Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Bộ đề thi cuối năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.45 KB, 8 trang )


Đề Khảo sát chất lợng tuần 28
Môn: Toán Lớp 5
Năm học 2008 - 2009
(Thời gian: 35 phút Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm:
Câu 1: 375dm
3
= cm
3
. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 375000 B. 37500 C. 3750 D. 3750000
Câu 2: 3 ngày rỡi = . giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 60 B. 24 C. 84 D. 72
Câu 3: Khởi nghĩa Hai Bà Trng năm 40. Năm đó thuộc thế kỉ thứ?
A. I B. II C. III D. IV
Câu 4: Vận tốc của xe đạp là 12km/giờ đi trên quãng đờng 36km hết số thời gian là:
A. 432 giờ B. 4 giờ C. 1/3 giờ D. 12 giờ
Câu 5: Quãng đờng AB dài 18km. Một ngời đi bộ với vận tốc 5km/giờ mất 2 giờ,
sau đó đi đến B bằng xe đạp. Quãng đờng ngời đó đi xe đạp là:
A. 8km B. 12km C. 6km D. 11km
Câu 6: Số đo vận tốc nào dới đây bằng số đo vận tốc 72km/giờ?
A. 10m/giây B. 20m/giây C. 7200m/phút D.
720m/phút
Phần II. Tự luận
Câu 1: Một con rùa đi với vận tốc 48cm/phút. Hỏi rùa đi đợc quãng đờng dài 24m
trong bao lâu?
Câu 2: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 24 km/giờ. Ô tô khởi hành lúc 6 giờ
25phút và đến B lúc 10 giờ 10phút. Tính quãng đờng AB.
Câu 3: Một căn phòng có chiều dài 8m, chiều rộng 4,5m và chiều cao 4m.
a) Tính diện tích phải quét vôi trần nhà?


b) Tính tích tờng cần xây. Biết diện tích các cửa là 8m
2
.
c) Nếu mỗi ngời cần 3m
3
không khí để thở thì căn phòng chứa đợc bao nhiêu ng-
ời, biết trong phòng có 6m
3
để đồ đạc.

Đề Khảo sát chất lợng tuần 28
Môn: Tiếng Việt Lớp 5
Năm học 2008 - 2009
(Thời gian: 35 phút Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm:
1. Em hiểu Đất lành chim đậu là thế nào?
A. Nơi tốt đẹp, thanh bình B. Nơi dễ làm ăn
C. Nơi có phong cảnh đẹp D. Nơi có đất đai màu
mỡ
2. Những từ nào viết đúng chính tả ?
A. Lo lắng B. Lo nê C. Nên xuống D. No âu
3. Câu tục ngữ Dám nghĩ dám làm nói lên phẩm chất gì?
A. táo bạo, liều lĩnh C. Chỉ tính mạnh dạn, táo bạo nhiều sáng
kiến
B. Nhiều sáng kiến D. Chỉ tính mạnh dạn, nhiều sáng kiến
4. Những từ nào sau đây trái nghĩa với từ chiến tranh?
A. Hoà bình B. Cãi nhau C. Xung khắc D. Mâu
thuẫn.
5. Dòng nào dới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ làm?
A. Dùng sức vào một nghề, một việc B. Làm việc để sinh sống

C. Có quyền sở hữu D. Làm cho hình thức bên ngoài xinh đẹp
hơn
6. Dòng nào dới đây tả đợt sóng mạnh
A.Oàm oạp, ầm ầm, điên cuồng. B. Dữ tợn, dữ dội, ào ào.
C. ầm ầm, ì ầm, trào dâng. D. Cuồn cuộn, cuộn trào, ào ạt.
Phần II. Tự luận:
Bài 1: Đọc câu văn sau:
Tởng nh biển có bao nhiêu nớc, trời hút lên bấy nhiêu rồi đổ hết xuống đất liền.
a) Câu văn trên là câu đơn hay câu ghép?
b) Các vế câu dợc nối với nhau bằng cách nào?
c) Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu văn trên?
Bài 2: Ma rả rích đêm ngày. Ma tối tăm mặt mũi. Ma thối đất thối cát.
a) Đoạn văn dùng những cách liên kết câu nào? Chỉ rõ từ ngữ dùng để liên
kết?
b) Dùng gạch chéo (/) để tách các từ trong đoạn văn trên.
c) Xếp các từ vừa tách thành các nhóm từ đơn, từ ghép, từ láy.
Bài 3: Tả một loài hoa mà em thích.
7. Dòng nào dới đây nếu đúng nghĩa gốc của từ Ngọt
A. Có vị nh của đờng mật B. Lời nói nhẹ nhàng dễ nghe
C. âm thanh nghe êm tai D. Cả A,B,C đều đúng.
8. Theo em dòng nào dới đây cần ghi biên bản
A. Tổ chức đi thăm quan B. Phổ biến kế hoạch ngày
20/11
C. Tổ chức văn nghệ D. Đại hội lớp
9. Những từ nào dới đây đồng nghĩa với từ giang sơn
A. Học sinh. B. Quê nội C. Tổ quốc D. Nơi sinh
10. Từ nào dới đây đồng nghĩa với từ tự nhiên?
A. Thiên nhiên B. Đồng ruộng C. Tài nguyên. D. Tạo hoá
15. Chọn những từ chỉ các sự vật có sẵn trong thiên nhiên
A. Tàu thuỷ B. Thuyền C. Bè D. Biển

16. Khi trình bảy một lá đơn cần chú ý những quy định nào về nội dung?
A. Giới thiệu bản thân
B.Trình bày tình hình thực tế
C. Kiến nghị cách giải quyết và cảm ơn
D. Cả A,B,C đều đúng
17. Dòng nào dới đây nêu rõ nghĩa của từTrung kiên
A. Trung thành đến cùng, không có gì lay chuyển đợc
B. Một lòng một dạ không thay đổi
C. Ngay thẳng thật thà
D. Trung thành và trung kiên
18.Từ nào duới đây tả tiếng sóng khi biển động mạnh
A. ầm ầm B. Rì rào C. Lăn tăn D. Dạt dào
19. Câu thơ Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên có sử dụng biện pháp nghệ
thuật nào ?
A. Nhân hoá B. So sánh C. So sánh và nhân hoá
D. Cả A,B,C đều đúng
20 Từ bỡ ngỡ thuộc từ loại nào?
A. Động từ B. Tính từ C. Trạng ngữ D. Danh từ

Đề Khảo sát chất lợng tháng 3
Môn: Toán Lớp 5
Năm học 2008 - 2009
(Thời gian: 90 phút Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,5 điểm)
a) So sánh.
124m và 4321cm ;
10
4
3


5
2
3
;
5
3

3
4

b) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
2,5
ì
6,5
ì
4 13,4
ì
5,8 5,8
ì
3,4
c) Tính.
12 giờ 24 phút = 3 giờ 15 phút 14 giờ 26 phút 5 giờ 42 phút

Bài 2 (1,5 điểm)
a) Tìm x.
x
ì
8,6 = 387 x 1,27 = 13,5 : 4,5
b) Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
8m 12cm = cm 4tấn 2yến = kg

2,5dm
3
= cm
3
7,05m
2
= cm
2
Bài 3 ( 1điểm) May mỗi bộ quần áo hết 2,8m. Hỏi có 429,5m vải thì may đợc nhiều
nhất bao nhiêu bộ quần áo nh thế và còn thừa mấy mét vải?
Bài 4 (1 điểm) Tính chu vi mảnh vờn hình chữ nhật, biết chiều dài gấp hai lần
chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.
Bài 5 (2 điểm) Một ngời đi từ Vĩnh Phúc lúc 6giờ 40 phút đến Hà nội lúc 8giờ
10phút bằng xe máy với vận tốc 40km/giờ.
a) Tính quãng đờng từ Vĩnh Phúc đến Hà nội.
b) Lúc từ Hà Nội về Vĩnh Phúc ngời đó đi bằng ô tô trong 45 phút với vận tốc là
60km/giờ, sau đó đi xe đạp. Tính quãng đờng ngời đó phải đi xe đạp.
Bài 6 (2 điểm) Hình chữ nhật ABCD gồm hình thang EBCD và hình tam giác ADE
có kích thớc nh hình dới đây:

a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD.
84cm
28cm
28cm
D
B
E
A
M
C

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×