Tải bản đầy đủ (.pptx) (22 trang)

Lập dự án kinh doanh; quán cafe trà sữa Milano

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.44 MB, 22 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

XIN CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC BẠN

NHÓM 7


Nhóm 7

Cafe- Trà sữa

ĐC: Tịnh Bắc– Sơn Tịnh- Quảng Ngãi

HÌNH THÀNH
Ý TƯỞNG


PHÂN TÍCH
THỊ TRƯỜNG, KỸ
THUẬT
QUẢN TRỊ
NGUỒN LỰC

PHÂN TÍCH TÀI
CHÍNH

KẾT LUẬN



01

Nhu cầu về cafe rang xay tự nhiên

02

Đam mê về các thức uống của giới trẻ

03

Phát triển mô hình đã thành công

04

Nhu cầu không gian giải trí


II.Phân tích thị trường
1. Giới thiệu sản phẩm, dịch vụ.

01

02

Thế giới rang xay
Milano

Thế giới đầy màu sắc
dành cho giới trẻ




2. Nhu cầu thị trường, thị trường và khách hàng
tiêu thụ.

khách
hàng là

Nhân tố
Văn hóa

Học sinh

.

Xã hội

Người dân
khu vực


2.1 Môi trường nội tại của doanh nghiệp:
Phân tích mô hình SWOT :
ĐIỂM MẠNH (S)

- Đã có thương hiệu trên thị trường
- Các nguyên vật liệu được nhập
có nguồn gốc rõ ràng.
- Trà sữa được làm theo công thức
riêng Milano.

CƠ HỘI (O)

- Là cửa hàng Milano đầu tiên
- Vị trí của cửa hàng nằm ở khu
vực trung tâm nơi có đông dân cư
trường học …
- Tiềm năng của thị trường lớn.

ĐIỂM YẾU (W)

- Chưa có kinh nghiệm trong việc
quản lý.
- Cạnh tranh gay gắt trong thị
trường cà phê và trà sữa.
THÁCH THỨC (T)

Dịch vụ của chúng tôi mới xuất
hiện trên thị trường nên cần có
thời gian để thực khách biết đến
và tiếp nhận.


2.2 Phân tích đối thủ cạnh tranh

Đối thủ cạnh tranh

Tiềm tàng

Các quán cà phê
và trà sữa mới


Cà phê rang xay
khác, quán cà
phê cùng
thương hiệu

Hiện tại
Cafe sân vườn,
cafe cóc, trà sữa
vỉa hè


III. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT
Đặc tính sản phẩm
Đối với cà phê
Mỗi giọt cafe milano là tinh túy
được chiết suất từ cà phê hạt hảo
hạng nhất.
Hạt cà phê chín đều, giữ nguyên
mùi vị
Đối với trà sữa
Hương vị tươi ngon nhờ lá trà hảo
hạng, ngọt tự nhiên từ mía đường cao
cấp, những hạt trân châu dai dai nhai
vui miệng nhờ cách nấu đặc biệt giúp
tỉnh cả người.


Máy móc, trang thiết bị:
-Bình lắc, ly trộn, ly hỗn hợp, …máy

dán miệng cốc
-Máy xay cà phê.
-Tủ lạnh…
-Máy quạt, tivi,wifi,đèn nháy.
Công cụ, dụng cụ:
-Bàn, ghế phục vụ cho khách;
-Bàn, ghế phục vụ cho quản lý cửa hàng
và phục vụ cho nhà bếp;
-Ly, đĩa, thìa, phin cà phê, ống hút, cốc
mời nước, đồ trang trí,…
-Khăn giấy, khay đựng khăn giấy;
-Đồ dùng phục vụ trong nhà bếp,…-


NGUYÊN VẬT LIỆU
Cà phê
-Cà phê hạt (các phụ gia
khác)
-Nước tinh khiết, đun sôi ở
100℃
-Đường cát trắng tinh khiết,
hạt mịn.
-Sữa có độ đậm đặc cao.
-Đá viên tinh khiết để hạn
chế độ tan.

Trà sữa
- 140g bột năng
-  5g bột cacao
- 20g bột gạo

- 20g đường
- 50ml nước sôi
- khoảng 50g bột năng để áo
bột chống dính trong quá
trình làm trân châu


QUẢN LÝ THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ
THỰC HIỆN
Thứ
tự Công việc

Tên công việc

1
2
 

A
B

Tìm và thuê mặt bằng
Xin giấy phép xây
dựng và giấy phép kinh
doanh

3
4
5
6

7
8

C
D
E
F
G
H

Đầu tư xây dựng
Mua trang thiết bị
Tuyển nhân viên
Quảng cáo, marketing
Kiểm tra công việc
Khai trương

Công việc
trước
A

Thời gian
(ngày)
2
1

B
C
C
E

D
G

3
3
4
7
3
1


Sơ đồ mạng của dự án
G(3)
D(3)
A(2)

1

C(3)

B(1)

2

 

3

5


7
F(7)

E(4)

4

6

Tổng thời gian thực hiện dự án đi vào hoạt
động là 17 ngày.

H(1)
8


QUẢN TRỊ NGUỒN LỰC DỰ ÁN

Nhu cầu lao động thực hiện các công việc dự án

Đội ngũ
nhân viên

• Làm việc có tinh thần
trách nhiệm với công
việc
• Chuyên môn nghề
nghiệp cao
• Độ tuổi (từ 18 đến
30)

• Ngoại hình ưa nhìn
• Sức khỏe tốt


Nhu cầu lao động trong từng thời đoạn
Thứ
tự
1

Công
Tên công việc
việc
A
Tìm và thuê mặt
bằng

Công việc
trước
-

Thời gian
(ngày)
2

Số lao
động
1

2
 


B

Xin giấy phép
xây dựng và giấy
phép kinh doanh

A

1

1

3
4

C
D

B
C

3
3

1
1

5
6


E
F

Đầu tư xây dựng
Mua trang thiết
bị
Tuyển nhân viên
Quảng cáo,
marketing

C
E

4
7

1
1

7

G

Kiểm tra công
việc

D

3


1

8

H

Khai trương

G

1

2


Biểu đồ phụ tải nguồn lực
Số lao động

3
2
1
0

D
A

B
2 3


C

G
E

6

H
F

9 10

12 13

Thời gian
17


6.1: Nhu cầu vốn và sử dụng vốn
ĐV: VNĐ
STT

Loại chi phí

Nội dung

Chi phí

1
2


Chi phí nhượng
quyền Milano
Lương nhân viên

3

Chi phí hằng ngày

Thương hiệu, trang trí và cung
cấp trang thiết bị.
Thu ngân kiêm pha chế, nhân
viên tạp vụ
Điện, nước, wifi

4

Chi phí dự phòng

Dùng đến khi có vấn đề phát
sinh

95 triệu
 (VNĐ)
13 triệu
(VNĐ)
2 triệu
(VNĐ)
20 triệu
(VNĐ)


5

Chi phí mặt bằng

Trả trước 6 tháng

Tổng chi phí sử dụng vốn là 166 triệu VNĐ

30 triệu
(VNĐ)


6.2: Dự kiến doanh thu
DT/ngày – ĐVT: VNĐ
STT

Tên sản phẩm

Số lượng tiêu Giá sản phẩm
thụ/ngày

Thành tiền

1

Cà phê đen

70 ly


12.000 đồng

720.000 đồng

2

Cà phê sữa

60 ly

14.000 đồng

840.000 đồng

3

Trà sữa

40 ly

12.000 đồng

480.000 đồng

4

Các loại nước uống
khác

20 sản phẩm


10. 000 đồng

200.000 đồng

Tổng doanh thu dự kiến trong ngày là 2.240.000 VNĐ

Doanh thu tháng : 2.100.000x30 ngày = 67.200.000


Giá vốn
Cafe 5000 x 130 x 30 ngày =19.500.000
Trà sữa 4800 x 40 x 30 ngày =5.760.000
Nước uống khác 8000 x 20 x 30 ngày =4.800.000
Tổng chi phí = 30.060.000 đồng
Khoản mục
1

Mặt bằng

2

Lương nhân viên

3

Điện nước

4


Rác

50,000

5

Văn phòng phẩm

50,000

6

Khác
Tổng cộng

5,000,000
13,000,000
2,000,000

500,000
20.600.000


Chỉ tiêu
Vốn đầu tư
ban đầu
Tổng doanh
thu
CP hoạt
động

Lợi nhuận
trước thuế
Thuế
Lợi nhuận
sau thuế

Quý 1

Qúy 2

Quý 3

Quý 4

166.000.000

 

 

 

201.600.000

203.345.000

206.210.000

204.458.000


151.980.000

152.680.000

153.340.000

152.980.000

49.620.000

50.665.000

52.870.000

51.478.000

250.000

250.000

250.000

49.370.000 

50.415.000

52.620.000

Thời gian hào vốn ; 3 quý 1 tháng
NPV = 285.965.252,89


250.000
51.228.000


"CHÂN THÀNH CẢM ƠN!"



×