Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề+Đáp án thi thử ĐH lần 2- môn sinh học.-2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.92 KB, 5 trang )

Sở Giáo dục & Đào tạo Thanh Hoá.
Trường THPT Quảng Xương III
Đề thi thử Đại Học (lần 1 ) - Năm học 2008 -2009.
Thời gian : 90 phút (Đề gồm 50 câu ) MĐ: 121
Câu 1: Ngược với hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:
A. có sự tham gia của các hợp chất kim loại màu.
B. chuyền êlectron. C.nước được phân li. D. nước được tạo thành.
Câu 2 : Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em ?
A.Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. B. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
C. Hội chứng Đao. D.Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
Câu 3 : Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não là do :
A. mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt ác mạch ở não, khi huyết áo cao dễ làm vỡ mạch.
C. mạch bị xơ cứng , máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ
mạch.
Câu 4 : Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn êxon và intron xen kẽ. số đoạn êxon và intron
lần lượt là :
A. 25 ; 26. B. 26 ; 25. C. 24 ; 27. D. 27 ; 24.
Câu 5 : Các thành phần sau đây : ADN plimeraza, ARN polimeraza, mạch khuôn, đoạn mồi... giúp ta nhớ đến
cơ chế nào ?
A. Phiên mã. B.Dịch mã. C. Tái bản. D. Nhân đôi NST.
Câu 6 :Hoạt động của gen cấu trúc chịu sự kiểm soát chủ yếu của :
A. gen ức chế B. gen điều hoà. C.gen sản xuất. D. gen khởi động
Câu 7 : Đặc điểm của mã di truyền là :
A. mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 3

– 5

B. mã bộ ba trên ADN. C. mã bộ ba trên ADN được đọc liên tục.
D.Mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 5



– 3

Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
A. Nhân. B. Tế bào chất. C. Màng tế bào. D. Thể Gongi.
Câu 9. Dạng đảo vị trí giữa hai cặp nuclêôtit không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi
nhiều nhất bao nhiêu axit amin?
A. 1 B. 2 C. 1 hoặc 2 D. 3
Câu 10: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
A. Khi tế bào đang còn non. B. Khi NST đang đóng xoắn.
C. Khi ADN tái bản. D. Khi ADN phân li cùng với NST ở kì sau của quá trình phân bào.
Câu 11: Trong cấu trúc của 1 nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon số (m) và bazơ liên kết
với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là:
A. 5

và 1

B. 1

và 5

C. 3

và 5

D. 5

và 3

.

Câu 12: Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A. Vì gen trong quần thể giao phối có cấu trúc kém bền vững.
B. Vì vốn gen trong quần thể rất lớn. Số lượng gen trong tế bào rất lớn.
C. vì trong quần thể giao phối hiện tượng NST bắt cặp và trao đổi chéo xảy ra thường xuyên hơn.
Câu 13 : Lai cỏ linh lăng hoa đỏ với cỏ linh lăng hoa vàng thu được F
1
toàn cỏ linh lăng hoa màu lục. Cho F
1
tự thụ
phấn được F
2
gồm : 165 cây hoa màu lục; 60 cây hoa màu đỏ; 54 cây hoa màu vàng; 18 cây hoa màu trắng. Màu sắc
hoa được di truyền theo quy luật:
A.tương tác át chế B.tương tác cộng gộp.
C. tương tác bổ trợ. D. trội trung gian.
Câu 14: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định. Tại một huyện miền núi, tỉ lệ người
bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000. Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:
1
A. 0,5% B. 49,5 %. C. 50%. D. 1,98 %.
Cõu 15: Qun th ngu phi no sau õy ang t trng thỏi cõn bng di truyn (theo nh lut Haci- Vanbec) ?
A. 100% Aa. B. 25% AA: 50% aa : 25% AA.
C. 100% aa. D. 36% Aa : 48% AA: 16% aa.
Cõu 16: Mt qun th t phi, ban u cú 50% s cỏ th ng hp. Sau 7 th h t l th d hp s l:
A. 1/128. B. 127/128. C. 255/ 256. D. 1/ 256
Cõu 17: Tớnh trng no sau õy l tớnh trng cú h s di truyn cao?
A. S lng trng g lgo trong mt la. B. T l b trong sa ca mt ging bũ.
C. Khi lng ht ca mt ging lỳa trong mt v thu hoch.
D. Sn lng sa ca mt ging bũ trong chu kỡ vt sa.
Cõu 18: Loi tỏc nhõn t bin ó c s dng to ra ging dõu tm a bi cú lỏ to v dy hn dng lng bi
bỡnh thng l:

A. tia t ngoi. B. tia X. C. EMS (ờtyl mờtan sunphonat). D.cụnsixin.
Cõu 19: mt loi thc vt cú b NST 2n= 14; t bo lỏ ca loi thc vt ny thuc th ba nhim s cú NST l:
A. 21. B. 13. C. 15. D. 17.
Cõu 20: mt loi bm, mu cỏnh c xỏc nh bi mt locus gm 3 alen: C (cỏnh en)> c
g
( cỏnh xỏm) > c
(cỏnh trng). Trong t iu tra mt qun th bm ln sng Cuarto, ngi ta xỏc nh c tn s alen sau: C=
0,5; c
g
= 0,4; c= 0,1. Qun th ny tuõn theo nh lut Hacdy- Vanbeg. Qun th ny cú t l kiu hỡnh l:
A. 75% cỏnh en: 24% cỏnh xỏm: 1% cỏnh trng.
B. 75% cỏnh en : 15% cỏnh xỏm : 10% cỏnh trng.
C. 25% cỏnh en : 50% cỏnh xỏm : 25% cỏnh trng.
D. 74% cỏnh en : 25% cỏnh xỏm : 1% cỏnh trng.
Cõu 21: Trong mt qun th cõn bng cú 90% alen lụcus Rh l R. Alen cũn li l r . C 40 tr em ca qun th
n mt trng hc nht nh . Xỏc sut tt c cỏc em u l Rh dng tớnh l bao nhiờu?
A. (0,99)
40
. B. (0,90)
40.
. C. (0,81)
40
. D. 0,99.
Cõu 22: u H lan: Ht trn tri so vi ht nhn. Cho u ht trn lai vi u ht nhn c F
1
ng lot trn.
F
1
t th phn c F
2

; Cho rng mi qu u F
2
cú 4 ht. Xỏc sut bt gp 1 qa u cú 3 ht trn v 1 ht nhn
l bao nhiờu?
A. 3/ 16. B. 27/ 256. C. 9/ 16. D. 9/ 256.
Cõu 23: Cp giao t ny sau õy khụng th kt hp vi nhau trong th tinh to hp t?
A. n+ 1 v n. B. n- 1 v n. C. n v 2n. D. n -1 v 2n.
Cõu 24: Phộp lai cú th to ra i con nhiu loi t hp gen nht l:
A. AaBb x AABb B. Aabb x AaBB. C. aaBb x Aabb. D. AaBb x aabb.
Cõu 25: Cho bit quỏ trỡnh gim phõn din ra bỡnh thng. Theo lớ thuyt c th cú kiu gen no sau õy cú th to
ra loi giao t aa vi t l 50%?
A. AAaa. B. Aaaa. C. AAAa. D. aaaa
Cõu 26: Dng t bin cu trỳc NST i mch lm tng hot tớnh ca enzim amilaza l:
A. chuyn on. B. o on. C. mt on. D. lp on
Cõu 27: Câu nào dới đây là không đúng?
A. ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin Mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
B. sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình
dịch mã tiếp theo.
C. trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Tất cả prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để
trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Cõu 28: Mt gen di 0,51 m, sau B gen ch huy tng hp nờn chui polipeptit hon chnh cú 498 aa. õy l dng
t bin .... .Tng s nuclờụtit (nu) ca gen sau B l .....
A.thay th mt cp nu; 3000nu. B. thay th mt cp nu ;2594 nu.
C. mt mt cp nu; 2998 nu; D. mt 3 cp nu; 2994 nu
2
Câu 29: Một gen có M= 450000 đvC; Hiệu số giữa A với loại nu không bổ sung với nó bằng 30% tổng số nu
của gen. Nếu gen này bị đột biến mất 1 cặp nu A- T, thì số liên kết hiđrô của gen sau và trước đột biến là:
A. 1648 và 1650. b. 1548 và 1650. C. 1548 và 1750. d. 1648 và 1750.
Câu 30: Việc sử dụng acridin gây ra dạng đột biến mất hay thêm 1 cặp nu có ý nghĩa gì?

A. Biết được hoá chất có gây ra đột biến. B.Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
C. Chứng minh độ nghiêm trọng của dạng ĐB này.
D. Cho thấy quá trình tái của ADN có thể không đúng mẫu
Câu 31: Khi một gen bị đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 thì chuỗi pôlipeptit đột biến bị:
A. thay thế một axit amin. B. thay đổi trình tự toàn bộ các axit amin.
C. mất 1 axit amin. D. thay đổi trình tự từ aa thứ 2.
Câu 32: Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực. Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li bất thường
ở kì sau. Cá thể trên có thể tạo ra loại giao tử đột biến nào?
A. XY và O. B. X, Y, XY và O.
C. XY, XX, YY và O. D. X, Y, XX, YY, XY và O.
Câu 33. Biết A: quả ngọt; a: quả chua. Đem lai các cây tứ bội với nhau; Nếu thế hệ sau xuất hiện 350 cây quả
ngọt trong số 420 cây thì kiểu gen của P là:
A. Aaaa x aaaa. B. Aaaa x Aaaa. C. AAaa x aaaa. D. AAaa x Aaaa
Câu 34 : Ở hoa phấn, kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định
màu hoa trắng.
Phép lai giữa cây hoa hồng với hoa trắng sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình:
A.1 hồng : 1 trắng B. 1 đỏ : 1 trắng
C. 1 đỏ : 1 hồng D. 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng
Câu 35 : Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen I
A
, I
B
, I
O
quy định. Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu
gen I
A
I
A
, I

A
I
O
, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
O
, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen
I
O
I
O
, nhóm máu AB được quy định bởi kiểu gen I
A
I
B
.Hôn nhân giữa những bố mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho
con cái có đủ 4 loại nhóm máu?
A. I
A
I
O
x I
A
I
B

B. I
B
I
O
x I
A
I
B
C. I
A
I
B
x I
A
I
B
D. I
A
I
O
x I
B
I
O
Câu 36: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau. Hãy cho biết: Có thể có
bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
A.4 B.9 C.6 D.1
Câu 37: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 46%; AC= 34%; BC= 12%. Bản đồ gen sẽ là:
A. ACB. B. BAC. C. CAB. D. ABC.
Câu 38: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa các

tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (ABD/ abd) x (ABD/ abd) sẽ có
kết quả giống như kết quả của:
A.tương tác gen. B. gen đa hiệu.
C. lai hai tính trạng D. lai một tính trạng.
Câu 39: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với một ruồi giấm
đực mắt đỏ sẽ cho ra F
1
như thế nào?
A.50% ruồi cái mắt trắng. B.75% ruồi mắt đỏ; 25% ruồi mắt đỏ ở cả đực và cái.
C.100% ruồi đực mắt trắng. D. 50% ruồi đực mắt trắng.
Câu 40: Trong phép lai giữa cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng được F
1
:đồng loạt cây đậu hoa đỏ.Kết luận
nào sau đây là hoàn toàn chính xác?
A. Tính trạng ở F
1
là tính trạng trội do một gen quy định.
B. Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng.
C. Cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng ở bố, mẹ là thuần chủng.
D. Cho F
1
tự thụ phấn thì F
2
sẽ cho tỉ lệ kiểu hình là: 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
3
Câu 41: Cho các cây có kiểu gen: AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp
NST khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gen có thể tạo ra là:
A. 3. B. 8. C. 1. D. 6.
Câu 42: Ưu thế lai thể hiện rõ nhất trong:
A. Lai khác loài. B. lai khác thứ.

C. lai khác chi. D. lai khác dòng.
Câu 43: Bước chuẩn bị quan trọng để tạo ưu thế lai là:
A.bồi dưỡng, chăm sóc giống. B. tạo giống thuần chủng, chọn đôi giao phối.
C. kiểm tra kiểu gen về các tính trạng quan tâm. D. Chuẩn bị môi trường sống thuận lợi cho F
1
.
Câu 44: Bệnh Phêninkêtôniệu có thể điều trị bằng phương pháp nào sau đây?
A.Tác động kiểu hình. B. Tác động vào kiểu gen (liệu pháp gen)
C. Chiếu phóng xạ. D.Tác động vào kiểu hình hoặc tác động vào kiểu gen.
Câu 45: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại?
A. Bệnh Đao. B. Bệnh tơc nơ. C. Bệnh Patau. D. Bệnh Claiphentơ
Câu 46 Sự khác nhau cơ bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền liên kết với giới tính gen trên
nhiễm sắc thể X thể hiện ở điểm nào ?
A. Di truyền qua tế bào chất không cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch, gen trên NST giới tính cho kết
quả khác nhau trong lai thuận nghịch
B. Di truyền qua tế bào chất không phân tính theo các tỉ lệ đặc thù như trường hợp gen trên NST giới tính và
luôn luôn di truyền theo dòng mẹ
C.Trong di truyền qua tế bào chất tính trạng biểu hiện chủ yếu ở cơ thể cái XX còn gen trên NST giới tính biểu
hiện chủ yếu ở cơ thể đực XY
D.Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể mẹ còn gen trên NST giới tính vai trò chủ yếu
thuộc về cơ thể bố.
Câu 47. Khi đề cập đến plasmit, nội dung nào sau đây không đúng?
I.Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
II.Dùng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp cấy gen.
III.Chứa từ 8000 – 200000 nuclêôtit. IV.Nhân đôi độc lập với NST.
V.Có mạch thẳng gồm hai mạch xếp song song nhau.
A. I, III và V. B. III và V. C.. II và V. D. V.
Câu48 . Khi đề cập đến enzim cắt Restrictaza, nhận định nào sau đây sai?
I.Chỉ có 1 loại, tìm thấy ở vi khuẩn.
II.Khoảng 150 loại, tìm thấy ở vi khuẩn và tổng hợp nhân tạo (Invitro).

III.Chỉ có 1 loại, do con người tổng hợp.
IV.Khoảng 150 loại, do virut tổng hợp.
A. I, III, IV. B. I, II, III. C. I, II, IV. D. II, III, IV
Câu 49. Somatostatin, (hoocmôn sinh trưởng) có tác dụng làm cho bò:
A. Tăng trọng nhanh. B. Miễn dịch một số bệnh.
C.Tăng sản lượng sữa nhanh chóng. D. Đẻ được nhiều con.
Câu 50. Thành tựu nổi bật nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A. Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nuclêôic và di truyền vi sinh vật.
B. Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó.
C.Phát hiện các loại enzim cắt giới hạn và các loại enzim nối.
D.Có thể tái tổ hợp ADN của hai loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại.
4
5

×