Tải bản đầy đủ (.doc) (45 trang)

Kế hoạch bộ môn Toán 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.97 KB, 45 trang )

Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
1
Phòng giáo dục và đào tạo lục ngạn
Trờng THCS Trần Hng Đạo
*************&&&************
Kế hoạch giảng dạy
Họ và tên giáo viên: Phạm Hữu Vang
Tổ chuyên môn: Tổ KHTN
Giảng dạy môn: Toán lớp 9
Trình độ đào tạo: CĐSP
Năm học: 2008 2009
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1)Họ và tên giáo viên: Phạm Hữu Vang
2)Chuyên ngành đạo tạo: Toán - Tin
3)Tổ chuyên môn: Tổ KHTN
4)Giảng dạy môn: Toán lớp 9
5)Trình độ đào tạo: CĐSP
6)Năm vào ngành GD&ĐT: 2000
7)Số năm đạt GVG cấp huyện : 4
8)Kết quả thi đua năm học trớc: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
9)Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn: Khá
10)Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a) Dạy hoc: Toán Khối 9
b) Kiêm nhiệm:
11)Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công:
a) Thuận lợi:
b) Khó khăn: - Bản thân đang đi học nên thời gian đầu t vào bộ môn bị hạn chế
- Cha có kinh nghiệm dạy toán lớp 9
Phần thứ nhất: Kế hoạch chung


A. Những căn cứ xây dựng kế hoạch :
1) Các văn bản chỉ đạo :
a) Chỉ thị số 47 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về những nhiệm vụ trọng tâm của ngành trong năm học 2008-2009.
b) Các văn bản chỉ đạo thực hiẹn nhiệm vụ năm học củ bộ GD&ĐT
c) Các văn bản chỉ đạo thực hiẹn nhiệm vụ năm học củ Sở GD&ĐT
d) Tình hình thực tế của nhà trờng và địa phơng.
2
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
e) Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của nhà trờng, tổ chuyên môn
2) Mục tiêu của môn học :
Môn toán lớp 9 THCS nhằm:
- Cung cấp cho học sinh những kiến thức, phơng pháp toán phổ thông cơ bản thiết thực. Cụ thể là:
+ Những kiến thức về căn bậc hai, căn bậc ba, hàm số và đồ thị y = ax + b và y = ax
2
.
+ Kiến thức về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế.
+ Kiến thức về giải phơng trình bậc hai một ẩn và định lý Vi-et.
+ Những kiến thức mở đầu về hình học phẳng, các hệ thức lợng trong tam giác vuông, tỉ số luợng giác của góc nhọn. Một số vật
thể trong không gian, cách tính diện tích xung quanh và thể tích. Những quan hệ giữa các yếu tố (Góc, dây, cung, đờng kính) của đ-
ờng tròn. Tứ giác nội tiếp, cung chứa góc.
+ Rèn luyện t duy lô gic, khả năng dự đoán, và chứng minh quy nạp, suy diễn, phân tích tổng hợp.
+ Có kỹ năng so sánh, phát triển bài toán. Kỹ năng tính toán, sử dụng máy tính bỏ túi. Kỹ năng giải phơng trình bậc nhất, bậc hai,
hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn. Một số dạng hệ phơng trình đặc biệt (Hệ đối xứng, đẳng cấp...). Kỹ năng vẽ đồ thị, giải các bài toán
về phơng trình bậc hai, các bài toán giải bằng cách lập hệ phơng trình, phơng trình. Bớc đầu có khả năng áp dụng kiến thức toán vào
đời sống và các môn học khác.
+ Rèn kỹ năng suy luận hợp lý và lô gic, khả năng quan sát, dự đoán, phát triển trí tởng tợng không gian. Rèn khả năng sử dụng
gôn ngữ chính xác, bồi dỡng các phảm chất t duy nh linh hoạt, độc lập, sáng tạo. Bớc đầu hình thành thói quen tự học, diễn đạt chính
xác và sáng sủa ý kiến của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác. Góp phần hình thành các phẩm chất lao động khoa học cần thiết
của ngời lao động mới.
3)Đặc điểm về tình hình điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng; Điều kiện kinh té xã hội, trình đọ dân trí; MôI trờng GD

của địa phơng:
Trờng THCS Trần Hng Đạo nằm ở khu Hà Thị -Thị Trấn Chũ -trung tâm văn hoá chính trị của huyện lục Ngạn. Có tổng diện tích
9470 m
2
. Tổng số học sinh năm học 2008-2009 là 388 em Gồm các dân tộc : Tày, nùng, sán dìu, sán chí.......ở 13 xã. có những em
học sinh ở rất xa, cách trờng tới 10 km nh Giáp Sơn, Phợng Sơn Hiện tại nhà trờng đã đợc công nhận trờng chuẩn quốc gia giai
đoạn 2001-2010 song còn một số hạng mục của nhà trờng cần phải tăng cờng, một số chỉ tiêu phải tích cực phấn đấu rèn luyện mới
cập đợc với yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông . Khó khăn của nhà trờng hiện nay trong việc thực hiện kế hoạch năm học là : thiếu
phòng chức năng, một số thiết bị cho các phòng thực hành còn thiếu, bãi tập của học sinh cha đảm bảo đúng quy cách. Phòng máy
3
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
tính của nhà trờng số đầu máy còn ít.
a. Thuận lợi
- Trong nhiều năm nhà trờng liên tục đạt danh hiệu trờng tiên tiến cấp tỉnh. Có 29% học sinh đợc xếp loại văn hoá giỏi, 67% học
sinh xếp loại văn hoá khá, 100% học sinh có hạnh kiểm tốt, có ý thức vơn lên trong học tập.
- Đội ngũ giáo viên đủ về số lợng, có năng lực chuyên môn khá giỏi, phần lớn đợc đào tạo theo trình độ chuẩn, có ý thức vơn lên,
có kinh nghiệm giảng dạy.
- Phong trào thi đua dạy tốt học tốt, phấn đấu trở thành giáo viên giỏi, học sinh giỏi đã trở thành nền nềp của nhà trờng trong
nhiều năm.
b. Khó khăn
-Cơ sở vật chất trang thiết bị còn thiếu (bãi tập của học sinh cha đảm bảo đúng quy cách).
-Trình độ của học sinh không đồng đều (học sinh ở quá nhiều địa bàn khác nhau xa trờng).
-Giáo viên trẻ có nhiệt tình, có kiến thức song kinh nghiệm giảng dạy còn nhiều hạn chế
-Việc tự học cha trở thành vấn đề sống còn trong mỗi giáo viên. môn công nghệ giáo viên mới ra trờng còn thiếu kinh nghiệm
giảng dạy.
4) Nhiệm vụ đợc phân công:
a. Giảng dạy môn : Toán Lớp: 9
b. Kiêm nhiệm:
5) Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân:
- Năng lực chuyên môn: Khá

4
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
- Sở trờng: Không
- Dự định cá nhân:
6) Đặc điểm học sinh:
a. Thuận lợi :
+ Các em học sinh rất hiếu học và chăm ngoan.
+Chất lợng giáo dục trong những năm gần đây có sự chuyển biến rõ nét.
Xếp loại học lực và hạnh kiểm của HS đạt giỏi, khá, tốt tơng đối cao. Số HS đạt tiên tiến giảm đáng kể. HS TB chiếm tỉ lệ rất ít.
+ Nhà trờng có truyền thống dạy và học, luôn là lá cờ đầu của ngành giáo dục Lục Ngạn.
b. Khó khăn:
- Bên cạnh những em học sinh có ý thức về học tập tốt vẫn còn nhiều em ham chơi, đến lớp thiếu bài tập, học lệch các môn.
+ Tài liệu học tập của các em còn thiếu nhiều ở một số bộ môn, cho nên rất khó khăn cho việc bồi dỡng đội tuyển.

c. Kết quả khảo sát đầu năm:
stt
Lớp Sĩ số Nam Nữ DT
Hoàn cảnh
GĐ khó khăn
Xếp loại học lực năm học trớc
Xếp loại học lực qua khảo
sát đằu năm
G Kh TB Y K G Kh TB Y K
1 9A 36 2 6 16 4 1
2 9B 29 2 6 15 5 1
3 9C 29 10 18 8
B. Chỉ tiêu phấn đấu
1. Kết quả giảng dạy:
a. Số học sinh xếp loại HL Giỏi: Tỷ lệ: %
b. Số học sinh xếp loại HL Khá: Tỷ lệ: %

c. Số học sinh xếp loại HL TB: Tỷ lệ: %
2. Sáng kiến kinh nghiệm:
3. Làm mới đồ dùng dạy học:
4. Bồi dỡng chuyên đề:
5
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
5. Kết quả thi đua:
a. Xếp loại gỉng dạy: Khá
b. Đạt danh hiệu GVDG cấp: huyện

C. Những giảI pháp chủ yếu:
* Biện pháp:
+ Truyền thụ đầy đủ kiến thức cơ bản cho học sinh.
+ Tăng cờng sử dụng các phơng pháp dạy học đặc trngbộ môn để nâng cao chất lợng cho học sinh.
+ Kết thúc mỗi chơng, tổng hợp kiến thức theo chuyên đề và vấn đề cụ thể để học sinh dễ nhớ, dễ vận dụng.
+ Yêu cầu 100% học sinh có đủ sách giáo khoa và toán cơ bản và nâng cao, làm cơ sở lý thuyết vững chắc và là bớc tạo đà để
học sinh nắm chắc kiến thức.
+ Thành lập đội tuyển từ đầu năm, lên kế hoạch bồi dỡng ngay từ đầu.
+ Dạy cho học sinh tất cả các chuyên đề để học sinh nắm bắt các dạng toán và phơng pháp giải để giúp các em nhanh nhạy
tromg làm bài.
+ Su tầm các tài liệu có liên quan hành tổng hợp kiến thức để truyền đạt cho học sinh.
+Tăng cờng các hình thức kiểm tra, cách thức kiểm tra.Chấm chữa bài một cách thờng xuyên và tỷ mỷ.
+ Chú ý tới việc rèn kỹ năng thực hành bộ môn công nghệ cho học sinh để các em có khả năng thực hành tạo ra sản phẩm có
chất lợng theo yêu cầu.
+ Cần chú ý tới vấn đề tuyên dơng khen thởng học sinh.
* Đối với việc bồi dỡng học sinh giỏi:
+ Lập đội tuyển ngay từ đầu năm, tiến hành dạy cho các em các chuyên đề nâng cao trong chơng trình.
+ Hớng dẫn học sinh su tầm tài liệu nâng cao và chuyên đề toán học.
+ Ra riêng bài tập nâng cao cho các em học sinh trong đội tuyển ngay từ đầu năm.
+ Kết hợp với phụ huynh học sinh động viên kịp thời những em có nhiều cố gắng trong học tập.

* Công tác chuyên môn nghiệp vụ.
+ Tham gia đầy ủ, có hiệu quả các đợt học tập, , bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ.
+ Tích cực su tầm tài liệu, học hỏi kiến thức.
+ Thực hiện tốt việc bồi dỡng thờng xuyên.
+ Có đủ hồ sơ sổ sách theo quy định.Tích cực tìm tòi, sáng tạo trong giảng dạy.
+ Su tầm kiến thức, tổng hợp nhóm kiến thứccơ bản để bồi dỡng học sinh.
6
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
+ Tăng cờng dự giờ, rút kinh nghiệm, học hỏi đồng nghiệp.
+ Dạy học với tinh thần trách nhiệm cao với học sinh.
D. Những điều kiện( công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC)để thực hiện kế hoạch:
- Xây dựng cam kết học tập giữa nhà trờng và gia đình học sinh.
- Tăng cờng kiểm tra, đánh giá khảo sát chất lợng học sinh và kết quả học tập của học sinh đợc gửi tới các gia đình hàng tháng
qua sổ liên lạc và phiếu học tập.
- Tăng cờng dự giờ rút kinh nghiệm (1 tiết/ tuần).
- Thực hiện nghiêm túc chơng trình thời khoá biểu, tổ chức tốt việc dạy học tự chọn, Tin học, ngoại ngữ đảm bảo các giờ dạy có
chất lợng.
- Tập trung nâng cao hiệu quả của giờ lên lớp, đổi mới phơng pháp dạy học làm tốt việc phát huy trí lực học sinh giúp học sinh tiếp
thu bài 1 cách chủ động tích cực ngay trên lớp học.
-Tổ chức bồi dỡng các đội tuyển học sinh giỏi vào các buổi chiều hàng tuần đạt hiệu quả
-Tích cực làm và sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học một cách có hiệu quả
- ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy
- Xây dựng cho học sinh có niềm say mê hứng thú trong học tập .đảm bảo cho các em nắm chắc kiến hức phổ thông cơ bản thật
chuẩn. Thực hiện có hiệu quả việc nói không với tiêu cực trong học tập của hoc sinh ở lớp, tự học ở nhà, trong thực hiện các yêu cầu
kiểm tra của giáo viên phát huy tính tích cực chủ động sáng tạo và năng lực tự học hỏi, kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn của
học sinh, phấn đấu nâng cao chất lợng học tập, đi đến khẳng định kết quả học sinh giỏi các cấp phản ánh đúng thực chất chất lợng
học tập của học sinh.
7
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể

Môn học: Toán Tổng số tiết: 140 lý thuyết: Thực hành:
Số tiết trong 1 tuần: Số tiết thực hành, thí nghiện:
Số tiết ngoại khoá: Nội dung ngoại khoá:
Đại Số
Tuần Lớp
Tên chơng,
bai (LT,
TH)
Thứ tự
tiết
trong
CT
Mục tiêu(KT, KN,TD) trọng tâm
PP dạy học chủ
yếu
Đồ dùng
DH
Tăng,
giảm
tiết, lí
do
Tự đánh
giá mức
độ đạt đợc
1 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
1

+ Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai.
+ Căn bậc hai số học là gì ? Phân biệt đợc
căn bậc hai và căn bậc hai số học.
+ Có kỹ năng so sánh hai căn bậc hai số học
+ Có thái độ yêu thích bộ môn.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
2
+ Biết tìm ĐK xác định của căn thức bậc hai
A
. Kỹ năng thực hiện việc này khi biểu
thức A không quá phức tạp.( Bậc nhất, hân
thức có tử thức là bậc nhất hoặc hằng số còn
mẫu là bậc nhất hoặc dạng a
2
+ m hoặc
( a
2
+m ) với m > 0...
+ Biết chứng minh định lý:

aa
=
2
biết vận
dụng hằng đẳng thức
AA
=
2

+ Có tính cẩn thận khi trình bày.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
8
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
2 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
3

+ Rèn đợc kỹ năng tìm căn bậc hai số học
của một biểu thức dạng
2
A
+ Có kỹ năng tìm điều kiện để căn thức có
nghĩa.
+ Bớc đầu có kỹ năng giải phơng trình bậc
hai.
+ Rèn tính chặt chẽ trong trình bày lời giải.
+ Có tính cẩn thận.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
4
+ Nắm chắc nội dung và cách chứng minh
định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và
khai phơng.
+ Có kỹ năng sử dụng các quy tắc: Khai ph-
ơng một tích, nhân căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi.
+ Có khả năng phát biểu thành lời các quy

tắc từ công thức.
+ Có tính cẩn thận khi trình bày lời giải..
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
3 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
5
+ Có kỹ năng sử dụng thành thạo các quy
tắc: Khai phơng một tích, nhân căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi.
+ Có khả năng áp dụng các quy tắc trên vào
làm các dạng toán nh: Tính giá trị biểu thức,
giải phơng trình....
+ Có tính cẩn thận khi trình bày lời giải..
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề

+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
9 6
- Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh
địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng.
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng
một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
- Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học
tập nghiêm túc.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ

9
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
4 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
7
- Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phơng một
thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai.
- Kĩ năng giải một số dạng toán nh tính toán,
rút gọn, giải phơng trình,tìm x, toán trắc
nghiệm.
- Có thái độ học tập đúng đắn, yêu thích môn
học.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
8
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của

một số không âm.
- Có ý thức tự giác trong học tập.
+ PP thuyết
trình, giảng giải
+ Kết hợp các
PP mô tả trực
quan
Bảng số

5 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
9
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài
dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.
- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa số vào trong
dấu căn hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để
sóánh hai số hay rút gọn biểu thức.
- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích
môn học.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ

Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
10
- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn
và trục căn thức ở mẫu.
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các
phép bién đổi trên vào giải toán.
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức.
- Có ý thức học tập nghiêm túc.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
6 9 ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
11
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn

giản biểu thức và phân tích đa thức thành
nhân tử.
- Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
Bảng phụ
Máy
chiếu,
10
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
bậc ba
học trong và ngoài căn.
- Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự
giác.
tác trong nhóm
nhỏ
giấy
trong, bút
dạ
12
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu
thức chứa căn thức bậc hai.
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán
liên quan.
- Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn
học.
+ PP dạy học

đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
7 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
13
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có
chứa căn thức bậc hai.
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải
một số dạng toán có liên quan.
- Giáo dục ý thức tự học, tựlàm toán.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy

chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
14
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra
đợc một số có phải là căn bậc ba của một số
khác hay không.
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
- Rèn kĩ năng tính toán, ý thức nghiêm túc.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
8 9 ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
15
- Nắm đợc những kiến thức cơ bản về căn
bậc hai.
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính

toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ
có chứa căn thức bậc hai.
- Phát triển t duy tổng hợp cho HS.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
11
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
nhỏ
dạ
16
- Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai.
- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã
học để giải một số dạng toán liên quan nh:
Tìm x, rút gọn, chứng minh
- Rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn
thận chắc chắn.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm

nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
9 9
ChơngI:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
17
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp
thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của
mình.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS.
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong
học tập và thi cử.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
18
Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số,
đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch

biến.
Biết cách tính nhanh và thành thạo các giá trị
của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu
diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ,
vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Thớc
thẳng,
phiếu học
tập, máy
chiếu.
10 9 ChơngII:
Hàm số
bậc nhất
19
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của
hàm số, kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số, kĩ
năng đọc đồ thị.
-Củng cố các khái niệm: Hàm số, biến số, đồ
thị của hàm số, hàm số đồng biến trên R,
nghịch biến trên R.
- Rèn kĩ năng giải BT.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề

+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Thớc
thẳng,
phiếu học
tập, máy
chiếu,
com pa,
mtđt.
12
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
20
- Giúp học sinh củng cố kiến thức về hình
học của chơng và thấy rõ đợc những u
điểm, hạn chế trong bài làm của mình có
phơng hớng sửa chữa khắc phục ở các bài
kiểm tra sau.
- Rèn kỹ năng tự nhận xét, sửa chữa bài
làm của bản thân
- Giáo dục cho HS ý thức tự phê, tự sửa
chữa.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy

chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
11 9
ChơngII:
Hàm số
bậc nhất
21
Nắm vững các kiến thức về ĐN hàm số bậc
nhất, Tính chất của hàm số bậc nhất.
Hiểu và chứng minh đợc hàm số y = - 3x + 1
nghịch biến trên R và hàm số y = 3x + 1
đồng bién trên R. Từ đó thừa nhận trờng hợp
tổng quát : hàm số y = ax + b đồng biến trên
R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0.
Thấy đợc nguồn gốc thực tế của toán học.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
22

- Củng cố dịnh nghĩa hàm số bậc nhất, tính
chất của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng nhận dạng h/s
bậc nhất, kĩ năng áp dụng các tính chất của
h/s bậc nhất để xét xem hàm số đó đồngg
biến hay nghịch biến trên R. Biểu diễn điểm
trên mptđ.
- Rèn kĩ năng giải BT.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
12 9 ChơngII:
Hàm số
bậc nhất
23
- Hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b ( a

0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại
điểm có tung độ là b, song song với đờng
thẳng y = ax nếu a


0 và trùng với đt y =
ax với b = 0.
- Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằng
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
13
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ
thị.
- Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ năng vẽ đồ thị.
tác trong nhóm
nhỏ
trong, bút
dạ
24
- Củng cố : Đồ thị của h/s y = ax + b (a

0)
là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm
có tung độ là b, song song với đờng thẳng y
= ax nếu a

0 và trùng với đt y = ax với b =
0.

- Biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y =
ax + b bằng cách xác định hai điểm phân
biệt thuộc đồ thị.
- Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ năng vẽ đồ thị.
+ PP thuyết
trình, giảng giải
+ Kết hợp các
PP mô tả trực
quan
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
13 9
ChơngII:
Hàm số
bậc nhất
25
- Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng song
song nhau, cắt nhau, trùng nhau.
- Biết nhận đợc các cặp đờng thẳng song
song nhau, cắt nhau.
- Biết vận dụng lí thuyết vào việc tìm các
giá trị của tham số trong các hàm số bậc
nhất sao cho đồ thị của chúng là các đờng
thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
+ PP dạy học
đặt và giải quyết

vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
26
- Củng cố điều kiện để hai đờng thẳng y = ax
+ b (a

0) và y = ax + b (a

0) cắt nhau,
song song nhau, trùng nhau.
- Biết xác định các hệ số a, b trong các bài
toán cụ thể.
- Xác định đợc các giá trị của tham số để các
đờng thẳng song song nhau, cắt nhau, trùng
nhau.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ

Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
14 9 ChơngII:
Hàm số
27
- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng
thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số
góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
Bảng phụ
Máy
14
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
bậc nhất
hệ số góc của đờng thẳng có liên quan mật
thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục
Ox.
- Biết tính góc

tạo bởi đờng thẳng y = ax
+ b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a > 0
theo công thức a = tg

. Trờng hợp a < 0 có
thể tính góc


một cách gián tiếp.
- Biết vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
28
- Củng cố mối quan hệ giữa hệ số a và góc

(Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với
trục Ox.
- Rèn kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y
= ax + b, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính
góc

, tính chu vi và diện tích tam giác trên
mptđ.
- Rèn luyện kĩ năng trình bày.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy

chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
15 9
ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
29
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong
chơng nh khái niệm hàm số, biến số, đồ thị
của hàm số, khái niệm hmf số bậc nhất, tính
đồng biến, nghịch biến, các điều kiện để hai
đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau,
vuông góc nhau.
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất,
xác định đợc hàm số y = ax + b trong các tr-
ờng hợp cụ thể.
- Rèn luyện cách trình bày.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy

trong, bút
dạ
30
- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất
hai ẩn và nghiệm của nó.
- Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất
hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát
và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của
phơng trình bậc nhất hai ẩn.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
15
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
nhỏ
16 9
ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
31

- Nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai ph-
ơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Nắm đợc phơng pháp minh hoạ hình học
tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất
hai ẩn, nắm đợc khái niệm hai phơng trình t-
ơng đơng.
- Rèn kĩ năng giải bài tập.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
32
+ Nắm chắc nội dung quy tắc thê ( Gồm hai
bớc ).
+ Có kỹ năng sử dụng phơng pháp thế để
giải hệ phơng trình.
+ Biết giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp thê kết hợp với phơng pháp hình học.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp

tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
17 9
ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
33
+Nội dung giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp phơng háp thế.
+ Nắm vững cách trình bày giải hệ phơng
trình bằng phơng pháp thé .
+ Làm quen với một số daịng toán ( Trẵc
nghiệm và tự luận ) về HPT bậc nhất hai ẩn.
+ Có thói quen tìm tòi lời giải.
+ Tính cẩn thận khi trình bày lời giải.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy

chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
34
- Thông qua các bài tập , HS có kỹ năng
tổng hợp để giải các bài toán về căn bậc hai
và đồ thị hàm số y = ax + b.
- Rèn luyện kỹ năng phân tích tìm tòi lời
giải.
- Tinh thần thái độ hợp tác học tập.
+ PP dạy học
đặt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
16
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
18 9
ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn

35
Kiểm tra HK I
36
37
+Nội dung giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp cộng đại số và phơng háp thế.
+ Nắm vững cách trình bày giải hệ phơng
trình bằng phơng pháp thé và cộng đại số.
+ Làm quen với một số daịng toán ( Trẵc
nghiệm và tự luận ) về HPT bậc nhất hai ẩn.
+ Có thói quen tìm tòi lời giải.
+ Tính cẩn thận khi trình bày lời giải.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
19 9
ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
38

Qua bài này HS cần:
+ Tiếp tục củng cố kỹ năng giải hệ phơng
trình bằng phơng pháp cộng đại số và phơng
háp thế.
+ Bắt đầu làm quen với biện luận hệ phơng
trình, tìm ĐK để hệ phơng trình có nghiệm,
vô nghiệm, vô số nghiệm.
+ Có kỹ năng trình bày lời giải bài toán.
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
39
- Giúp học sinh củng cố kiến thức về hình
học của chơng và thấy rõ đợc những u
điểm, hạn chế trong bài làm của mình có
phơng hớng sửa chữa khắc phục ở các bài
kiểm tra sau.
- Rèn kỹ năng tự nhận xét, sửa chữa bài
làm của bản thân
- Giáo dục cho HS ý thức tự phê, tự sửa
chữa.

+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
40
Qua bài này HS cần:
+ Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách
lập hệ phơng trình.
+ Có kỹ năng chọn và đặt ĐK cho ẩn chuyển
ngôn ngữ thông thờng sang ngôn ngữ toán
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
17
Kế hoạch giảng dạy bộ môn: Toán 9
học., lập hệ phơng trình.
+ Kỹ năng giải hệ hơng trình.
+ Có kỹ năng trình bày lời giải bài toán.
tác trong nhóm
nhỏ
trong, bút
dạ
20 9

ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
41
Qua bài này HS cần:
+ Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách
lập hệ phơng trình.
+ Có kỹ năng chọn và đặt ĐK cho ẩn chuyển
ngôn ngữ thông thờng sang ngôn ngữ toán
học., lập hệ phơng trình.
+ Kỹ năng giải hệ hơng trình.
+ Có các cách đặt ẩn khác nhau để giải bài
toán bằng cách lập hệ phơng trình..
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
42
+ Có kỹ năng chọn và đặt ĐK cho ẩn chuyển
ngôn ngữ thông thờng sang ngôn ngữ toán
học., lập hệ phơng trình.

+ Kỹ năng giải hệ hơng trình.
+ Có tính cẩn thận khi trình bày bài toán giải
bài toán bằng cách lập hệ phơng trình..
+ PP dạy học
đạt và giải quyết
vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
21 9
ChơngIII:
Hệ phơng
trình bậc
nhất 2 ẩn
43
+ Có kỹ năng chọn và đặt ĐK cho ẩn chuyển
ngôn ngữ thông thờng sang ngôn ngữ toán
học., lập hệ phơng trình.
+ Kỹ năng giảI bài toán cônmg việc, toán
chuyển động của thuyền.
+ Có tính cẩn thận khi trình bày bài toán giải
bài toán bằng cách lập hệ phơng trình..
+ PP dạy học
đặt và giải quyết

vấn đề
+ Dạy học hợp
tác trong nhóm
nhỏ
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
dạ
44
+ Củng cố kiến thức về hệ phơng trình bậc
nhất hai ẩn.
+ Kỹ năng tìm tập nghiệm, nghiệm tổng
quát của phơng trình ax + by = c.
+ Có kỹ năng tìm điều kiện để hệ phơng
trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm, vô nghiệm,
+ PP thuyết
trình, giảng giải
+ Kết hợp các
PP mô tả trực
quan
Bảng phụ
Máy
chiếu,
giấy
trong, bút
18

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×