Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Đề thi thử Địa THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 3 – 2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (373 KB, 7 trang )

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi 101
(đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học: 2017-2018
Môn: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất tron c cấu i trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
A. Đôn Nam Bộ
B. Đồn bằn Sôn Cửu Lon
C. Duyên hải Nam Trun Bộ
D. Đồn bằn Sôn Hồn
Câu 2: Đây là điểm kh c nhau iữa c c nhà m y nhiệt điện ở miền Bắc và c c nhà m y nhiệt điện

ở miền Nam.
A. Miền Bắc nằm ần vùn n uyên liệu, miền Nam ần c c thành phố.
B. Miền Bắc chạy bằn than, miền Nam chạy bằn dầu hoặc khí.
C. Các nhà m y ở miền Bắc được xây dựn sớm h n c c nhà m y ở miền Nam.
D. C c nhà m y ở miền Nam thườn có quy mô lớn h n.
Câu 3: Đặc điểm địa hình có ý n hĩa lớn tron việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm ió mùa của
thiên nhiên nước ta là
A. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưn chủ yếu là đồi núi thấp.
B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích, tron đó có nhiều vùn núi độ cao đạt trên 2000m.
C. c c dãy núi chạy theo hai hướn chính là tây bắc - đôn nam và hướn vòn cun .
D. đồn bằn chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.


Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 17, để thể hiện sự chuyển dịch c cấu GDP phân
theo n ành kinh tế của nước ta iai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đún ?
A. iảm tỉ trọn khu vực nôn - lâm - thủy sản, tăn tỉ trọn khu vực côn n hiệp- xây dựn ,
khu vực dịch vụ kh cao nhưn chưa ổn định.
B. tăn tỉ trọn khu vực côn n hiệp - xây dựn , iảm tỉ trọn khu vực dịch vụ.
C. tăn tỉ trọn khu vực nôn - lâm - thủy sản, côn n hiệp - xây dựn và dịch vụ.
D. iảm tỉ trọn khu vực côn n hiệp - xây dựn , dịch vụ, tăn tỉ trọn khu vực nôn - lâm thủy sản.
Câu 5: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Th i Lan
B. vịnh Hạ Lon và vịnh Th i Lan
C. vịnh Th i Lan và vịnh Cam Ranh
D. vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ
Câu 6: Căn c vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 9, tron miền khí hậu phía Nam không có vùn
khí hậu nào
A. Vùn khí hậu Bắc Trun Bộ.
B. Vùn khí hậu Tây N uyên.
C. Vùn khí hậu Nam Trun Bộ.
D. Vùn khí hậu Nam Bộ.
Câu 7: Miền Tây Trun Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
A. nhiều hoan mạc, bồn địa.
B. sôn n òi n ắn dốc, thườn xuyên ây lũ.
C. điều kiện tự nhiên khôn thuận lợi.
D. ít tài n uyên kho n sản và đất trồn .
Câu 8: Đặc trưn nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đôn là
A. nóng và khô.
B. lạnh, trời âm u nhiều mây.
C. lạnh và ẩm.
D. lạnh, khô và trời quan mây.
Câu 9: Mặt hạn chế lớn nhất của n uồn lao độn nước ta hiện nay là
A. số lượn qu đôn đảo.

B. tỉ lệ n ười lớn biết chữ khôn cao.
C. thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
D. tập trun chủ yếu ở nôn thôn với trình độ còn hạn chế.
Câu 10: Trun Quốc là quốc ia l n iền nằm ở phía nào của nước ta
Đăng tải bởi -

Trang 1/7 - Mã đề thi 101


A. Phía đôn
B. Phía tây
C. Phía bắc
D. Phía nam
Câu 11: Đặc điểm không đúng với c c nước Đông Nam Á là
A. Dân số đôn , c cấu dân số trẻ.
B. Lao độn có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
C. Có nhiều nét tư n đồn về phon tục, tập qu n và sinh hoạt văn hóa.
D. Dân cư tập trun đôn ở c c đồn bằn châu thổ.
Câu 12: Nhìn chun miền Tây Trun Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 n ười/km2)

nhưn lại có 1 dải có mật độ đôn h n với mật độ (1-50 n ười/km2) là do
A. ắn với tuyến đườn sắt đôn – tây mới được xây dựn .
B. ắn với lịch sử “con đườn t lụa”.
C. đó là phần thuộc lưu vực sôn Hoàn Hà.
D. chính s ch phân bố dân cư của Trun Quốc.
Câu 13: Cho biểu đồ:
QU M V C C U GI TR S N U T NG NH C NG NGHI P PH N THEO
TH NH PH N INH T N M 2006 V 2010
(Đ n vị: )


Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên .
A. Tỉ trọn i trị sản xuất n ành côn n hiệp phân theo c c thành phần kinh tế đều tăn .
B. Quy mô i trị sản xuất n ành côn n hiệp phân theo thành phần kinh tế khôn thay đổi.
C. Giảm tỉ trọn thành phần kinh tế Nhà nước, tăn tỉ trọn thành phần n oài nhà nước và có
vốn đầu tư nước n oài.
D. Tỉ trọn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước n oài luôn lớn nhất, tỉ trọn thành phần kinh
tế n oài Nhà nước luôn nh nhất.
Câu 14: Đặc điểm không đún về n ành côn n hiệp trọn điểm là
A. thúc đẩy c c n ành kinh tế kh c cùn ph t triển.
B. sử dụn c c loại tài n uyên thiên nhiên với quy mô lớn.
C. man lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọn lớn tron i trị sản xuất côn n hiệp.
D. có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
Câu 15: Dựa vào atlat địa lí Việt Nam tran 25, hãy cho biết trun tâm du lịch nào sau đây không
phải là trun tâm du lịch quốc ia
A. Hà Nội, Đà Nẵn .
B. Nha Tran , Vũn Tàu.
C. Hà Nội, Huế.
D. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh .
Câu 16: Cho biểu đồ:

Đăng tải bởi -

Trang 2/7 - Mã đề thi 101


Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình hình ph t triển dân số của nước ta iai đoạn 2000-2014.
B. Sự chuyển dịch c cấu dân số của nước ta iai đoạn 2000-2014.
C. Tốc độ tăn trưởn dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D. Quy mô và c cấu dân số của nước ta iai đoạn 2000-2014.

Câu 17: Vùn ĐBSH và ĐBSCL có n ành chăn nuôi ph t triển là do
A. có lực lượn lao độn đôn đảo, có kinh n hiệm tron chăn nuôi.
B. có n uồn th c ăn cho chăn nuôi phon phú, thị trườn tiêu thụ rộn lớn.
C. có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. c c iốn vật nuôi có i trị kinh tế cao.
Câu 18: Đặc điểm đặc trưn nhất của nền nôn n hiệp nước ta là
A. nôn n hiệp nhiệt đới
B. nôn n hiệp thâm canh trình độ cao
C. nôn n hiệp đan được hiện đại hóa và c iới hóa
D. có sản phẩm đa dạn
Câu 19: Căn c vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượn lúa
nước ta
A. An Gian , Lon An, Sóc Trăn .
B. An Gian , iên Gian , Đồn Th p.
C. iên Gian , Đồn Th p, Tiền Gian .
D. An Giang, Kiên Giang, Long An.
Câu 20: Thế mạnh hàn đầu để ph t triển côn n hiệp chế biến lư n thực thực phẩm ở nước ta
hiện nay là :
A. Có n uồn lao độn dồi dào, i rẻ.
B. Có nhiều c sở chế biến, phân bố rộn khắp trên cả nước
C. Có n uồn n uyên liệu tại chỗ đa dạn phon phú.
D. Có thị trườn xuất khẩu rộn mở.
Câu 21: Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A. Bắc Băn Dư n . B. n Độ Dư n .
C. Đại Tây Dư n .
D. Th i Bình Dư n .
Câu 22: Phía bắc Nhật Bản có khí hậu
A. nhiệt đới, có một mùa độn lạnh, mùa hạ mưa nhiều.
B. cận nhiệt đới ió mùa, mưa nhiều, mùa đôn lạnh.
C. ôn đới, mùa đôn kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

D. ôn đới lục địa, khắc n hiệt, ít mưa.
Đăng tải bởi -

Trang 3/7 - Mã đề thi 101


Câu 23: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam tran 30, c c trun tâm côn n hiệp thuộc vùn kinh tế

trọn điểm miền Trun là
A. Đà Nẵn , Huế, Quản Nam, Quy Nh n.
B. Quản Nam, Đà Nẵn , Huế, Bình Định.
C. Quản Nam, Huế, Quản N ãi, Quy Nh n.
D. Đà Nẵn , Huế, Quản N ãi, Quy Nh n.
Câu 24: C c trun tâm côn n hiệp của Nhật Bản thườn tập trun ở ven biển duyên hải Th i
Bình Dư n vì
A. Tăn s c cạnh tranh với c c cườn quốc.
B. Giao thôn biển có vai trò n ày càn quan trọn .
C. sản xuất côn n hiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trườn về n uyên liệu và xuất khẩu.
D. để có điều kiện ph t triển nhiều n ành côn n hiệp, tạo c cấu n ành đa dạn .
Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phon thuộc tỉnh nào
A. Khánh Hòa.
B. Hà Nam
C. Đà Nẵn .
D. Hưn
ên.
Câu 26: Đại hội thể thao Đôn Nam
(SEA Games) là biểu hiện cho c chế hợp t c nào của
Hiệp hội c c nước Đôn Nam
A. Thôn qua c c diễn đàn, hội n hị.
B. Thôn qua c c hoạt độn văn hóa, thể thao.

C. Thôn qua c c dự n, chư n trình ph t triển.
D. Thông qua c c hiệp ước.
Câu 27: Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép
khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài
có giá trị kinh rế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất
khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển có hơn 600 loài. Ngoài ra còn nhiều loài đặc
sản khác như bào ngư, hải sâm, sò điệp...” thôn tin vừa rồi ch n t vùn biển nước ta
A. có nhiều loài hải sản có i trị kinh tế.
B. có nhiều đặc sản.
C. có n uồn lợi hải sản phon phú.
D. giàu tôm cá.
Câu 28: Căn c vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 17, c c trun tâm kinh tế có quy mô trên 15
n hìn tỉ đồn là
A. Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Lon , Đà Nẵn , Biên Hòa, Vũn Tàu, Cần Th .
B. Hà Nội, Hải Phòn , Đà Nẵn , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũn Tàu, Biên Hòa, Cần Th .
C. Hải Phòn , Đà Nẵn , Biên Hòa, Vũn Tàu, Cần Th .
D. Hải Phòn , Hạ Lon , Biên Hòa, Vũn Tàu, Cần Th .
Câu 29: Cho bản số liệu sau:
GI TR S N U T N NG NGHI P CỦA NƯỚC TA PH N THEO NG NH
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm
2000
2005
2010
2014
Tổn số
Trồn trọt
Chăn nuôi
Dịch vụ nôn n hiệp


129087,9
183213,6
540162,8
623220,0
101043,7
134754,5
396733,6
456775,7
24907,6
45096,8
135137,2
156796,1
3136,6
3362,3
8292,0
9648,2
(Nguồn: Niên giám thống kê 2014, NXB Thống kê – Hà Nội, 2015)

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch c cấu i trị sản xuất nôn n hiệp phân
theo n ành hoạt độn của nước ta
A. Tỉ trọn i trị của nhóm n ành trồn trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăn .
B. Tỉ trọn i trị c c nhóm n ành trồn trọt, chăn nuôi, dịch vụ nôn n hiệp đều tăn .
C. Tỉ trọn i trị c c nhóm n ành trồn trọt, chăn nuôi, dịch vụ nôn n hiệp đều iảm.
D. Tăn tỉ trọn của n ành chăn nuôi, iảm tỉ trọn n ành trồn trọt và dịch vụ nôn n hiệp.
Đăng tải bởi -

Trang 4/7 - Mã đề thi 101


Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 15, x c định đô thị của nước ta có quy mô dân số


dưới 1 triệu n ười
A. Hà Nội.
B. Hải Phòn .
C. Thành phố Hồ Chí Minh
D. Đà Nẵn .
Câu 31: Cho bản số liệu:
S N LƯỢNG THỦ S N QUA C C N M
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm

2005

2008

2010

2014

Tổn sản lượn

3466,8

4602,0

5142,7

6333,2

Sản lượn khai th c


1987,9

2136,4

2414,4

2920,4

Sản lượn nuôi trồn

1478,9

2465,6

2728,3

3412,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây hông đúng với bản số liệu trên
A. Tốc độ tăn sản lượn thủy sản nuôi trồn nhanh h n tốc độ tăn sản lượn khai th c.
B. Sản lượn thủy sản khai th c của nước ta tăn ần 1,47 lần, iai đoạn 2005 - 2014.
C. Sản lượn thủy sản nuôi trồn iai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn h n sản lượn thủy sản khai
th c và ấp ần 1,17 lần vào năm 2014.
D. Tổn sản lượn thủy sản nước ta tăn kh nhanh qua c c năm.
Câu 32: hó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài n uyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũn , vịnh.
B. trữ lượn c c loại kho n sản khôn đ n kể.
C. nhiều núi lửa, độn đất, són thần.

D. nhiều đảo lớn, nh c ch xa nhau.
Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về
sản lượn thủy sản khai th c
A. Kiên Giang.
B. Bà Rịa -Vũn Tàu. C. Đồn Th p.
D. An Giang.
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây hông đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trun Quốc.
A. Dân cư Trun Quốc tập trun chủ yếu ở miền Đôn .
B. Tỉ suất ia tăn dân số tự nhiên iảm mạnh.
C. Tỉ lệ iới tính chênh lệch, số nam nhiều h n số nữ.
D. Tỉ lệ dân thành thị iảm, tỉ lệ dân nôn thôn tăn .
Câu 35: Dân cư ở ĐBSCL hàn năm phải sốn chun với lũ vì
A. lũ xảy ra quanh năm.
B. khôn có hệ thốn đê n ăn lũ như ĐBSH.
C. phần lớn diện tích của vùn thấp h n so với mực nước biển.
D. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòn tr nh.
Câu 36: Căn c vào Atlat Địa lí Việt Nam tran 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa i p
Lào, vừa i p Cam Pu Chia:
A. Đăk Lắk.
B. Gia Lai.
C. Đắk Nôn .
D. Kon Tum.
Câu 37: Cho bản số liệu: DÂN SỐ VI T NAM QUA CÁC N M
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2000
2005
2009
2011
2014

Tổn số
77 631
82 392
86 025
87 840
90 729
Thành thị

18 725

22 332

25 585

27 888

30 035

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Đăng tải bởi -

Trang 5/7 - Mã đề thi 101


Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta iai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào
sau đây thích hợp nhất
A. Biểu đồ đườn .
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ kết hợp cột và đườn .
D. Biểu đồ cột.

Câu 38: Để iảm tình trạn di dân tự do vào c c đô thị, iải ph p lâu dài và chủ yếu là
A. ph t triển mạn lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói iảm n hèo ở nôn thôn, đẩy mạnh
côn n hiệp hóa nôn thôn.
B. xây dựn hệ thốn c sở hạ tần ở đô thị.
C. hạn chế sự ia tăn dân số tự nhiên ở cả nôn thôn và thành thị.
D. ph t triển và mở rộn mạn lưới c c đô thị để tăn s c ch a dân cư.
Câu 39: Th ch th c được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham ia ASEAN là
A. Quy mô dân số đôn và phân bố chưa hợp lý.
B. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
C. C c thiên tai biến thiên như bão, lũ lụt, hạn h n.
D. Chênh lệch trình độ ph t triển kinh tế, côn n hệ.
Câu 40: N uyên nhân chính làm cho c c nước Đôn Nam chưa ph t huy được lợi thế của tài
n uyên biển để ph t triển n ành khai th c hải sản là
A. c c nước chưa chú trọn ph t triển c c n ành kinh tế biển.
B. thời tiết diễn biến thất thườn , nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
C. môi trườn biển bị ô nhiễm n hiêm trọn .
D. phư n tiện khai th c lạc hậu, chậm đổi mới côn n hệ.
----------- H T ---------(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016).

Đăng tải bởi -

Trang 6/7 - Mã đề thi 101


SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học: 2017-2018
Môn: ĐỊA LÍ 12


TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 101
1

A

11

B

21

D

31

C

2

B

12

B

22

C


32

C

3

A

13

C

23

D

33

A

4

A

14

B

24


C

34

D

5

A

15

B

25

A

35

B

6

A

16

A


26

B

36

D

7

C

17

B

27

C

37

C

8

D

18


A

28

B

38

A

9

D

19

B

29

D

39

D

10

C


20

C

30

D

40

D

Đăng tải bởi -

Trang 7/7 - Mã đề thi 101



×