Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Kiểm tra học kỳ II lớp 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.58 KB, 7 trang )

ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KỲ II - LÝ 6
Năm học : 2006 – 2007
ĐỀ 1
SỐ PHÁCH
I.Trắc nghiệm: (5 điểm)
1. . Khi đun nóng một vật rắn thì : (chọn câu đúng)
A. khối lượng của vật tăng C.khối lượng của vật
giảm
B. khối lượng riêng của vật tăng D.khối lượng riêng của
vật giảm
2. Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách
sắp xếp nào là đúng?
A. Lỏng, rắn, khí B. Khí, rắn, lỏng
C. Khí, lỏng, rắn. D. Rắn, lỏng, khí.
3. Khí ôxi , khí nitơ , khí hrô khi bò đốt nóng thì :
A. Hy đrô nở vì nhiệt nhiều nhất. C. Ôxi nở vì nhiệt nhiều nhất.
B. Nitơ nở vì nhiệt ít nhất. D. Cả ba chhất khí đều nở vì nhiệt như nhau.
4. Khi đun nước,người ta không đổ nước đầy ấm chủ yếu để :
A Tiết kiệm củi. C. Giúp nước nhanh sôi.
B.Tránh nước nở vì nhiệt trào ra làm tắt bếp.D.Giúp nước nhanh sôi,đồng thời tiết kiệm củi.
5. Để kiểm tra một người có bò sốt không , ta sử dụng :
A. Nhiệt kế thủy ngân. C. Nhiệt kế y tế.
B. Nhiệt kế rượu. D.Nhiệt kế dầu.
6. Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là :
A. 75
0
C B. 80
0
C C. 90
0


C D.100
0
C
7. Trong các câu so sánh về nhiệt độ nóng chảy với nhiệt độ đông đặc
của nước sau đây, câu nào đúng:
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn,cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
8. Nước đựng trong cốc bay hơi chậm khi:
A. Nước trong cốc càng nhiều. B. Nước trong cốc càng ít.
B. Nước trong cốc càng lạnh. D. Nước trong cốc càng
nóng.
9. Nước bên ngoài cốc nước đá có vì:
A. Nước trong cốc có thể thấm ra ngoài.
B. Nước trong cốc bay hơi ra ngoài và ngưng tụ lại.
C. Nước trong không khí gặp thành cốc đọng lại.
D. Hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ thành nước .
10. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng có đặc điểm:
A. Nhiệt độ không thay đổi. C. Nhiệt độ giảm dần
vì nước cạn cạn dần.
B. Nhiệt độ khi giảm, khi tăng. D. Nhiệt độ tăng dần cho
đến khi nước cạn.
Tự luận :
Câu 1 : Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt
gương mờ đi rồi sau một thời gian mặt gương lại sáng trở lại ? (1,5 đ)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 2 : Tính xem 40
0
C ứng với bao nhiêu
0
F ? ( 1 đ)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 3 : Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
của một chất rắn được đun nóng liên tục
Thời gian
( phút )
0 2 4 6 8 10 12 14 16
Nhiệt độ
(
0
C )
20 30 40 50 60 70 80 80 80
a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian. (1đ)

b) Có hiện tượng gì xảy ra đối với chất rắn đang được đun nóng từ
phút 12 đến phút thứ 16,hiện tượng này kéo dài trong bao nhiêu
phút. (0,75 đ)
c) Đây là chất gì? Vì sao em biết? (0,75 đ)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG-BẢO LỘC
KIỂM TRA HỌC KỲ II - LÝ 6
Năm học : 2006 – 2007
ĐỀ 2
SỐ PHÁCH
I.Trắc nghiệm: (5 điểm)
1. Khi so sánh sự nở vì nhiệt của ôxy, hrô, và cacbônic, có bốn ý kiến
sau :
A. Ôxy giãn nở vì nhiệt lớn nhất. C..Hrô giãn nở
vì nhiệt lớn nhất.
B. Cácbônic giãn nở vì nhiệt lớn nhất. D.Cả ba chất khí
giãn nở như nhau.
2. Khi đun nóng một chất lỏng thì (chọn câu đúng)
A. thể tích của chất lỏng đó tăng C. khối lượng riêng

của chất lỏng tăng
B. trọng lượng của chất lỏng đó tăng D. khối lượng của
chất lỏng đó tăng
3. Câu nào sau đây mô tả đúng nhất cấu tạo của một băng kép ?
A. băng kép được cấu tạo bằng 2 thanh kim loại có bản chất khác nhau
B. băng kép được cấu tạo bằng một thanh thép và một thanh đồng
C. băng kép được cấu tạo bằng một thanh nhôm và một thanh đồng
D. băng kép được cấu tạo bằng một thanh thép và một thanh nhôm.
4. Nhiệt kế là thiết bò được sử dụng để:
A. đo thể tích C. đo chiều dài
B. đo khối lượng D. đo nhiệt độ
5. Các tấm lợp mái nhà thường có dạng lượn sóng :
A. để trang trí. C. để dễ đóng đinh.
B. để khi co giãn vì nhiệt mái không bò hỏng. D. để cho đẹp
6. Câu nào nói về nhiệt độ của băng phiến sau đây là đúng?
A. Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ tăng
B. Trong thời gian đông đặc nhiệt độ giảm
C. Chỉ trong thời gian đông đặc nhiệt độ mới không thay đổi
D. Cả trong thời gian đông đặc và thời gian nóng chảy nhiệt độ đều
không thay đổi .
7. Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào
sau đây?
A. Nhiệt độ của chất lỏng C. Lượng chất lỏng
B. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng D. Gió trên mặt
thoáng của chất lỏng.
8. Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì
A. nước trong cốc có thể thấm ra ngoài
B. hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ thành nước.
C. nước trong cốc bay hơi ra bên ngoài
D. nước trong không khí tụ lại trên thành cốc.

9. Nhiệt độ sôi của nước là :
A. 80
0
C B. 100
0
C C.117
0
C D. 0
0
C
10. Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách
sắp xếp nào là đúng?
A. Lỏng, rắn, khí B. Khí, rắn, lỏng
C. Khí, lỏng, rắn. D. Rắn, lỏng, khí.
II. Tự luận :
Câu 1 : Giải thích sự tạo thành các giọt sương đọng trên lá cây vào
ban đêm? Tại sao khi mặt trời lên các giọt sương lại tan (1,5 đ)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 2 : Tính xem 25
0
C ứng với bao nhiêu
0
F ? ( 1 đ)

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 3 : : Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
của một chất lỏng được đun nóng liên tục
Thời gian
( phút )
0 2 4 6 8 10 12 14
Nhiệt độ
(
0
C )
20 40 60 80 100 100 100 100
a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian. (1đ)
b) Có hiện tượng gì xảy ra đối với chất lỏng đang được đun nóng
từ phút 8 đến phút thứ 14, hiện tượng này kéo dài trong bao
nhiêu phút ? (0,75 đ)
c) Đây là chất gì? Vì sao em biết? (0,75 đ)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
GV : Trần Thò Kim Thúy – THCS Quang Trung –Bảo Lộc – Lâm Đồng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×