Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Nguyên hàm từng phần

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.87 KB, 2 trang )

Chuyên đề TÍCH PHÂN- Luyện thi Đại Học Beckbo1210
NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
I- LÝ THUYẾT:
1) Định lí:
Nếu
( )u u x=

( )v v x=
là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn K thì:
/ /
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx
= −
∫ ∫
Viết gọn lại:
. udv u v vdu
= −
∫ ∫
2) Một số dạng tính nguyên hàm từng phần:
DẠNG 1:
sin
( )
x
I f x dx
cosx
=

, trong đó
( )f x
: đa thức.
Phương pháp:
Đặt


/
( ) ( )
chon: sin
u f x du f x dx
dv sinxdx v xdx

= ⇒ =


= =



DẠNG 2:
( ).
x
I f x e dx=

, trong đó
( )f x
: đa thức.
Phương pháp:
Đặt
/
( ) ( )
chon:
x x
u f x du f x dx
dv e dx v e dx


= ⇒ =


= =



DẠNG 3:
ln
( )
log
a
x
I f x dx
x
=

, trong đó
( )f x
: đa thức.
Phương pháp:
Đặt
1
ln
( ) chon: ( )
u x du dx
x
dv f x dx v f x dx

= ⇒ =




= =


II- LUYỆN TẬP:
1) Xác định các nguyên hàm sau:
1
sin xI x dx=

2
os2xI xc dx=


2
3
2 os xI xc dx=

2
4
(2 1) os xI x c dx= −

5
2
( 1)sin xI x dx= +

2
6
( os )sin xI x c x dx= +


2
7
( sin ) osxI x x c dx= +


8
2
sinx
os
x
I dx
c x
+
=

9
sinx
1 os
x
I dx
c x
+
=
+

2
10
(2 os 1)I x c x dx= −


11
3
sinx
os
x
I dx
c x
=


12
sinI x xdx=

13
sinI x dx=

2
14
I xtg xdx=

2
15
( 2 3)cosI x x xdx= + +

16
2
cos
x
I dx
x

=

2
17
( 5)sinI x xdx= +

18
2 1
x
I dx
cos x
=
+

“Chỉ sợ những ai không chịu cố gắng! Còn các em?”
Chuyên đề TÍCH PHÂN- Luyện thi Đại Học Beckbo1210
2) Xác định các nguyên hàm sau:
1
x
I xe dx=

2
2
x
I x e dx=

2 2
3
( 1)
x

I x e dx= +

4
x
I e dx
=

2
3
5
*
x
I x e dx
=

6
2
x
I xdx=

( )
2
7
2 1
x
I x x e dx= + −

8
. 2
cosx

I e sin xdx=

ln
9
x x
I e dx
+
=

2
10
( 2).
x
I x e dx= −

3) Xác định các nguyên hàm sau:
1
lnI xdx=

2
lnI x xdx=


2
3
lnI xdx=


4
ln xdx

I
x
=


( )
5 2
log 3I x dx= −


6
lgI xdx=


7
2 ln(1 )I x x dx= +


2
8
ln(1 )I x x dx= +

( )
2
9
( ) 1I ln x x dx x= − >

2
10
ln( 1)I x dx= +


2
11
.I x lnxdx=

3 2
12
I x ln xdx=

13
3
ln x
I dx
x
=

14
ln(ln )x
I dx
x
=

2
15
(1 ln )I x dx= −

16
2
ln
( 1)

x
I dx
x
=
+

2
17
ln( 1)I x x dx= +

2
18
1
ln
x
I xdx
x
 
+
=
 ÷
 

4) Xác định các nguyên hàm sau:
1
.cos
x
I e xdx=

2

os(ln )I c x dx=

3
sinx.ln( )I tgx dx=

4
5 sin 2
x
I e xdx=

3
5
.sin5
x
I e xdx=

6
cos .ln(1 cos )I x x dx= +

2 2
7
sin x
x
I e dx=

8
sinx.ln(cos )I x dx=

2
9

ln( )I x x dx
= +

( )
10
I x cosx sinxdx
= +

2
11
sin cosI x x xdx=

2
12
( ln )I x x dx=

“Chỉ sợ những ai không chịu cố gắng! Còn các em?”

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×