ln 2 2( a  1)
Chọn đáp án B.
Câu 9:
Phươn pháp: Đồ thị hàm số b c 1 trên b c 1 có:

Ta
iL
ie

-

om
/g


ro

up
s/

-

ok

.c

-

w

.fa

ce

bo

-

w

w

-

+ Đồ thị hàm số y 


ax  b
v
cx  d



d≠

ệm c

ng x  

d
a
và tiệm c n ngang y 
c
c

– Cách giải
10 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Đồ thị hàm số y 


x 1
có tiệm c
x4

ng x = –4, tiệm c n ngang y = 1

Chọn đáp án D.

Phươn pháp:
Đ ều kiệ
hàm số f
ồng biến (nghịch biến) trên ℝ
+ f(x) liên tục trên ℝ
+f

f „ ≥ ≤ ∀x ∈ ℝ và số giá trị
f‟ =
ữu hạn.
Cách giải:
+ Các hàm số
c b c chẵ
ồng biến trên ℝ

f„
c b c lẻ nên
ều kiệ f „ ≥ ∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại B.
+ Hàm số b c 1 trên b c 1 không liên tục trên R ( bị
ạn tại x=2) nên Loại A
3
2

2
+ y  x  x  3x  1  y '  3x  2 x  3 nh n thấy y‟=
ệm thự
ều kiệ f „ ≥
∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại D
+ y  x3  x 2  2 x  3  y '  3x 2  2 x  2  2 x 2  ( x  1) 2  1  0x  R N
ồ thị hàm số ồng
biến trên R.
Chọn đáp án C.
Câu 11:
Phươn pháp:
Đ ều kiệ
hàm số f
ồng biến (nghịch biến) trên ℝ
+ f(x) liên tục trên ℝ
+f

f „ ≥ ≤ ∀x ∈ ℝ và số giá trị
f‟ =
ữu hạn.
Cách giải:
+ Nh n thấy hàm số y  x  m.cos x liên tục trên t p R.
+ y '  1  m.( s in x)
Hàm số ồng biến trên t p R khi và chỉ khi
y '  0, x  R  1  m.( Sin x)  0

oc

-


01

Câu 10:

Ta
iL
ie

uO

nT

hi

D

ai
H

-

up
s/

-

, 0  Sin x  1

bo


ok

.c

 1
 sin x  1

 m 1
1
m 

sin x
, 1  Sin x  0

om
/g

ro

-

w

w

w

.fa

ce


 1
 sin x  1

 m  1
1
m 

sin x
Nếu m=
y= Đây ũ
1
ố ồng biến trên t p R.
V y 1 m 1
Chọn đáp án D.
Câu 12:
Phươn pháp:
Đ ều kiệ
hàm số f
ồng biến (nghịch biến) trên ℝ
+ f(x) liên tục trên ℝ

-

11 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

+f

f „ ≥ ≤ ∀x ∈ ℝ và số giá trị
f‟ =
Đồ thị hàm số có tiệm c n khi và chỉ khi lim y  0 hoặc lim y  

oc

Cách giải:
+ y  x  y '   .x 1
 0,  R
+ Hàm số ồng biến ( nghịch biến) trên khoảng sẽ phụ thuộc vào dấu củ y‟

T y
nhiên dấu củ y‟
ụ thuộc vào cả  và x ch không phụ thuộc vào nguyên x. Nên Loại A,B
+ T p giá trị của hàm số trên là R nên Loại C.
+ Khi   0 suy ra lim x  0  Đồ thị hàm số
ư ng tiệm c n ngang y=0.

-

D
hi

ếu của

nT


-

ai
H

x 

Chọn đáp án D.
Câu 13:
Phươn pháp:
+

â ư ng vuông góc hạ từ ỉnh xuố
y
+ Góc giữ ư ng thẳng và mặt phẳ
ượ
ịnh b i góc giữ ư ng thẳ
nó trên mặt phẳ
y
Cách giải:

01

x  xo

x 

-


ữu hạn

up
s/

Ta
iL
ie

uO

S

D

om
/g

ro

A

C

B

ok

.c


Tam giác SAC vuông tại A  tan  

SA

AC

SA
AB 2  BC 2



a 2
1
a 2

bo

Chọn đáp án D.
Câu 14:
Cách giải:
Nh n thấy:
log a ( x. y)  log a x  log a y

-

Nên C sai.
Chọn đáp án C.
Câu 15:
Cách giải:


w

w

w

.fa

ce

-

12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

( ) / / BD 
  PQ / / BD
PQ  ( SBD) 

01

( )  ( SAC )   AM  

( SAC )  ( SBD)  SO


( SBD)  ( )  PQ 
 AM , SO, PQ ồng quy tại G.

hi

D

SG 2

SO 3

uO

SP SQ SG 2



SB SD SO 3
VS . APMQ SA SP SQ SM
2

. .
.
 1. 2 . 2 . 1 
3
3
2
VS . ABCD SA SB SD SC
9


nT

ịnh lý talet cho Tam giác SBD có PQ//BD:

Áp dụ

Ta
iL
ie



2 ư ng trung tuyến)

ai
H

SO

oc

Nh n thấy Tam giác SAC có G là tr ng tâm

2
2 1
4
VS . APMQ  VS . ABCD  . .( 3a).(a 2) 2  .a 3 3
9
9 3
27


up
s/

Chọn đáp án A
Câu 16:

m x=xo củ

om
/g

ro

Phươn pháp:
+ P ươ
ếp tuyến tạ
y  f '( x0 ).( x  x0 )  f ( x0 )

-

Cách giải:
y '  3x 2  6 x
P ươ
ếp tuyến tạ
y  f '(1).( x  1)  f (1)
y  9( x  1)  3
y  9 x  12
Chọn đáp án B.


m x=-1 củ

ồ thị hàm số y=f(x) là:

w

w
-

-

Câu 17:
Phươn pháp:
+ Khối nhị th p diệ ều : 12 ỉnh, 30 cạnh, 20 mặt
+ Khối t diệ ề 4 ỉnh,6 cạnh , 4 mặt
+ Khối bát diệ ề 6 ỉnh, 12 cạnh, 8 mặt.
+ Khối th p nhị diệ ề 2 ỉnh, 30 cạnh, 12 mặt.
Cách giải:
Chọn đáp án D.
Câu 18:
Phươn pháp:

.fa

w

-

ce


bo

ok

.c

-

ồ thị hàm số y=f(x) là:

13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

-

ơ

f ( x) 

+ P ươ

â

2
m

Đồ thị y= f ( x) bao gồm y= f(x) và phầ



01
ai
H

oc

ặc bằng 0  Loại D.


Từ

ều kiện

hi

của m.
Cách giải:
+ Do m= f ( x) nên m l

>

nT

-

=


ồ thị hàm số y= f ( x) và y=m

và chỉ

uO

-

D

+T

f‟
ủa hàm số
+ Xét bảng biến thiê

ồng biến ( nghịch biến ) .
Cách giải:
f '( x)  8 x 3  8 x, x  R
+
f '( x)  0  x  0
Mặt khác trên bảng biế

f‟
i dấu từ â
dươ
V y hàm số ồng biến trên khoảng (0;)
Chọn đáp án C.
Câu 19:

Phươn pháp:
+ Xét số
m củ
ồ thị hàm số y= f ( x)
y=

ối x ng của y=f(x) qua trục Ox ( chỉ lấy phầ

ồ thị phía

Ta
iL
ie

trên Ox).
N
ồ thị nh n thấy >2
2
m.
Chọn đáp án A.
Câu 20:
Phươn pháp:
+ Th tích của hình chóp có các cạnh bên bằ
ược tính theo công th c:
1
Độ d ư ng cao của hình chóp nối từ ỉ
ế â
ư ng tròn ngoại tiếp củ
V  .h.Sday
3

a
+T
ều 
ư ng tròn ngoại tiếp R=
.
3
Cách giải:
Vì SA=SB=SM nên S.ABM là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau.
G O
â
ư ng tròn ngoại tiếp tam giác AMB  SO  ( AMB) .
+ Tam giác AMB là tam
ều cạnh a.
a
 OA=OB=OM=
.
3

y).

om
/g

ro

up
s/

-


bo

ok

.c

-

ce

+ Vì SO  ( AMB)  Tam giác SOB vuông tại O
ịnh lý Pitago ta có:

.fa

Áp dụ

w

w

w

SO 2  OB 2  SB 2

 a   a 39 
SO  

 
 3   3 

h  SO  2a
2

2

2

Chọn đáp án C.
14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A

oc

01

S

ai
H

C

O


D

M

hi

B

nT

Câu 21:

Phươn pháp:
+ Cần phân biệt giữa khoả
ạn [a,b] . Nếu hàm số có min hoặc max trên khoảng (a,b)
thì dấu bằng xảy ra th a mãn x thuộc (a,b) . T
ược bằng a hoặc b.
Cách giải:
+N
ồ thị ta thấy:
min y  10 . Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=-4

-

up
s/

max y  10 . Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=4.


Ta
iL
ie

uO

-

1
m n

a  a

n

ab   ab

m



m

a

m



1


1
n

m
n
1

m

 a n .b n

.c

n

ok

-

om
/g

ro

Tuy nhiên hàm số liên tục trên khoảng (-4,4) nên x không th bằng -4 hoặc 4.
V y Hàm số không có GTLN,GTNN trên (-4,4)
Chọn đáp án D.
Câu 22:
Cách giải


1
 m1  n
mn
a  a   a
 
Chọn đáp án D.
1
m

ce

bo

n

w

w

.fa

w

-

Câu 23:
Phươn pháp:
+ é
ươ

2
ax  bx  c  0
+S

dụ



T

ượ

ươ

c 2 ẩn x có ch a tham số m :

b

 x1  x2  a
ịnh lý viet : 
 x .x  c
 1 2 a

15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


-

Cách giải:
+ é
ươ
x 1
 2 x  m( x  1)
x 1
x  1  (2 x  m)( x  1)



m củ 2 ồ thị hàm số ta có:

2 x 2  (m  1) x  m  1  0(1)
ươ

1

01

Đặt là x1 , x2 nghiệm củ

oc

 A  x1 , y1  ; B  x2 , y2 
I
m AB
 x  x y  y2 

I 1 2 , 1

2 
 2
x x
5
 1 2   x1  x2  5
2
2
Áp dụ
ịnh lý Viet ta có:
m 1

 x1  x2  2  5  m  9

 x .x  m  1
 1 2
2
Chọn đáp án C.

+ Đồ thị hàm số y 

D
hi
nT
uO
Ta
iL
ie


-

up
s/

Câu 24 :
Phươn pháp :

ai
H

G

f  x
có các tiệm c
g  x

ng là x  x1 , x  x2 ,..., x  xn v i x1 , x2 ,..., xn là các

om
/g

ro

nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
f  x
+ Đồ thị hàm số y 
có tiệm c n ngang là y= y1 v i y1 là gi i hạn của hàm số y khi x tiế
g  x


vô cực.
Cách giải:
+ V i g ( x)  x 2  2 . Thì mẫu số của hàm số y vô nghiệm  Đồ thị hàm số không tồn tại tiệm c n
ng
x 1
( x  1) '
+ Lim 2
 Lim 2
 0  Đồ thị hàm số có 1 tiệm c n ngang là y=0
x  x  2
x  ( x  2) '
V y t ng cộ
1 ư ng tiệm c n.
Chọn đáp án B.
Câu 25:
Phươn pháp:
+T

f‟
ủa hàm số.
+ Hàm số b c 3 chỉ có 1 cực ti u và 1 cự ại
+ Vẽ bảng biến thiên, xét sự i dấ
m Cự ại ( Cực ti u)
Cách giải:
y '  3x 2  6 x
+
y '  0  x  0; x  2

w


w

w

-

.fa

ce

bo

ok

.c

-

ến

-

16 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


+ Đạ
y‟ ủa hàm số i dấu từ dươ
V y m Cự ại chính là x=-2.
Chọn đáp án B.
Câu 26:
Cách giải:
é
ươ

m củ
3
x  2 x  4  3 x  4

 

01
oc
ai
H

D

3

T

m củ

ạn thẳng nố 2


m Cự

ại và Cực ti u

ro

-

hi

 

(ab)    a .b  a .b 
V y B sai
Chọn đáp án B.
Câu 29:
Phươn pháp:

ối x ng củ ồ thị hàm số b
củ ồ thị.
Cách giải:
y   x3  3mx 2  3

-

ẩy ủ nhất là:
y 1
ều và có các cạnh bên bằng nhau
ều t
y 1

ều và có chân
y ù
â
ư ng tròn ngoại tiế
y

nT

-

ồ thị ta có:

Ta
iL
ie

-

ư ng thẳ

uO

x3  5 x  0  x  0  y  4
Chọn đáp án B.
Câu 27:
Cách giải : Khẳ

H
ều t
Hoặ ị

ĩ
H
ư ng cao hạ từ ỉnh xuống mặ
Chọn đáp án A.
Câu 28:
Cách giải:

m x=-2.

up
s/

-

â

y '  3x 2  6mx

.fa

ce

bo

ok

.c

om
/g


 x1  0  y1  3
y' 0  
3
 x2  2m  y2  4m  3
A( x1 , y1 ); B( x2 , y2 ) 2 m cực trị của hàm số.
I â
ối x ng củ ồ thị  I
m của AB.
x1  x2 0  2m

 xI  2  2  m  1
 
3
 y  y1  y2  4m  6  0  m3  6
 I
2
2
4
 Không tồn tại m th a mãn bài toán.
Chọn đáp án A.

w

w

w

Câu 30:
-


Phươn pháp:
+ V n tốc của v
ơ
ược dòng= V n tốc của v
(V n tốc của v
ơ
n dòng= V n tốc của v
+ Áp dụng công th c v=S/t.
+ Áp dụng bấ ẳng th c cô si cho 3 số dươ

ư
ư

ng yên - V ố d
ng yên + V ố d

ư .
ư )

17 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

30
 810c

v6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi v  6  3  v  9
Chọn đáp án D.
Câu 31:
Phươn pháp:
+ Hệ số góc tiếp tuyến tạ
ộ x=x0 v
ồ thị hàm số y=f
Hệ số góc củ ư ng thẳng (d) là k.
+ Nếu Tiếp tuyến vuông góc v
ư ng thẳng (d)  f‟ 0).k=-1.
+ Nếu Tiếp tuyến song song v
ư ng thẳng (d)  f‟ 0)=k.
+ P ươ
ếp tuyến tạ
y=f‟ x0 ).(x- x0 )+f( x0 ).

oc

-

01

(a  b  c)3  3abc . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c.
Cách giải:
+ V n tốc củ
ơ
ược dòng= v-6 (km/h)
+ Th i gian t = S/v= 30/ (v-6)
30

30
+ E (v)  c.v3.t  c.v3.
 c.[(v  6)  3  3]3.
v6
v6
Áp dụng bấ ẳng th c cosi cho 3 số dươ
-6,3,3 ta có:
[(v  6)  3  3]3  3(v  6).3.3

D
hi
ư

f‟

ư

f‟

0).

Ta
iL
ie

uO

nT

-


ai
H

 E (v)  c.3(v  6).3.3.

Cách giải:
2x 1
3
+ y
 y ' 
x  TXD.
x 1
( x  1)2
+ Hệ số góc tiếp tuyến tạ
ộ x=x0 v
3
( x0  1) 2
+ Ta có:
3
 3  ( x0  1) 2  1  x0  0; x0  2
( x0  1) 2

ồ thị hàm số y=f

0)=

om
/g


ro

up
s/

-

, x0  0  y  f '( x0 )( x  x0 )  f ( x0 )  y  3x  1

Cách giải:

bo

-

ok

.c

, x0  2  y  f '( x0 )( x  x0 )  f ( x0 )  y  3x  11
Chọn đáp án C.
Câu 32:

w

w

w

.fa


ce

SA  ( ABCD)  SA  CD
Vì ABCD là hình chữ nh t nên AD  CD
SA  CD 
Ta có
  CD  ( SAD)
AD  CD 

Kẻ AH  SD  AH  (SAD)  CD  AH
AH  SD 
  AH  ( SCD)
CD  AH 

Tam giác SAD vuông tạ
H
ư ng cao.
Áp dụng hệ th
ượng trong tam giác vuông:
18 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1
1

1
 2
 AH  a 2 .
2
AH
SA AD2
Chọn đáp án A.
Câu 33:
Phươn pháp:
+ Hình chóp có các cạnh bên bằ
ư ng tròn ngoại tiếp của mặ y
ều cạ

ư ng tròn ngoại tiếp bằng

x
3

uO

nT

hi

D

ai
H

+ Góc giữa mặt bên (P) và mặ y Q ủa hình chóp :

( P)  (Q)  d
I d
IS  d ( IS  ( P))
IO  d ( IO  (Q))
 Góc giữa mặt bên (P) và mặ y Q ủa hình chóp= Góc SIO.
Cách giải :

-

ến tâm

01

+T

ư ng cao của hình chóp sẽ ược lấy từ ỉ

oc

-

up
s/

Ta
iL
ie

S


C

ro

A

om
/g

O
I

+G

O

â

ok

.c

B

ư ng tròn ngoại tiế

ều ABC  OA=OB=OC=
y

.fa


ce

bo

+ Hình chóp S.ABC có các cạnh bên bằng nhau  SO
+G I
m của BC.
 IS  BC ( IS  ( SBC ))

  IO  BC ( IO  ( ABC ))

2a 3
 2a
3
C

w

w

w

 (( SBC ), ( ABC ))  SIO  

+ Tam giác SIB vuông tại I. Áp dụng Pitago ta có: IS  SB 2  IB 2  (3a)2  (a 3)2  6a
+ Tam giác OIB vuông tại I. Áp dụng Pitago ta có: IO  OB 2  IB 2  (2a)2  (a 3)2  a

19 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

+ Cos( ) 

IO
6

IS
6

Chọn đáp án A.
Câu 34:

oc

01

Cách giải:
a  a   a  a   0  a  .(a    1)  0  a    1  0(a  0)
+,
 a    1      0     .
 Loại B,D

ai
H


-



a
a
a
+, Ta có   0, a  b    1(b  0)     0;   0   1  a  b
b
b
b

Chọn đáp án A.

f  x
có các tiệm c
g  x

hi

uO

+ Đồ thị hàm số y 

ng là x  x1 , x  x2 ,..., x  xn v i x1 , x2 ,..., xn là các

Ta
iL
ie


Câu 35:
Phươn pháp:

-

D



nT



ến

up
s/

nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
f  x
+Đồ thị hàm số y 
có tiệm c n ngang là y= y1 v i y1 là gi i hạn của hàm số y khi x tiế
g  x
vô cực.
+ Hàm số b c 1 trên b 1
ơ





+ Hàm số b c 1 trên b 1
â
ối x
m củ 2 ư ng tiệm c n.
Cách giải:
+H
ố T Đ R \{-1}
V y D sai.
Chọn đáp án D.
Câu 36:
Phươn pháp:
+ Trong tất cả các tam giác có cùng chu vi thì diện tích củ
ều là l n nhất.
Cách giải:
+ Th tích khố
ụ = Đư ng cao . Diệ
y T
ộd ư
D
 Th tích khố
ụ l n nhất khi và chỉ khi Diệ
yN P
n nhất.

om
/g

ro

-


ok

.c

-

bo

-

N P

i là 60 cm. Nên khi

dạ

ều thì có diện

.fa

ce

+ Mặ
T
tích l n nhất.

i)

w


w

V y x=20cm.
Chọn đáp án A.

w

Câu 37:
-

Phươn pháp:
Đ ều kiệ
hàm số f
+ f(x) liên tục trên ℝ

ồng biến (nghịch biến) trên ℝ

20 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

+f

f„
Cách giải:

y '  x2  4x  m  1

-





∀x ∈ ℝ và số giá trị

f‟

=

ữu hạn.

f '( x)  0x  R  x 2  4 x  m  1  0x  R

oc

01

 m  1  ( x  2) 2  4; ( x  2) 2  4  4x  R
 m  1  4  m  3
Chọn đáp án A.
Câu 38:
Phươn pháp:
+ Đồ thị hàm số phân th c b c 1 trên b 1
â
ối x ng là giao m củ 2 ư ng tiệm c n.

+ Đồ thị y=
â
ối x ng là gốc t
ộ O.
+ Đồ thị hàm số b 3
â
ối x
m củ 2 m cực trị y
m uốn.
+ Đồ thị hàm số ù
ươ
â
ng.
Cách giải:
+ Đồ thị hàm số ù
ươ y  x 4  2 x 2  3

D

ai
H

-

ệm phân biệ

Câu 39:

m uố


ồ thị

â

ối

Cách giải:
+ Mặt phẳ
S
i mặ y
CD C

CD
ều mặt phẳng 1
khoả

ư ng cao của hình chóp.
+ Mặt phẳng ch
ư ng cao của hình chóp và song song v
C

CD
ều mặt
phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ
y
+ Mặt phẳng ch
ư ng cao của hình chóp và song song v
C C
ỉnh A,B,C,D
ều mặt

phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ
y
 Có 3 mặt phẳng.
Chọn đáp án C.

om
/g

ro

up
s/

-

2

uO

y‟= C 3

Ta
iL
ie

y '  4 x3  4 x T
x ng.
Chọn đáp án A.

nT


hi

-

.c

Câu 40:

Phươn pháp:
+ Đồ thị hàm số có các cực trị
ỉnh cao nhấ
ồ thị.
Cách giải:
+ y‟=0 có 3 nghiệm phân biệ
thấp nhất có 1 .
 Có 2 cực trị.

bo

ok

-

ồ thị hàm số

3 ỉ

T y


ồ thị

ỉnh cao nhấ

m cự

ại là

1

ỉnh

Chọn đáp án B.

w

w

.fa

ce

-

ỉnh thấp nhấ

m cực ti

w


Câu 41:
-

-

Phươn pháp:
+ Hình l
ươ
tích hình l
ươ
Cách giải:

ược 6 hình t diện nh có th tích bằng nhau và bằng 1/6 th
ầu.

21 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1
1
9
+ VAD ' BC  .VABCD.A ' B 'C 'D '  .3.3.3 
6
6
2

Chọn đáp án A.
Câu 42:
-

Cách giải :

ai
H

oc

01

1
1
log 2 6 360  .log 2 360  .log 2 .(23.32.5)
6
6
1
1
1
1 1
1
 .3.log 2 2  .2.log 2 3  .log 2 5   a  b.
6
6
6
2 3
6
Chọn đáp án B.


Ta
iL
ie

Cách giải:
f '( x)  2( m 2  3) cos x  2 m.2.cos 2 x


 f

f


hi
nT

ại tại x= a:



'( )  0
3



''( )  0x  TXD
3

up

s/

-

ạt cự

uO

Phươn pháp:
+ Đ ều kiệ
hàm số y=f
 f '(a )  0

 f ''(a )  0x  TXD

-

D

Câu 43:





.c

om
/g


 f ''( )  6 3  0.
3
V y m=-3
Chọn đáp án C.

ok

Câu 44:

Phươn pháp:
Đị
ĩ . Khố
dệ
ều p cạnh và mố ỉnh củ
Cách giải:
Chọn đáp án C.

bo

-

ều loại  p;q là khố
ỉnh chung củ

d ện lồi th a mãn mỗi mặt củ
ặt

.fa

ce


-

ro

+ f '( )  0  m 2  2m  3  0  m  1; m  3
3
, m  1  f '( x)  4 cos x  4 cos 2 x  f ''( x)  4sin x  8sin 2 x

w

Câu 45:

w

w

-

-

Phươn pháp :
+ Đồ thị hàm số ù
ươ

f‟

3 m cực trị.
 Stamgiac  1 .h.Day. ( h là ư ng cao nối từ ỉ
2

Cách giải:

3
ế

ệm phân biệt tạo thành 1 tam giác cân có
y

22 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

y '  8 x3  8 x
 y '  0  x  0; x  1; x  1
 A(0,1); B(1, 1); C (1, 1)

01

, AB  AC  3; BC  2
Từ
n thấy Tam giác ABC cân tại A.
G H
m của BC.

ai
H


oc

 AH  BC , H (0, 1)  AH  2
1
1
S ABC  . AH .BC  . 2. 2  1
2
2
Chọn đáp án C.

D

Câu 46:

nT

ược tỷ lệ th tích giữa 2 khố

d ện.

uO

-

hi

Phươn pháp:
+ Áp dụ


ýT
Cách giải:

-

Ta
iL
ie

VS . AMN SA SM SN 1

.
.

VS . ABC SA SB SC 4

up
s/

1
VS . AMN  .VS . ABC
4
3
3
3 1
3 1
1
 a. 3
 VABCMN  .VS . ABC  . .SA.S ABC  . .2a.  .a 2 .sin 60  
4

4 3
4 3
8
2


ro

Chọn đáp án A.

om
/g

Câu 47:
Phươn pháp:
+
ươ 2 ế của hàm số
+ Đặt

-

làm mấ

1 dấ

.c

t  sin x  cos x( t  2)

ok


t 2  sin 2 x  cos 2 x  2sin x.cos x  1  2sin x.cos x

bo

 sin x.cos x 

Cách giải:
y 2  2  sin x  cos x  2 1  sin x . 1  cos x

.fa

ce

-

t 2 1
2

w

w

w

 2  sin x  cos x  2 (1  sin x).(1  sin x)
 2  sin x  cos x  2 1  sin x  cos x  sin x.cos x
t 2 1
 2  t  2 t  1  (t  1)  2 t  1  1
2

, t  1  0  y 2  1  y  1
 2  t  2 1 t 

, t  1  0  y 2  (t  1).( 2  1)  1  1  y  1
23 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Chọn đáp án C.
Câu 48:

-

ược tỷ lệ th tích giữa 2 khố

tín

d ện.

01

Phươn pháp:
+ Áp dụ

ýT
Cách giải


-

ai
H

1
.VHINHLAPPHUONG
48

D

 VA.MNP 

oc

VA.MNP
AP AN AM 1
1

.
.
 ;VA. A ' BD  .VHINHLAPPHUONG
VA. A ' BD AA ' AD AB 8
6

hi

Chọn đáp án B.


nT

Câu 49:

-

ều cạnh bằng a là: V 

Cách giải:
ều cạnh bằng 2 là V 

Th tích t diệ

a3 2
12

Ta
iL
ie

+ Công th c tính th tích t diệ

uO

Phươn pháp:

-

23 2 2 2


12
3

up
s/

Chọn đáp án A.
Câu 50:

Phươn pháp:
+ Đồ thị hàm số ù
ươ
i a<0 và có 1 cực trị thì cực trị
ỉ có th
m cự ạ
thị hàm số ù
ươ
i a>0 và có 1 cực trị thì cực trị
ỉ có th
m cực ti u).
+ Hàm số b 3 2 ư ng hợp : Không có cực trị , hoặc có 2 cực trị 1 m cự ạ
1
cực ti u).
+ Hàm số ượ
y= S
m cực ti u nh n -1
ộ.
Cách giải:

+ Hàm số y  x  1


bo

y   x 4  x có hệ số a=-1
ươ
m cự ại.



f‟

=

ệm duy nhất là x=0. V y nên

ce

+ Hàm số ù
Hàm số chỉ

m

m cực ti u là A(1,0)

ok

-

Đồ


.c

om
/g

ro

-

w

w

w

.fa

Chọn đáp án C.

24 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử
- Địa tốt nhất!

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



×