Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

QG2018 d7 Đề ôn chắc điểm 8 môn toán số 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (482.49 KB, 24 trang )

ÔN CHẮC ĐIỂM 6 – 7 MÔN TOÁN

KỲ THI THPT QUỐC GIA 2018
Đề số 08
Câu 1.

[1D1-1] Giá trị lớn nhất của hàm số y  sin x trên � là
A. 1 .

Câu 2.

B. 0 .

[1D1-2] Phương trình

cos 2 2 x  cos2x 

3
0
4
có nghiệm là:


x  �  k  k ��
6
A.
.

x  �  k  k ��
3
C.


.
Câu 3.

B. 6 .

C. 5 .

8
C. 3 .

B. 11 .

B.



1
2.

[1D5-1] Đạo hàm của hàm số

A.
Câu 8.

B.

un   2   n

D.


un   2   2  n  1

.
.

x3  2 x 2  1
lim
5
[1D3-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của x �1 2 x  1 là:
A. 2 .

Câu 7.

D. 5 .

[1D3-2] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2;0; 2; 4; 6;... .Số hạng tổng quát của dãy số này có
dạng?
A. un  2n .
u  2 (n  1)
C. n  
.

Câu 6.

D. 4 .

[1D2-1] Có 8 kiểu quần khác nhau và 3 kiểu áo khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo?.
A. 24 .


Câu 5.

2
x  �  k  k ��
3
B.
.

x  �  k 2  k ��
6
D.
.

[1D2-3] Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,5 (không có
hòa). Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt
chơi đó lớn hơn 0,93 ?
A. 7 .

Câu 4.

D. 5 .

C. 1 .

y�


x  2x  3
x2  3 .


[1D5-1] Cho hàm số

y

y�


2

1
C. 2 .

B.
f  x  3 x

D. 2 .

x 1
x 2  3 là

 x2  2 x  3

x

2

 3

. Giá trị


y�


2

. C.

f�
 8

bằng:

x2  2x  3

x

2

 3

y�


2

.

D.

x2  2x  3


x

2

 3

2

.


1
A. 6 .

Câu 9.

1
C. - 6 .

D.



1
12 .

x3
y  f  x  x  2
C

C
[1D5-3] Cho hàm số
có đồ thị   . Tiếp tuyến của   tại giao điểm của

 C

với trục hoành cắt trục tung tại điểm có tung độ là

A. 3 .
Câu 10.

1
B. 12 .

3
B. 5 .

C.



3
2.

D.



3
5.


[1H3-1] Trong không gian, tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB .
B. Đường trung trực của đoạn thẳng AB .
C. Mặt phẳng vuông góc với AB tại A .
D. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB .

Câu 11.

[1H3-2] Cho hình chóp O. ABC có đường cao

OH 

2a
3 . Gọi M và N lần lượt là trung điểm

ABC 
của OA và OB . Khoảng cách giữa đường thẳng MN và 

a 3
a 2
a
a
A. 3 .
B. 2 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 12. [1H3-3] Cho hình chóp S . ABC có SB  ( ABC ) , ABC vuông tại A có AB  4a ,
AC  SB  3a . Gọi H là hình chiếu của B lên cạnh SA , I là trung điểm của BC và K là


hình chiếu của I lên HC . Côsin của góc giữa hai đường thẳng IK và AB là
1
2
3
1
A. 5 .
B. 5 .
C. 5 .
D. 3 .
Câu 13. [1H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x  y  3 . Đường thẳng
d �là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90�có phương trình nào dưới
đây?
A. y  x  3 .
C.

B.

 y  90    x  90   3 .

 y  90    x  90   3 .
D. x  y  3 .

B C D (các đỉnh lấy theo thứ tự đó), AC cắt BD tại
[1H2-1] Cho hình lập phương ABCD. A����
ACC �
A�
D CB 
 và  A��
O còn A��
C cắt B��

D tại O�
. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng 

đường thẳng nào sau đây?
C.
D.
B.
B.
A. A��
B. A�
C. A�
D. D�
����
��
D tại O�
Câu 15. [1H2-2] Cho hình lập phương ABCD. A B C D , AC cắt BD tại O còn A C cắt B��
.
AB��
D
Khi đó mặt phẳng 
sẽ song song với mặt phẳng nào dưới đây?


A
OC
BDC �
BDA�
BCD 
.
.

.
A. 
B. 
C. 
D. 
.
3
Câu 16. [2D1-1] Cho hàm số y  x  3x  4 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 14.

A. Hàm số đạt cực đại tại x  1 và đạt cực tiểu tại x  1 .


�; 1
B. Hàm số nghịch biến trên 
.
C. Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành.
D. Hàm số có giá trị cực đại là 6 .

Câu 17.

[2D1-1] Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số
nào?
3
A. y   x  4 .
3
2
B. y  x  3x  4 .
3

2
C. y   x  3x  4 .
3
2
D. y   x  3x  2 .

Câu 18.

[2D1-2] Bảng biến thiên trong hình dưới là của hàm số nào trong
các hàm số đã cho?

A.

y

x3
x 1 .

B.

y

x  3
x 1 .

C.

y

x  2

x 1 .

D.

y

x  3
x 1 .

 m  1 x3  x 2 

 m  1 x  3
3
[2D1-3] Cho hàm số
. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
m để hàm số đã cho không có cực trị là:
1
0; 2
0; 2 \  1
�; 0  � 2; �
A.   .
B. 
.
C. 
.
D. 
.
2x  3
y 2
x  4 x  4 có tiệm cận đứng x  a và tiệm cận ngang y  b . Khi

Câu 20. [2D1-2] Đồ thị hàm số
đó giá trị a  2b bằng:
A. 2 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 4 .
2x  4
y
x  1 . Khi
Câu 21. [2D1-3] Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y  x  1 và đường cong
y

Câu 19.

đó, tìm tọa độ trung điểm I của MN .
A.
Câu 22.

Câu 23.

I  1; 2 

.

B.

I  2; 3

[2D2-1] Tập xác định của hàm số
� 1�

0; �

0; 2 
A. � 2 �
.
B. 
.
[2D1-1] Cho hàm số

A.

m

1  2e
4e  2 .

y   2x  x2 

y  ln  2 x  1

B.

m

.

. Tìm m để

1  2e
4e  2 .


C.

I  1;3

.

D.

I  2;3

D.

 �; 0  � 2; � .

.




0; 2
C. 
.
y�
 e   2m  1

C.

m


.

1  2e
4e  2 .

D.

m

1  2e
4e  2 .


Câu 24.

y  ln  x 2  x  2 

[2D2-2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
max y  ln14
max y  ln12.
1;3

A.
.
B.  1;3
.
y   3a  10a  2 
2

Câu 25.


[2D2-2] Hàm số
� 1�
a ��
�; �
� 3 �.
A.

trên đoạn
max y  ln 4.
C.  1;3
.

x

đồng biến trên

 �; �

 1;3
D.

max y  ln10.
 1;3

.

khi:
�1 �
a �� ;3 �

�3 �.
D.

1
a �(�; ]
3 .
C.

a � 3; �
B.
.
x
x y
4
9
8
 243
x y
5y
Câu 26. [2D2-3] Nếu 2
, 3
, x, y là các số thực, thế thì xy bằng:
12
A. 6 .
B. 5 .
C. 12 .
D. 4 .
Câu 27. [2D3-1] Công thức nào sau đây sai?

A.


cos xdx  sin x  C

.

1

� dx 
C. x
2

Câu 28.

1
 C  x  0 
x
.

1


D. cos
F  x

[2D3-1] Tìm họ nguyên hàm
A.
C.

a dx  a


x

B.

F ( x )  3cos x  2 ln x  C
F ( x )  3cos x  2 ln x  C

của hàm số

2

x

x

C

dx  tan x  C  C  0 

f ( x )  3sin x 

.

B.

.

D.

.

.

2
x

F ( x )  3cos x  2 ln x  C
F ( x )  3cos x  2 ln x  C

.
.

1

Câu 29.

[2D3-2] Tính tích phân

A.

1
I  (e  e1 )
2
.

I �
e 2 x 1dx
0

1


B. I  e  e .

2

Câu 30.

[2D3-2] Cho

1
I  (e  e1 )
2
C.
.

2

f  x  dx  2 �

2 f  x  g  x �
dx  3



,

1

A. I  7 .
Câu 31.


.

1

B. I  1 .

D. I  e .

2

. Tính

I �
g  x  dx
1

C. I  5 .

.
D. I  1 .

[2D3-3] Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2, 25
mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy
số tiền bác Năm phải trả là:
A. 33750000 đồng.

Câu 32.

B. 12750000 đồng.


C. 6750000 đồng.

D. 3750000 đồng.

[2D3-3] Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình
phẳng giới hạn bởi các đường y  x  1 và trục Ox quay quanh trục Ox biết đáy lọ và miệng
lọ có đường kính lần lượt là 2 dm và 4 dm, khi đó thể tích của lọ là:
A. 8 dm .
2

Câu 33.

15
 dm3
B. 2
.

14
 dm 2
C. 3
.

15
dm 2
D. 2
.

[2D4-1] Cho số phức z  3  2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z



A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i .
C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i .

B. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 .
D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 .

Câu 34.

[2D4-2] Cho hai số phức z1  5  7i và z2  2  3i . Tìm số phức z  z1  z 2 .
A. z  7  4i .
B. z  2  5i .
C. z  2  5i .
D. z  3  10i .

Câu 35.

[2D4-1] Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. z  2  3i .

Câu 36.

C. z  2 .

D. z  3  i .

2
 a, b �� thì a  b
[2D4-2] Nếu z  i là nghiệm phức của phương trình z  az  b  0 với
bằng


A. 1 .
Câu 37.

B. z  3i .

C. 2 .

B. 2 .

D. 1 .

[2H3-1]

hình (a). hình (b). hình (c). hình (d).
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa
diện là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 38.

[2H3-1] Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
V  Bh
3 .
A.

Câu 39.


3a 3
4 .

C. V  Bh .

D.

V

1
Bh
2
.

B.

3a 3
6 .

3a 3
C. 12 .

D.

3a 3
3 .

[2H1-2] Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là
a3 3
A. 4 .


Câu 41.

1
Bh
6
.

[2H1-2] Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA  a, thể tích khối chóp đó bằng

A.
Câu 40.

B.

V

a3 2
B. 3 .

a3 3
C. 6 .

a3 3
D. 2 .

[2H2-1] Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao
bằng h là
1

V   r 2h
6
A.
.

1
V   r 2h
2
B.
.

C. V   r h .
2

1
V   r 2h
3
D.
.


Câu 42.

[2H2-1] Cho hình trụ

T

S
có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu xq


là diện tích xung quanh của
A.
Câu 43.

S xq   rh

.

B.

.

C.

2
B. 72 a .

.

2
C. 56 a .

3
B. 2 a .

D.

S xq   rl

.


2
D. 32 a .

3
C.  a .

3
D. 3 a .

[2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 2;3; 4) và B (5;1;1). Tìm tọa

uuur
độ véctơ AB.

uuu
r
A. AB  (3; 2;3) .
uuu
r
AB  (3; 2;3) .
C.

Câu 46.

S xq  2 r 2 h

[2H2-2] Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được
tạo thành là
1 3

a
A. 3
.

Câu 45.

S xq  2 rl

[2H2-2] Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a . Diện tích toàn phần hình nón
bằng:
2
A. 36 a .

Câu 44.

 T  . Công thức nào sau đây là đúng?

uuu
r
B. AB  (3;  2;  3) .
uuu
r
AB
 (3;  2;3)
D.
.

[2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
( x  1) 2  ( y  3) 2  z 2  16. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A.


Câu 47.

I ( 1;3;0); R  4 .

B. I (1;  3; 0); R  4 .

C. I (1;3;0); R  16 . D. I (1;  3; 0); R  16 .

A 1; 0; 0  B  0; 2;0  C  0;0;3
[2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm 
;
;
.

Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
x y z

 1
A. 3 2 1
.

Câu 48.

x y z

 1
C. 1 2 3
.


x y z
 
1
D. 3 1 2
.

[2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của
đường thẳng đi qua điểm A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng ( P) : x  3 y  z  5  0 ?

A.
Câu 49.

x y z
  1
B. 2 1 3
.

 ABC  ?

�x  1  3t

�y  3t
�z  1  t


.

B.

�x  1  t


�y  3t
�z  1  t


.

C.

�x  1  t

�y  1  3t
�z  1  t


.

D.

�x  1  3t

�y  3t
�z  1  t


.

A 1, 2, 1
[2H3-3] Trong không gian Oxyz , cho điểm 
, đường thẳng d có phương trình


x3 y 3 z


1
3
2 và mặt phẳng    có phương trình x  y  z  3  0 . Đường thẳng  đi qua

điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng



có phương trình là


x 1 y  2


2
A. 1
x 1 y  2


2
C. 1

Câu 50.

z 1
1 .


x 1 y  2 z 1


2
1 .
B. 1
x 1 y  2 z 1


2
1 .
D. 1

z 1
1 .

S
[2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu   có tâm nằm

trên đường thảng

 Q : x  2 y  2  0

x y 1 z  2


1
1
1 và tiếp xúc với hai mặt phẳng


 d :


 S  :  x  1
A.

2

  y  2    z  3  5.

 S  :  x  1

2

  y  2    z  3  5.

C.

 P  : 2 x  z  4  0,

2

2

.

 S  :  x  1
B.


  y  2    z  3  5.

.

 S  :  x  1

2

  y  2    z  3  3.

2

2

2

D.

2

2

2

2

.

C. BẢNG ĐÁP ÁN.
1.C

11.A
21.A
1.C
41.D

2.A
12.A
22.B
32.B
42.D

3.D
13.C
23.C
33.
43.A

4.A
14.C
24.A
34.A
44.C

5.D
15.B
25.D
35.B
45.B

6.A

16.D
26.D
36.D
46.A

7.B
17.C
27.B
37.C
47.C

8.B
18.B
28.A
38.A
48.B

9.D
19.D
29
39.C
49.C

D. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.

[1D1-1] Giá trị lớn nhất của hàm số y  sin x trên � là
A. 1 .

B. 0 .


C. 1 .
Lời giải

D. 5 .

Chọn C.
Ta có - 1 �sin x �1 suy ra

Câu 2.

[1D1-2] Phương trình

max y =1


.

cos 2 2 x  cos2x 


x  �  k  k ��
6
A.
.

x  �  k  k ��
3
C.
.


3
0
4
có nghiệm là:
2
x  �  k  k ��
3
B.
.

x  �  k 2  k ��
6
D.
.

Lời giải
Chọn A.
3

cos 2 x  

2
��
1
3
1

�cos 2 x 
cos 2 2 x  cos 2 x   0

� cos 2 x  � x  �  k

2
4
2
6
Ta có
.

10.A
20.A
30.D
40.D
50.A

.


Câu 3.

[1D2-3] Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,5 (không có
hòa). Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt
chơi đó lớn hơn 0,93 ?
A. 7 .

B. 6 .

C. 5 .
Lời giải


D. 4 .

Chọn D.
n
Xác suất An thua một trận là 1- 0,5 = 0,5 . Theo quy tắc nhân, xác suất An thua n trân là 0,5 .
n
Vậy xác suất An thắng ít nhất một trân trong loạt chơi n trận là P  1  0,5 . Theo giả thiết

P  1  0,5n  0,93 . Suy ra n �4 .
Câu 4.

[1D2-1] Có 8 kiểu quần khác nhau và 3 kiểu áo khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo?.

8
C. 3 .
Lời giải

B. 11 .

A. 24 .

D. 5 .

Chọn A.
Theo quy tắc nhân, ta có sô cách chọn một bộ quần áo là: 8.3 = 24 (cách).
Câu 5.

[1D3-2] Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2;0; 2; 4; 6;... .Số hạng tổng quát của dãy số này có
dạng?

A. .

B. .
u   2   2.  n  1
D. n
.
Lời giải

C. .
Chọn D.

 2  nên
Dãy số là dãy số cách đều có khoảng cách là 2 và số hạng đầu tiên là
un   2   2.  n  1

Câu 6.

.

x3  2 x 2  1
5
[1D3-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của x �1 2 x  1 là:
lim

A. 2 .

B.




1
2.

1
C. 2 .
Lời giải

Chọn A.
lim

x �1

 1
1 

x  2x
2 x5  1
3

2

3

 2.  1  1
2

2  1  1
5

 2 .


D. 2 .


Câu 7.

[1D5-2] Đạo hàm của hàm số

A.

y�


y�


x  2x  3
x2  3 .
2

x 1
x 2  3 là

y

B.

 x2  2 x  3

x


2

 3

y�


2

. C.
Lời giải

x2  2x  3

x

2

 3

y�


2

.

x2  2x  3


D.

x

2

 3

2

.

Chọn B.









f�
 8

bằng:

 x  1 �x 2  3   x  1 x 2  3 � x 2  3  2 x  x  1  x 2  2 x  3




�x  1 �
2
2
2
2
y�
 �2
2
2

x

3
x

3
x

3




x

3


Ta có

.
Câu 8.

[1D5-1] Cho hàm số
1
A. 6 .

f  x  3 x





. Giá trị

1
B. 12 .



1
6.

C.
Hướng dẫn giải

D.




1
12 .

Chọn B.
Với x  0


2
� 13 �
1 32 1 2 1

f  x   �x � 1 x 3 � f �
 8   .8  2 
� � 3
3
12 .
3
Câu 9.

x3
y  f  x  x  2
 C  . Tiếp tuyến của  C  tại giao điểm của
[1D5-3] Cho hàm số
có đồ thị

 C

với trục hoành cắt trục tung tại điểm có tung độ là
3
B. 5 .


A. 3 .

C.
Lời giải



3
2.

D.



3
5.

Chọn D.
* Ta có

* Lại có

 C

cắt trục hoành tại điểm

y�
 f�
 x




5

 x  2

2

M  3; 0 

� f�
 3  

 C
* Suy ra phương trình tiếp tuyến của

.

1
5.

tại

M  3; 0 

:

* Vậy tiếp tuyến này cắt trục tung tại điểm có tung độ là


y


3
5.

1
1
3
 x  3  0 � y   x 
5
5
5.


Câu 10.

[1H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x  y  3 . Đường thẳng
d �là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90�có phương trình nào dưới
đây?
A. y  x  3 .
y  90    x  90   3
C. 
.

B.

 y  90    x  90   3 .

D. x  y  3 .

Lời giải

Chọn A.
Với d : x  y  3 và
Lấy

d�
 Q O ;90o  d 





: x yc  0.
thì d �

 2;1 �d �
A  1; 2  �d � Q O ;90o  A  A�
� 2  1  c  0 � c  3 .

:x y3 0.
Vây d �
Câu 11.

[1H3-1] Trong không gian, tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB .
B. Đường trung trực của đoạn thẳng AB .
C. Mặt phẳng vuông góc với AB tại A .
D. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB .
Lời giải

Chọn A.
Trong không gian, tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB .

Câu 12.

[1H3-2] Cho hình chóp O. ABC có đường cao

OH 

2a
3 . Gọi M và N lần lượt là trung điểm

ABC 
của OA và OB . Khoảng cách giữa đường thẳng MN và 


a 3
A. 3 .

Chọn A.

a 2
B. 2 .

a
C. 2 .
Lời giải

a

D. 3 .


O

M
N
C

A
H

B

MN // AB � ABC  � MN //  ABC 

.

1
MA  OA
2
Ta có
.

OH
2a
a 3
1




.
 d�
O,  ABC  �
d�
MN
,
ABC

d
M
,
ABC









2
3 .
� �
� 2
2 3
Vậy �
Câu 13.


[1H3-3] Cho hình chóp S . ABC có , ABC vuông tại A có , . Gọi H là hình chiếu của B lên
cạnh SA , I là trung điểm của BC và K là hình chiếu của I lên HC . Côsin của góc giữa hai
đường thẳng IK và AB là
1
A. 5 .

2
B. 5 .

3
C. 5 .
Lời giải

1
D. 3 .

Chọn C.
S

3a

H
K

B

I

C


4a

3a

A

Ta có
�AC  AB

�AC  SB � AC   SAB  �BH � AC  BH .
BH   SAC  �HC � BH  HC
Mà BH  SA nên
.


�BH  HC

BHC 
Trong 
có �IK  HC � BH // IK .


�  IK , AB    BH , AB   HBA

.

1
1
1
1

1
25
12a
 2 

 2 
� BH 
2
2
2
2
AB
SB
16a 9a
144a
5 .
Xét SBA vuông tại B có BH

12a
HB
3
� 
 5 
cos HBA
AB
4a 5 .
Xét HBA vuông tại H có
Câu 14.

B C D (các đỉnh lấy theo thứ tự đó), AC cắt BD tại

[1H2-1] Cho hình lập phương ABCD. A����
ACC �
A�
D CB 
 và  A��
O còn A��
C cắt B��
D tại O�
. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng 

đường thẳng nào sau đây?

D .
A. A��

B.
B. A�

C.
C. A�
Lời giải

B.
D. D�

Chọn C.

, C là hai điểm chung của hai mặt phẳng
Ta có A�
mặt phẳng

Câu 15.

A�
D CB 
 ACC �
 và  A��
nên giao tuyến của hai

A�
D CB 
 ACC �
 và  A��
C.
là đường thẳng A�

B C D , AC cắt BD tại O còn A��
C cắt B��
D tại O�
[1H2-2] Cho hình lập phương ABCD. A����
. Khi đó mặt phẳng
A.

D
 AB��
sẽ song song với mặt phẳng nào dưới đây?

OC �
 A�
.


B.

 BDC �
.

C. 
Lời giải

BDA�


.

Chọn B.

// C �
D � AB ' //  BDC '  .
C D là hình bình hành � AB�
Ta có AB��
// C �
B � AD ' //  BDC ' .
ABC ��
D là hình bình hành � AD�
Lại có: AB '�AD '  A .

D.

 BCD  .



Do đó

D  //  C �
BD 
 AB��
.

3
Câu 16. [2D1-1] Cho hàm số y  x  3x  4 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x  1 và đạt cực tiểu tại x  1 .
 �; 1 .
B. Hàm số nghịch biến trên
C. Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành.
D. Hàm số có giá trị cực đại là 6 .
Lời giải
Chọn D.
x 1

y�
 3 x 2  3; y�
0� �
x  1 .

Ta có:
Bảng biến thiên

Câu 17. [2D1-1] Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
3

A. y   x  4 .
3
2
B. y  x  3x  4 .
3
2
C. y   x  3x  4 .
3
2
D. y   x  3x  2 .

Lời giải

Chọn C.

 0; 4  ,  2; 0  .
Cách 1: Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị là
 0; 4  ,  2;0  vào từng đáp án chỉ có đáp án C thỏa mãn.
Thay
 0
Cách 2: Từ dạng đồ thị, suy ra a  0 và y� . Loại các phương án A, B. Xét phương án D,
có (0; 4) không thuộc đồ thị hàm số ở phương án D, loại D.


Câu 18. [2D1-2] Bảng biến thiên trong hình dưới là của hàm số nào trong các hàm số đã cho?

A.

y


x3
x 1 .

B.

y

x  3
x 1 .

y

x  2
x 1 .

C.
Lời giải

D.

y

x  3
x 1 .

Chọn B.

Đây là BBT của hàm phân thức
y


y

ax  b
 0, x �1 .
cx  d có y �

 m  1 x3  x 2 

3
Câu 19. [2D1-2] Cho hàm số
m để hàm số đã cho không có cực trị là:
A.

 1 .

B.

 0; 2 .

 m  1 x  3

. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số

 0; 2 \  1 .

C.
Lời giải

D.


 �;0  � 2; � .

Chọn D.
+) TH 1 : m  1  0 � m  1 hàm số đã cho là hàm bậc hai y  x có một điểm cực tiểu là gốc
tọa độ.
  m  1 x 2  2 x  m  1
1 0 m 1 . Ta có y�
+) TH 2 : m �۹
.
2

� 12   m  1 �0  m 2  2m �0 � m � �; 0  � 2; �
Hàm số không có cực trị khi  ' �0
.
2

y

2x  3
x  4 x  4 có tiệm cận đứng x  a và tiệm cận ngang y  b . Khi
2

Câu 20. [2D1-2] Đồ thị hàm số
đó giá trị a  2b bằng:
A. 2. .
B. 2. .

C. 4. .

D. 4.


Lời giải
Chọn A.
Ta có
lim y  lim

x �2

x �2

2x  3

 x  2

2

 �� x  2

lim y  lim y  0 � y  0

x ��

x ��

Suy ra a  2b  2 .

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Câu 21. [2D1-3] Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y  x  1 và đường cong

tìm tọa độ trung điểm I của MN .
A.

I  1; 2 

.

B.

I  2; 3

.

C.

I  1;3

.

D.

y

2x  4
x  1 . Khi đó,

I  2;3 .


Lời giải

Chọn A.
2x  4
 x 1
Phương trình hoành độ giao điểm: x  1
( x �1 )

� x2  1  2x  4 � x2  2 x  5  0 .
Theo định lí Vi-et, ta có: x1  x2  1
�x  xN yM  y N �
I �M
;

2
�hay I  1; 2  . .
Khi đó tọa độ trung điểm I của MN : � 2

Câu 22. [2D2-1] Tập xác định của hàm số
� 1�
0; �

 0; 2  .
A. � 2 �
.
B.

y   2x  x2 





C.

 0; 2 .

D.

 �;0  � 2; � .

Lời giải
Chọn B.
2
Hàm số XĐ � 2 x  x  0 � 0  x  2 .
D   0; 2 
Vậy TXĐ:
.
y  ln  2 x  1
y�
 e   2m  1 .
Câu 23. [2D2-1] Cho hàm số
. Tìm m để

A.

m

1  2e
.
4e  2

B.


m

1  2e
.
4e  2

C.
Lời giải

m

1  2e
.
4e  2

D.

m

1  2e
.
4e  2

Chọn C.

Ta có

y�



2
2x 1

2
1  2e


2
m

1

m

y�
e

2
m

1

2
2
e

1
m


2
e

1

2
 


2e  1
4e  2 .

Câu 24. [2D2-2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.

max y  ln14
 1;3

.

B.

y  ln  x 2  x  2 

max y  ln12
 1;3

.

C.


trên đoạn

max y  ln 4
 1;3

.

 1;3 .
D.

max y  ln10
 1;3

Lời giải
Chọn A.
Hàm số xác định trên
y�


 1;3 .

2x 1
1
; y�
 0 � x   � 1;3
x x2
2
.


Ta có

2

f  1  ln 4; f  3  ln14 f  1  ln 4 ; f  3  ln14

. Vậy

max y  ln14
 1;3

.


Câu 25. [2D2-2] Hàm số

y   3a 2  10a  2 

� 1�
a ���; �
� 3 �.
A.

x

đồng biến trên

a � 3; �

B.


 �; �

khi:

�1 �
a �� ;3 �
�3 �.
D.

1
a �(�; ]
3 .
C.

.

Lời giải
Chọn D.
y   3a 2  10a  2 

Hàm số

x

đồng biến trên

 �; �

khi


3a 2  10a  2  1 �

1
a3
3
.

4x
9x y
8
 243
x y
5y
Câu 26. [2D2-3] Nếu 2
, 3
, x, y là các số thực, thế thì xy bằng:

12
B. 5 .

A. 6 .

C. 12 .
Lời giải

D. 4 .

Chọn D.
4x

 8 � 22 x  2 x  y  3 � x  y  3
2x y

 1

9x y
 243 � 32 x  y   35 y 5 � 2 x  3 y  5
5y
3
Từ
Câu 27.

 1



 2

 2

ta được x  4 ; y  1 � xy  4 .

[2D3-1] Công thức nào sau đây sai?
A.

cos xdx  sin x  C

.

1


� dx 
C. x
2

a dx  a

x

B.

1
 C  x  0 
x
.

1


D. cos

2

x

x

C

.


dx  tan x  C  C  0 

Hướng dẫn giải
Chọn B.

ax
a dx 
C

ln a
x

.

Câu 28.

[2D3-1] Tìm họ nguyên hàm
A.
C.

F  x

F ( x )  3cos x  2 ln x  C
F ( x )  3cos x  2 ln x  C

Chọn A.

.
.


của hàm số

f ( x)  3sin x 

B.

2
x

F ( x )  3cos x  2 ln x  C

.

F ( x )  3cos x  2 ln x  C
D.
.
Hướng dẫn giải

.


2�

F  x  �
3sin x  �
dx  3 sin xdx  2 1 d x 




3cos x  2 ln x  C
x


x
.
1

Câu 29.

[2D3-2] Tính tích phân

A.

1
I  (e  e1 )
2
.

I �
e 2 x 1dx
0

.

1
I  (e  e1 )
2
C.
.


1

B. I  e  e .

D. I  e .

Hướng dẫn giải
Chọn A.
1

Ta có

1

e


1
dx  e2x1  1 (e e1)
2
2
0

2x1

0

2


Câu 30.

[2D3-2] Cho

.

2

f  x  dx  2 �

2 f  x  g  x �
dx  3



,

1

A. I  7 .

1

B. I  1 .

2

. Tính

I �

g  x  dx
1

C. I  5 .
Hướng dẫn giải.

.
D. I  1 .

Chọn D.
2

Ta có

2

2

2

1

1

1

f  x  dx  2 �

2 f  x  g  x �
dx  2 �

f  x  dx  �
g  x  dx  3



,

1

2

�I �
g  x  dx  2.2  3  1
1

.

Câu 31. [2D3-3] Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2, 25
mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy
số tiền bác Năm phải trả là:
A. 33750000 đồng.

B. 12750000 đồng.

C. 6750000 đồng.

Lời giải
Chọn C.

P

và hệ trục tọa độ sao cho   đi qua O(0;0)
P : y  ax 2  bx  c
 Gọi phương trình của parbol là (P):  

 Gắn parabol

 P

D. 3750000 đồng.


 P  đi qua ba điểm O(0;0) , A(3; 0) , B(1,5; 2, 25) .
P : y   x 2  3x
Từ đó, suy ra  
Theo đề ra,

3

S�
 x 2  3x dx 

9
2

0
 Diện tích phần Bác Năm xây dựng:
9
.1500000  6750000
 Vậy số tiền bác Năm phải trả là: 2
(đồng).


Câu 32.

[2D3-3] Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình
phẳng giới hạn bởi các đường y  x  1 và trục Ox quay quanh trục Ox biết đáy lọ và miệng
lọ có đường kính lần lượt là 2 dm và 4 dm, khi đó thể tích của lọ là:
A. 8 dm .
2

15
 dm3
B. 2
.

14
 dm 2
C. 3
.

15
dm 2 .
D. 2

Lời giải
Chọn B.

 r1  y1  1 � x1  0
 r2  y2  2 � x2  3
3
3

�x 2
�3 15
V �
y 2 dx   �
x

1
dx




�  x �0  
�2
� 2 .
0
0
Suy ra:

Câu 2.

[2D4-1] Cho số phức z  3  2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i .
B. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 .
C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i .
D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 .
Lời giải
Chọn D.
Ta có: z  3  2i . Do đó phần thực của z là 3 và phần ảo là 2.


Câu 34.

[2D4-2] Cho hai số phức z1  5  7i và z2  2  3i . Tìm số phức z  z1  z 2 .
A. z  7  4i .
B. z  2  5i .
C. z  2  5i .
D. z  3  10i .
Lời giải


Chọn A.
z  z1  z2  7  4i .
Câu 35.

[2D4-1] Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. z  2  3i .

B. z  3i .

C. z  2 .
Lời giải

D. z  3  i .

Chọn B.
Số phức z  a  bi gọi là số thuần ảo nếu a  0 .
Do đó z  3i là số thuần ảo.
Câu 36.

2

 a, b �� thì a  b
[2D4-2] Nếu z  i là nghiệm phức của phương trình z  az  b  0 với
bằng

A. 1 .

B. 2 .

C. 2 .
Lời giải

D. 1 .

Chọn D.

z  i là nghiệm phức của phương trình z 2  az  b  0 nên ta có:
a0

��
b 1 � a b 1.
i 2  a.i  b  0 � ai  b  1 �
Câu 37.

[2H3-1]

hình (a).
hình (b).
hình (c).
hình (d).
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa

diện là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Lời giải
Chọn C.
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất
I. Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung,
hoặc chỉ có một cạnh chung.
II. Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Theo khái niệm hình đa diện thì hình (b) không thỏa tính chất ii). Nên chọn C.


Câu 38.

[2H3-1] Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
V  Bh
3 .
A.

B.

V

1
Bh
6
.


C. V  Bh .

D.

V

1
Bh
2
.

Lời giải
Chọn A.
1
V  Bh
3 .
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

Câu 39.

[2H1-2] Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA  a, thể tích khối chóp đó bằng

A.

3a 3
4 .

B.


3a 3
6 .

3a 3
C. 12 .
Lời giải

D.

3a 3
3 .

Chọn C

Ta có

S ABC 

2
1
� a 3
AB. AC.sinBAC
2
4 .

1
3a 3
VS . ABC  SA.S ABC 
3

12 .
Do đó

Câu 40.

[2H1-2] Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là

a3 3
A. 4 .

a3 2
B. 3 .

a3 3
C. 6 .
Lời giải

Chọn A.

Thể tích khối lăng trụ đã cho:

V  B.h 

a2 3
a3 3
.2a 
4
2

a3 3

D. 2 .


.
Câu 41.

[2H2-1] Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao
bằng h là
1
V   r 2h
6
A.
.

1
V   r 2h
2
B.
.

1
V   r 2h
3
D.
.

C. V   r h .
2

Lời giải

Chọn D.
Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h là
1
V   r 2h
3
.

Câu 42.

[2H2-1] Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l , bán kính đáy r. Ký hiệu
diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?
A.

S xq   rh

.

B.

S xq  2 rl

.

C.

S xq  2 r 2 h

.

D.


S xq   rl

S xq



.

Lời giải
Chọn D.
Với hình trụ ta có
Câu 43.

h  l � S xq  2 rh  2 rl

.

[2H2-2] Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a . Diện tích toàn phần hình nón
bằng:
2
A. 36 a .

2
B. 72 a .

2
C. 56 a .

Lời giải

Chọn A.
2
2
Đường sinh l  r  h  5a .

Stp   rl   r 2   .4a.5a   16a 2  36 a 2 .

.

2
D. 32 a .


Câu 44.

[2H2-2] Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo
thành là
1 3
a
A. 3
.

3
B. 2 a .

3
C.  a .

3
D. 3 a .


Lời giải
Chọn C.
Khi quay hình vuông cạnh a quanh 1 cạnh ta được khối trụ có r  h  a
V  S d .h   r 2 h   a 3
Ta có:  T 
.
Câu 45. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 2;3; 4) và B(5;1;1). Tìm tọa độ

uuur
véctơ AB.

uuu
r
A. AB  (3; 2;3) .
uuu
r
AB  (3; 2;3) .
C.

uuu
r
B. AB  (3;  2;  3) .
uuu
r
AB
 (3;  2;3).
D.

Lời giải

Chọn B.
uuu
r
AB
 (3;  2;  3) .
Ta có
Câu 46. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

cho mặt cầu có phương trình

( x  1) 2  ( y  3) 2  z 2  16. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A.

I (1;3;0); R  4 .

B. I (1;  3;0); R  4 .

C. I (1;3;0); R  16 . D. I (1;  3;0); R  16.

Lời giải
Chọn A.
Ta có: Tâm I (1;3;0); R  16  4 .
A 1;0;0  B  0; 2;0  C  0;0;3
Câu 47. [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm 
;
;
.

Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
x y z


 1
A. 3 2 1
.

x y z
  1
B. 2 1 3
.

 ABC  ?

x y z

 1
C. 1 2 3
.

x y z
 
1
D. 3 1 2
.

Lời giải
Chọn C.
x y z

 1
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm A , B , C là: 1 2 3

.


Câu 48. [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của
đường thẳng đi qua điểm A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng ( P) : x  3 y  z  5  0 ?

A.

�x  1  3t

�y  3t
�z  1  t


.

B.

�x  1  t

�y  3t
�z  1  t


.

C.
Lời giải

�x  1  t


�y  1  3t
�z  1  t


.

D.

�x  1  3t

�y  3t
�z  1  t


.

Chọn B.
P
Mặt phẳng  

có vec tơ pháp tuyến là


Đường thẳng  

Suy ra:

đi qua


�x  2  s

   : �y  3  3s
�z   s


A  2;3;0 

uur
nP   1;3; 1

có một vec tơ chỉ phương là

. Đặt s  1  t thì

�x  1  t

   : �y  3t
�z  1  t


uu
r uur
u  nP   1;3; 1

.

.

A  1, 2, 1

Câu 49. [2H3-3] Trong không gian Oxyz , cho điểm
, đường thẳng d có phương trình
x3 y 3 z


1
3
2 và mặt phẳng    có phương trình x  y  z  3  0 . Đường thẳng  đi qua

điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng
x 1 y  2


2
A. 1
x 1 y  2


2
C. 1

z 1
1 .



có phương trình là
x 1 y  2



2
B. 1
x 1 y  2


2
D. 1

z 1
1 .

z 1
1 .
z 1
1 .

Lời giải
Chọn C.

uuur
B  3  t ; 3  3t ; 2t  �d � AB   t  2; 3t  1; 2t 
* Lấy điểm
uuur r uuur r
* AB //  P  � AB  n � AB.n  0 �  t  2    3t  1   2t  1  0 � t  1 . Vậy B  2; 0;  2  ,
uuur
AB   1;  2;  1
A  1, 2, 1

* Đường thẳng  qua


x 1 y  2 z 1
r uuur
:


u

AB

1;

2;

1

 có PT
1
2
1 .
có VTCP

S
Câu 50. [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu   có tâm nằm trên

 d :

đường thảng

 Q : x  2 y  2  0
A.


 S  :  x  1

2

x y 1 z  2


1
1
1
và tiếp xúc với hai mặt phẳng

 P  : 2 x  z  4  0,



  y  2    z  3  5
2

2

.

B.

 S  :  x  1

2


  y  2    z  3  5
2

2

.


 S  :  x  1
C.

2

  y  2    z  3  5
2

 S  :  x  1
D.

2

.

2

  y  2    z  3  3
2

2


Lời giải
Chọn A.
Gọi tậm mặt cầu là

I  a; a  1; a  2  � d  .

d  I ;  P    d  I ; Q  .

2a  a  2  4

Suy ra

5

Tâm mặt cầu là



a  2  a  1  2

I  1; 2; 3 ,

5

Do mặt cầu tiếp xúc với

 P




 Q

� a  6   a  4 � a  1.

 S  :  x  1   y  2    z  3  5 .
bán kính R  5. Vậy
2

2

2

nên



×