Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi thử đại học số 15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.27 KB, 5 trang )

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (35)
Câu 1. Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là.. 3s
2
. Nguyên tử Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
1
. Hãy cho biết
kết luận nào sau đây đúng?
A. tính kim loại X > của Y B. độ âm điện của X > của Y C. bán kính ion X
2+
< của ion Y
3+
D. bán kính của X < của Y.
Câu 2. Nguyên tử kim loại X có tổng số hạt là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 12 hạt. Hãy cho biết , để điều chế
đơn chất X, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? Cho biết Na(Z=11) ; Mg (Z=12) ; Al(Z=13) ; Fe(Z=26) ; Cu(Z=29).
A. kim loại mạnh hơn đẩy ra khỏi dung dịch muối của X B. điện phân dung dịch muối của X.
C. điện phân nóng chảy oxit của X D. điện phân nóng chảy muối clorua.
Câu 3. Một ion đơn có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Tổng số hạt mang điện trong ion đó là 35. Tính chất hóa học đặc trưng
của ion đó là:
A. tính bazơ B. tính axit. C. tính khử B. tính oxi hóa
Câu 4. Cho các phản ứng sau: (1) H
2
SO
4
+ Fe → FeSO
4


+ H
2
; (2) 2Fe + 6H
2
SO
4
đ,n → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O ;
(3) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)

3
+ FeSO
4
+ 4H
2
O ; (4) 3Cu + 2KNO
3
+ 4H
2
SO
4
→ 3CuSO
4
+ K
2
SO
4
+ 4H
2
O ;
(5) FeSO
3
+ H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ SO
2

+ H
2
O ; (6) ZnS + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
S ;
Hãy cho biết trong các phản ứng nào, H
2
SO
4
đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. (1) (2) B. (1) (2) (3) (4) C. (2) (4) (5) (6) D. (2) (3) (4) (5)
Câu 5. Người ta có thể sử dụng dd Br
2
, dd KMnO
4
, dd NaOH, dd Na
2
SO
3
, dd nước Javen để hấp thụ khí SO
2
. Hãy cho biết trong số các
phản ứng xảy ra có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 6. Hãy cho biết nếu sử dụng quỳ tím, có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A. NaOH, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
B. MgCl
2
, BaCl
2
, HCl C. NaHSO
4
, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
D. NaOH, AlCl
3
, NaCl
Câu 7. Cho pt ion thu gọn sau: HCO
-
3
+ OH

-
+ Ca
2+
→ CaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết PƯ nào sau đây có phương trình thu gọn trên?
A. NaOH + Ca(HCO
3
)
2
dư B. NaOH dư + Ca(HCO
3
)
2
C. Ca(OH)
2
+ Ba(HCO
3
)
2
D. Ca(OH)
2
+ NaHCO
3

Câu 8. Cho 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch MgSO
4
, BaCl

2
, NaHCO
3
, HNO
3
. Nếu 4 dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại sau
khi trộn, cho biết thể tích các dung dịch bằng nhau và có nồng độ mol/lít bằng nhau.
A. Na
+
, Cl
-
, H
+
, NO
-
3
B. Na
+
, Cl
-
, Mg
2+
, NO
-
3
C. Na
+
, Mg
2+
, Cl

-
, NO
-
3
, HCO
-
3
D. Na
+
, Mg
2+
, NO
-
3
, HCO
-
3
.
Câu 9. Cho Mg vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí N
2
, N
2
O. Rót từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung
dịch X thấy có khí mùi khai thoát ra. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H
2
SO

4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O (1)
Hãy cho biết có bao nhiêu chất là X thỏa mãn sơ đồ đó. Biết rằng X có chứa 2 nguyên tố và số oxi hóa của sắt < +3.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11. Cho a mol P
2
O
5
và dd chứa 3,5 a mol NaOH thu được dung dịch X. Hãy cho biết thành phần chất tan trong của dd X?
A. H
3
PO
4
và NaH
2
PO
4
B. NaH
2
PO

4
và Na
2
HPO
4
C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
D. Na
3
PO
4
và NaOH dư
Câu 12. Hãy cho biết có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phân biệt supephotphat đơn và supephotphat kép ?
A. dd NaOH B. nước vôi trong C. dd H
2
SO
4
D. nước.
Câu 13. Trong dãy điện hóa , vị trí của một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+

/Fe
2+
; Ag
+
/ Ag. Hãy cho biết
phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Fe + dd CuSO
4
B. Cu + dd FeCl
3
C. Fe(NO
3
)
2
+ dd AgNO
3
D. Cu(NO
3
)
2
+ Fe(NO
3
)
3

Câu 14. Để hạn chế tốc độ bị ăn mòn của các kim loại, trong một số trường hợp, người ta nhúng kim loại trong một số chất hữu cơ. Hãy
cho biết phương pháp bảo vệ trên thuộc vào phương pháp nào?
A. dùng chất kìm hãm B. cách ly C. tạo hợp kim không gỉ D. điện hóa.
Câu 15. Cho các hóa chất sau : (1) dd FeCl
3

; (2) dd HCl + KNO
3
; (3) dd KNO
3
+ KOH ; (5) dd HCl ; (6) dd H
2
SO
4
đặc,nóng.
Hãy cho biết dung dịch nào hòa tan được Cu ?
A. (1) (2) (3) B. (4) (5) (6) C. (1) (2) (6) D. (3) (4) (5)
Câu 16. Đốt 8,4 gam Fe trong khí clo thu được 16,92 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ lượng X vào dung dịch CuCl
2
dư. Xác định
khối lượng kết tủa sau phản ứng?
A. 1,92 gam B. 3,84 gam C. 4,48 gam D. 5,12 gam
Câu 17. Hãy cho biết khi cho cùng một lượng Al vào dung dịch nào sau đây, thể tích khí thoát ra là nhất?
A. dd HCl dư B. dd H
2
SO
4
đặc, nóng C. dd NaOH loãng, dư D. dd HNO
3
đặc, nóng.
Câu 18. Trộn 5,4 gam Al với m gam Fe
x
O
y
và nung ở nhiệt độ cao. Sau khi nung, để nguội, nghiền nhỏ sau đó cho hỗn hợp vào dung dịch
H

2
SO
4
loãng dư thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Vậy công thức của oxit sắt là :
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Fe
3
O
4
hoặc FeO
Câu 19. Một hỗn hợp X gồm Fe và Cu có số mol bằng nhau, đốt m gam hh X cần V
1
lít O
2
(đktc) thu được hỗn hợp 2 oxit. Mặt khác, cho m
gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được V
2

(lít) H
2
(đktc). So sánh V
1
với V
2
.
A. V
1
= V
2
B. V
1
> V
2
C. V
1
< V
2
D. không so sánh được.
Câu 20. Hỗn hợp X gồm Na và Al có tỷ lệ mol là 1 : 1. Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y và 4,48 lít H
2
(đktc). Cho
200 ml dung dịch HCl 0,5 M vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 5,2 gam B. 2,6 gam C. 7,8 gam D. 1,3 gam
Câu 21. Cho hh X gồm Al, Fe, Zn tan hoàn toàn trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 5,6 lít H

2
(đktc). Cho dd NaOH dư vào dd sau phản ứng
thu được kết tủa có khối lượng là 9 gam. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hh X vào dd HNO
3
loãng, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO
(giả thiết là duy nhất) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
A. 4,48 lít C. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 4,032 lít
Câu 22. Một chiếc tàu biển có vỏ tàu làm bằng gang (hợp kim Fe-C ) bị ăn mòn nơi vỏ tàu. Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là
gì? Biết nước biển có môi trường gần như trung tính.
A. H
+
B. O
2
(kk) C. H
2
O D. O
2
và H
+

Câu 23. Một hỗn hợp X gồm Cu, Fe
3
O
4
. Cho X vào dung dịch HNO
3
loãng, nóng thu được khí NO duy nhất, dung dịch Y và một kim loại
chưa tan. Hãy cho biết dung dịch Y chứa bao nhiêu ion ? (Bỏ qua sự điện ly của nước và sự thủy phân của các ion).
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 24. Hỗn hợp X gồm Al và Al

2
O
3
. Cho 7,8 gam hỗn hợp X vào 200 ml dd NaOH 1,5M thu được ddY và 3,36 lít H
2
(đktc). Xác định thể
tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 400 ml
Câu 25. Cho hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X trong đó số mol Fe
2
(SO
4
)
2
gấp 2 lần số
mol FeSO
4
. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 39,2 gam hỗn hợp X trong H

2
SO
4
đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO
2
(đktc)?
A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 26. Chất nào sau đây khi thực hiện phản ứng cộng Br
2
(dd) cho 2 dẫn xuất đibrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. propan B. propen C. propin D. butađien-1,3
Câu 27. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon không no mạch hở X thu được isopentan. X tác dụng với Ag
2
O/NH
3
thu được kết tủa. Hãy cho
biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 28. Nhóm nguyên tử nào sau đây khi liên kết với vòng benzen làm tăng khả năng phản ứng thế của vòng benzen.
A. -OH B. -NO
2
C. -Cl D. -COOH
Câu 29. Clo hóa isobutan thu được một số dẫn xuất trong đó có dẫn xuất Y. Thủy phân Y trong NaOH thu được hợp chất Y đa chức phản
ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. Hãy cho biết tên gọi của Y.
A. 1,1-điclo-2-metylpropan B. 1,2-điclo-2-metylpropan C. 1,2-điclobutan D. 2,3-điclobutan
Câu 30.Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) etyl clorua; (2) phenyl clorua; (3) benzyl clorua; (4) p-clo toluen; (5) 1,2-đicloetan.
Hãy cho biết dẫn xuất nào bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng.
A. (1) (2) (3) B. (2) (3) (5) C. (1) (3) (5) D. (2) (4) (5)

Câu 31. Hãy cho biết chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 1-clo-3-metyl buten-2 B. 2-clo-3-metylbuten-2 C. 3-clo-3-metylbuten-1 D. 1-clo-2-metylbuten-2
Câu 32. Rượu có lẫn H
2
O. Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để làm khô rượu?
A. CuSO
4
khan. B. muối ăn khan C. H
2
SO
4
đặc. D. Na dư
Câu 33. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp :
A. C
2
H
4
+ H
2
O (xt dd H
2
SO
4
) → CH
3
CH
2
OH B. C
6
H

12
O
6
(men rượu) → 2C
2
H
5
OH + 2CO
2

C. C
2
H
5
Cl + NaOH (t
0
) → C
2
H
5
OH + NaCl D. CH
3
CH=O + H
2
( Ni,t
0
) → CH
3
CH
2

OH
Câu 34. Cho sơ đồ sau: rượu etylic → X
1
→ CH
3
COONa → CH
4
→ X
2
→ rượu metylic. Biết rằng X
1
, X
2
thuộc cùng dãy đồng đẳng.
Vậy X
1
và X
2
là:
A. CH
3
CHO và HCHO B. CH
3
COOH và HCOOH C. CH
2
=CH
2
và CH
2
=CH-CH

3
D. CH
3
CH
2
Cl và
CH
3
Cl
Câu 35.Cho các dd chất sau:phenol; natriphenolat; rượu benzylic và axit picric. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd
đó.
A. Na và dung dịch Br
2
B. quỳ tím và dung dịch Br
2
C. NaHCO
3
và dung dịch Br
2
. D. NaOH và dung dịch Br
2
Câu 36. Từ axetilen, có thể điều chế trực tiếp được dãy hóa chất nào sau đây?
A. rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic. B. anđehit axetic, benzen, vinyl axetilen.
C. axit axetic, etilen , vinyl clorua. D. anđehit axetic, etyl axetat, etilen.
Câu 37. Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3

CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thu được 5,64 gam một hỗn
hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CH=O tương ứng là:
A. 27,95% và 72,05% B. 26,74% và 73,26% C. 25,73% và 74,27% D. 28,26% và 71,74%
Câu 38. Nhựa phenol fomanđehit mạch thẳng được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch:
A. CH
3
CH=O, H
+
, t
0
B. HCHO, H
+
, t
0
C. HCOOH, H
+
, t
0
D. HCH=O, OH
-


, t
0

Câu 39. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)
2
là:
A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat.
Câu 40. Cho axit hữu cơ no: G
1
đơn chức, G
2
hai chức trong đó G
2
hơn G
1
một nguyên tử cacbon trong phân tử. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3
mol hỗn hợp X gồm 2 axit thì thu được 11,2 lít CO
2
ở đktc. Hãy cho biết để trung hòa 0,3 mol hh X cần bao nhiêu ml dd NaOH 1M.
A. 400 ml B. 350 ml C. 450 ml D. 500 ml
Câu 41. Một hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat. Cho hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 8,2 gam muối và 3,76 gam hỗn
hợp rượu. Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu đó bằng CuO sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Ag
2
O dư/ NH
3
thu được bao nhiêu gam
Ag ?
A. 21,6 gam B. 30,24 gam C. 34,56 gam D. 37,8 gam

Câu 43. Một hỗn hợp X gồm rượu etylic, axit axetic và etyl axetat. Cho đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được số mol H
2
O nhiều
hơn số mol CO
2
là 0,02 mol. Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng vừa dủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M đun nóng?
A. 90 ml B. 100 ml C. 110 ml D. 120 ml
Câu 44. Cho m gam glucơzơ lên men hoá thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi
trong thu được 20 gam kết tủa. Lọc tác kết tủa tiếp tục đun nóng nước lọc lại thu thêm được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 45 gam B. 90 gam C. 22,5 gam D. 14,4 gam.
Câu 45. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. Isopren B. propilen C. stiren D. toluen.
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích O
2
cần cho phản ứng đốt cháy (đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hãy cho biết có bao nhiêu este thỏa mãn. Biết rằng trong este đó chứa không quá 2 liên kết π
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47. Đun 0,2 mol este đơn chức X với 300ml NaOH 1M chưng cất lấy hết rượu Y và chưng khô được 20,4g chất rắn khan. Cho hết
rươu Y vào bình Na dư khối lượng bình đựng Na tăng 9 gam. Công thức este X (Các PƯ xảy ra hoàn toàn).
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC

2
H
5
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOCH
3
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được CO
2
và nước. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 450
ml dung dịch NaOH 2M. Hãy cho biết nếu cho dd BaCl
2
dư vào dung dịch sau phản ứng trên thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 29,55 gam B. 39,4 gam C. 19,7 gam D. 59,1 gam
Câu 49. Cho hiđrocacbon X là chất khí ở nhiệt độ thường tác dụng với Ag
2
O/NH
3
thu được kết tủa Y có M
Y
> M
X
là 214 đvC. Trong phân
tử X, hiđro chiếm 4% về khối lượng. Lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X.
A. CH≡CH B. CH≡C-CH
3
C. CH≡C-CH=CH
2

D. HC≡C-C≡CH
Câu 50. Một hỗn hợp X gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankađien. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thì thu được CO
2
và nước trong đó số
mol H
2
O ít hơn số mol CO
2
là 0,02 mol. Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu gam dd Br
2
16%.
A. 100 gam B. 120 gam C. 80 gam D. 90 gam
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Câu 1. Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là.. 3s
2
. Nguyên tử Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
1
. Hãy cho biết
kết luận nào sau đây đúng?
A. tính kim loại X > của Y B. độ âm điện của X > của Y C. bán kính ion X
2+
< của ion Y
3+
D. bán kính của X < của Y.
Câu 2. Nguyên tử kim loại X có tổng số hạt là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 12 hạt. Hãy cho biết , để điều chế
đơn chất X, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? Cho biết Na(Z=11) ; Mg (Z=12) ; Al(Z=13) ; Fe(Z=26) ; Cu(Z=29).
A. kim loại mạnh hơn đẩy ra khỏi dung dịch muối của X B. điện phân dung dịch muối của X.
C. điện phân nóng chảy oxit của X D. điện phân nóng chảy muối clorua.

Câu 3. Một ion đơn có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Tổng số hạt mang điện trong ion đó là 35. Tính chất hóa học đặc trưng
của ion đó là:
A. tính bazơ B. tính axit. C. tính khử D. tính oxi hóa
Câu 4. Cho các phản ứng sau: (1) H
2
SO
4
+ Fe → FeSO
4
+ H
2
; (2) 2Fe + 6H
2
SO
4
đ,n → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O ;

(3) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ FeSO
4
+ 4H
2
O ; (4) 3Cu + 2KNO
3
+ 4H
2
SO
4
→ 3CuSO
4
+ K
2
SO
4

+ 4H
2
O ;
(5) FeSO
3
+ H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ SO
2
+ H
2
O ; (6) ZnS + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
S ;
Hãy cho biết trong các phản ứng nào, H
2
SO
4
đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. (1) (2) B. (1) (2) (3) (4) C. (2) (4) (5) (6) D. (2) (3) (4) (5)

Câu 5. Người ta có thể sử dụng dd Br
2
, dd KMnO
4
, dd NaOH, dd Na
2
SO
3
, dd nước Javen để hấp thụ khí SO
2
. Hãy cho biết trong số các
phản ứng xảy ra có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. Hãy cho biết nếu sử dụng quỳ tím, có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A. NaOH, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
B. MgCl
2
, BaCl
2
, HCl C. NaHSO
4
, Na
2

SO
4
, H
2
SO
4
D. NaOH, AlCl
3
, NaCl
Câu 7. Cho pt ion thu gọn sau: HCO
-
3
+ OH
-
+ Ca
2+
→ CaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết PƯ nào sau đây có phương trình thu gọn trên?
A. NaOH + Ca(HCO
3
)
2
dư B. NaOH dư + Ca(HCO
3
)
2
C. Ca(OH)

2
+ Ba(HCO
3
)
2
D. Ca(OH)
2
+ NaHCO
3

Câu 8. Cho 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch MgSO
4
, BaCl
2
, NaHCO
3
, HNO
3
. Nếu 4 dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại sau
khi trộn, cho biết thể tích các dung dịch bằng nhau và có nồng độ mol/lít bằng nhau.
A. Na
+
, Cl
-
, H
+
, NO
-
3
B. Na

+
, Cl
-
, Mg
2+
, NO
-
3
C. Na
+
, Mg
2+
, Cl
-
, NO
-
3
, HCO
-
3
D. Na
+
, Mg
2+
, NO
-
3
, HCO
-
3

.
Câu 9. Cho Mg vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí N
2
, N
2
O. Rót từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung
dịch X thấy có khí mùi khai thoát ra. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O (1)
Hãy cho biết có bao nhiêu chất là X thỏa mãn sơ đồ đó. Biết rằng X có chứa 2 nguyên tố và số oxi hóa của sắt < +3.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11. Cho a mol P
2
O

5
và dd chứa 3,5 a mol NaOH thu được dung dịch X. Hãy cho biết thành phần chất tan trong của dd X?
A. H
3
PO
4
và NaH
2
PO
4
B. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
D. Na
3
PO
4

và NaOH dư
Câu 12. Hãy cho biết có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phân biệt supephotphat đơn và supephotphat kép ?
A. dd NaOH B. nước vôi trong C. dd H
2
SO
4
D. nước.
Câu 13. Trong dãy điện hóa , vị trí của một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/ Ag. Hãy cho biết
phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Fe + dd CuSO
4
B. Cu + dd FeCl
3
C. Fe(NO
3
)
2
+ dd AgNO
3
D. Cu(NO

3
)
2
+ Fe(NO
3
)
3

Câu 14. Để hạn chế tốc độ bị ăn mòn của các kim loại, trong một số trường hợp, người ta nhúng kim loại trong một số chất hữu cơ. Hãy
cho biết phương pháp bảo vệ trên thuộc vào phương pháp nào?
A. dùng chất kìm hãm B. cách ly C. tạo hợp kim không gỉ D. điện hóa.
Câu 15. Cho các hóa chất sau : (1) dd FeCl
3
; (2) dd HCl + KNO
3
; (3) dd KNO
3
+ KOH ; (5) dd HCl ; (6) dd H
2
SO
4
đặc,nóng.
Hãy cho biết dung dịch nào hòa tan được Cu ?
A. (1) (2) (3) B. (4) (5) (6) C. (1) (2) (6) D. (3) (4) (5)
Câu 16. Đốt 8,4 gam Fe trong khí clo thu được 16,92 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ lượng X vào dung dịch CuCl
2
dư. Xác định
khối lượng kết tủa sau phản ứng?
A. 1,92 gam B. 3,84 gam C. 4,48 gam D. 5,12 gam
Câu 17. Hãy cho biết khi cho cùng một lượng Al vào dung dịch nào sau đây, thể tích khí thoát ra là nhất?

A. dd HCl dư B. dd H
2
SO
4
đặc, nóng C. dd NaOH loãng, dư D. dd HNO
3
đặc, nóng.
Câu 18. Trộn 5,4 gam Al với m gam Fe
x
O
y
và nung ở nhiệt độ cao. Sau khi nung, để nguội, nghiền nhỏ sau đó cho hỗn hợp vào dung dịch
H
2
SO
4
loãng dư thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Vậy công thức của oxit sắt là :
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Fe
3
O

4
hoặc FeO
Câu 19. Một hỗn hợp X gồm Fe và Cu có số mol bằng nhau, đốt m gam hh X cần V
1
lít O
2
(đktc) thu được hỗn hợp 2 oxit. Mặt khác, cho m
gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được V
2
(lít) H
2
(đktc). So sánh V
1
với V
2
.
A. V
1
= V
2
B. V
1
> V
2
C. V
1

< V
2
D. không so sánh được.
Câu 20. Hỗn hợp X gồm Na và Al có tỷ lệ mol là 1 : 1. Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y và 4,48 lít H
2
(đktc). Cho
200 ml dung dịch HCl 0,5 M vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 5,2 gam B. 2,6 gam C. 7,8 gam D. 1,3 gam
Câu 21. Cho hh X gồm Al, Fe, Zn tan hoàn toàn trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Cho dd NaOH dư vào dd sau phản ứng
thu được kết tủa có khối lượng là 9 gam. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hh X vào dd HNO
3
loãng, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO
(giả thiết là duy nhất) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
A. 4,48 lít C. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 4,032 lít
Câu 22. Một chiếc tàu biển có vỏ tàu làm bằng gang (hợp kim Fe-C ) bị ăn mòn nơi vỏ tàu. Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là
gì? Biết nước biển có môi trường gần như trung tính.
A. H
+
B. O
2
(kk) C. H
2
O D. O
2

và H
+

Câu 23. Một hỗn hợp X gồm Cu, Fe
3
O
4
. Cho X vào dung dịch HNO
3
loãng, nóng thu được khí NO duy nhất, dung dịch Y và một kim loại
chưa tan. Hãy cho biết dung dịch Y chứa bao nhiêu ion ? (Bỏ qua sự điện ly của nước và sự thủy phân của các ion).
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 24. Hỗn hợp X gồm Al và Al
2
O
3
. Cho 7,8 gam hỗn hợp X vào 200 ml dd NaOH 1,5M thu được ddY và 3,36 lít H
2
(đktc). Xác định thể
tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 400 ml
Câu 25. Cho hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
vào dung dịch H

2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X trong đó số mol Fe
2
(SO
4
)
2
gấp 2 lần số
mol FeSO
4
. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 39,2 gam hỗn hợp X trong H
2
SO
4
đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO
2
(đktc)?
A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 26. Chất nào sau đây khi thực hiện phản ứng cộng Br
2
(dd) cho 2 dẫn xuất đibrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. propan B. propen C. propin D. butađien-1,3
Câu 27. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon không no mạch hở X thu được isopentan. X tác dụng với Ag
2
O/NH
3
thu được kết tủa. Hãy cho
biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 28. Nhóm nguyên tử nào sau đây khi liên kết với vòng benzen làm tăng khả năng phản ứng thế của vòng benzen.
A. -OH B. -NO
2
C. -Cl D. -COOH
Câu 29. Clo hóa isobutan thu được một số dẫn xuất trong đó có dẫn xuất Y. Thủy phân Y trong NaOH thu được hợp chất Y đa chức phản
ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. Hãy cho biết tên gọi của Y.
A. 1,1-điclo-2-metylpropan B. 1,2-điclo-2-metylpropan C. 1,2-điclobutan D. 2,3-điclobutan
Câu 30.Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) etyl clorua; (2) phenyl clorua; (3) benzyl clorua; (4) p-clo toluen; (5) 1,2-đicloetan.
Hãy cho biết dẫn xuất nào bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng.
A. (1) (2) (3) B. (2) (3) (5) C. (1) (3) (5) D. (2) (4) (5)
Câu 31. Hãy cho biết chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 1-clo-3-metyl buten-2 B. 2-clo-3-metylbuten-2 C. 3-clo-3-metylbuten-1 D. 1-clo-2-metylbuten-2
Câu 32. Rượu có lẫn H
2
O. Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để làm khô rượu?
A. CuSO
4
khan. B. muối ăn khan C. H
2
SO
4
đặc. D. Na dư
Câu 33. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp :
A. C
2
H
4

+ H
2
O (xt dd H
2
SO
4
) → CH
3
CH
2
OH B. C
6
H
12
O
6
(men rượu) → 2C
2
H
5
OH + 2CO
2

C. C
2
H
5
Cl + NaOH (t
0
) → C

2
H
5
OH + NaCl D. CH
3
CH=O + H
2
( Ni,t
0
) → CH
3
CH
2
OH
Câu 34. Cho sơ đồ sau: rượu etylic → X
1
→ CH
3
COONa → CH
4
→ X
2
→ rượu metylic. Biết rằng X
1
, X
2
thuộc cùng dãy đồng đẳng.
Vậy X
1
và X

2
là:
A. CH
3
CHO và HCHO B. CH
3
COOH và HCOOH C. CH
2
=CH
2
và CH
2
=CH-CH
3
D. CH
3
CH
2
Cl và
CH
3
Cl
Câu 35.Cho các dd chất sau:phenol; natriphenolat; rượu benzylic và axit picric. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd
đó.
A. Na và dung dịch Br
2
B. quỳ tím và dung dịch Br
2
C. NaHCO
3

và dung dịch Br
2
. D. NaOH và dung dịch Br
2
Câu 36. Từ axetilen, có thể điều chế trực tiếp được dãy hóa chất nào sau đây?
A. rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic. B. anđehit axetic, benzen, vinyl axetilen.
C. axit axetic, etilen , vinyl clorua. D. anđehit axetic, etyl axetat, etilen.
Câu 37. Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thu được 5,64 gam một hỗn
hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CH=O tương ứng là:
A. 27,95% và 72,05% B. 26,74% và 73,26% C. 25,73% và 74,27% D. 28,26% và 71,74%
Câu 38. Nhựa phenol fomanđehit mạch thẳng được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch:
A. CH
3
CH=O, H

+
, t
0
B. HCHO, H
+
, t
0
C. HCOOH, H
+
, t
0
D. HCH=O, OH
-

, t
0

Câu 39. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)
2
là:
A. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat.
Câu 40. Cho axit hữu cơ no: G
1
đơn chức, G
2
hai chức trong đó G
2
hơn G
1

một nguyên tử cacbon trong phân tử. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3
mol hỗn hợp X gồm 2 axit thì thu được 11,2 lít CO
2
ở đktc. Hãy cho biết để trung hòa 0,3 mol hh X cần bao nhiêu ml dd NaOH 1M.
A. 400 ml B. 350 ml C. 450 ml D. 500 ml
Câu 41. Một hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat. Cho hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 8,2 gam muối và 3,76 gam hỗn
hợp rượu. Oxi hóa hoàn toàn hh rượu đó bằng CuO sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Ag
2
O dư/ NH
3
thu được bao nhiêu gam Ag ?
A. 21,6 gam B. 30,24 gam C. 34,56 gam D. 37,8 gam
Câu 43. Một hỗn hợp X gồm rượu etylic, axit axetic và etyl axetat. Cho đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được số mol H
2
O nhiều
hơn số mol CO
2
là 0,02 mol. Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng vừa dủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M đun nóng?
A. 90 ml B. 100 ml C. 110 ml D. 120 ml
Câu 44. Cho m gam glucơzơ lên men hoá thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi
trong thu được 20 gam kết tủa. Lọc tác kết tủa tiếp tục đun nóng nước lọc lại thu thêm được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 45 gam B. 90 gam C. 22,5 gam D. 14,4 gam.
Câu 45. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. Isopren B. propilen C. stiren D. toluen.
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích O
2

cần cho phản ứng đốt cháy (đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hãy cho biết có bao nhiêu este thỏa mãn. Biết rằng trong este đó chứa không quá 2 liên kết π
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47. Đun 0,2 mol este đơn chức X với 300ml NaOH 1M chưng cất lấy hết rượu Y và chưng khô được 20,4g chất rắn khan. Cho hết
rươu Y vào bình Na dư khối lượng bình đựng Na tăng 9 gam. Công thức este X (Các PƯ xảy ra hoàn toàn).
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOCH
3
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được CO
2
và nước. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 450
ml dung dịch NaOH 2M. Hãy cho biết nếu cho dd BaCl
2
dư vào dung dịch sau phản ứng trên thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 29,55 gam B. 39,4 gam C. 19,7 gam D. 59,1 gam
Câu 49. Cho hiđrocacbon X là chất khí ở nhiệt độ thường tác dụng với Ag
2

O/NH
3
thu được kết tủa Y có M
Y
> M
X
là 214 đvC. Trong phân
tử X, hiđro chiếm 4% về khối lượng. Lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X.
A. CH≡CH B. CH≡C-CH
3
C. CH≡C-CH=CH
2
D. HC≡C-C≡CH
Câu 50. Một hỗn hợp X gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankađien. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thì thu được CO
2
và nước trong đó số
mol H
2
O ít hơn số mol CO
2
là 0,02 mol. Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu gam dd Br
2
16%.
A. 100 gam B. 120 gam C. 80 gam D. 90 gam

×