Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi và đáp án Toán thi HKII của Tỉnh Đồng Tháp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.34 KB, 4 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học 2008-2009
Mơn thi: TỐN 12
Thời gian: 120 phút (khơng kể phát đề)
Ngày thi: 18/04/2009
(Đề thi gồm có 1 trang)
I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
Tính các tích phân sau
1)
3
2
0
x
I dx
1 x
=
+
ò
2)
2
1
I (2x 1)lnxdx= -
ò
Câu 2. (3,0 điểm)
1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
4
2
x
y x
2


= +

3
y
2
=
.
2. Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong
x
x.ey =
, trục hồnh và đường thẳng

x 2=
.Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình này xung quanh trục Ox.
Câu 3. (2,0 điểm)
1. Tìm số thực m để số phức
3 2
z m 3m 2 mi= - + +
là số thuần ảo.
2. Xét số phức
( )
z x yi x,y R= + Ỵ
. Tìm x, y sao cho
( )
2
x yi 8 6i+ = +
.
II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
(phần 1 hoặc phần 2)

1. Theo chương trình Chuẩn
Câu 4.a (2.0 điểm)
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A(1;2;0)
,
B(3;4; 2)-
và mặt phẳng
(P):
x y z 4 0- + - =
.
1. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vng góc với mặt phẳng (P).
2. Gọi I là điểm thỏa mãn
IA IB 0+ =
uur
uur
r
. Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với
mặt phẳng (P).
Câu 5.a (1.0 điểm)
Tìm
x (0; )Ỵ +¥
thỏa mãn :
( )
x
2
0
2sin t 1 dt 0- =
ò

1. Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2.0 điểm)
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A(1;2;0)
,
B(3;4; 2)-
và mặt phẳng
(P):
x y z 4 0- + - =
.
1. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vng góc với mặt phẳng (P).
2. Gọi I là điểm thỏa mãn
3IA 2IB 0- =
uur
uur
r
. Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với
mặt phẳng (P).
Câu 5.b (1.0 điểm)
Tìm
x (0; )
2
p

thỏa mãn :
( )
x
2
0
1
2sin t 1 dt

4
- = -
ò
. Hết
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2009
(Đáp án gồm có 6 trang)
Cõu í Ni dung im
Cõu 1 2.0
1
Tớnh cỏc tớch phõn sau
3
2
0
x
I dx
1 x
=
+
ũ
1.0
t
2
u 1 x du 2xdx= + ị =
i cn:
u 4
x 3
u 1
x 0
=

=

=
=
Do ú:
4
1
1
I du
2 u
4
u
1
1
=
=
=
ũ
Vy
I 1=
0.25
0.25
0.25
0.25
2
Tớnh cỏc tớch phõn sau
2
1
I (2x 1)lnxdx= -
ũ

1.0
t
( )
2
1
u lnx
du dx
x
dv 2x 1 dx
v x x
=
=

= -
= -
Do ú:

( )
( )
2
2
1
2
2
I x x lnx x 1 dx
1
2
x
2ln2 x
1

2
1
2ln2 0
2
1
2ln2
2
= - - -
ổ ử


= - -



ữỗ
ố ứ
ổ ử


= - +




ố ứ
= -
ũ
Vy
1

I 2ln2
2
= -
0.25
0.25
0.25
0.25
Cõu 2 3.0
1. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn th cỏc hm s
4
2
x
y x
2
= +
v
3
y
2
=
1.5
Phng trỡnh honh giao im ca hai th :
4
2
x 3
x
2 2
+ =
(1)


2
4 2
2
x 1
(1) x 2x 3 0 x 1
x 3 (ptvn)

=

+ - = =

= -


Cỏch 1:
Din tớch hỡnh phng ó cho l:

1
4
2
1
1
4
2
1
5 3
x 3
S x dx
2 2
x 3

x dx
2 2
1
x x 3
x
1
10 3 2
1 1 3 1 1 3

10 3 2 10 3 2
32 32

15 15
-
-
= + -
ổ ử


= + -



ữỗ
ố ứ
ổ ử


= + -




ữỗ
-
ố ứ
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
= + - - - - +
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
= - =
ũ
ũ
0.25
0.25
0.25
0.25
Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần
như đáp án quy đònh.
----------------------Hết----------------------

×