BÀI GIẢNG LUẬT XÂY DỰNG
PHÁP LUẬT VỀ XÂY DỰNG
1
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
KHOA KTXD – ĐHBK
Nội dung bài giảng
2
1
TỔNG QUAN VỀ LUẬT XÂY DỰNG
2
QUY HOẠCH XÂY DỰNG
3
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
4
KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
5
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
6
LỰA CHỌN NHÀ THẦU
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
3
Nội dung và hình ảnh trong chương này được tham
khảo từ bài giảng của:
PGS.TS. Lương Đức Long và TS. Trần Đức Học
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
4
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Hiến pháp năm 2013
Luật xây dựng số 50/2014/QH13
Luật đất đai năm 45/2013/QH13
Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Luật đầu tư năm 2014
Luật nhà ở năm 65/2014/QH13
Luật quy hoạch đô thị năm 2009.
GS.TSKH Nghiêm Văn Dĩnh (2007), Giáo trình
Luật Xây dựng, NXB GTVT.
9. LS Lương Xuân Hùng (2004), Giáo trình Luật Xây
dựng, NXB tổng hợp TP.HCM.
10.Bùi Mạnh Hùng, năm (2001), Giáo trình Pháp
luật xây dựng, NXB Xây dựng
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
5
1. TỔNG QUAN VỀ LUẬT XÂY DỰNG
1.1 Mục đích của pháp luật xây dựng
Nâng cao vai trò quản lý Nhà nước
Đảm bảo xây dựng các công trình bền vững.
Xây dựng theo quy hoạch, có trật tự.
Bảo vệ môi trường.
Phát triển kinh tế - xã hội, tăng cường quốc phòng,
an ninh, chống thiên tai.
Xác định quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
6
1. TỔNG QUAN VỀ LUẬT XÂY DỰNG
1.2 Một số khái niệm cơ bản
Pháp luật và Hình thức Pháp luật
Các loại văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam
• Các văn bản luật: Hiến pháp và Đạo luật
• Các văn bản dưới luật: Nghị quyết, Pháp lệnh, Thông tư
1.3 Hiến pháp
Ngày 28/11/2013 Hiến pháp đã được Quốc hội khóa XIII, kỳ
họp thứ 6 thông qua gồm 11 chương 120 điều.
1.4 Luật Xây Dựng
Ngày 18/06/2014 Luật xây dựng đã được Quốc hội khóa XIII,
kỳ họp thứ 7 thông qua gồm 10 chương 168 điều.
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
7
2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG
2.1 Quy định chung
Khái niệm: Quy hoạch xây dựng là việc tổ chức không
gian đô thị và điểm dân cư nông thôn, hệ thống công
trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.
Yêu cầu
• Phù hợp với quy hoạch tổng thể
• Tổ chức, sắp xếp không gian lãnh thổ trên cơ sở khai
thác và sử dụng hợp lý tài nguyên
• Tạo lập môi trường sống tiện nghi, an toàn và bền vững
• Cơ sở cho công tác kế hoạch, quản lý và thu hút đầu tư
Trình tự lập và phê duyệt
• Lập phê duyệt nhiệm vụ, Điều tra khảo sát, Lập đồ án,
Thẩm định
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
8
2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG (cont)
2.2 Quy hoạch xây dựng vùng
Khái niệm: Tổ chức hệ thống điểm dân cư, hệ thống
công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong địa giới
hành chính của một tỉnh hoặc liên tỉnh.
Đối tượng
• Lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên
ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh,
vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng
đô thị lớn
Nhiệm vụ
• Dự báo quy mô dân số
• Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp
• Tổ chức không gian hệ thống đô thị
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
9
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
10
2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG (cont)
2.2 Quy hoạch xây dựng vùng
Căn cứ:
• Nhiệm vụ đã được phê duyệt.
• Quy hoạch tổng thể
• Định hướng quy hoạch tổng thể
Nội dung
• Đánh giá hiện trạng
• Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư
Thẩm định, phê duyệt
• Vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng lập theo
yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: Thủ tướng, Bộ
• Vùng thuộc tỉnh: UBND, Sở
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
11
2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG (cont)
2.3 Quy hoạch đô thị
Khái niệm đô thị: Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh
sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực
kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành
chính, kinh tế, văn hoá
Phân loại đô thị: Đặc biệt, loại I, II, III, IV và V theo tiêu
chí Vị trí chức năng, quy mô dân số, mật độ dân số, tỷ lệ
phi nông nghiệp.
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
12
ĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
THỊ
THỊ
THỊ
THỊ
THỊ
THỊ
ĐẶC BIỆT
LOẠI I
LOẠI II
LOẠI III
LOẠI IV
LOẠI V
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
13
Đô thị đặc biệt
Vị trí chức năng: trung tâm chính trị, kinh tế, văn
hóa, khoa học - kỹ thuật, giáo dục – đào tạo, du
lịch …có tầm ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế
của Châu Á
Quy mô Dân số: 6 triệu người trở lên
Mật độ dân số: nội đô bình quân từ 20.000
người/km² trở lên
Tỉ lệ phi nông nghiệp: trong tổng số lao động ở khu
vực nội đô từ 95% trở lên
Mật độ bao phủ cây xanh: ở đô thị từ 70% trở lên
Cơ sở hạ tầng: được xây dựng nhiều mặt đồng bộ
và hoàn chỉnh
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
14
2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG (cont)
2.4 Quy hoạch XD điểm nông thôn
Khái niệm: Là việc tổ chức không gian, hệ thống
công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của điểm
dân cư nông thôn.
Đối tượng:
• Cho các điểm dân cư trung tâm xã và thôn.
• Tiến hành lập quy hoạch xây dựng mạng lưới các
điểm dân cư nông thôn trong phạm vi ranh giới
hành chính xã
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
15
2. QUY HOẠCH XÂY DỰNG (cont)
2.5 Quản lý quy hoạch xây dựng
Công bố quy hoạch xây dựng:
• Quy hoạch xây dựng vùng
• Quy hoạch đô thị.
• Điểm dân cư nông thôn.
Hình thức công bố: công khai.
• Hội nghị công bố quy hoạch xây dựng.
• Trưng bày công khai, thường xuyên, liên tục
• Tuyên truyền trên các phương tiện
• Bản đồ quy hoạch xây dựng
Cắm mốc giới xây dựng.
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
16
3. DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
3.1 Quy định chung
Khái niệm dự án đầu tư xây dựng:
• Báo cáo ĐTXDCT là hồ sơ xin chủ trương đầu tư xây
dựng công trình để cấp có thẩm quyền cho phép
đầu tư.
• Dự án ĐTXDCT là tập hợp các đề xuất có liên quan
đến việc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải
tạo những công trình xây dựng.
• Báo cáo KT-KT xây dựng công trình là dự án đầu tư
xây dựng công trình rút gọn
Phân loại.
• Theo nguồn vốn: Nhà nước, Tín dụng, Đầu tư, Vốn
khác
• Theo quy mô tính chất: Quan trọng, A, B, C
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
17
3. DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phân loại dự án đầu tư xây dựng: NĐ
59/2015/NĐ-CP
Dự án quan trọng cấp quốc gia
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
Theo tổng mức đầu tư, theo mức độ ảnh hưởng
đến môi trường, theo lĩnh vực dự án đầu tư (dự án
an ninh quốc phòng, dự án giao thông, sản xuất,
xây dựng, …)
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
18
3. DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(cont)
Ý nghĩa phân loại:
• Nhằm để thấy được tính chất đặc điểm kinh tế kỹ
thuật, quy mô vốn.
• Phân cấp quản lý nhà nước.
• Làm căn cứ để xây dựng những cơ chế chính sách
phù hợp
Chủ đầu tư xây dựng công trình:
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
19
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
4.1 Khảo sát XD
Yêu cầu khảo sát XD:
• Nhiệm vụ khảo sát phải phù hợp với yêu cầu.
• Bảo đảm tính trung thực, khách quan.
• Khối lượng, nội dung, yêu cầu kỹ thuật
Nhiệm vụ.
• Lập nhiệm vụ khảo sát
• Bổ sung nhiệm vụ khảo sát
• Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo sát
• Giám sát công tác khảo sát
• Nghiệm thu kết quả khảo sát
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
20
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG (cont)
4.2 Thiết kế XD
Yêu cầu TKXD:
• Phù hợp với quy hoạch xây dựng.
• Phù hợp với thiết kế công nghệ.
• Nền móng công trình phải bảo đảm bền vững
• Nội dung thiết kế xây dựng công trình phải phù
hợp
• An toàn, tiết kiệm, đồng bộ
• Các điều kiện tiện nghi
• Khai thác tối đa thuận lợi và hạn chế bất lợi của
thiên nhiên
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
21
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG (cont)
Tổ chức thực hiện thiết kế
• Có đăng ký hoạt động thiết kế.
• Có đủ điều kiện năng lực.
• Chủ trì thiết kế phải có năng lực hành nghề
thiết kế xây dựng
Cá nhân thực hiện thiết kế
• Có năng lực, có chứng chỉ hành nghề
• Có đăng ký hành nghề hoạt động
Thi tuyển thiết kế kiến trúc
• Các công trình công cộng có quy mô lớn
• Đối với các công trình khác
• Chi phí được tính vào tổng mức đầu tư của dự
án
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
22
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG (cont)
Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế
• Nhà thầu TKXD cử người đủ năng lực để thực
hiện giám sát tác giả.
• Thi công sai thiết kế, ghi nhật ký của CĐT yêu
cầu thực hiện đúng.
• Có trách nhiệm tham gia nghiệm thu công trình
xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Các bước thiết kế
• Có đăng ký hành nghề hoạt động
Nghiệm thu hồ sơ thiết kế
• Căn cứ: Hợp đồng, quy chuẩn, hồ sơ thiết kế
• Nội dung: Chất lượng, hình thức, số lượng
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
23
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG (cont)
Thẩm định, phê duyệt
• Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm
định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật
• Đối với thiết kế bản vẽ thi công: CĐT hoặc đại diện
được uỷ quyền xác nhận bằng chữ ký và đóng dấu
đã phê duyệt vào bản vẽ trước khi đưa ra thi công.
Thay đổi thiết kế
• Khi có yêu cầu thay đổi
• Quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện
thấy những yếu tố bất hợp lý ảnh hưởng đến chất
lượng.
Lưu trữ hồ sơ
• Thời hạn lưu trữ theo tuổi thọ công trình
• Công trình về lịch sử, chính trị, an ninh, .. Lưu trữ
vĩnh viễn
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
24
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG (cont)
Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu
Quyền CĐT
• Được tự thực hiện thiết kế
• Đàm phán, ký kết và giám sát hợp đồng thiết kế
• Yêu cầu nhà thầu TK thực hiện đúng hợp đồng
• Yêu cầu sửa đổi bổ sung
• Đình chỉ hoặc chấm dứt hợp đồng theo QĐPL
Nghĩa vụ CĐT
• Xác định nhiệm vụ thiết kế
• Cung cấp đầy đủ thông tin
• Thẩm định và phê duyệt, nghiệm thu
• Lưu trữ
• Bồi thường thiệt hại khi cung cấp không đúng thông
tin
TS. ĐỖ TIẾN SỸ
25
4. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG (cont)
Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu
Quyền nhà thầu
• Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài nhiệm vụ
• Yêu cầu cung cấp thông tin
• Quyền tác giả
Nghĩa vụ CĐT
• Chỉ nhận TK phù hợp năng lực
• Thực hiện đúng nhiệm vụ bảo đảm tiến độ và chất
lượng
• Không được chỉ định nhà sản xuất vật liệu, vật tư
và thiết bị
• Mua bảo hiểm trách nhiệm
• Bồi thường thiệt hại
TS. ĐỖ TIẾN SỸ