Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiem tra co dap an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.2 KB, 2 trang )

VẬT LÍ LỚP 10 . Ban tự nhiên Mã đề : 102
Họ và tên: ............................................................................ Điểm :
Lớp :
Câu 1: Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
a. Quỹ đạo là đường tròn. b. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c. Tốc độ góc không đổi. d. Véc tơ vận tốc không đổi.
Câu 2. Hai viên bi giống nhau cùng kích thước ,cùng khối lượng ,tương tác với nhau thông qua lò
xo đã bị nén nhờ một sợi chỉ .Sau khi đốt sợi chỉ ,hai viên bi tương tác với nhau và viên bi 1 thu
được gia tốc có độ lớn 2m/s
2
thì viên bi 2 sẽ thu gia tốc có độ lớn là : (bỏ qua lực ma sát )
a. 2 m/s
2
b. 1 m/s
2
c. 0 m/s
2
d. 4 m/s
2

Câu 3: Câu nào sau đây chính xác nhất ?
a. Vận tốc của vật bị thay đổi là do có lực tác dụng vào vật. b. Nếu không có lực tác dụng
vào vật thì vật đứng yên.
c. Nếu có lực tác dụng vào vật thì vật chuyển động. d. Vật đang chuyển động nếu ngừng tác
dụng lực thì vật dừng lại.
Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?
a. Lực và phản lực không cùng một điểm đặt. b . Lực và phản lực là hai lực
cân bằng, triệt tiêu nhau.
c. Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều. d. Lực và phản lực xuất
hiện và mất đi đồng thời.
Câu 5: Trong chuyển động thẳng đều


a. đường đi s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. c. đường đi s tỉ lệ thuận với
vận tốc v.
b. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. d. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận
tốc v.
Câu 6: Chọn nhận xét sai khi nói về lực hấp dẫn giữa trái đất và một vật
a. Trái đất hút vật với lực lớn hơn vật hút trái đất nên vật rơi sẽ rơi xuống đất.
b. Lực hấp dẫn giữa trái đất và vật tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa trái đất và vật.
c. Lực hấp dẫn giữa trái đất và vật có giá trị bằng trọng lực tác dụng lên vật.
d. Lực hấp dẫn giữa vật và trái đất và giữa trái đất và vật là cặp lực trực đối không cân bằng.
Câu 7:Ở độ cao h là bao nhiêu để gia tốc rơi tự do bằng một phần tư gia tốc rơi tự do ở mặt đất ,
bán kính trái đất là R.
a. h = 2R b. h = R c. h = 4R d. h = 3R
Câu 8: Chọn câu sai:
a. Độ dời có thể có giá trị dương hoặc giá trị âm.
b. Độ dời là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
c. Độ dời có độ lớn bằng quảng đường đi của một chất điểm.
d. Chất điểm chuyển động trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng
không.
Câu 9 : Một ô tô bắt đầu chuyển động sau 10 giây, xe đạt vận tốc 18km/h .Gia tốc của ô tô là :
a. 18 m/s
2
b. 0,5 m/s
2
c. 18km/h d. 0,2 m/s
2
Câu 10: Chọn câu sai :
a. Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận với áp lực.
b. Hệ số ma sát lăn lớn hơn hệ số ma sát trượt hàng chục lần.
c. Lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
d. Lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ thuận với tích khối lượng của chúng.

Câu 11: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v
0
+ at
a. v luôn luôn dương. b. a luôn luôn cùng dấu với v.
c. a luôn luôn dương. d. a luôn luôn ngược dấu với v.
Câu 12: Một vật chuyển động biến đổi đều với gia tốc a < 0.Có thể kết luận nào sau đây về
tính chất chuyển động của vật
a. Chuyển động nhanh dần đều. c. Chuyển động chậm dần đều.
b. Chuyển động đều. d. Không kết luận được điều gì.
Câu 13 : Một ô tô có bánh xe với bán kính R= 30cm,chuyển động đều với vận tốc 54km/h. Tốc
độ góc của một điểm nằm trên vành bánh ô tô đó là
a. 50 vòng/s b. 100 rad/s c. 50 rad/s d. 100 vòng/s
Câu 14: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Cho g = 10m/s
2
. Thời gian vật rơi tới mặt
đất bằng bao nhiêu?
a. 2,1 s b.4,5 s c. 9 s d. 3 s
Bài toán : Một xe có khối lượng m = 2 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt đường nằm
ngang. Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,1. Ban đầu lực kéo của động cơ là
4000N,cho g = 10 m/s
2
.
a. Tìm vận tốc và quãng đường chuyển động của xe sau 10 giây.
b. Trong giai đọan tiếp theo, xe chuyển động thẳng đều.Tìm lực kéo của động cơ trong giai đoạn
này.
c. Sau đó tắt máy, hãm phanh và sau 5 giây kể từ lúc bắt đầu tắt máy và hãm phanh thì xe dừng
lại. Tìm lực hãm phanh.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×