Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

đề này rất hay up lên cho mọi người cung coi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.73 KB, 8 trang )


đề thi thử đại học
Môn : Hóa học
Thời gian: 90 phút
Câu 1 : Các nguyên tố kim loại nào dới đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần:
A. Al, Fe, Zn, Mg C. Na, Mg, Al, Fe
B. Ag, Cu, Mg, Al D. Ag, Cu, Al, Mg
Câu 2: Cho 2,83 (g) hỗn hợp hai rợu 2 chức tác dụng vừa đủ với Na thu đợc 0,896 (l) H
2

(đktc) và m (g) muối khan. Giá trị của m (g) là:
A. 5,49 (g) B. 4,95 (g) C. 4,59 (g) D. 5,9 (g)
Câu 3: Ngời ta thờng dùng cát (SiO
2
) làm khuôn đúc kim loại để làm sạch hoàn toàn những
hạt cát trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH (loãng)
B. Dung dịch HF D. Dung dịch H
2
SO
4
Câu 4: Có 4 chất: etilen, propin, butađien-1,3 , benzen. Xét khả năng làm mất màu dung
dịch brom của 4 chất trên. Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brôm.
B. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm.
C. Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm.
D. Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm.
Câu 5: Sục một dòng khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4


thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều
khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Axit H
2
SO
4
yếu hơn axit H
2
S
B. Xảy ra phản ứng oxi hóa - khử
C. CuS không tan trong axit H
2
SO
4
D. Nguyên nhân khác.
Câu 6 : Cho các dung dịch sau: Dung dịch HCl, dung dịch (NaCl, NaClO), dung dịch
NaCl. Chỉ dùng một thuốc thử nào dới đây có thể nhận biết đợc từng dung dịch:
A. Phenolphtalein C. Dung dịch NaOH
B. Quỳ tím D. Không thể nhận biết đợc
Câu 7: Hãy lựa chọn hóa chất cần thiết để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm theo các
phơng án sau:
A. MnO
2
, dung dịch HCl loãng C. MnO
2
, dung dịch H
2
SO
4 đ
và NaCl tinh thể

B. KMnO
4
, dung dịch HCl đậm đặc D. Cả B và C đều đúng
1
t
0
cao +H
2
O
xt
Câu 8: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết - O - H trong phân tử của các
chất sau: C
2
H
5
OH (1) , CH
3
COOH (2) , CH
2
=CH- COOH (3) , C
6
H
5
OH (4),
CH
3
C
6
H
4

OH (5) , C
6
H
5
CH
2
OH (6) là:
A. 1 < 6 < 5 < 4 < 2 < 3 C. 1 < 2 < 3 < 4 < 5 < 6
B. 6 < 1 < 5 < 4 < 3 < 2 D. 1 < 3 < 2 < 4 < 5 < 6
Câu 9: Khi thủy phân C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit ta đợc hỗn hợp hai chất đều có phản
ứng tráng gơng . Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
6
O
2
là một trong các công thức nào dới
đây :
A. CH
3
- C - O - CH = CH
2
C. H - C - O - CH = CH - CH
3

O O
B. H - C - O - CH
2
- CH= CH
2
D. CH
2
= CH - C - O - CH
3
O O
Câu 10: Chia 4,02 (g) hỗn hợp gồm (Fe, Zn, Mg) thành 2 phần đều nhau. Phần I cho tác
dụng với dung dịch HNO
3
đặc, đun nóng, d thu đợc 2,24 lít khí NO
2
duy nhất (đktc),
( không tạo muối amoni).
Phần II nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m (g) hỗn hợp các oxit. Giá trị
của m (g) là:
A. 2,815 (g) B. 2,2 (g) C. 2,45 (g) D. Kết quả khác
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp các oxit ở câu 10 trong 300 ml dung dịch
H
2
SO
4
0,1M (vừa đủ) thu đợc dung dịch. Cô cạn dung dịch, khối lợng các muối sunfat
khan thu đợc là:
A. 4,81 (g) B. 3,81 (g) C. 5,21 (g) D. Kết quả khác
Câu 12. Hòa tan Clo vào nớc đợc nớc Clo có màu vàng nhạt, khi đó một phần Clo tác
dụng với nớc. Nh vậy nớc Clo bao gồm những chất nào ?

A. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O C. Cl
2
, HCl, HClO
B. HCl, HClO, H
2
O D. Cl
2
, H
2
O, HCl
Câu 1 3 . Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH
4
A
1
A
2
A
3
A
4
A
5
+ A
6
A

5
và A
2
có thể là:
A. HCOONa và CH
3
OH C. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH
B. CH
3
COONa và CH
3
CHO D. CH
3
COONa và HCHO
Câu 1 4 . Xét các chất hữu cơ sau:
CH
3
- CH
2
- CHO (1) , CH
2
= CH- CHO (2) , CH
3
COCH

3
(3) , CH C - CH
2
OH (4)
Những chất nào khi tác dụng với H
2
d (Ni, t
0
) cho cùng một sản phẩm
A. 2 , 3 , 4 C. 1 , 2
B. 1, 2, 4 D. 1, 2 , 3 , 4
2
Câu 15 . Hòa tan hoàn toàn 10 (g) hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl d thấy tạo ra
2,24 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m (g) muối khan. Giá trị
của m là:
A. 1,71 (g) B. 17,1 (g) C. 3,42 (g) D. 34,2 (g)
Câu 16: Sản phẩm chính của phản ứng trùng hợp butađien-1,3 là:
A. [ - CH
2
- CH - ]
n
B. [ - CH
2
- CH = CH - CH
2
- ]
n
CH = CH

2
C. [ - CH
2
- CH - CH - CH
2
- ]
n
D. Phơng án khác
Câu 17: Có 4 lọ hóa chất mất nhãn sau: Dung dịch CH
3
COOH, dung dịch glixerin, dung
dịch C
2
H
5
OH, dung dịch glucozơ. Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt
đợc chúng:
A. Quỳ tím C. CuO
B. CaCO
3
D. Cu(OH)
2
trong môi trờng kiềm
Câu 1 8 : Cho X là một - aminoaxit no chứa 1 nhóm - COOH và 1 nhóm - NH
2
. Cho 15,1
(g) X tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 18,75 (g) muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
- CH - COOH C. CH

3
- CH
2
- CH - COOH
NH
2
NH
2
B. H
2
N - CH
2
- CH
2
- COOH D. Tất cả đều sai
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Amin là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nitơ.
B. Amin là hợp chất hữu cơ có một hay nhiều nhóm - NH
2
trong phân tử.
C. Amin là hợp chất hữu cơ đợc tạo ra khi thay thế nguyên tử hiđro trong phân tử
NH
3
bằng những gốc hiđrocacbon.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 20 : Sự hình thành ozon (O
3
) là do nguyên nhân nào ?
A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi
B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển

C. Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2 1 . Để điều chế HNO
3
trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần dùng là:
A. Dung dịch NaNO
3
và dung dịch H
2
SO
4
đặc
B. NaNO
3
tinh thể và dung dịch H
2
SO
4
đặc
C. Dung dịch NaNO
3
và dung dịch HCl đặc
D. NaNO
3
tinh thể và dung dịch HCl đặc.
Câu 22. Từ glucozơ ta có thể điều chế đợc những chất nào dới đây (qua một phản ứng)
3
A. Rợu etylic C. Axit gluconic
B. Sobitol D. Cả A, B và C
Câu 23. Để tách đợc Ag ra khỏi hỗn hợp gồm (Fe, Cu, Ag) ta có thể dùng một hóa chất nào

dới đây mà không làm thay đổi lợng Ag ?
A. Dung dịch CuSO
4
C. Dung dịch Fe (NO
3
)
3
B. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch HNO
3
Câu 24: Hợp chất X khi đun nóng nhẹ với AgNO
3
/NH
3
Thu đợc sản phẩm Y. Chất Y
khi tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều tạo thành khí là chất vô
cơ. Vậy X là :
A; HCOOH B; HCHO
C; HCOONH
4
D; Cả A,B,C đều đúng
Câu 25: Có 2 axit hữu cơ no: (A) là axit đơn chức, (B) là axit đa chức. Hỗn hợp (X)
chứa x mol (A) và y mol (B). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) thì thu đợc 11,2 lít CO
2
( ĐKTC). Cho x + y = 0,3 và M
A
< M
B
. Vậy công thức phân tử của (A) là:

A, CH
3
COOH; B, C
2
H
5
COOH; C, HCOOH; D, Không tìm đợc.
Câu 2 6 . Anken sau : CH
3
- CH - CH = CH
2
là sản phẩm loại nớc của rợu nào ?
CH
3
A. 2 - Metylbutanol - 1 C. 2 - Metylbutanol - 2
B. 2,2 - Đimetyl propanol - 1 D. 3 - Metylbutanol - 1
Câu 27. Để tách NH
3
ra khỏi hỗn hợp gồm ( N
2
, H
2
và NH
3
), trong công nghiệp ngời ta
dùng phơng pháp nào sau đây ?
A. Cho hỗn hợp đi qua nớc vôi trong, d
B. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng, d
C. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H
2

SO
4
đặc, d
D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH
3
hóa lỏng.
Câu 28. Dung dịch brom (trong nớc) làm thuốc thử, có thể phân biệt đợc cặp chất nào dới
đây ?
A. Metan và etan C. Etilen và butin - 1
B. Benzen và stiren D. Butin - 2 và stiren
Câu 29. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH
3
- CH - COONa B C D B (B, C, D là các chất hữu cơ)
OH
Các chất B, C, D lần lợt có thể là:
A. CH
4
, C
2
H
2
, CH
3
CHO C. C
2
H
5
Cl, C
2

H
4
, C
2
H
5
OH
B. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
Cl, C
2
H
4
D. Tất cả đều sai
4
Câu 30. Phản ứng hóa học nào dới đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh hơn các halogenua
khác.
A. 8HI + H
2
SO
4
-> 4I
2
+ H

2
S + 4H
2
O C. 2HI = I
2
+ H
2
B. 4HI + 2FeCl
3
-> 2FeCl
2
+ 2I
2
+ 4HCl D. Cả A, B và C
Câu 31: Khi tiến hành phản ứng Crăckinh Butan có xảy ra các phản ứng sau:
C
2
H
6
+ C
2
H
4
C
4
H
10
CH
4
+ C

3
H
6
H
2
+ C
4
H
8
Ban đầu lấy 560 (1) C
4
H
10
(đktc) sau phản ứng thu đợc hỗn hợp sản phẩm gồm
(C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
4
, C
3
H
6
, H
2

, C
4
H
8
)
Có tổng thể tích là 1010 (1) (đktc). Thể tích C
4
H
10
cha phản ứng (d ) là:
A, 60 lít C, 80 lít
B, 100 lít D, Một kết quả khác
Câu 32: Những kim loại nào dới đây tác dụng đợc với dung dịch CuSO
4

A, Ag, Al, Ag C, Ba, Zn , Hg
B, Fe, Mg, Na D, Na, Hg, Ni
Câu 33: cho sơ đồ chuyển hóa sau:

.
104
B
t
CuO
OHC
o
+
Chất B không tác dụng với AgNO
3
/NH

3
( hoặc Ag
2
O/NH
3
)
Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
10
O là:
CH
3
A, CH
3
CH CH
2
CH
3
C, CH
3
C OH
OH CH
3
B, CH
3
CH CH
2
OH D, Cả A và C đều đúng
CH

3
Câu 34: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH (1), CH
3
COOH(3), CH
3
CHO(3), C
6
H
5
OH(4).
Thứ tự tăng dần tính axit của các chất trên là:
A, 3 < 1 < 4 < 2 C, 3 < 4 < 1 < 2
B, 1 < 2 < 3 < 4 D, 2 < 1 < 3 < 4
5

×