Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

Tiết 33: Phép chia các phân thức đại số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (995.31 KB, 12 trang )


C« gi¸o Bïi ThÞ Mong
Tr­êng THCS ThÞ trÊn Diªm §iÒn

Học sinh 1: Làm phép nhân :
a)
b)









2
3
20
y
x
.







3
4


5
x
y
7
5
3

+
x
x
.
5
7
3
+

x
x
Học sinh 2: Phát biểu quy tắc nhân
phân thức ? Nêu dạng tổng quát ?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chia
phân số đã học ở lớp 6 ? Nêu dạng
tổng quát ?
Để chia phân số cho phân số ta phải nhân phân số với
phân số nghịch đảo của Chia phân số chính là nhân với phân số
nghịch đảo. Vậy phép chia phân thức thì sao ? Ta nghiên cứu bài hôm nay :
b
a
d
c

b
a
d
c

I - Phân thức nghịch đảo:
1) Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ: và ; x và
1+x
x
x
x 1+
x
1
Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
2) Tổng quát :
Nếu là một phân thức 0 thì
Do đó : là phân thức nghịch đảo của ; là phân thức NĐ của

B
A

B
A
.
1=
A
B
A
B

B
A
B
A
A
B

I - Phân thức nghịch đảo:
1) Định nghĩa: (SGK)

x
y
2
3
2

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
2) Tổng quát :
Nếu là một phân thức 0 thì
Do đó : là phân thức nghịch đảo của ; là phân thức NĐ của

B
A

B
A
.
1=
A
B

A
B
B
A
B
A
A
B
Tìm phân thức nghịch đảo của các PT sau:
a) PTNĐ của là . . .
b) PTNĐ của là . . .
12
6
2
+
+
x
xx
c) PTNĐ của là . . .
2
1
x
d) PTNĐ của 3x + 2 là . . .
2
3
2
y
x

6

12
2
+
+
xx
x
x - 2
23
1
+x

I - Phân thức nghịch đảo:
1) Định ngghĩa: (SGK)

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
2) Tổng quát :
II - Phép chia :
1) Quy tắc : Muốn chia 1 PT cho PT 0 , ta nhân với PT
nghịch đảo của .
B
A
D
C

B
A
D
C
Tổng quát : với 0
B

A
D
C
B
A
=:
.
C
D

D
C
+ Trong phép chia thì : gọi là phân thức bị chia.
gọi là phân thức chia .


D
C
B
A
:
B
A
D
C

×