I. MỨC BIẾT
1) Giá trị của biểu thức: K =
A. -10
23.21 53.54
103 :102 0,25
B. 10
0
là
C. 12
D. 15
4
3
2) Biểu thức a : 3 a2 , a>0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
2
5
5
A. a3
B. a3
3) Giá trị của biểu thức log4 4 8 là
A.
3
8
B.
7
C. a8
3
8
C.
D. a3
5
4
D. 2
�a2 3 a2 5 a4 �
�a 0, a �1 là
15 7
�
a
�
�
9
C.
5
4) Giá trị của biểu thức loga �
�
A. 3
B.
12
5
D. 2
21
1�
5) Kết quả rút gọn biểu thức a �
�a � (a > 0), là
��
2
A. a
B. 2a
6) Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
2
2�
A. �
�3 �
��
B.
3
e
C. 3a
D. 4a
C. e
D. e
8) Cho hàm số f(x) = esin2x . Giá trị f’(0) là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
9) Với a, b, x, y là những số dương khác 1, phát biểu nào sau đây là đúng
A. logb x logb a.loga x
1
1
x
2
10) Tập nghiệm của phương trình : 2x x4
A. 0; 1
B. {2; 4}
1
là
16
D. 2; 2
C. �
11) Giải phương trình: 9x 6x 2.4x
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
12) Giải phương trình: l ogx l og x 9 1
A. 10
B. -1;10
C. -1
D. 5
13) Giải phương trình: ln x 1 ln x 3 ln x 7
A. 1
B. 1; -4
C. -4
1
D. 3
2
14) Phương trình: 4 lgx 2 lgx = 1 có tập nghiệm là:
A. 10; 100
log x
a
B. loga x log x C. loga x y loga x loga y D. loga y log y
a
a
B. 1; 20
1
�10
�
�
C. � ; 10�
15) Giải phương trình log 4 x 3 log 4 x 1 2 log 4 8
D. �
A. x��
B. x= -7
C. x = 7
D. x = -3
x1
16) Giải phương trình log 2 2 1 .log 2 2 2 2
x
A. x = 0
B. x = 1
C. x = 2
1 x 2
D. x = 3.
2 x 2
5�
�16 �
17) Giải phương trình �
�� � �
4
25
��
� �
B.x 1; x 5 C.x 1; x 3 D.x 1; x 3
A.x 1; x 5
cos 2 x
18) Cho hàm số f x e . Giá trị của f '( ) là
6
3
A. 3e
3
B. 3e C. e 2
D.e 2
19) Giải phương trình log2 (3x 2) 3
A.
x=
10
3
B.
x=3
C.
x=2
D.
x=
11
3
20) Giải phương trình 2 3 2 3 4
x
x
A. x �1 B. x �2 C. x � 2 D. x � 3
21) Giải phương trình 4x x 2x x1 3
2
x 0
�
2
x1
�
A. �
x1
�
x 0
�
B. �
x2
�
x 1
�
C. �
x2
�
D. �
x1
�
C. x=1
D. x=-7
22) Giải phương trình log 2 x log 2 x 6 log 2 7
A. x=7
B. x=-1
2
1
23) Giá trị của biểu thức: 0, 001 3 22.64 3 8
A.
95
16
C.
95
4
B.
16
95
D.
1
1
3
là:
95
2
24) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
1,4
(1) : 4
3
4
2
(2) : 2
3
21,7
2
�1 � �1 �
(3) : � � � �
�8 � �8 �
3,14
�1 � �1 �
(4) : � � � �
�5 � �5 �
A . Cả (2) và (3) đúng.
C . Cả (2) và (4) đúng.
B . Chỉ có (2) đúng.
D. Chỉ có (4) đúng.
25) Trong các số sau, số nào bé hơn 1:
A . (0, 7) 2017
C . (0, 7) 2017
B . (1, 7) 2017
D . (2, 7) 2017
1
a
26) Giá trị của log a , a 0, a �1 là:
A. -1
B. 1
C. a
C.
1
a
27) Cho hai số dương a và b, a �1 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. log a 0 1
B. log a 1 0
C. log a a
C. alog b b
28) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
A. Đồ thị của hàm số y log a x, a 0, a �1 luôn nằm phía trên trục hoành.
a
B. Hàm số y log a x, a 1 đồng biến trên khoảng 0; �
C. Hàm số y log a x, a 0, a �1 Có TXĐ là 0; �
D. Đồ thị của hàm số y log a x, a 0, a �1 có tiệm cận đứng là trục Oy
2
29) Đạo hàm của hàm số y ln x 1 x tại x 0 là:
A. 1
B.
1
2
30) Đạo hàm của hàm số y 2
A. 0
1 sin x
tại x
1 log 3
11
a
a a
D. 4
C. 2 2 ln 2
D. 2
là:
2
B. 2ln2
31) Giá trị của biểu thức a
C. 2
, a 0, a �1 là:
3
A. a 2
2
B. a 2
C.
1
2
D. a
32) Cho phương trình 2 x 5 , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có 1 nghiệm duy nhất.
C. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
D. Phương trình có vô số nghiệm.
33) Điều kiện của phương trình log 3 x 7 5log 2 x là:
A. x 0
B. x 0
C. 5 x 7
D. 5 x 7
34) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nghiệm của phương trình log 3 x 1 0 là: 4
2
B. Nghiệm của phương trình log 3 x
1
là:
2
C. Nghiệm của phương trình log 4 x 2
3
1
là: 0
2
2
D. Nghiệm của phương trình log 3 x log3 x 2 là: 2
35) Giải phương trình log 24 x 2 log 4 x 1 0
A. x =1
B. x = -2
C. x = -1
36) Giải phương trình log3 x log9 x log 27 x 11
A. 729
B. 216
D. x = 2
C. 24
D. 18
x
37) Giải phương trình 0.125.4
2x-3
�2�
=�
�8 �
�
� �
A. x =6
B. x = 3
C. x = 9
38) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
D. x = 18
A. log 13 a log 13 b � a b 0
A. ln x 0 � x 1
B. ln a ln b � 0 a b
C. log 2 x 0 � 0 x 1
39) Giá trị của biểu thức a log 4 bằng:
a2
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16
0,75
1
�1 �
40) Giá trị của biểu thức : 814 � � 360,5 bằng:
16 �
�
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
41) Giá trị của biểu thức log 2 64 bằng
A. 12
B. 4
C. 8
D. 16
log 25
9
�1 �
bằng
� �
42) Giá trị của biểu thức � �
27
A.
1
125
B.
1
25
C. 125
D. 25
43) Giải phương trình log5 x log7 x 2
B. x
A. x 5
1
5
44) Giải phương trình 2 2
B. x
A. x 1
1
7
D. x .
C. x 7
log 2 x
x. 2 2
1
2
log 2 x
x 2 1 là:
C. x 2
D. x 4 .
2
45) Tập nghiệm của phương trình log3 x 6 log3 x 2 1 là:
A. 3
B. 0;3
C. 0
D. �
46) Tập nghiệm của phương trình 4 x 2.2 x 8 0 là:
A. 1
B. 2; 4
C. 1; 2
D. 1; 2
47) Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
3
1,7
1 � �1 �
(I) �
�� ��
�5 � �5 �
(II) 4 5 42,23
A. (I) sai, (II) đúng
B. (I) đúng, (II) sai
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
3log 3 2log 5
48) Giá trị của biểu thức 4
bằng
A. 45
B. 25
C. 16
D. 8
8
49) Giá trị của của biểu thức
A.
91
60
B.
60
91
16
�
�
�
�
a.5 a3 .3 a 2 �
log 1 �
� a .4 a �bằng
�
a�
C.
60
91
D.
91
60
50) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (0; �)
A. y log 3 x
B. y log 23 x
C.
y log
3
3
D. y log 12 x
x
51) Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xđ
x
� 1
�
A. y �
�
�3 2�
x
� 1 �
C. y �
�
�52�
x
� 1
�
B. y �
�
�3 2�
x
�3 2�
D. y �
�
� 3
�
�
�
52) Giải phương trình log 4 log 2 x log 2 log 4 x 2
A. x 16
B. x 8
C. x 4
D. x 2 .
2
53) Tập nghiệm của phương trình log 3 1 x log 1 1 x là:
3
�
� 1 5 �
�
�
� 2 �
B. 0;1
A. �0;
� 1 5 1 5 �
;
�
2 �
� 2
C. 0
D. �0;
54) Tập nghiệm của phương trình 42 x 2.4 x x 42 x 0 là:
A. 0;1
B. 0; 1
C. 1
2
2
D. 0
55) Tập xác định của hàm số y log 2 x 1 là:
2
A. R \ 1
B.R
A. x ��
B. x = 1
C. 1;�
D. �;1
2
56) Cho f ( x ) ln x 2 x 3 . Tìm tất cả các giá trị của x để f ' x 0
C. x = 3 � x=1
D .x = -1
57) Giá trị của biểu thức log 2 2 log 4 9 log 12 6
3
A. 2
B. 3
C.-2
D. 4
58) Cho a > 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Đồ thị hàm số y = loga x có tiệm cận ngang là trục hoành
B. loga x > 0 khi x > 1
C. loga x < 0 khi 0 < x < 1
D. Nếu x1 < x2 thì loga x1 loga x2
59) Cho a > 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
B. ax > 1 khi x > 0
C. 0 < ax < 1 khi x < 0
D. Nếu x1 < x2 thì ax ax
60) Cho f(x) = ln2x. Đạo hàm f’(e) bằng:
1
A.
2
e
B.
2
1
e
C.
3
e
D.
4
e
�a 2 3 a 2 5 a 4 �
�là
15 7
�
a
�
�
9
C.
D. 2
5
61) Giá trị của biểu thức log a �
�
A. 3
B.
12
5
62) Giá trị của A log n 10m ( m, n �N , n 2 ) là
A.
m
n
B. mn
C.
63) Giải phương trình 22 x 1 4 x 1 72
A. x = 2
B. x = 1
C. x = 3
D. x =4
n
m
D. n m
64) Giải phương trình
2 3
A. x = 2 và x = -2
x
2 3
B. x = 2
x
4
C. x = -2
D. Vô nghiệm
x 1
65) Giải phương trình 5x.8 x 500 0
A. x = 3 và x log5 2
B. x = 3 và x log 2 5
C.x = 3 và x log 5 2
D. x = 3 và x log 2 5
66) Giải phương trình 3x 4 x 5x
A. x = 2
B. x =1
C. x =3
D.x=4
x x
x x
2x
67) Giải phương trình 2 4.2 2 4 0
A. x = 0, x = 1 và x = 3
B. x = 0, x = 1 và x = 2
C. x = 0, x = 1 và x = 4
D. x = 0, x = 1 và x = 5
2
2
68) Giải phương trình log x 1 1 3log 3 x 40 0
A. x = 48
B. x = 46
C. x = 47
D. x = 49
69) Giải phương trình log 3 2 x 1 2 log 2 x 1 3 1 0
1
và x = 4
3
C. x = 3 và x 1
4
A. x
B. x = 4 và x
1
3
D. x 1 và x = 3
4
70) Giải phương trình log x x 1 lg1,5
B. x 1
A. Vô nghiệm
D. x 1 và x = 2
C. x =
2
71) Giải phương trình log 2 x 2 log 7 x 2 log 2 x.log 7 x
A. x = 4 và x = 7
C. x = -4 và x = 7
2
B. x = -4 và x = -7
D. x = 4 và x = -7
72) Giải phương trình log 3 152 x3 log 3 x 2
A. x = 4
B. x = 6
3
C. x = 4 và x = 6
D. x = -4 và x = -6
II. MỨC HIỂU
2
x
1) Hàm số y = x 2x 2 e có đạo hàm là
A. y’ = x2ex
B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex
2) Hàm số y = ln x 5x 6 có tập xác định là
D. Kết quả khác
2
A. (2; 3)
B. (-; 0)
C. (0; +)
D. (-; 2) (3; +)
2
3) Tập xác định của hàm số y eln( x 5 x 6) là:
A. (-1;6)
B. (-6;1)
C. (2; 3)
4) Đặt b log 3 . Biểu diễn log 9000 theo b là
A. 2b+3
B. b 2 3
C. 3 b 2
5) Tập xác định của hàm số : y x 2 4 x 3
A . x �1, x �3
C . 1;3
2
D.(-2;3)
D. 9b
là:
B. �
D . (�;1) � 3; �
1
6) Tập xác định của hàm số : y x3 3x 2 2 x 4 là:
A . (0;1) � 2; �
C . 1; 2
7) Đạo hàm của hàm số : y x 2 1
A.
2 x 3( x 2 1)
( x 2 1)
x 3( x 2 1)
B.
( x 2 1)
D . (�;0) � 1; 2
B. �
3
3
là:
C . 2 3( x 2 1)
3
3 1
D . 2 3( x 2 1)
3 1
8) Đạo hàm của hàm số : y 3 (3 x 2)2 là:
A.
3
2
3x 2
C.
23
3x 2
3
9) Đạo hàm của hàm số: y
A.
1
C.
1616 x15
B.
2
3 3x 2
3
D . 2 3 3x 2
x là:
1
B.
8 8 x7
1
16
x15
D.
16
3232 x 31
10) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
1
x
A. log 6 12 log 6 3 log 6 4
B. ln x 2 x.cos x ' 2 x.ln 2.cos x 2 x.sin x
C. 41log 3 36
D. log3 5 log 7 4
2
11) Biểu thức log 3 2 5x được xác định khi:
A. x
2
5
B. x
2
5
12) Tập xác định của hàm số y log 2
A. �;1 � 2; �
2
5
2
5
C. x �
D. x �
C. 1; 2
D. 2; �
x 1
là:
x2
B. �;1
13) Cho pt 2 x 3x1 . Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình có nghiệm x = 0
C. Phương trình có nghiệm x = 1
D. Phương trình vô số nghiệm
2
2
4x
14) Đạo hàm của hàm số y x 1 .e là:
4x
2
A. 2e . 2 x x 2 B. 8 x.e4 x
15) Tập xác định của hàm số y log 2
A. �;10
C. 2 x.e4 x
D.
1 4x 2
e . x 1
4
3
là:
10 x
B. 10; �
16) Tập xác định của hàm số y ln( x 2 4) là:
A. (�; 2) �(2; �)
C. (- 2; 2)
C. �
D. Cả a, b, c đều đúng.
B. (�; 2] �[2; �)
D. (2; �)
17) Cho hàm số y ln
1
. Hệ thức nào sau đây đúng
x 1
A. xy ' 1 e y
C. xy ' 1 e y
B. yy ' 1 e x
D. xy ' 1 e x
5 x
18) Phương trình: 0.75
2 x 3
�4 �
� � có mấy nghiệm?
�3 �
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
19) Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình: 3x 3 x 2 9 . Tổng x1 x2 ?
2
A. 3
B. 1
C. 2
D. 5
x
�1 � 1
��
20) Giải bất phương trình � ��
2
8
3
A. x�
C. x� 3
3
B. x�
3
D x�
1
2
21) Giải bất phương trình log 4 2 x 1 �
3
2
1
B. x �
A. x �
1
C x�
2
D. x �
22) Bất phương trình 2 x1 �4 có tập nghiệm là:
A. �;1
B. �;1
D. 1; �
C. 1; �
23) Đặt a log 3 15 . Biểu diễn log 3 5 theo a
A. a - 1
B. a + 1
C. 1 - a
D. 1 + a
1
4
1�
24) Giải bất phương trình 2 x 2 �
��
�4 �
A. x
5
2
B. x
5
2
C. x
5
2
25) Giải bất phương trình 25x 125x2
A. x 6
B. x 6
C. x 5
26) Giải bất phương trình log3 (4 x 3) 2
A.
3
x3
4
B.
3
x4
4
27) Tập xác định của hàm số y ln
A. (0;10)
B. (3;10)
3
4
C. x 5
5
2
D. x 5
D.
3
x8
4
3x
là:
10 x
C.(0;9)
28) Hàm số y = x 2x 2 e có đạo hàm là:
2
D. x
D. (-1;10)
x
A. y’ = x2ex
B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex
29) Giá trị của a32log b (a > 0, a 1, b > 0) bằng:
A. a3b2
B. a3b
C. a2b3
D. ab2
D. Kết quả khác
a
1
2
30) Tìm tất cả các giá trị của x để loga x loga 9 loga 5 loga 2 , (a > 0, a 1):
A.
6
5
B.
3
5
C.
2
5
31) Đặt a =log5. Biểu diễn log
D. 3
1
theo a
64
A. 6(a - 1)
B. 1 - 6a
C. 4 - 3a
32) Cho c log15 3 . Giá trị của log 25 15 theo c là
1
A. 2(1 c)
B.
1
1 c
C.
D. 2 + 5a
2
1 c
D.
2
c 1
III. MỨC VẬN DỤNG THẤP
1) Bất phương trình: 9x 3x 6 0 có tập nghiệm là :
A. �;1
B. 1;�
C. 1;1
D. Kết quả khác
2) Bất phương trình : log4 x 7 log2 x 1 có tập nghiệm là:
A. 1;2
B. 5;�
C. (1; 4)
D. (-; 1)
2 x 1
x 2
�3 �
�3 �
3) Giải bất phương trình � � �� � có tập nghiệm là:
�4 �
�4 �
A.(�; 1]
B. �;1
C. �;1
D.( �; �)
2x 3
4) Tập xác định của hàm số y log x 2 là :
5
A. 2;3 � 3; �
�3
�
C. � ; ��
�2
�
B. 2; �
D.R
2
5) Cho log 2 a 3 a 0 . Tổng log 2 a log 2 a log 1 a 2 log 2 a là:
2
A. 6
B. 2
C. 3
D. 5
6) Cho log 2 5 a;log 2 3 b . Biểu diễn log3 135 theo a, b được kết quả là
A.
a 3b
b
B.
3a b
b
C.
3a b
a
D.
7) Cho y ln
1
. Biểu thức x. y , 1 là
x 1
A. e y
B. e
C. y
a 3b
a
D. 1
8) Gọi x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình log32 x log32 x 1 5 0 . Giá trị P= x1.x2
A.P=1
B. P=3
9) Điều kiện của phương trình log
�
x 1 5
A. �
x 1 5
�
D. P
C.P=9
4
5
x
2
B. 1 5 x 1 5
1
3
2 x 3 2.log 2 x 2 2 x 4
C. x �0
10) Tập xác định của hàm số y 5 x 2 x 2 2 ln
A. D 1; 2 B. D 1; 2 C. D 1;3 D. D 1;3
1
là:
x 1
2
D. x 1 5
11) Với a, b dương, biểu thức
A . ab
3
�3
�
3
a b �
a b 3 ab �có giá trị là:
�
�
3
2
B . a b
2
2
2
3
C . a3 b3
3
D . a2 b2
1
1
�3
a 3b�
3 ��
3
2
�có giá trị là:
12) Với a, b dương, biểu thức �a b �: �
�
b
a�
�
��
�
3
A.
ab
a3b
3
3
C.
3
a 2b
a3b
B . 3 ab
D.3 a3b
13) Đặt a log 4 12 . Biểu diễn log 6 16 theo a là:
A.
4
2a 1
B.
8
1 a
C.
1
4
a2
D. 4 2a 1
x
14) Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm 4.3x – 9.2x = 5.6 2
A. Phương trình có 1 nghiệm
B. Phương trình có 2 nghiệm.
C. Phương trình có vô số nghiệm
D. Phương trình vô nghiệm.
15) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x 4x 5 9m có 2 nghiệm trái
dấu.
2
5
2
A. m >
16) Giải bpt
B. m <
A. x < - 1
17) Giải bpt
6 5
x
5
2
C. m =
6 5
D. Đáp án khác
6 5
B. x >1
x
5
2
C. x > -1
6 5
A. x < - 1
B. x >1
C. x > -1
18) Tập nghiệm của bất phương trình log 0.5 (2 x 5) �0 là:
�5
�
�
�
A. � ;3�
2
D. x <1
B. [3; �)
D. x <1
5 �
�
C. (�;3]
D. � ;3�
2 �
�
1
4
x1
1�
�1 �
19) Tập nghiệm của bất phương trình: �
�2 � �2 � là:
�� ��
5
� �
A. �1; �
4
�
�
5
�
�
B. ��; �
4
�
�
�5
�
�
�
C. � ;��
4
20) Bất phương trình: 9x 3x 6 0 có tập nghiệm là:
A. �;1
B. 1;�
C. 3;2
20) Giải bất phương trình: 64.9 x 84.12 x 27.16 x 0
5
�4
�
�
D. �;1 �� ;��
D. (-2; 3)
�
A. 1 < x < 2
B. x < 1 hoặc x > 2
C.
9
3
x
4
4
D. vô nghiệm
21) Bất phương trình: log4 x 7 log2 x 1 có tập nghiệm là:
A. (-1; 2)
B. �;5
C. 3;2
D. 1;5
3x 1
22) Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x 2 1 là:
3
5
�8
�1 5 �
� �
�
�
A. (�; 2) �� ; ��
B. �; 2 �� ; �
3 8
�
�1 5 �
C. � ; �
�3 8 �
5
�
�
D. ��; �
8
�
�
2 x 1
1
��
23) Bất phương trình � � 9 x 0 có tập nghiệm là:
3
��
1�
�
A. ��; �
1�
�
B. ��; �
4�
�
1
�4
4�
�
1
�4
�
�
C. � ; ��
�
�
; ��
D. �
�
�
10
19) Rút gọn biểu thức đơn giản biểu thức :
B. 2xy2
A. 0
C. -xy2
2 �
5
x 6 y12 �
� xy � ,với x �0
�
�
3
D. -2xy2
2
20) Đạo hàm của hàm số y ln x x 1 là:
A.
1
B. 1 2 x 2 1
x 1
2
21) Tập xác định của hàm số y log 3
A. 2; �
B. �; 1
C.
x 1
x x2
2
1 2x
D.
x 1
2
2x
x2 1
là:
C. �; 1 � 10; �
D. 1; �
22) Số nghiệm của phương trình: 1 lg x 2 x 5 lg 5 x lg 1 là
2
5x
A. 1
B. 0
C. 2
D. Nhiều hơn 2
23) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình: 16 x 17.4 x 16 0 . Khi đó x1.x2 bằng
A. 0
B. 1
C.3
6 là:
24) Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 x1 �
A. �;1
B. �;0
D. Một số khác
C. �; 2
25) Bất phương trình log 3 x 2 log 3 2 x 1 có tập nghiệm là:
A. 5; �
B. 1;5
D. 5; �
C. �;1 � 5; �
2 x 3
26) Bất phương trình 2
2 x 1
A. �;0
C. �; 2 � 4; �
�1 �
32. � � 2 �0 có tập nghiệm là:
�2 �
B. 0; �
D. 2; 4
D. �;3
27) Biết logb a 3 b 0, b �1, a 0 . Giá trị của P log
A.
1
3
3
3
B. .
C. 3
3
a
b
a
là:
b
D.
3
2
1 2�
�
28) Giá trị lớn nhất của hàm số f x x 1 .ln x trên đoạn � ;e �là:
e �
�
2
A. 2. e 1
B.
1
1
e
1
e
2
C. 3. e 1
D. . e2 1
2
29) Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x log 2 x 6 là:
A. 2;3 \ 0
B. 3; 2 \ 0
C. 2;3
D. �; 3 � 2; �
30) Giải bất phương trình 2 x 23 x �9
A. 0 �x �3
B. 1 �x �3
C. 3 �x �5
31) Giải bất phương trình 4 x 2.52 x 10 x
1
A. x log 5 2
2
B. x log5
D. 3 �x �4
1
1
2
C. x log 5 2
2
1
D. x log5
1
2
1
32) Giải bất phương trình 4 x 1 2 x 2 3
A. 0 x
1
2
33) Giải bất phương trình
A. 5 x �6
1
2
log 3 ( x 3) log 1 ( x 5) �1
C. x 1
B. 0 x 2
D.
1
x2
2
3
B. 5 x 6
C. 5 �x 6
D. 6 �x 7
34) Cho f ( x) log 2 x 2 1 . Tìm tất cả các giá trị của x để f ' x 0
A.x < -1
B. x > 0
C. x >1
D. -1
35) Đặt a log30 3 và b log 30 5 . Biểu diễn biểu thức log 30 1350 theo a và b là
A. 2a b 1
B. 2a b 2
C. a 2b 1
D. a 2b 2
36) Đặt a =log5. Biểu diễn log
1
theo a
64
A. 6(a - 1)
B. 1 - 6a
C. 4 - 3a
37) Cho c log15 3 . Giá trị của log 25 15 theo c là
1
A. 2(1 c)
B.
1
1 c
C.
D. 2 + 5a
2
1 c
D.
2
c 1
IV. MỨC VẬN DỤNG CAO
2 x
3�
1) Bất phương trình : �
��
�4 �
A. 1; 2
B. (�;2)
2) Tập nghiệm của phương trình
A. S (�; 0]
x
�3 �
�� � có tập nghiệm là:
�4 �
C. (0; 1)
1
2
x2 2 x
D. �
�21 x là:
B. S=(1;2) C. S 2; �
D. s �;0
x
x
3) Tập nghiệm của bất phương trình log 2 7.10 5.25 2 x 1 là:
A. S = (-10)
B.S= [-1;0)
C. S= [-1;0]
D.S= (-1;0]
2x
x
x
x
4) Gọi x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình 3 2 9 3 9.2 0 . Khi đó tổng x1 x2 bằng
A.2
B. 3
C.4
D.5
�x 2 mx 1 2 �
�xác định với x ��
2
�x x 1 3 �
5)Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y ln �
A. 0
4
3
B. 2 �m 10
C.1 �m 3
D. m 1
6) Số nghiệm của phương trình 9 x 2( x 2).3x 2x 5 0 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
7) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m.9 x (2m 1).6 x m.4 x �0
nghiệm đúng x �[0;1]
A. m �6
B. m �6
C. m �6
D. m �6
2
8) Tập nghiệm của bất phương trình x 5 x 4 log 3 x 2 �0 là:
A. 3; 4
B. �; 4
C. 4; �
D. 3; �
9) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 1 2 x 2 m 0 có nghiệm
A. m �1
B. m �1
C. m �1
D. m �1
x
3
10) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log 2 4 2m x có hai
nghiệm phân biệt
A. 0 m
1
1
B. m
2
2
D. m
C. m 0
x 1
�
1
2
x 1 �
�
�
log 1
11) Bất phương trình log 4 �log3
�có tập nghiệm là:
� log 1 �
� x 1 �
4 � 3 x 1 �
A. �; 2
B. �; 1
C. �; 2 � 1; �
D. 2; 1
21 x 2 x 1
�0
12) Giải bất phương trình 2
x 4x 3
A. x 3
B. x 3
C. x 4
D. x 4