Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Giao an dai 7 - Tiet 38, 39

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (69.83 KB, 3 trang )

Tiết 38, 39. Ôn tập đại số 7 học kì I
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- H ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức đã học về 2 đại lợng TLT, TLN.
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải các bài toán cơ bản về đại lợng TLT và đ/l TLN .Hiểu đợc các ứng dụng của toán học trong cuộc sống.
3. T duy:
- Linh hoạt, độc lập, biết trao đổi ý tởng cùng bạn bè trong nhóm khi hoạt động nhóm.
4. Thái độ:

- Yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động.
b. Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, Phấn màu , thớc thẳng.
Học sinh : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

c.Ph ơng pháp dạy học:
.) Phơng pháp vấn đáp.
.) Phơng pháp luyện tập và thực hành.
.) Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ.
D. Tiến trình của bài.
A. lý thuyết
1) Câu hỏi ôn tập từ 1 đến 10 trang 46 sách giáo khoa toán 7 - Tập 1.
2) Một số bảng tổng kết trang 47 và 48 sách giáo khoa toán 7 - Tập 1.
3) Câu hỏi ôn tập từ 1 đến 4 trang 76 sách giáo khoa toán 7 - Tập 1.
B. Bài tập
I. Các bài tập từ 96 đến 105 trang 48,49,50 sách giáo khoa toán 7 - Tập 1.
II. Các bài tập từ 48 đến 56 trang 76, 77, 78 sách giáo khoa toán 7 - Tập 1.
III. Bài tập 130 đến 141 trang 21, 22, 23 sách bài tập toán 7 - Tập 1.
IV. Bài tập từ 63 đến 71 trang 57, 58 sách bài tập toán 7 - Tập 1.
V. Các bài tập bổ trợ
Bài 1 : tính giá trị của biểu thức:


a)
( ) ( ) ( )































+







54
303
2
15,1
3
1
2:
2
1
2
2
1
5
5
1
7,0
b)














+
625
16
75
62
9
169
:5,198,1
9
100
d) -6
( )
3
2
2262
2
2
3
:
5

3
14
3
3
2













ì






+







c) 4
( )
2002
23
1
2
1
3
2
1
2
2
1
+






+















e)
2
5
2
3
2
:
15
7
6
4
2
















Bài 2: Tìm x biết :
a) -3
2
6
1
2
1
5
1
5
2
xxxx
=















e)
64
1
4
3
3
=







x
b)
1
8
1
:
4
1
3
1
2
1
2.
2
1

2
=






+++







x
f)
( )
4
2
927.81
=
xx
c)
743
2
1
=
x

g) -5 +
22
2
1
=
x
d)
0
2
1
5
4
3
3
2
1
=+
x
h)
32
1
2
1
13
=








x
Bài 3: so sánh
a)
( )
10
1,0

( )
20
3,0
b)
8
4
1








5
8
1








c)
15
5
1








25
3
1







d) -
114
112
và -

113
114
d)
17
13

171717
131313
Bài 4 : Tìm x,y,z biết :
137
yx
=
và x + y = 40 2x = 3y = 5z và x + y - z = 95
yx
73
=
và x + 16 = y x;y tỉ lệ với 2 ; 3 và x + y = -15
Bài 5 : An, Bình, Dũng có số bi tỉ lệ với 2,3,5. Tính số bi của mỗi ngời biết tổng số bi của họ là 30 viên.
Bài 6 Số học sinh khối 6,7,8 của một trờng tỉ lệ với 10,9,8. Tính số học sinh mỗi khối biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 học sinh .
Bài 7 Một cửa hàng có ba tấm vải dài tổng cộng 126 m. Sau khi bán đi
2
1
tấm thứ nhất,
3
2
tấm thứ hai và
4
3
tấm thứ ba thì số vải còn lại ở ba tấm bằng
nhau. Tính chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu.

Bài 8 : Bài 22,23(tr 46 - SBT); 30;34 (Tr 47 - SBT)
Bài 9 : Chia số 175 thành 3 phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 3 và 2, phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ với 3 và 5. Tính mỗi phần.
Bài 10 : Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau:
A = 3|2x - 1| - 5 ; B = 10 - 5| x-2 |; C= 5 - | 2x - 1|
2
; D =
32
1
+
x

Bài 11 : ớc lợng giá trị cảu biểu thức sau chính xác đến một chữ số thập phân :
A =
9,3.35
82
; B =
2418,9
50

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×