Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

BỆNH án NGHIÊN cứu ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỨC ĐỘ NHẠY CẢM KHÁNG SINH CỦA MỘT SỐ VI KHUẨN GÂY BỆNH NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU Ở TRẺ EM TẠI KHOA TIM MẠCH BV SẢN NHI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.24 KB, 3 trang )

BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU
(Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em và
mức độ nhạy cảm kháng sinh của một số vi khuẩn gây bệnh thường gặp)
1. Hành chính
Họ và tên: ............................................................. Mã số bệnh nhân:.................
Giới:

Nam

1

Nữ

2

Tuổi......................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Ngày khám:.................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lý do vào viện:............................................................................................................
Chẩn đoán ở tuyến trước: .............................................................................................
Đã dùng kháng sinh: Có□ ………… Loại KS:
Không □
2. Nội dung
2.1. Triệu chứng lâm sàng
* Sốt (nhiệt độ cao nhất):
Kèm theo rét run

< 38.50C □
Có □


≥ 38,50C □
Không □

* Rối loạn tiểu tiện:

Đái dắt: Có



Không □

.

Đái đục: Có



Không □

Đái khó: Có



Không □

.

Đái máu: Có




Không □

Đái rỉ:



Không □

Đái đau/Khóc khi đái: Có□; Không □ .




*Triệu chứng khác
Tiêu chảy:

Có □

Không □

Nôn: Có□

Đau bụng:

Có □

Không □

Đau vùng thắt lưng: Có □


Viêm đường hô hấp: Có □ Không □

Không □

Co giật:





Không □
Không □

* Các nguyên nhân gây ứ đọng nước tiểu
Hẹp bao quy đầu:

Có □

Không □

Dị dạng thận- tiết niệu: Có □ . Loại dị dạng
Không □
Sỏi tiết niệu: Có □

Không □

2.2. Triệu chứng cận lâm sàng
* XN máu


CLS

Kết quả

1

0

Hemoglobin

≥ 110g/l

Bạch cầu :

≥20.000

BCTT

≥50%

CRP

≥30mg/l

Ure

>8,5mmol/l

Creatinin


>110mol/l

* Kết quả nước tiểu

Chỉ số
SL hồng cầu
Bạch cầu
Protein
Nitrit

Kết quả

1(+)



2(++)

Không

* Chẩn đoán hình ảnh
- Siêu âm: Bình thường:

Có □

Không □

Kích thước thận:

Bình thường □


Nhỏ □

Phân biệt tủy vỏ:

rõ □

mất □

3(+++)


Nhu mô:

Tăng âm □

Giảm âm □

Đài bể thận giãn:

Có □

Không □

Bàng quang dày:

Có □

Không □


Sỏi BQ,thận:

Có □

Không □

Nang thận:

Có □

Không □

1 thận:

Có □

Không □

* Cấy nước tiểu
Mọc vi khuẩn:





Không □

dương tính □

âm tính


Vi khuẩn….
* ESBL:



* Kháng sinh đồ
S: nhạy cảm: I; Trung gian; R: kháng

Kháng sinh
Ampicilline
Amo+A.clavulanic
Piperacillin+Tazobactam
Cefotaxime
Ceftazidim
Cefepime
Ertapenem
Imipenem
Meropenem
Amikacine
Gentamycine
Ciprofloxacine

S

I

R

Kháng sinh

Norfloxacine
Fosmicin
Nitrofurantoin
Trimethoprim+Sulfamethoxazol
Ticarcillin+ A.clavulanic
Cephalothine
Cefuroxim
Cefoperazone
Ceftriaxone
Tobramycine
Chloramphenicol

S

I

R



×