Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

de thi hoc ki 2 mon toan lop 2 theo Thong tu 22 nam 2016 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.5 KB, 5 trang )

MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG VÀ MA TRẬN
ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN - LỚP 2
1. Mục đích đánh giá:
Đánh giá kết quả học tập môn Toán lớp 2 vào thời điểm cuối năm học, chương
trình 175 tiết/ năm.
2. Nội dung kiểm tra:
+ Số học: Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân, chia trong phạm vi các
bảng tính đã học. Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong
phạm vi 1000 (không nhớ).
+ Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.
+ Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.
3. Phân phối tỷ lệ số câu, số điểm, các mức, hình thức câu hỏi:
+ Đề gồm 4 mức: mức 1: 30 %; mức 2: 30%, mức 3: 30%; mức 4: 10%.
+ Số câu: 10 câu; Số điểm: 10 điểm.
+ Hình thức: Trắc nghiệm: 60%; Tự luận: 40%.
4. Thời lượng bài kiểm tra: 40 phút.
5. Ma trận nội dung đề kiểm tra môn Toán lớp 2 cuối năm học.
Mạch kiến thức, nội dung

Số câu,
số điểm

Số học: Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 1000;
Số câu
nhân, chia trong phạm vi các bảng
tính đã học; biết về 1 ; 1; 1 ; 1 .
2 3 4 5
Giải các bài toán đơn về phép cộng, Số điểm
phép trừ, phép nhân, phép chia phạm
vi 1000 (không nhớ)


Đại lượng và đo đại lượng:
mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.

Mức Mức Mức Tổng
2
3
4

02

02

02

01

07

02

02

02

01

07

Số câu


01

01

Số điểm

01

01

Yếu tố hình học: hình tam giác, chu
vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi Số câu
hình tứ giác.
Số điểm
Tổng

Mức
1

Số câu

01

01

02

01

01


02

03

03

03

01

10

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Số điểm

03

03

03

01

10

6. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra:
TT


Mạch kiến
thức, nội dung

1

Số học

2
3

Mức 1 Mức 2 Mức 3

Mức 4

Tổng
07

Số câu

02

02

02

01

Câu số


1, 2

4,6

7,9

10

Đại lượng và Số câu
đo đại lượng Câu số

01

01

5

Yếu tố hình Số câu
học
Câu số

01

01

3

8

Tổng số câu


03

03

03

02
01

10

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - MÔN TOÁN- LỚP 2
Họ và tên: ...................................................... Lớp 2.... Trường Tiểu học: ………….
Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao nhận đề)
Điểm toàn bài

Nhận xét của giáo viên

Bằng số: ..................

..........................................................................................

Bằng chữ: ................

..........................................................................................

Câu 1 (1 đ): Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1 số ô vuông.
3


B
A
Câu 2 (1đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M1)

C

D

431; ...... ; 433; ...... ; ....... ; ........ ; ........ ; 438.
Câu 3 (1đ): Điền vào chỗ chấm.
Hình bên có ....... hình chữ nhật.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Câu 4 (1đ): Tính
a. 3 x 7 - 14 =............................

c. 40 : 5 : 2 =...........................

=...........................

= ………………

Câu 5 (1đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1m = ........ dm

12m – 8m = ...... m

1dm = ....... cm


5dm + 7dm = ..... dm

Câu 6 (1đ): Đặt tính rồi tính
632 + 245
451 + 46

772 – 430

386 – 35

.......................

......................

.........................

............................

.......................

......................

.........................

............................

......................

......................


.........................

............................

Câu 7 (1đ): Một trường tiểu học có 267 học sinh nữ số học sinh nữ ít hơn số học sinh
nam là 32 học sinh. Hỏi trường tiểu học có tất cả bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................

Câu 8 (1đ): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là AB = 15cm, BC = 25cm, AC =
30cm.
Trả lời: Chu vi hình tam giác ABC là: ..........................................................................
Câu 9 (1đ): Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi:
a. Lớp 2A có bao nhiêu học sinh?
b. Nếu số học sinh đó chia đều vào 3 tổ thì mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................


Câu 10 (1đ): Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Tìm một số, biết số đó chia cho 4 được thương bằng số chia.
a) Số đó là 4.

b) Số đó là 16.

Đáp án và biểu chấm

Câu 1 (1đ): Khoanh vào đáp án C

Câu 1 (1đ): Điền đúng mỗi số cho 0,2 đ
431; 432 ; 433; 434 ; 435 ; 436 ; 437 ; 438.
Câu 3 (1đ): Có 3 hình chữ nhật
Câu 4 (1đ): Tính (Mỗi ý đúng cho 0, 5 đ)
a. 3 x 7 - 14 = 21 - 14

b. 40 : 5 : 2 = 8 : 2

= 7

=4

Câu 5 (1đ): (Mỗi ý đúng cho 0,25 đ)
1m = 10 dm

12 m – 8 m = 4 m

1 dm =10cm

5 dm + 7 dm = 12 dm


Câu 6(1 đ): Đặt tính rồi tính (Mối ý đúng cho 0, 25 đ)
Kết quả:
Câu 7 (1đ):

877;

497 ; 340; 3 51
Bài giải
Số học sinh Nam có là:
267 + 32 = 299 (học sinh)
Đáp số: 299 học sinh
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Câu 8(1đ): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trả lời: Chu vi hình tam giác ABC là: 15 + 25 + 30 = 70 (cm)
Câu 9(1đ): Mỗi ý đúng cho 0,5 đ

Câu 10 (1đ):

Bài giải
a. Lớp 2A có số học sinh là: 5 x 6 = 30 (học sinh)
b. Mỗi tổ có số bạn là: 30 : 3 = 10 (bạn)
Đáp số: a. 30 (học sinh) b. 10 bạn
Đáp án b là đúng ; a là sai
Giáo viên: ................. – Lớp 2..

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí




×