Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đáp án kì 1- Cơ bản, nang cao 1.2.3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.67 KB, 3 trang )

ĐÁP ÁN KT HỌC KÌ 1- LỚP 12 CHUẨN
ĐỀ 1
NỘI DUNG
THANG
ĐIỂM
Câu 1:
- Hà Nội:
+ Chế độ nhiệt: nhiệt độ cao nhất và thấp nhất, biên độ nhiệt năm
+ Chế độ mưa: Mùa mưa, tổng lượng mưa
- TP. Hồ Chí Minh:
+ Chế độ nhiệt: nhiệt độ cao nhất và thấp nhất, biên độ nhiệt năm
+ Chế độ mưa: Mùa mưa, tổng lượng mưa
KL: HN có khí hậu nhiệt đới ẩm GM với 1 mùa đông lạnh, HCM khí hậu nhiệt đới ẩm,
có tính chất cận XĐ
Câu 2:
a. Đặc điểm chung của ĐH:
- Đồi núi là chủ yếu nhưng phần lớn là đồi núi thấp
- Cấu trúc ĐH khá đa dạng: Phân bậc, thấp dần từ TB-ĐN, 2 hướng chính
- ĐH có tính chất nhiệt đới ẩm GM
- Chịu tác động mạnh của con người
b. Thế mạnh:
- Khoáng sản giàu có
- Đất trồng và lâm nghiệp rộng lớn
- Thủy năng dồi dào
- Có tiềm năng du lịch lớn
Câu 3:
a. Tính cân bằng ẩm: = R- Lượng bốc hơi (mm).
KQ: 687; 1868; 245
b. So sánh và nhận xét, giải thích:
+ So sánh:
- Huế có lượng mưa cao nhất, đến HN, HCM


- TP HCM có lượng bốc hơi cao nhất, đến Huế và HN
- Cân bằng ẩm của Huế cao nhất, đến HN và HCM
+ Nhận xét:
- Đều có lượng mưa ẩm lớn
- Lượng bốc hơi tăng từ B-N
+ GT:
- Huế mưa nhiều nhất do: ĐH, gió MĐB,
- HCM có lượng bốc hơi cao nhất do: góc nhập xạ lớn hơn, nhiệt độ cao hơn và đều
trong năm.
2,5
1,0
1,0
0,5
3,0
1,5
1,5
4,5
1,0
3,5
1,0
1,0
1,5
ĐÁP ÁN KT HỌC KÌ 1- LỚP 12 CHUẨN
ĐỀ 2
NỘI DUNG
THANG
ĐIỂM
Câu 1:
a. SN có tính nhiệt đới ẩm:
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc

- Nhiều nước giàu phù sa
-Chế độ nước theo mùa
b. Ý nghĩa kinh tế:
- Giao thông, thủy lợi
- Cung cấp nước cho sx nn, cn, sinh hoạt
- Tiềm năng thủy điện và du lịch
- Phát triển thủy sản
Câu 2:
- 1943 -1983:
+ Diện tích rừng giảm ½, rừng TN cúng giảm >1/2, Rừng trồng tăng nhẹ. Độ che phủ
giảm mạnh
+ Do: Khai thác bừa bãi dùng vào mục đích NN, CN, nhà ở
Khai thác gỗ cho SX, XD, XK và SH
Chiến tranh
XD cơ sở hạ tầng
- 1983-2005:
+ Tổng DT rừng, TN. Trồng đều tăng, nên độ che phủ tăng nhanh
+ Do: CS trồng mới 5 triệu ha rừng, phủ xanh đất trống và đồi trọc, bảo vệ và khoanh
nuôi nghiêm ngặt
Câu 3:
a. Tính biên độ nhiệt:
CT: BĐ = T7 – T1
KQ:
b. NX và giải thích:
+ Nhận xét:
- Nhiệt độ tháng 1 tăng từ B- N, Tháng 7 chênh không đáng kể
- Nhiệt độ TB năm tăng dần từ B-N
- Biên độ nhiệt tăng từ B- N
+ GT:
- Góc nhập xạ càng vào Nam càng tăng

- GMĐB càng vào Nam càng suy yếu
3,0
1,5
1,5
3,0
1,5
1,5
4,0
1,0
1,0
2,0

×