Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

Chuyên đề ƯD phầm mềm Maple trong dạy và học toán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.77 KB, 20 trang )

Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
BO CO CHUYấN CP T
TấN TI: NG DNG CNTT H TR GIO VIấN TRONG KHU ễN
TP V KIM TRA NH GI HC SINH
I. Mc tiờu:
- Giỳp giỏo viờn bc u tip cn vi phn mm toỏn hc Maple h tr cụng tỏc
ging dy v nghiờn cu.
- Giỳp giỏo viờn to cỏc bi tp t lun rốn luyn k nng gii bi tp toỏn cho hc
sinh cp 3.
- Giỳp giỏo viờn to cỏc cõu hi trc nghim.
- Giỳp giỏo viờn to cỏc cõu hi v kim tra t lun v trc nghim.
II. Ni dung ca ti
1. Tng quan v phn mm Maple.
Phn mm Maple l kt qu nghiờn cu ca nhúm cỏc nh khoa hc trng i
hc Waterloo - Canada v l mt trong nhng b phn mm toỏn hc c s dng
rng rói nht hin nay.
Maple l phn mm cú mụi trng tớnh toỏn khỏ phong phỳ, h tr hu ht cỏc
lnh vc ca toỏn hc nh: Gii tớch s, th, i s hỡnh thc, ... do ú ta d dng tớnh
c cỏc giỏ tr gn ỳng, rỳt gn biu thc, gii phng trỡnh, bt phng trỡnh, h
phng trỡnh, tớnh gii hn, o hm, tớch phõn ca hm s, v th, tớnh din tớch, th
tớch, s phc ... v lp trỡnh gii cỏc bi toỏn vi cu trỳc chng trỡnh n gin. Ngoi
ra, vi phn mm ny ta d dng biờn son cỏc sỏch giỏo khoa in t vi chc nng
Hyperlink to cỏc siờu liờn kt vn bn rt n gin m khụng cn n s h tr ca bt
kỡ mt phn mm no khỏc (chng hn Page Text, Word, FrontPage...). Vi cỏc chc
nng trờn, Maple l cụng c h tr c lc cho nhng ngi lm toỏn.
2. ng dng phn mm Maple gii quyt cỏc bi toỏn hỡnh hc v phng phỏp
to trong mt phng v trong khụng gian.
2.1.ng dng phn mm Maple gii quyt cỏc bi toỏn hỡnh hc v phng phỏp
to trong mt phng.
Cỏc bi tp phn PPT chim 1/3 ni dung kin thc trong chng trỡnh cp 3.


õy l phn i s húa hỡnh hc nờn cỏc bi toỏn t tớnh toỏn n chng minh u cú
th s dng mỏy tớnh gii quyt tỡm kt qu.
bt u thc hin tt c cỏc cõu lnh trong hỡnh hc phng, chỳng ta phi m
gúi hỡnh hc phng bng cõu lnh: [> with(geometry);
Tờn trc to phi c khai bỏo khi xỏc nh i tng. Nu khụng khai bỏo cỏc trc
to phi s dng cõu lnh: _EnvHorizontalName v _EnvVerticalName u
chng trỡnh; nu Maple nhc ta nhp tờn trc to , ta nhp nh sau:
[>_EnvHorizontalName:=`x`:_EnvVerticalName:=`y`:
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT
Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
2.1.1 Mt s cõu lnh c bn ca Maple trong hỡnh hc phng:
* Khai bỏo im khi bit to :
khai bỏo to im A(x; y) ta dựng cõu lnh:
[> point(A,x,y); .
õy x l honh , y l tung , l thc hin lnh (ta n phớm Enter trờn bn
phớm).
Vớ d: khai bỏo to im A(3; 6) ta dựng cõu lnh:
[> point(A,3,6);
hin to im A ta dựng lnh:
[>coordinates(A);
Kt qu cho ta A=[3, 6]
* Tỡm to trung im ca on thng:
tỡm to trung im ca on thng AB ta khai bỏo to hai im A, B ri dựng
cõu lnh:
[> midpoint(M, A, B);
õy M l trung im ca on thng AB.
hin to ca im M ta dựng lnh:
[>coordinates(M);

* Khai bỏo mt tam giỏc khi bit to ba nh:
khai bỏo tam giỏc ABC khi bit to cỏc nh A, B, C ta dựng lnh:
[>
Triangle(ABC, [point(A,xA, yA), point(B,xB, yB), point(C,xC, yC)]);

Vớ d: khai bỏo tam giỏc ABC khi bit to cỏc nh A(3;5), B(-9;4), C(-5;1) ta
dựng lnh:
[>with(geometry):
triangle(ABC, [point(A,x
A
,y
A
), point(B,x
B
,y
B
), point(C,x
C
,y
C
)]);
Sau khi khai bỏo tam giỏc ta cú th thc hin cỏc lnh tip theo:
* Tớnh din tớch tam giỏc ABC khi bit to 3 nh:
tớnh din tớch tam giỏc ABC khi bit to 3 nh, sau khi khai bỏo tam giỏc ta dựng
lnh:
[> area(ABC);
Vớ d: Sau khi khai bỏo tam giỏc ABC trờn, dựng lnh [> area(ABC); ta c kt
qu l 20.
* To trng tõm tam giỏc:
tỡm to trng tõm G tam giỏc ABC khi bit to ba nh ta dựng lnh:

[> centroid(G,ABC);
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT
Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC, [point(A,3,5), point(B,-9,4), point(C,-5,1)]):
centroid(G,ABC):coordinates(G);








,
-11
3
10
3
* To trc tõm H ca tam giỏc ABC khi bit to ba nh ta dựng lnh:
[> orthocenter(H,ABC);
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC, [point(A,3,5), point(B,-9,4), point(C,-5,1)]):
orthocenter(H,ABC):coordinates(H);









,
-9
2
-5
* Vit phng trỡnh ng thng i qua hai im:
vit phng trỡnh ng thng d i qua hai im A, B ta dựng lnh:
[> with(geometry):
Equation(line(d,[point(A,x
A
,y
A
), point(B,x
B
,y
B
)]));
Vớ d:
> with(geometry):
Equation(line(d,[point(A,3,5), point(B,-9,4)]));
enter name of the horizontal axis > y;
enter name of the vertical axis > x;
= +
57 y 12 x 0
* Vit phng trỡnh ng thng d i qua A v song song vi mt ng thng m:

Cõu lnh: [> ParallelLine(d,A,m);
Vớ d:
> with(geometry):
point(A,2,3),line(m,x + y = 1,[x,y]):ParallelLine(d,A, m):
Equation(d,[x,y]);
= + + 5 x y 0
* Vit phng trỡnh ng thng d i qua A v vuụng gúc vi mt ng thng m:
Cõu lnh: [> PerpendicularLine(d,A,m);
Vớ d:
[> with(geometry):
point(A,2,3),line(m,x + y = 1,[x,y]):PerpendicularLine(d,A, m):
Equation(d,[x,y]);
= +
1 x y 0
* Vit phng trỡnh ng trung trc d ca on thng AB:
vit phng trỡnh ng trung trc d ca on thng AB ta dựng cõu lnh:
[> PerpenBisector(d,A,B): Equation(d,[x,y]);
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT
Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
Vớ d:
> with(geometry):
point(A,2,3),point(B,3,1): PerpenBisector(d,A,B): Equation(d,[x,y]);
= +
3
2
x 2 y 0
* Vit phng trỡnh ng trung tuyn ca tam giỏc:
Cõu lnh:

[> median(mA,A,ABC): Equation(mA,[x,y]);
Vớ d:
> with(geometry):
triangle(ABC,[point(A,2,3),point(B,3,1),point(C,2,0)]):
median(mA,A,ABC): Equation(mA,[x,y]);
= + +
13
2
5 x
2
y
2
0
* Vit phng trỡnh cỏc ng cao ca tam giỏc :
Cõu lnh:
[> altitude(hA,A,ABC): Equation(hA,[x,y]);
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC,[point(A,2,3),point(B,3,1),point(C,2,0)]):
altitude(hB,B,ABC): Equation(hB,[x,y]);
= 5 x y 0
* Vit phng trỡnh ng phõn giỏc trong ca tam giỏc:
Cõu lnh:
[> bisector(lA,A,ABC): Equation(lA,[x,y]);
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC,[point(A,2,3),point(B,3,1),point(C,2,0)]):
bisector(lA,A,ABC): Equation(lA,[x,y]);
* Tỡm to hỡnh chiu ca mt im trờn mt ng thng:
Cõu lnh:

[> projection(H,d,A):coordinates(H);
Vớ d:
[> with(geometry):
point(A,2,3),line(d,x + y =1 [x,y]):projection(H,d,A):coordinates(H);
[ ],0 1
* Kim tra 3 im cú thng hng hay khụng:
Cõu lnh:
[> AreCollinear(A,B,C);
Vớ d:
[> with(geometry):
point(A,0,0),point(B,2,0),point(C,2,0),point(F,2,3):AreCollinear(A,B,C);
true
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT
Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
Ta kim tra 3 im A, B, F c kt qu
[> AreCollinear(A,B,F);
false
* Kim tra 3 ng thng cú ng quy hay khụng:
Cõu lnh:
[> AreConcurrent(d1,d2,d3);
Vớ d:
[> with(geometry):
line(d1,x+y-2=0,[x,y]),line(d2,2*x+3*y-5=0,[x,y]),line(d3,3*x-4*y+1=0,[x,y]):
AreConcurrent(d1,d2,d3);
true
* Kim tra 2 ng thng cú song song hay khụng:
Cõu lnh:
[> AreParallel(d1,d2);

Vớ d:
[> with(geometry):
line(d1,x+y-2=0,[x,y]),line(d2,2*x+3*y- 5=0,[x,y]),line(d3,3*x+3*y+1=0,[x,y]):
AreParallel(d1,d2);
false
[> AreParallel(d1,d3);
true
* Kim tra hai ng thng cú vuụng gúc hay khụng:
Cõu lnh:
[> ArePerpendicular(d1,d2);
Vớ d:
[> with(geometry):
line(d1,x+y-2=0,[x,y]),line(d2,2*x+3*y-5=0,[x,y]),line(d3,3*x-3*y+1=0,[x,y]):
ArePerpendicular(d1,d2);
false
[> ArePerpendicular(d1,d3);
true
* Kim tra mt tam giỏc cú phi l tam giỏc u hay khụng:
Cõu lnh:
[> IsEquilateral(ABC);
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC,[point(A,2,3),point(B,3,1),point(C,2,0)]):
IsEquilateral(ABC);
false
[> with(geometry):
triangle(ABD,[point(A,0,0),point(B,2,0),point(D,1,sqrt(3))]):
IsEquilateral(ABD);
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT

Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
true
* Kim tra mt tam giỏc cú phi l tam giỏc vuụng hay khụng:
Cõu lnh:
[> IsRightTriangle(ABC);
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC,[point(A,2,3),point(B,3,1),point(C,2,0)]):
IsRightTriangle(ABC);
false
* Tớnh khong cỏch t mt im n mt ng thng:
Cõu lnh:
[> distance(A,d);
Vớ d:
[> with(geometry):
point(A,2,3),line(d,x + y = 1,[x,y]):distance(A,d);
2 2
* Vit phng trỡnh ng trũn i qua 3 im, tớnh bỏn kớnh v to tõm ng
trũn:
Cõu lnh:
[> circle(c1,[point(A,x
A
,y
A
),point(B,x
B
,y
B
),point(C,x

C
,y
C
)]):
Equation(c1,[x,y]);R=radius(c1);O1=coordinates(center(c1));
Vớ d:
[> with(geometry):
circle(c1,[point(A,2,3),point(B,3,1),point(C,2,0)]):
Equation(c1,[x,y]);R=radius(c1);O1=coordinates(center(c1));
= + + 2 x
2
y
2
3 x 3 y 0
= R
5 2
2
= O1








,
3
2
3

2
* Vit phng trỡnh ng trũn cú tõm v bỏn kớnh cho trc:
Cõu lnh:
[> circle(c2,[point(M,x
M
,y
M
),R]):Equation(c2,[x,y]);
Vớ d:
[> with(geometry):
circle(c2,[point(M,1,1),3]):Equation(c2,[x,y]);
= + + 7 x
2
y
2
2 x 2 y 0
* Vit phng trỡnh ng trũn ni tip tam giỏc:
Cõu lnh:
[> incircle(inc,ABC):Equation(inc,[x,y]);
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT
Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
Vớ d:
[> with(geometry):
triangle(ABC,[point(A,0,0),point(B,2,0),point(C,1,3)]):
incircle(inc,ABC):Equation(inc,[x,y]);
= + + 1 x
2
y

2
2 x
6 y
+ 10 1
0
* Cỏc bi toỏn v tam giỏc:
Liờn kt cỏc cõu lnh li vi nhau ta c mt bi toỏn khỏ hon chnh v tam
giỏc. thc hin ta ch cn nhp to cỏc nh A, B, C ca tam giỏc ABC v n
phớm ENTER thỡ trờn mn hỡnh s ln lt xut hin cỏc li gii cỏc phn ca tam giỏc
ABC.
[> restart;with(geometry):
_EnvHorizontalName := x: _EnvVerticalName := y:
ba_diem:=[point(A,1,1),point(B,3,2),point(C,2,3)]: #Nhap vao toa do ba
diem#
print();
print(`--------BAI GIAI----------`);
print(`Toa do cac dinh cua tam giac la:`);
A=coordinates(A);B=coordinates(B);C=coordinates(C);
print(`Dien tich tam giac ABC la:`);
triangle(T,ba_diem):S=area(T);
print(`Chu vi tam giac ABC la:`);
a:=distance(B,C):b:=distance(C,A):c:=distance(A,B):p=(a+b+c);
print(`..........................`);
print(`Pt duong thang chua cac canh:`);
print(`Pt duong thang AB la:`); line(ab,
[A,B]):AB:=(Equation(ab)):k1:=primpart(lhs(AB)):k1=0;
print(`Pt duong thang BC la:`); line(bc,
[B,C]):BC:=Equation(bc):k2:=primpart(lhs(BC)):k2=0;
print(`Pt duong thang CA la:`); line(ca,
[C,A]):CA:=Equation(ca):k3:=primpart(lhs(CA)):k3=0;

print(`............................`);
print(`Pt duong trung tuyen mA:`);
median(mA,A,T):AM:=Equation(mA):m1:=primpart(lhs(AM)):m1=0;
print(`Pt duong trung tuyen mB:`);
median(mB,B,T):BM:=Equation(mB):m2:=primpart(lhs(BM)):m2=0;
print(`Pt duong trung tuyen mC:`);
median(mC,C,T):CM:=Equation(mC):m3:=primpart(lhs(CM)):m3=0;
print(`Toa do trong tam G cua tam giac ABC :`);
centroid(G1,T):G=coordinates(G1);
print(`..................................`);
print(`Pt duong cao hA:`);
altitude(hA,A,T):HA:=Equation(hA):h1:=primpart(lhs(HA)):h1=0;
print(`Pt duong cao hB:`);
altitude(hB,B,T):HB:=Equation(hB):h2:=primpart(lhs(HB)):h2=0;
print(`Pt duong cao hC:`);
altitude(hC,C,T):HC:=Equation(hC):h3:=primpart(lhs(HC)):h3=0;
print(`Toa do truc tam H cua tam giac ABC:`);
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT
Đề tài sáng kiến kinh nghiệm Lơng Đức Tuấn - GV THPT Trần Phú - Móng
Cái
orthocenter(H1,T):H=coordinates(H1);
print(`...................................`);
print(`Pt duong trung truc cua canh AB:`);
PerpenBisector(ttAB,A,B):T1:=Equation(ttAB):t1:=primpart(lhs(T1)):t1=0;
print(`Pt duong trung truc cua canh BC:`);
PerpenBisector(ttBC,B,C):T2:=Equation(ttBC):t2:=primpart(lhs(T2)):t2=0;
print(`Pt duong trung truc cua canh AC:`);
PerpenBisector(ttCA,C,A):T3:=Equation(ttCA):t3:=primpart(lhs(T3)):t3=0;
print(`Toa do tam O cua duong tron ngoai tiep tam giac ABC:`);

circle(c1,ba_diem):O1:=center(c1):O=coordinates(O1);
print(`.....................................`);
print(`Pt duong phan giac lA cua goc A trong tam giac ABC:`);
bisector(lA,A,T):L1:=Equation(lA):l1:=simplify(primpart(lhs(L1))):l1=0;
print(`Pt duong phan giac lB cua goc B trong tam giac ABC:`);
bisector(lB,B,T):L2:=simplify(Equation(lB)):l2:=simplify(primpart(lhs(
L2))):l2=0;
print(`Pt duong phan giac lC cua goc C trong tam giac ABC:`);
bisector(lC,C,T):L3:=simplify(Equation(lC)):l3:=simplify(primpart(lhs(
L3))):l3=0;
print(`Toa do tam I cua duong tron noi tiep tam giac ABC:`);
incircle(c2,T):I1:=center(c2):I=coordinates(I1);
print(`Pt duong tron c1 ngoai tiep tam giac ABC:`); Equation(c1);
print(`ban kinh cua c1:`);R=simplify(radius(c1));
print(`Pt duong tron c2 noi tiep tam giac ABC:`);Equation(c2);
print(`Ban kinh cua c2:`);r1:=simplify(radius(c2)):
readlib(rationalize):r=rationalize(r1);
--------BAI GIAI----------
Toa do cac dinh cua tam giac la:
= A [ ],1 1
=
B [ ],3 2
= C [ ],2 3
Dien tich tam giac ABC la:
= S
3
2
Chu vi tam giac ABC la:
= p + 2 2 5
..........................

Pt duong thang chua cac canh:
Pt duong thang AB la:
= +
1 x 2 y 0
Pt duong thang BC la:
=
5 x y 0
Pt duong thang CA la:
Chuyên đề ứng dụng phần mềm Maple hỗ trợ giáo viên trong công tác giảng dạy Toán ở
trờng THPT

×