Tải bản đầy đủ (.doc) (25 trang)

giao an lop 5 tuan 25 08-09

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (344.39 KB, 25 trang )

TUẦN 25
Thứ Tiết Môn PPCT Tên bài học
Thứ 2
02.03
1
2
3
4
5
Chào cờ
Tập đọc
Mĩ thuật
Toán
Đạo đức
49
25
121
25
Phong cảnh đền Hùng
Kiểm tra giữa học kì II
Thực hành giữa học kì II
Thứ 3
03.03
1
2
3
4
5
Toán
Chính tả
Thể dục


LT VC
Khoa học
122
25
25
49
25
Bảng đơn vị đo thời gian
Nghe – viết: Ai là thủy tổ của loài người
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ
Ôn tập vật chất và năng lượng
Thứ 4
04.03
1
2
3
4
5
Tập đọc
Toán
Âm nhạc
Kĩ thuật
Tập làm văn
50
123
25
25
49
Cửa sông
Tổng số đo thời gian

Ôn tập Bài Màu xanh quê hươngTĐN số 7
Lắp xe ben (tiết 2)
Tả đồ vật(Kiẻm tra viết)
Thứ 5
05.03
1
2
3
4
5
Toán
Lịch sử
Khoa học
Thể dục
Kể chuyện
124
25
50
46
25
Trừ số đo thời gian
Sấm xét đêm giao thừa
Ôn tập vật chất và năng lượng (tt)
Vì muôn dân
Thứ 6
06.03
1
2
3
4

5
Toán
LTVC
Địa lí
Tập làm văn
SHTT
1125
50
25
50
Luyện tập
Liên kết các câu trong bài bằngcách thay..
Châu Phi
Tập viết đoạn đối thoại
Trang 1
Thứ hai ngày 02 tháng 03 năm 2009
Tit 1: CHO C
Ti t 2 TP C
Tiết 49: PHONG CNH N HNG
I. MC TIấU, YấU CU:
1. c lu loỏt, din cm ton bi; ging c trang trng, tha thit.
2. Hiu ý chớnh ca bi: Ca ngi v p trỏng l ca n Hựng v vựng t T, ng thi
by t nim thnh kớnh thiờng liờng ca mi ngi con i vi t tiờn.
3. Hc sinh yờu quờ hng t nc. Nhụự ụn toồ tieõn
II. DNG DY - HC:
- Tranh minh ho ch im, minh ho bi c trong SGK ; tranh nh v n Hựng (nu cú)
II. CC HOT NG DY - HC:
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
1. KIM TRA BI C GII THIU BI MI
a. Kim tra bi c:

- Kim tra 2 HS: Cho HS c bi Hp th mt v
tr li cõu hi.
- H1: Ngi liờn lc ngu trang hp th mt khộo
lộo nh thờ no ?
- HS1: c on 1+2 v TLCH.
- H2: Hot ng trong vựng ch ca cỏc chin s
tỡnh bỏo cú ý ngha nh th no i vi s nghip
bo v T quc ?
- HS2: c on 3+4 v TLC.
b. Gii thiu bi mi: Hụm nay cụ cựng c lp n thm v p trỏng l ca n Hựng v vựng t T qua bi
hc Phong cnh n Hựng.
2. LUYN C
H1: Cho HS c bi vn
1 2 HS khỏ gii ni tip c bi vn.
- GV treo tranh minh ho v gii thiu v tranh
cho HS nghe.
- HS quan sỏt tranh, nghe li gii thiu.
H2: Cho HS c on ni tip
- GV chia on : 3 on
+ on 1: T u n "... chớnh gia"
+ on 2: Tip theo n " ... xanh mỏt"
+ on 3: Phn cũn li
- HS dựng bỳt chỡ ỏnh du on.
- Cho HS c on ni tip
- Luyn c cỏc t ng : chút vút, dp dn, uy
nghiờm, vũi vi, sng sng, Ngó Ba Hc, ...
- HS ni tip nhau c on (2 ln)
H3: Cho HS c trong nhúm
- Cho HS c c bi.
- HS c theo nhúm 3 (mi em c mt on 2 ln)

- 2 HS c li c bi.
- 1 HS c chỳ gii.
- 3 HS gii ngha t trong SGK.
on 1:
H : Bi vn vit v cnh vt gỡ ? õu ?
H : Hóy k nhng iu em bit v cỏc vua Hựng
(Nu HS khụng tr li c GV ging rừ cho cỏc
em)
- 1 HS c thnh ting on 1, lp c thm theo v
TLCH
- GV ging thờm v truyn thuyt Con Rng, chỏu
Tiờn cho HS nghe.
Trang 2
H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên
nhiên nơi đền Hùng.
GV : Những từ ngữ đó cho thấy cảnh thiên nhiên
nơi đền Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ.
- Những khóm hải đường đâm bơng rực rỡ, cánh bướm
dập dờn bay lượn ; Bên trái là đỉnh Ba Vì vòi vọi. Bên
phải là dãy Tam Đảo như bức tường xanh sừng sững. Xa
xa là núi Sóc Sơn ...
Đoạn 2: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
H : Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền
thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước của
dân tộc. Hãy kể tên các truyền thuyết đó.
- GV chốt lại : Mỗi ngọn núi, con suối, dòng sơng,
mái đình ở vùng đất Tổ, đều gợi nhớ về những
ngày xa xưa, về cội nguồn dân tộc.
- HS có thể kể :
+ Sơn Tinh, Thủy Tinh

+ Thánh Gióng
+ Chiếc nỏ thần
+ Con Rồng, cháu Tiên (Sự tích trăm trứng).
Đoạn 3: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
H : Em hiểu câu ca dao sau như thế nào ?
Dù ai đi ngược về xi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.
- HS trả lời Câu ca dao trên còn có nội dung khun răn
mọi người, nhắc nhở mọi người hướng về cội nguồn dân
tộc, đồn kết để giữ nước và xây dựng đất nước ngày một
giàu đẹp hơn.
.- Nội dung chíng của bài?
Ca ngợi vẻ đẹp của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng thời
bày tỏ niềm thành kính của mỗi người đối với cội
nguồn dân
3. ĐỌC DIỄN CẢM
- Cho HS đọc diễn cảm bài văn. - 3 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm bài văn (mỗi HS đọc
một đoạn)
- GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện
đọc lên và hướng dẫn HS đọc.
- HS đọc theo hướng dẫn của GV.
- Cho HS thi đọc. - Một vài HS thi đọc.
- GV nhận xét + khen những HS đọc hay - Lớp nhận xét
4. CỦNG CỐ - DẶN DỊ
H : Bài văn nói lên điều gì ?
Chốt đại ý
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài, đi thăm đền Hùng
nếu có điều kiện.
- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ

đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi
người đối với tổ tiên.
Tiết 3 MĨ THUẬT
Tiết 4 TOÁN
TiÕt 121: KiĨm tra giữa học kì II
( Đề và đáp án nhà trường ra)
Tiết 5: ĐẠO ĐỨC
TiÕt 25: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU:
Sau bài học:
- HS biết u q hương, tổ quốc, xã phường,.....
Trang 3
- Thể hiện tình u đó bằng các hành vi,việc làm phù hợp với khả năng của mình.
Thực hiện đúng các quy định, tham gia tốt các hoạt động xã hội.
- Tự hào về q hương đất nước của mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Một số tình huống, tranh ảnh về q hương đất nước.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động 1:
- GV u cầu HS nêu lại nội dung ghi nhớ của các
bài: Em u q hương, Uỷ ban nhân dân
xã( phường) em, Em u tổ quốc Việt Nam.
- 1 số học sinh trình bày.
- Gv nhân xét.
2. Hoạt động 2: Xây dựng tình huống
- Gv u cầu học sinh tự lựa chọn nội dung để xây
dựng một tình huống về các chủ đề đã học.
- HS thảo luận nhóm 4 để thực hiện nhiệm vụ này.
- Gv u cầu các nhóm báo cáo tình huống đã xây

dựng.
- Đại diện báo cáo kết quả.
3. Hoạt động 3: Đóng vai
- Gv chọn 4 trong 8 tình huống để đóng vai. - HS chọn tình huống để đóng vai.
- GV chia lớp thành 4 nhóm lớn và giao cho mỗi
nhóm một tình hng để đóng vai.
- HS chia nhóm và đóng vai.
- Đại diện các nhóm lên đóng vai.
- Gv và cả lớp nhận xét.
4. Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc nhở hs thực hiện tốt những điều đã học.
Thø ba ngµy 03 th¸ng 03 n¨m 2009
Tiết 1 M«n : TỐN
TiÕt 122:B¶ng ®¬n vÞ ®o thêi gian
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Ơn lại các đơn vị thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thơng
dụng.
- Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút,
phút và giây.
- HS vận dụng vào thực tế
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng đơn vị đo thời gian (phóng to) chưa ghi kết quả.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: Bảng đơn vị đo thời gian.
2. Giảng bài: Hệ thống hố các đơn vị đo thời gian và
mối quan hệ.
a) Bảng đơn vị đo thời gian
Trang 4
+ u cầu HS viết ra giấy nháp tên tất cả các đơn vị đo

thời gian đã học.
+ Gọi vài HS nêu kết quả
* GV: treo tranh bảng phụ
+ u cầu HS luận nhóm về thơng tin trong bảng.
+ HS nối tiếp trả lời miệng theo các câu hỏi sau:
- Một thế kỉ gồm bao nhiêu năm?
- Một năm có bao nhiêu tháng?
- Một năm thường có bao nhiêu ngày?
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Mấy năm mới có 1
năm nhuận?
+ 2 HS nhắc lại tồn bảng đơn vị đo.
* GV: 1 năm thường có 365 ngày, còn năm nhuận có
366 ngày, cứ 4 năm liền thì có 1 năm nhuận, sau 3 năm
thường thì đến 1 năm nhuận
+ Cho biết năm 2000 là năm nhuận thì các năm nhuận
tiếp theo là năm nào?
+ Hãy nêu đặc điểm của năm nhuận (số chỉ năm nhuận
có đặc điểm gì?)
+ Nêu tên các tháng trong năm.
+ Hãy nêu tên các tháng có 31 ngày?
+ Hãy nêu tên các tháng có 30 ngày?
+ Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
* GV hướng dẫn HS nhớ các ngày của từng tháng dựa
vào 2 nắm tay hoặc 1 nắm tay.
+ HS thực hành nhóm đơi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian.
* GV treo bảng phụ, mỗi tổ giải quyết 1 nhiệm vụ
+ Một năm rưỡi là bao nhiêu năm? Nêu cách làm.
+ 2/3 giờ là bao nhiêu phút? .Nêu cách làm.
+ 216 phút là bao nhiêu giờ ? Nêu cách làm.

* GV: Khi chuyển từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ : ta lấy
số đo của đơn vị lớn nhân với cơ số (giữa đơn vị lớn và
đơn vị nhỏ).
Khi chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn : ta lấy số đo
của đơn vị nhỏ chia cho cơ số (giữa đơn vị lớn và đơn vị
nhỏ).
3. Luyện tập:
Bài 1: u cầu HS đọc đề bài
+ HS thảo luận nhóm đơi tìm câu trả lời
+ HS trình bày - Lớp nhận xét
* GV nhận xét đánh giá: Cách để xác định thế kỉ nhanh
- HS viết
- HS đọc
- 1 thế kỉ = 10 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
- 1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
- 2004, 2008, 2012…
- Số chỉ năm nhuận lầ số chia hết cho 4.
- HS nêu
- HS thực hành nhóm đơi
- Một năm rưỡi = 1,5 năm
= 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
- Lấy số tháng của một năm nhân với số
năm.

- 2/3 giờ = 60 phút x 2/3 = 40 phút
- Lấy số phút của 1 giờ nhân với số giờ.
- 216phút = 3giờ36phút = 3,6 giờ
- Lấy 216 chia cho 60, thương là số giờ, số
dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra số
đo là số thập phân.
- 1 HS
- HS thảo luận và trình bày
-Kính viễn vọng 1671 – thé kỉ 17
- Bút chì 1794 – thế kỉ 18
- Đầu máy xe lửa 1804 – thế kỉ 19
- Vệ tinh nhân tạo 1957 – thế kỉ 20
- HS làm bài
- HS nêu kết quả nối tiếp
Trang 5
nhất là ta bỏ 2 chữ số cuối cùng của chỉ số năm, cộng
thêm 1 vào số còn lại ta được số chỉ thế kỉ của năm đó.
Bài 2: u cầu HS đọc đề bài
+ HS làm bài vào vở
+ HS nối tiếp đọc bài làm và giải thích cách làm
+ HS nhận xét
* GV lưu ý HS: Hãy so sánh đơn vị mới cần chuyển
sang với đơn vị đã cho như thế nào?
+ Nêu cách làm.
Bài 3: u cầu HS đọc đề bài
+ HS làm bài vào vở
+ Gọi HS chữa bài trên bảng
* GV nhận xét đánh giá.
4. Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học

- Bài sau: Về nhà xem lại bài .
a) 6 năm =72 tháng b) 3 giờ = 180 phút
4ăm2tháng = 50 tháng :1,5 giờ = 90 ph
3năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
- Lấy số đo đã cho nhân với cơ số giữa 2
đơn vị
72 phút = 1,2 giờ 30 giây = 0,5 phút
270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 phút

Tiết 2 M«n: CHÍNH TẢ (Nghe - viết )
TiÕt 25: AI lµ thđy tỉ loµi ngêi
Ơn tập về quy tắc viết hoa
(Viết tên người, tên địa lí nước ngồi)
I. MỤC TIÊU, U CẦU:
1. Nghe - viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ lồi người ?
2. Ơn lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi ; làm đúng cac bài tập.
3. HS tính cẩn thận
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngồi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KIỂM TRA BÀU CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS - 2 HS cùng lên bảng viết lời giải câu đố của tiết
Luyện từ và câu trước.
b. Giới thiệu bài mới: Hơm nay, các em nghe viết bài Ai
là thủy tổ lồi người.

- HS lắng nghe
2. VIẾT CHÍNH TẢ
HĐ1 : Hướng dẫn chính tả
- GV đọc bài Ai là thuỷ tổ lồi người ? một lượt.
- Lớp theo dõi trong SGK.
- Cho HS đọc bài chính tả. - 3 HS lần lượt đọc thành tiếng, cả lớp lắng nghe.
H : Bài chính tả nói về điều gì ? - Bài chính tả cho em biết truyền thuyết của một số
dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ lồi người và cách
giải thích khoa học về vấn đề này.
- Cho HS luyện viết những từ ngữ khó, dễ viết sai : Chúa
Trời, A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ, Bra-
hma, Sác-lơ Đác-uyn ...
HĐ2 : Cho HS viết chính tả - HS gấp sách giáo khoa.
Trang 6
- GV đọc cho HS viết. - HS viết chính tả.
HĐ3 : Chấm, chữa bài
- GV đọc bài chính tả một lượt
- Chấm 5-7 bài
- GV nhận xét chung và cho HS nhắc lại quy tắc viết hoa
tên người, tên địa lí nước ngồi. GV dán lên bảng tờ giấy
đã viết sẵn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước
ngồi.
- HS tự sốt lỗi.
- HS đổi vở cho nhau sửa lỗi
- HS nhắc lại.
3. LÀM BÀI TẬP
- Cho HS đọc u cầu + đọc truyện vui Dân chơi đồ cổ.
- GV giao việc :
+ Các em đọc lại truyện vui.
+ Đọc chú thích trong SGK.

+ Tìm tên riêng trong truyện vui vừa đọc.
+ Nêu được cách bút các tên riêng đó.
- Cho HS làm bài : Các em dùng bút chì gạch dưới các
tên riêng trong truyện.
- HS dùng bút chì gạch dưới những tên riêng tìm
được.
- Cho HS trình bày kết quả - Một số HS phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét và chốt lại - Lớp nhận xét
+ Tên riêng trong bài : Khổng Tử, Chu Văn Vương, Ngũ
Đế, Chu, Cửu Phủ, Khương Thái Cơng.
+ Cách viết các tên riêng đó
- H : Theo em, anh chàng mê đồ cổ là người như thế
nào ?
- Anh là một kẻ gàn dở, mù qng : Hễ nghe ai bán
một vật là đồ cổ, anh ta hấp tấp mua liền, khơng cần
biết đó là thật hay giả. Cuối cùng anh bán nhà cửa, đi
ăn mày.
4. CỦNG CỐ - DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi.
Tiết 3 THỂ DỤC

Tiết 4: M«n: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 49: LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
I. MỤC TIÊU, U CẦU:
1. Hiểu thể nào là liên kết các câu bằng cách lặp từ ngữ.
2. Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu.
3. HS sử dụng từ vào viết và nói chính xác
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng lớp viết 2 câu ở BT1 (phần Nhận xét)

- Bút dạ + 2 tờ giấy khổ to (hoặc bảng nhóm).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS làm BT1+2 phần luyện tập của tiết - HS1 làm BT1.
Trang 7
Luyện từ và câu Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng.
- GV nhận xét + cho điểm
- HS2 làm BT2.
b. Giới thiệu bài mới: Tiết Luyện từ và câu hôm nay sẽ giúp
các em biết cách liên kết câu văn bằng cách lặp từ ngữ.
- HS lắng nghe
2. NHẬN XÉT
HĐ1 : Hướng dẫn HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu + đọc đoạn văn
- GV giao việc :
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
+ Các em đọc lại đoạn văn.
+ Dùng bút chì gạch dưới từ (Trong những từ ngữ in
nghiêng) lặp lại ở câu trước.
- Cho HS làm bài. - HS dùng bút chì gạch dưới từ đã viết ở câu
trước.
- Cho HS trình bày - Một số HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng. - Lớp nhận xét
+ Trong những chữ in nghiêng từ lặp lại trong câu trước là
từ đền.
HĐ2 : Hướng dẫn HS làm BT2
(Cách tiến hành tương tự BT1)
GV chốt lại :

+ Nếu thay từ đền ở câu thứ 2 bằng từ nhà, chùa, trường lớp
thì nội dung 2 câu không ăn nhập gì với nhau vì mỗi câu nói
đến một sự vật khác nhau : câu 1 nói về đền Thượng, còn
câu 2 lại nói về ngôi nhà, ngôi chùa, ngôi trường hoặc lớp.
HĐ3 : Hướng dẫn HS làm BT3
- Cho HS đọc yêu cầu của BT - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.
- GV nhắc lại yêu cầu.
- Cho HS làm BT + trình bày kết quả - HS làm việc cá nhân.
- Một số HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng : Từ đền giúp ta nhận
ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên. Nếu
không có sự liên kết giữa 2 câu văn thì sẽ không tạo thành
đoạn văn, bài văn.
- Lớp nhận xét
3. GHI NHỚ
- Cho HS đọc nội dung phần Ghi nhớ. - 2 HS đọc
- 2 HS nhắc lại nội dung không nhìn SGK.
- 2 HS lấy ví dụ minh hoạ.
4. LUYỆN TẬP
HĐ1 : Cho HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc 2 đoạn a,b.
- GV giao việc
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.
- HS làm bài cá nhân. HS dùng bút chì gạch
dưới từ ngữ được lặp lại để liên kết câu.
+ Các em đọc lại 2 đoạn văn.
+ Tìm những từ ngữ được lặp lại để liên kết câu.
- Cho HS làm việc : GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu. - 2 HS lên làm trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- Gv nhận xét + chốt lại kết quả đúng. a/ Từ trống đồng và Đông Sơn được dùng lặp

lại để liên kết câu.
b/ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn được
Trang 8
dùng lặp lại để liên kết câu
HĐ2 : Hướng dẫn HS làm BT2
(cách tiến hành tương tự BT1)
Kết quả đúng : Các từ lần lượt cần điền vào
chỗ trống là : thuyền, thuyền, thuyền, thuyền,
thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm
5. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liên kết câu bằng
cách lặp từ ngữ; chuẩn bị bài Liên kết các câu trong bài
bằng cách thay thế từ ngữ.
Tieát 5 M«n : KHOA HỌC
TiÕt 49: «n tËp: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố và hệ thống về:
- Các kiến thức về Vật chất và năng lượng.
- Các kĩ năng quan sát và thực hành thí nghiệm; kĩ năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn sức
khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng.
- Ý thức bảo vệ môi trường, yêu thiên nhiên, biết tôn trọng các thành tựu khoa học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị theo nhóm:
- Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hàng ngày, lao
động, vui chơi giải trí.
- Pin, bóng đèn, dây dẫn…
- Chuông lắc.
- Thẻ từ chọn đáp án A; B; C; D
2. Hình ảnh trang 101, 102.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. GIỚI THIỆU BÀI MỚI
- GV giới thiệu bài: Chúng ta đã kết thúc một chặng
đường tìm hiểu về vật chất và năng lượng. Hôm nay
chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức đã học đó.
- GV ghi tên bài.
- HS lắng nghe.
2. Hoạt động 1
TẬP TRÒ CHƠI “AI NHANH, AI ĐÚNG?”
1. Nêu nhiệm vụ:
- GV nói: Cô sẽ mời 3 bạn làm trọng tài. Các bạn này sẽ
theo dõi xem nhóm nào có nhiêu lần giơ thẻ đúng và
nhanh. Mỗi câu đúng ở các câu 1 → 6 các bạn ghi được
5 điểm. Riêng câu 7, các nhóm phải lắc chuông dành
quyên trả lời. Nếu đúng sẽ ghi được 10 điểm. Nhóm nào
được điểm cao nhất sẽ được thưởng!
- GV mời 2 HS lên theo dõi kết quả. Yêu cầu thư kí chỉ
- HS lắng nghe.
- 3 HS lên làm trọng tài theo dõi.
Trang 9
ghi lại những lần sai để loại suy.
2. Tổ chức:
- GV đọc to từng câu hỏi và các đáp án để HS lựa chọn.
- Các nhóm được quyền suy nghĩ trong vòng 15
giây mỗi câu hỏi sau đó giơ bảng từ lựa chọn.
Sau 15 giây suy nghĩ, nếu không có
• Đáp án chính xác:
Sau mỗi câu trả lời của HS, GV sẽ thống nhất đáp án
chính xác hay không chính xác.

Câu 1: Đồng có tính chất gì? (d)
Câu 2: Thuỷ tinh có tính chất gì? (b)
Câu 3: Nhôm có tính chất gì? (c)
Câu 4: Thép được sử dụng để làm gì? (b)
Câu 5: Sự biến đổi hoá học là gì? (a)
Câu 6: Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch
(c)
* (Ở câu 7, GV treo tranh và chỉ hình)
Câu 7: Sự biến đổi hoá học của các chất dưới đây xảy ra
trong điều kiện nào?
a) Sắt gỉ ở môi trường nhiệt độ bình thường.
b) Đường cháy thành than trong môi trường nhiệt độ cao.
c) Vôi sống tôi trong môi trường nhiệt độ bình thường.
d) Đồng gỉ khi gặp Axít trong môi trường nhiệt độ bình
thường.
* Phân đội nhất nhì: Yêu cầu thư kí tổng kết điểm rồi
tuyên bố nhất nhì, rồi trao phần thưởng.
* Mở rộng: GV đặt thêm một số câu hỏi khác để HS
củng cố thêm các kiến thức đã học. Ví dụ:
+ Ở câu 5, tại sao không chọn đáp án: Sự biến đổi hoá
học là sự chuyển thể của một chất từ thể lỏng sang thể
khí và ngược lại?
+ Ở câu 6 vì sao lại chọn đáp án c?
+ Hãy nêu lại hiện tượng biến đổi hoá học trong từng
tình huống ỏ câu 7
4. Kết luận:
- GV đặt câu hỏi: Qua trò chơi vừa rồi, chúng ta đã cùng
ôn lại những kiến thức gì?
đáp án thì sẽ không ghi điểm.
- Thư kí theo dõi và ghi điểm cho các nhóm: 5

điểm nếu đoán đúng trong khoảng thời gian cho
phép.
- HS xem hình, lắc chuông giành quyền trả lời.
- Thư kí tổng kết điểm và báo cáo GV
- HS nhóm đạt giải lên nhận phần thưởng.
- HS trả lời câu hỏi thêm:
3. Hoạt động 2
TỔNG KẾT BÀI HỌC VÀ DẶN DÒ
- GV: Về nhà các em ôn tập kĩ những nội dung hôm nay được tổng kết và chuẩn bị cho bài học sau.
Thø tư ngµy 04 th¸ng 03 n¨m 2009
TiÕt1 M«n: TẬP ĐỌC
TiÕt 50: Cöa s«ng
Trang 10

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×