Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề kiểm tra hóa 45ph.số 1.lớp 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.89 KB, 3 trang )

Đề hoá 12 Năm 2009-2010
Đề số1
I.phn trc nghim: 4 im
1/ Metyl fomat l tờn gi ca hp cht no sau õy?
a HCOOC
2
H
5
bCH
3
COOC
2
H
5
c C
2
H
5
COOH d HCOOCH
3

2/ phn ng thy phõn cht bộo trong mụi trng kim khi un
núng gi l
a X phũng húa b phn ng kt hp c Hidrat húa d Crackinh
3/ Cho cỏc cht sau cht no tỏc dng c vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
:
I.CH


3
CHO ; II. CH
3
COOH ; III. C
3
H
5
-(OH)
3
; IV. C
6
H
12
O
6
;
V HCOOCH
3

a I; V; IV b I; II; III c I; III; IV d I; III; IV; V
4/ t chỏy mt este no , n chc, mch h thu c 9gam H
2
O,
th tớch CO
2
( ktc ) thu c cho ht vo nc vụi trong d c
mt kt ta A. Khi lng kt ta l
a 59 gam b 50 gam c 40 gam d 30 gam
5/ Phõn t C
2

H
4
O
2
cú bao nhiờu ng phõn l este?
a 4 b 3 c 1 d 2
6/. Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH thu đợc Glixerol và
hỗn hợp 2 muối C
17
H
35
COONa và C
15
H
31
COONa có tỉ lệ mol là 1:2.
Trong phân tử X có:
a. 3 gốc C
15
H
31
COO b. 3 gốc C
17
H
35
COO
c. 2 gốc C
15
H
31

COO d. 2 gốc C
17
H
35
COO
7/. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. X tác dụng với dung dịch NaOH
sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là:
a.C
2
H
5
COOCH
3
b. HCOOC
3
H
7
c. HCOOC

3
H
5
d.CH
3
COOC
2
H
5

8/.Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và
dung dịch glucozơ.
A. Dung dịch H
2
SO
4
loãng B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac D. Tất cả các dung dịch trên
9/ Thủy phân este X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
trong dung dịch NaOH
đợc hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z có tỉ khối hơI so với H
2
là 16. Tên của

X là:
a. Metyl fomat b. Metyl axetat c. Propyl fomat d. Etyl fomat
10/Để phân biệt các dung sau: Glucozơ ; Glixerol ; andehit axetic ta dùng
thuốc thử nào sauđây.
A. Cu(OH)
2
/NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. H
2
(Ni, t
0
) D. CuO
11/. Cabohiđrat X tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH cho dung dịch màu xanh
lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch. X là chất nào sau đây ?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. A, C đều đúng
12/. Cacbohidrat n o sau õy l i saccarit
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Tinh bt
13/. Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một
sản phẩm :
A. Cu0 B. AgNO
3
/NH
3
C. Na D. H
2

, xt Ni, t
0
14/. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thì khối lợng Ag thu đợc tối đa là.
A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 32,4 gam D. 16,2 gam
15/. Cht không tham gia phn ứng thủy phân là
A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Fructozơ D. Tinh bột
16/. Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulôzơ đều có thể tham gia vào:
a.Phản ứng màu với Iot b. Phản ứng thủy phân
c.Phản ứng với Cu(OH)
2
d. Phản ứng tráng bạc
II.Phần tự luận: 6 điểm
Câu1: 3 điểm
Thủy phân hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm hai este đơn chức A,B là
đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH1M, thu đợc 6,8
gam một muối và m gam hỗn hợp 2 ancol.
Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp este trên thu đợc
8,96 lít CO
2
(đktc) và 7,2 gam H
2
O.
a. Tìm công thức phân tử của 2 este trên?
b. Viết công thức cấu tạo và gọi tên của từng este A, B trên?
c. Tìm a và m ?

Câu2: 2 điểm
Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn
bộ khí CO
2
sinh ra đợc hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2

d
, tạo ra 80
gam kết tủa.
Tìm giá trị của m ?
Câu3: 1 điểm
Từ đá vôi và các chất vô cơ (điều kiện có đủ) .Hãy viết phơng trình hoá
học điều chế:
a.vinyl axetat. b. Metyl axetat
Đề số 2
Phn I: Trc nghim (4)
1/ Cho s chuyn húa sau:
tinh bt

X

Y

axớt axetic. X v Y ln lt l ?
a mantoz, glucoz b .glucoz, ancol etylic
c glucoz, etyl axetat d . ancol etylic, anờhit axetic
2/ Qua nghiờn cu phn ng este húa ngi ta thy mi gc
glucoz (C
6

H
10
O
5
) trong xenluloz cú ?
a 4 nhúm hiroxyl b .2 nhúm hiroxyl
c 5 nhúm hiroxyl d .3 nhúm hiroxyl
3/ un núng dung dch cha 21,6 gam glucoz vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
thỡ khi lng Ag thu c ti a l ?
a 32,4 gam b 10,8 gam c .25,92 gam d .16,2 gam
4/ Este sau: CH
3
COOCH=CH
2
tỏc dng vi dóy cht no sau õy .
a Na, dd NaOH, H
2
(Ni,t
0
) b.HCl, CH
3
COOH, dd NaOH
c nc brom, dd NaOH, KCl d.H
2
O (H
+

); nc brom; dd NaOH
5/ Cht no sau õy ch tỏc dng vi NaOH nhng khụng tỏc dng
vi Na ?
a .CH
3
COOH b.CH
3
COOCH
3
c. C
3
H
5
(OH)
3
d. C
6
H
5
OH
6/Cho xenluloz, tuluen, phenol, glixerol tỏc dng vi HNO
3
/H
2
SO
4
c. Phỏt biu no sau õy sai v cỏc phn ng ny ?
a sn phm ca cỏc phn ng u cha nit
b sn phm ca cỏc phn ng u thuc loi hp cht nitro, d
chỏy, n

c sn phm ca phn ng u cú nc to thnh
d cỏc phn ng u thuc cựng mt loi phn ng
7/ ng phõn ca glucoz l ?
a .mantoz b.fructoz c.xenluloz d.saccaroz
8/ trung hũa 22,4 gam mt cht bộo cn 20 ml dung dch KOH
0,1 M. Ch s axớt ca cht bộo ú bng bao nhiờu ?
a 6 b.7 c.8 d .5
9/ Cho cỏc cht: X.glucoz, Y. fructoz, T. xenluloz. Cỏc cht
tham gia phn ng trỏng bc l ?
a .Y, Z b. X, Z c.Z, T d . X, Y
10/ Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu đợc 3,36l Khí CO
2

và 2,7g nớc. Công thức phân tử của X là:
a. C
3
H
6
O
2
b. C
4
H
8
O
2
c. C
2
H
4

O
2
d. C
5
H
10
O
2
11/ Tinh bt v xenluloz khỏc nhau v ?
a .cụng thc phõn t b.sn phm phn ng thy phõn
c .cu trỳc phõn t d.tớnh tan trong nc
12/ Cacbohirat Z tham gia chuyn húa: Z


OHOHCu /)(
2
dung dch
xanh lam

0
t
kt ta gch. Vy Z khụng th l cht no trong
cỏc cht cho di õy ?
a .saccaroz b .fructoz c .glucoz d mantoz
13/ Saccaroz cú th tỏc dng vi cỏc cht ?
a H
2
/Ni, t
0
; Cu(OH)

2
, ung núng
b Cu(OH)
2
,un núng; dung dch CH
3
COOH/H
2
SO
4
c, t
0
c Cu(OH)
2
, un núng; dung dch AgNO
3
/NH
3
d H
2
/Ni, t
0
; CH
3
COOH/H
2
SO
4
c, t
0

14/ Saccaroz, tinh bt v xenluloz u cú th tham gia vo ?
a .phn ng i mu iot b .phn ng trỏng bc
c .phn ng vi Cu(OH)
2
d .phn ng thy phõn
15/ D kin thc nghim no sau õy khụng dựng chng minh
c cu to ca glucoz dng mch h ?
a kh hon ton glucoz cho hexan
b glucoz cú phn ng trỏng bc
c khi cú xỳc tỏc enzim, dung dch glucoz lờn men to ru etylic
d glucoz to este cha 5 gc axit CH
3
COO-
16/ Metyl propionat l tờn gi ca hp cht cú cụng thc cu to ?
a.C
2
H
5
COOCH
3
b .HCOOC
3
H
7
c .C
2
H
5
COOH d.C
3

H
7
COOH
Phn II: T lun (6)
Cõu 1 (3).
t chỏy hon ton 2,2 gam este X n chc thu c 2,24 lớt khớ
CO
2
(ktc) v 1,8 gam nc.
a. xỏc nh cụng thc phõn t ca X.
b.un 2,2 gam X trong dung dch NaOH va n khi phn ng
thu hon ton c m gam ancol X v 2,05 gam mui. Vit cụng
thc cu to ca X v tớnh m
Cõu 2 (3).
un 19,44 gam xenluloz trong dung dch axớt, sn phm thu c
em lờn men sn xut ancol etylic hiu sut ca ton b quỏ
trỡnh l 75%.
a.tớnh khi lng ancol etylic thu c
b.tớnh th tớch dung dch ancol etylic 46
0
, bit: khi lng riờng ca
ancol etylic nguyờn cht l 0,8g/ml
Đề số 3
I.Trắc nghiệm:
Câu1:
Cho chất X vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
đun nóng không thấy xảy ra phản

ứng tráng gơng. Chất X có thể là chất nào trong các chất dới đây:
a. Saccarozơ b.Glucozơ c.Axetanđehit d.Fructozơ
Câu 2:
Đun nóng dung dịch chứa 27g Glucozơ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì
khối lợng Ag thu đợc tối đa là :
a. 16,2g b.21,6g c.10,8g d.32,4g
Câu 3:
ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau:
a.5 b.4 c.2 d.3
Câu 4:
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là:
a. Etyl axetat b. Metyl axetat c. Metyl propionat d. Propyl axetat
Câu 5:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột XYAxit axetic

a. Glucozơ, Saccarozơ b. Glucozơ, Etyl axetat
c.Ancol etylic, anđehit axetic d. Glucozơ, Ancol etylic
Câu 6:
Để phân biệt các dung dịch Glucozơ, Saccarozơ, anđehit axetic có thể
dùng dãy nào sau đây làm thuốc thử:
a. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
b. HNO
3
và AgNO
3
/NH
3
c. Nớc Brom và NaOH d. AgNO
3
/NH
3
và NaOH
Câu 7:
Chất X cócông thức phân tử C
4
H
8
O
2
. X tác dụng với dung dịch NaOH

sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là:
a.C
2
H
5
COOCH
3
b. HCOOC
3
H
7
c. HCOOC
3
H
5
d.CH
3
COOC
2
H
5
Câu 8:
Để chứng minh trong phân tử Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ngời ta
cho Glucozơ phản ứng với:

a.Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng b. NaOH
c.AgNO
3
trong dd NH
3
,t
0
d. Cu(OH)
2
trong NaOH ,t
0
Câu 9:
Trong thành phần của xà phòng và chất tẩy rửa thờng có một số este. Vai
trò của các este này là:
a. Tạo hơng thơm mát dễ chịu
b. Tạo màu sắc hấp dẫn
c. Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa
d. Làm tăng khả năng giặt rửa
Câu 10:
Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu đợc hỗn hợp khí CO
2

hơI nớc có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rợu. Chất đó là chất
nào trong các chất sau đây:
a. Axit axetic b. Saccarozơ c. Fructozơ d. Glucozơ
Câu 11: Thủy phân este X có công thức phân tử C
3
H

6
O
2
trong dung dịch
NaOH đợc hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z có tỉ khối hơI so với H
2
là 16.
Tên của X là:
a. Metyl fomat b. Metyl axetat c. Propyl fomat d. Etyl fomat
Câu 12:
Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng đ-
ợc với dung dịch NaOH nhng không tác dụng đợc với Na. Công thức phân
tử của X là:
a. CH
3
COOCH
3
b. OHCCH
2
OH c. HCOOCH
3
d. CH
3
CH
2
COOH
Câu 13:
Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH thu đợc Glixerol và

hỗn hợp 2 muối C
17
H
35
COONa và C
15
H
31
COONa có tỉ lệ mol là 1:2.
Trong phân tử X có:
a. 3 gốc C
15
H
31
COO b. 3 gốc C
17
H
35
COO
c. 2 gốc C
15
H
31
COO d. 2 gốc C
17
H
35
COO
Câu 14:
Hợp chất X có tên gọi etyl fomat. Công thức cấu tạo của X là:

a. HCOOC
2
H
5
b. CH
3
COOH c. HCOOCH
3
d. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 15:
Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu đợc 3,36l Khí CO
2

2,7g nớc. Công thức phân tử của X là:
a. C
3
H
6
O
2
b. C
4
H
8
O

2
c. C
2
H
4
O
2
d. C
5
H
10
O
2
Câu 16:
Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulôzơ đều có thể tham gia vào:
a.Phản ứng màu với Iot b. Phản ứng thủy phân
c.Phản ứng với Cu(OH)
2
d. Phản ứng tráng bạc
II. Tự luận:
Câu 1:
Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este A đơn chức thu đợc 4,48l khí CO
2

3,6g nớc.
a. Xác định công thức phân tử của A
b. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 4,4g A với dung dịch NaOH đến khi
phản ứng hoàn toàn thu dợc sản phẩm có 4.8g muối. Tìm công thức cấu
tạo và gọi tên của A
Câu 2:

Từ một tấn tinh bột chứa 15% tạp chất trơ có thể sản xuất đợc bao nhiêu
kg Glucozơ nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 65%

×