Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

ĐẠO HÀM VÀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.13 KB, 5 trang )

BÀI TẬP THAM KHẢO .
I/ CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM .
1/ (u+v)’=u’+v’ 2/ (u-v)’=u’-v’
3/ (u.v)’=u’.v+u.v’ 4/
/
2
'. . 'u u v u v
v v

 
=
 ÷
 
,
/
2
1 'u
u u
 
= −
 ÷
 
5/ (ku)’=k.u’ 6/ (x
n
)’=n.x
n-1

7/ (k.x
n
)’=k.n.x
n-1


8/ (C)’=0 (hằng số đạo hàm bằng 0) .
9/
( )
/
1
2
x
x
=
10/
( )
/
'
2
u
u
u
=
Bài tập áp dụng :
Bài 1: Tính đạo hàm :
a/ (x
4
)’=4x
4-1
=4x
3
b/ (x
3
)’=3x
3-1

=3x
2
c/ (x
2
)’=2x
2-1
=2x

d/ (x)’=1x
1-1
=1.x
0
=1.1=1

e/

(3x
4
)’=4.3x
4-1
=4.3x
3
=12x
3
f/ (-4x
3
)’=-4.3x
3-1
=-12x
2

g/ (3)’=0 , (-2008)’=0 , (-99)’=0 . Chú ý : Đạo hàm của hằng số bằng 0
Bài 2: Tính đạo hàm :
a/
3 2 3 2 2
( 3 4 5)' ( )' (3 )' (4 )' (5)' 3 6 4 0x x x x x x x x− − − = − − − = − − −
b/
4 3 2 4 3 2 3 2
( 2 3 7 9)' ( 2 )' ( )' (3 )' (7 )' (9)' 8 3 6 7x x x x x x x x x x x− − + − + = − − + − + = − − + −
.
Bài 3: Tính đạo hàm :
a/
( )
/
(2 2)' (2 )' 2' 2
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
x x
x
x x x
− −
− = = =
− − −
.
b/
/
2 2 2
1 (2 2)' 1 (2 )' 2' 1 2
( )'
2 2 (2 2) (2 2) (2 2)
2 2

x x
x x
x x x x
x x
− −
 
+ = − = − = −
 ÷
− − − −
 
.
Bài 4: Tính đạo hàm :
Công thức :
/
ax+b
cx d
 
=
 ÷
+
 
2
a.d- b.c
(cx+d)
. Chú ý : a.d trừ cho b.c , ta hay sai ở dấu trừ
a/
/
2
3 4 3.1 4.2
2 1 (2 1)

x
x x
+ −
 
=
 ÷
+ +
 
. Chú ý : Mẫu số bình phương hoặc nhớ mẫu số mũ 2 .
b/
/
2 2 2
3 4 3.1 ( 4).2 3 8 11
2 1 (2 1) (2 1) (2 1)
x
x x x x
− − − +
 
= = =
 ÷
+ + + +
 
c/
/
2 2 2
2 4 ( 2).( 1) 4.2 2 8 6
2 1 (2 1) (2 1) (2 1)
x
x x x x
− + − − − − −

 
= = =
 ÷
− − − −
 
.
d /
/ /
2 2
5 5 0 ( 5).3 0.( 2) 15
2 3 2 3 ( 2 3) ( 2 3)
x x
x x x x
− − + − − − −
   
= = =
 ÷  ÷
− + − + − + − +
   
.
Chú ý : Thiếu b nên ghi b=0 , trước khi tính đạo hàm .
f/
/ /
2 2
3 2 3 2 3.0 2.( 1) 2
0 ( )
x x
x x x x
− + − + − − −
   

= = =
 ÷  ÷
− − + −
   
.
Chú ý : Thiếu d nên ghi d=0 và
2 2 2 2 2
( ) ( 1) . 1.x x x x− = − = =
.
g/
/ /
2 2 2
4 2 2 4 ( 2).( 1) 4.2 2 8 6
2 1 2 1 (2 1) (2 1) (2 1)
x x
x x x x x
− − + − − − − −
   
= = = =
 ÷  ÷
− − − − −
   
.
Chú ý: Chưa đúng thứ tự nên ta ghi lại -2x+4 mới tính đạo hàm .
1
h/
/ /
2 2 2
3 4 3 4 3.1 ( 4).2 3 8 11
1 2 2 1 (2 1) (2 1) (2 1)

x x
x x x x x
− − − − +
   
= = = =
 ÷  ÷
+ + + + +
   
Chú ý: Chưa đúng thứ tự nên ta ghi lại 2x+1 mới tính đạo hàm .
II/ TÍNH GIÁ TRỊ HÀM SỐ :
Bài 1: Cho hàm số y=x
3
-3x
2
-4
a/ Tính y(0)=
3 2
0 3.0 4 0 0 4 4− − = − − = − .
Chú ý : Để tính y(0) , ta thế x=0 vào pt y=x
3
-3x
2
-4
b/ Tính y(1)=
3 2
1 3.1 4 1 3 4 6− − = − − = − .
Chú ý : Để tính y(1) , ta thế x=1 vào pt y=x
3
-3x
2

-4
c/ Tính
3 2
( 2) ( 2) 3( 2) 4 8 12 4 24y − = − − − − = − − − = −
. Chú ý : Số âm mũ lẻ bằng số âm .
Bài 2: Cho hàm số f(x)=
4 2
2 4x x− − + .
a/ Tính f(0)=
4 2
0 2.0 4 0 0 4 4− − + = − − + =
b/ Tính f(-1)=
4 2
( 1) 2( 1) 4 1 2 4 1− − − − + = − − + =
. Số âm mũ chẵn bằng số dương .
c/ Tính f(-2)=
4 2
( 2) 2( 2) 4 16 8 4 20− − − − + = − − + = −
. Số âm mũ chẵn bằng số dương .
• Chú ý :
2
( 2) ( 2)( 2) 4− = − − =
,
4
( 2) ( 2)( 2)( 2)( 2) 4.4 16− = − − − − = =
.

3
( 2) ( 2)( 2)( 2) 4( 2) 8− = − − − = − = −
,

2
( 1) ( 1)( 1) 1− = − − =
.
Bài 3: Cho hàm số y=
3 4
3 2
x
x


.
a/ Tính y(0)=
3.0 4 4
2
3.0 2 2
− −
= =
− −
. Chú ý : Để tính y(0) , ta thế x=0 vào pt y=
3 4
3 2
x
x


b/ Tính y(1)=
3.1 4 3 4 1
1
3.1 2 3 2 1
− − −

= = = −
− −
.
Chú ý : Để tính y(1) , ta thế x=1 vào pt y=
3 4
3 2
x
x


c/ Tính y(-2)=
3.( 2) 4 6 4 10 10 5
3.( 2) 2 6 2 8 8 4
− − − − −
= = = =
− − − − −
.
III/ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH .
Bài 1: Giải phương trình bậc nhất :
a/
4
2 4 0 2 4 2
2
x x x− = ⇔ = ⇔ = =
b/
9
3 9 0 3 9 3
3
x x x− − = ⇔ − = ⇔ = = −


.
c/
0
4 0 0
4
x x− = ⇔ = =

d/
5 5
2 5 0 2 5
2 2
x x x

− + = ⇔ − = − ⇔ = =

.
Bài 2 : Giải pt bậc hai khuyết c (Cách giải : Đặt thừa số chung)
a/
2
0
0 0
3 6 0 (3 6) 0
6
3 6 0 2
3
x
x x
x x x x
x x
x

=

= =
 

− = ⇔ − = ⇔ ⇔ ⇔
 

− = =
=
 

.
b/
2
0
0 0 0
4 16 0 ( 4 16) 0
16
4 16 0 4 16 4
4
x
x x x
x x x x
x x x
x
=

= = =
  


− − = ⇔ − − = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔
  

− − = − = = −
=
  
 −
.
Bài 3: Giải pt bậc hai khuyết b :
a/
2 2 2
1 1
5
5 5 0 5 5 1
1
5
1
x x
x x x
x
x

= =

− = ⇔ = ⇔ = = ⇔ ⇔


= −
= −




. Chú ý :
1 1=
2
b/
2 2 2 2
5
10
2 10 0 2 10 5
2
5
x
x x x x
x

=
− = ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔

= −


.
Chú ý : x
2
=5 , lấy căn bậc hai ta được
5
5
x

x

=

= −


Bài 4: Giải pt bậc ba khuyết b và d .
a/
3 2
2 2
0
0 0
4 4 0 (4 4) 0 1
4 4 0 1
1
x
x x
x x x x x
x x
x
=

= =
 

− = ⇔ − = ⇔ ⇔ ⇔ =
 

− = =

 

= −

.
b/
3 2
2 2 2
0
0 0 0
5 5 0 (5 5) 0 1
5 5 0 5 5 1
1
x
x x x
x x x x x
x x x
x
=

= = =
  

− = ⇔ − = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ =
  

− = = =
  

= −


.
c/
3 2
2
2 2 2
0
0
0 0 0
2 6 0 (2 6) 0 3
6
2 6 0 2 6 3
2
3
x
x
x x x
x x x x x
x
x x x
x
=

=

= = =
  


− = ⇔ − = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ =

  


=
− = = =
  


= −

.
IV/ Cách bấm máy tính :
1/ Pt bậc hai : ax
2
+bx+c=0 , (a khác 0)
Chú ý :
• Bậc của pt giảm từ 2 đến 0 , tức là mũ 2 , mũ 1 , mũ 0 .
• Nếu trong pt không có x thì b=0 , nếu không có số hạng tự do thì c=0 .
2/ Cách bấm máy : Bấm theo thứ tự từ trái sang phải .
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
2
HỆ
SỐ
a
DẤU
=

HỆ
SỐ
b
DẤU
=
Hằng
Số c
Bấm dấu = để
xem nghiệm
• Nếu nhập sai : Ta bấm phím AC , sau đó nhập các số lại .
• Để thoát : Ta bấm phím MODE sau đó bấm phím 1 .
• VD : Giải pt : x
2
+3x-4=0
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
2
Bấm
số 1
DẤU
=
Bấm
số 3
DẤU
=
Bấm
số -4

Bấm dấu = để
xem nghiệm
Pt x
2
+3x-4=0 có hai nghiệm x=1 , x=-4 .
• VD : Giải pt : -x
2
+4x-3=0
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
2
Bấm
số -1
DẤU
=
Bấm
số 4
DẤU
=
Bấm
số -3
Bấm dấu = để
xem nghiệm
Pt -x
2
+4x-3=0 có hai nghiệm x=1 , x=3 .
• VD : Giải pt : x

2
+3x=0
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
2
Bấm
số 1
DẤU
=
Bấm
số 3
DẤU
=
Bấm
số 0
Bấm dấu = để
xem nghiệm
Pt x
2
+3x=0 có hai nghiệm x=0 , x=-3 .
• VD : Giải pt : -2x
2
+8=0
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE

SỐ
2
Bấm
số -2
DẤU
=
Bấm
số 0
DẤU
=
Bấm
số 4
Bấm dấu = để
xem nghiệm
Pt -2x
2
+8=0có hai nghiệm x=2 , x=-2 .
3
• VD : Giải pt : 3x
2
-9=0
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
2
Bấm
số 3
DẤU

=
Bấm
số 0
DẤU
=
Bấm
số -9
Bấm dấu = để
xem nghiệm
Pt 3x
2
-9=0có hai nghiệm x= 3 , x=- 3 .
• Nếu nhập sai : Ta bấm phím AC , sau đó nhập các số lại .
• Hoặc để giải một bài mới ta bấm phím AC sau đó nhập các hệ số của pt mới .
• Để thoát : Ta bấm phím MODE sau đó bấm phím 1 .
Chú ý : Nếu khuyết b thì nhập b=0 , nếu khuyết c thì nhập c=0 .
3/ Phương trình bậc 3:
3 2
ax 0 ,( 0)bx cx d a
+ + + = ≠
.
Chú ý : Nếu pt không có x
2
thì b=0 , không có x thì c=0 , không có số hạng tự do thì d=0 .
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
3

HỆ
SỐ
a
DẤU
=
HỆ
SỐ
b
DẤU
=
HỆ
SỐ
c
DẤU
=
Hằng
số d
+ VD : Giải pt :
3
4 4 0x x− =
=0
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
3
Bấm
4
DẤU

=
Bấm
0
DẤU
=
Bấm
-4
DẤU
=
Bấm 0
• Sau khi nhập d=0 , ta bấm tiếp dấu = để xem nghiệm , và ấn tiếp dấu = để kiểm tra các hệ số
Pt
3
4 4 0x x− = có hai nghiệm x=0 , x=-1 , x=1 .
+ VD : Giải pt :
3 2
4 4 8 0x x x+ − =
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
3
Bấm
4
DẤU
=
Bấm
-4
DẤU

=
Bấm
-8
DẤU
=
Bấm 0
• Sau khi nhập d=0 , ta bấm tiếp dấu = để xem nghiệm , và ấn tiếp dấu = để kiểm tra các hệ số
Pt
3 2
4 4 8 0x x x+ − =
có hai nghiệm x=0 , x=1 , x=-2 .
+ VD : Giải pt :
3 2
6 9 4 0x x x− + − + =
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
3
Bấm
-1
DẤU
=
Bấm
6
DẤU
=
Bấm
-9

DẤU
=
Bấm 4
• Sau khi nhập d=0 , ta bấm tiếp dấu = để xem nghiệm , và ấn tiếp dấu = để kiểm tra các hệ số
Pt
3 2
6 9 4 0x x x− + − + = có hai nghiệm x=1 , x=4 .
+ VD : Giải pt :
3
3 2 0x x− + =
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
3
Bấm
1
DẤU
=
Bấm
0
DẤU
=
Bấm
-3
DẤU
=
Bấm 2
• Sau khi nhập d=0 , ta bấm tiếp dấu = để xem nghiệm , và ấn tiếp dấu = để kiểm tra các hệ số

Pt
3
3 2 0x x− + =
có hai nghiệm x=-1 , x=2 .
+ VD : Giải pt :
3 2
3 3 1 0x x x+ + + =
MODE MODE MODE
SỐ
1
MODE
SỐ
3
Bấm
1
DẤU
=
Bấm
3
DẤU
=
Bấm
3
DẤU
=
Bấm 1
• Sau khi nhập d=0 , ta bấm tiếp dấu = để xem nghiệm , và ấn tiếp dấu = để kiểm tra các hệ số
Pt
3 2
3 3 1 0x x x+ + + = có hai nghiệm x=-1 .

• Nếu nhập sai : Ta bấm phím AC , sau đó nhập các số lại .
• Hoặc để giải một bài mới ta bấm phím AC sau đó nhập các hệ số của pt mới .
• Để thoát : Ta bấm phím MODE sau đó bấm phím 1 .
+ Đặc biệt chú ý các phương trình khuyết có các số hạng bằng 0
4
5

×