Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

Giáo án lớp 4 tuần 1(theo chuẩn KT-KN)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.73 KB, 29 trang )

Kế hoạch giảng dạy
Tuần : 1 Từ ngày 24/8/2009 đến ngày 28/8/2009
Thứ Tiết Môn Tên bài dạy
2
1
2
3
4
5
Chào cờ
Tập đọc
Chính tả
Toán
Khoa học
Chung toàn trờng
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
(N-V) Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Ôn tập các số đến 100000.
Con ngời cần gì để sống?
3
1
2
3
4
5
Thể dục
Toán
Âm nhạc
LT&C
Lịch sử
Giới thiệu nội dung chơng trình


Ôn tập các số đến 100000(tiếp theo)
Ôn tập 3 bài hát và kí hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3.
Cấu tạo của tiếng
Môn Lịch sử và Địa lí
4
1
2
3
4
5
Toán
Đạo đức
Kể chuyện
Tập đọc
Thể dục
Ôn tập các số đến 100000(tiếp theo)
Trung thực trong học tập.(T1)
Sự tích hồ Ba Bể.
Mẹ ốm.
Tập hợp hàng dọc,dóng hàng,điểm số;đứng nghiêm,nghỉ
5
1
2
3
4
5
TLV
Kĩ thuật
LT&C
Toán

Địa Lí
Thế nào là kể chuyện.
Vật liệu,dụng cụ cắt ,khâu ,thêu.
Luyện tập về cấu tạo của tiếng.
Biểu thức có chứa một chữ.
Làm quen với bản đồ.
6
1
2
3
4
5
TLV
Mĩ thuật
Toán
Khoa học
hdtt
Nhân vật trong truyện.
VTT:Màu sắc và cách pha màu.
Luyện tập.
Trao đổi chất ở ngời.
Sinh hoạt lớp.
1
Tuần 1
Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009
Chào cờ
Chung toàn trờng
___________________________
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I. MụC tiêu :
- Đọc rành mạch ,trôI chảy;bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật(Nhà Trò,Dế
Mèn)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu .
Phát hiện đợc những lời nói ,cử chỉ cho they tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ;Bớc đầu biết
nhận xét về một nhân vật trong bài.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II. đồ dùng dạy học :
- Tranh trong SGK; tập truyện Dế Mèn phiêu lu kí.
III. hoạt động dạy và học :
1. ổn định: Giới thiệu sơ qua nội dung của phân môn Tập đọc trong TV.
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề.
b) HD luyện đọc và tìm hiểu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu, 1 HS đọc toàn bài
- HD đọc nối tiếp từng đoạn. Nhận xét, tuyên
dơng; chú ý sửa lỗi: phát âm, ngắt nghỉ hơi...
- Gọi 4 em đọc lợt 2; HDHS đọc thầm chú
thích và yêu cầu giải nghĩa từ: ngắn chùn
chùn; thui thủi
- HD luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Tổ chức học theo nhóm: Đọc lớt, đọc thầm
để TLCH. Gọi đại diện TLCH:
+ Dế Mèn nhìn thấy chị Nhà Trò trong hoàn
cảnh nh thế nào? (Đoạn 1)
+ Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất
* HĐ cả lớp

- Lắng nghe, 1 em đọc.
- Đoạn 1: 2 dòng đầu
Đoan 2: 5 dòng tt
Đoạn 3: 5 dòng tt
Đoạn 4: còn lại
- 4 em đọc. giải thích:
+ ngắn chùn chùn: ngắn quá mức, trông
khó coi
+ thui thủi: cô đơn, lặng lẽ, không ai bầu
bạn
- Đọc theo cặp
- 1 em đọc.
- Lắng nghe
*HĐ nhóm
- Cả lớp đọc thầm, đọc lớt đoạn 1 và trả
lời câu hỏi
+ Đang gục đầu ngồi khóc bên tảng đá
cuội.
2
yếu ớt ?
+ Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ nh thế
nào ? (Đoạn 3)
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ? (Đoạn 4)
- Yêu cầu đọc lớt cả bài, nêu 1 hình ảnh nhân
hoá mà em thích. Cho biết vì sao em thích ?
HĐ3: Đọc diễn cảm
- Gọi 4 em nối tiếp đọc hết cả bài. Tổ chức
lớp nhận xét, đánh giá cách đọc
- HD đọc diễn cảm 1 đoạn tiêu biểu:

+ GV đọc, HS tự luyện đọc theo.
+ Tổ chức đọc diễn cảm- thi đua.
+ GV theo dõi, uốn nắn.
c) Củng cố, dặn dò:
- Em có yêu thích nhân vật Dế Mèn không?
Em học tập ở Dế Mèn đức tính gì ?
- Nhận xét tiết học, nhắc HS tìm đọc tác
phẩm.
- Chuẩn bị: Mẹ ốm
+ Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự
những phấn nh mới lột, cánh mỏng, ngắn
chùn chùn, quá yếu lại cha quen mở.
+ Trớc đây, mẹ Nhà Trò vay lơng ăn của
bọn nhện, cha trả thì chết. Nhà Trò ốm
yếu không kiếm đủ ăn và trả nợ. Bọn
nhện đánh Nhà Trò, chặn đờng doạ ăn
thịt.
+ Lời nói: Em đừng sợ ... kẻ yếu.
+ Cử chỉ: xoè hai càng ra, dắt Nhà Trò
đi.
- HS nêu theo suy nghĩ của mình.
*HĐ cá nhân
- 4 em đọc; HS nhận xét, chữa cách đọc
cho đúng.
- Thi đua đọc diễn cảm
- Lắng nghe.
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp.
- 2 em trả lời.
- Lắng nghe.
______________________________

Chính tả(N-V)
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I. MụC tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài chính tả;không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng các bài tập chính tả phơng ngữ(BT2b).
II. đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn ghi bài tập 2b,
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Kiểm tra ĐDHT của HS
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HD HS viết và làm bài tập chính tả
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
HĐ1: HD nghe - viết
- GV đọc đoạn: "Một hôm ...vẫn khóc"
- Đọc từng câu hoặc cụm từ. Mỗi câu đọc 2
lợt theo tốc độ quy định (90 chữ/15 phút)
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tên riêng cần
viết hoa và từ ngữ mình dễ viết sai.
- Đọc cho HS viết BC: tảng đá cuội, ngắn
chùn chùn...
- HDHS ghi tên bài vào giữa dòng, sau khi
xuống dòng nhớ viết hoa và lùi vào 1 ô.
- Đọc cho HS viết (2 lợt)
- Đọc cho HS soát lỗi.
- HD đổi vở soát lỗi
- Chấm vở 5- 7 em, nhận xét.
HĐ2: Luyện tập
Bài 2b: Điền an/ang
- Cho HS đọc thầm yêu cầu đề, 1 em đọc đề

trên bảng phụ.
- Đặt câu hỏi phát hiện từ:
+ Những con gì đi lạch bạch?
+ Theo yêu cầu bài tập, em điền từ nào?
+ Các chú ngan con nghịch ngợm ntn?
Bài 3: HS khá-giỏi.
- HS đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét, tuyên dơng
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS viết lại những từ em viết sai, HTL
câu đố
*HĐ1: Cả lớp
- Theo dõi SGK
+ Nhà Trò
+ cỏ xớc, tảng đá cuội, gầy yếu, ngắn chùn
chùn
- HS viết BC, 1 em lên bảng viết.
- Ghi tên bài viết.
- HS viết bài.
- HS soát lại bài.
- HS đổi vở soát lỗi.
- 5-7 em nộp vở
*HĐ2: Cá nhân
- 1 em đọc đề.
+ vịt, ngan, ngỗng
+ ngan
+ dàn hàng ngang
*HĐ cá nhân
- Đọc, trả lời.

a) cái la bàn
b) hoa ban
- Lắng nghe
________________________________
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
I. MụC tiêu:
- Đọc, viết đợc các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số.(BT1,2,3)
II. đồ dùng dạy học :
- Vẽ sẵn bài 2 lên bảng
III. hoạt động dạy và học :
4
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Ôn tập cách đọc, viết số và các hàng
- GV viết số 83 251 lên bảng, yêu cầu HS
đọc, nêu rõ chữ số của từng hàng.
- Tiến hành tơng tự với các số: 83 001 -
80 201 - 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề.
- Yêu cầu cho VD:
+ Các số tròn chục: 10; 30 ...
+ Các số tròn trăm: 500; 600 ...
+ Các số tròn nghìn: 1000; 3000 ...
+ Các số tròn chục nghìn: 10 000; 20 000 ...
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS xem dãy số/SGK:3. Em hãy nêu
quy luật viết các số trong từng dãy số này
+ Viết tiếp theo thứ tự lớn dần

+ Mỗi đoạn biểu thị cho 10 000
- HD, theo dõi HS viết và thống nhất kết quả
Bài 2: Viết theo mẫu
Mục tiêu: HS biết cách xác định các hàng
của mỗi chữ số, đọc số có 5 chữ số
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HDHS đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT và tự làm bài.
- Đại diện HS trình bày bài làm, lớp nhận xét
- Ghi điểm
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
*HĐ1: Cả lớp
- Tham gia đọc và viết số
- 1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
- HS khá - TB
*HĐ2: Cá nhân
- Xem và nêu quy luật viết các số
a)
10 000 ... 30 000 ... ....
...
b) 36000; 37000; 38000
- HS làm VT, 2 em làm trên bảng.
- 1 em phân tích, HS tự làm bài.
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Lắng nghe
_____________________________

Khoa học
Con ngời cần gì để sống
I. MụC tiêu :
- Nêu đợc con ngời cần thức ăn, nớc uống,không khí ,ánh sáng,nhiệt độ để sống.
II. Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 4, 5 SGK
- Phiếu học tập
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi : "Cuộc hành trình đến hành tinh khác"
iii. Hoạt động dạy học :
1. Bài cũ:
5
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Động não
- GV hỏi :
+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình
- GV kết luận, ghi bảng.
HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK
- Chia nhóm 4 em và phát phiếu học tập nh
SGV cho mỗi nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- Yêu cầu HS thảo luận 2 câu hỏi trong SGK
:
+ Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì để
duy trì sự sống của mình ?
+ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống
của con ngời còn cần những gì ?
- GV kết luận.

HĐ3: Trò chơi "Cuộc hành trình đến
hành tinh khác"
- Phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm 20
tấm phiếu nội dung gồm những thứ "cần có"
để duy trì sự sống và những thứ các em
"muốn có"
- GV HD cách chơi :
+ Chọn 10 thứ cần mang theo
+ Chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo
- Tổ chức HS chơi trò chơi
- HD các nhóm so sánh kết quả lựa chọn và
giải thích
c. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Trao đổi chất ở ngời
- Hoạt động cả lớp
- Một số em trả lời
Điều kiện vật chất : thức ăn, nớc uống,
quần áo, sách vở,...
Điều kiện tinh thần, VH-XH : tình cảm
gia đình, bạn bè, làng xóm, vui chơi, giải
trí,...
- Hoạt động nhóm 4
- Nhóm 4 em thảo luận làm phiếu BT.
- Đại diện 1 nhóm trình bày. Các nhóm
khác nhận xét, bổ sung.
- HS thảo luận và trả lời.
cần thức ăn, nớc, không khí, ánh sáng,
nhiệt độ,...
cần nhà ở, quần áo, phơng tiện giao

thông,... các điều kiện về tinh thần, văn
hóa, xã hội
- Nhóm 8 em
- Nhóm trởng nhận bộ đồ chơi.
- Nghe HD và chơi thử
- Chơi vui vẻ, đoàn kết
- Hoạt động cả lớp
- Lắng nghe
________________________________
Thứ 3 ngày 25 tháng 8 năm 2009
6
ThĨ dơc
Giới thiệu chương trình, tổ chức lớp
–trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”
I.Mục tiêu:
- BiÕt ®ỵc nh÷ng néi dung c¬ b¶n cđa ch¬ng tr×nh thĨ dơc líp 4 vµ mét sè néi quy trong c¸c
giê häc thĨ dơc .
- Trß ch¬i “chun bãng tiÕp søc” . BiÕt ®ỵc c¸ch ch¬i vµ tham gia ch¬i theo yªu cÇu cđa
gi¸o viªn .
II. Đòa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an toàn sân trường.
-Còi, bốn quả bóng bằng nhựa.
III. Nội dung và Phương pháp lên lớp.
Nội dung Cách tổ chức
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học.
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
-Trò chơi: Tìm người chỉ huy
B.Phần cơ bản.
1)Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4.

-Giới thiệu tóm tắt chương trình.
-Thời lượng 2 tiết/tuần, trong 35 luần, cả
năm 70 tiết.
-Nội dung bao gồm: Bài thể dục phát
triển chung ...
2) Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện tập:
Trong giờ học quần áo, phải gọn gàng,
ngăn nắp ...
3) Biên chế tập luyện.
-Chia tổ tập luyện theo biên chế lớp. Và
lớp tín nhiệm bầu ra.
4) Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.
-Làm mẫu: Và phổ biếnluật chơi.
-Chơi thử một lần:
-Thực hiện chơi thật.
C.Phần kết thúc.
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
7
-Cùng HS hệ thống bài.
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà.

× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×
× × × × × × × × ×

________________________________
TO¸N
¤n tËp c¸c sè ®Õn 100 000 (tt)
I. MơC tiªu :
- Thùc hiƯn ®ỵc phÐp céng phÐp trõ c¸c sè cã ®Õn 5 ch÷ sè ; nh©n ( chia ) sè cã ®Õn 5 ch÷
sè víi ( cho ) sè cã 1 ch÷ sè .
- BiÕt so s¸nh , xÕp thø tù ( ®Õn 4 sè ) c¸c sè ®Õn 100 000 . ( BT 1 : cét 1 ; BT 2 a ; BT 3 :
Dßng 1,2 ; BT 4 b )
II. ho¹t ®éng d¹y vµ häc :
1. Bµi cò: KiĨm tra HS lµm BT3+®äc sè
2. Bµi míi: a) Giíi thiƯu - ghi ®Ị
b) HDHS lun tÝnh nhÈm vµ thùc hµnh
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS
H§1: Lun tÝnh nhÈm
- Tỉ chøc "ChÝnh t¶ to¸n"
+ B¶y ngh×n céng hai ngh×n
+ T¸m ngh×n chia hai ...
- NhËn xÐt chung.
H§2: Lun tËp
- Cho HS nªu l¹i c¸c bíc tÝnh trong phÐp
céng, trõ, nh©n, chia (®Ỉt tÝnh, tÝnh?)
Bµi 1:
- HD lµm vµo vë
- ChÊm 4-5 em u
Bµi 2:
- Gäi HS lªn b¶ng, c¶ líp theo dâi; nhËn xÐt

Bµi 3:
- Gäi HS giái tỉ chøc, GV lµm träng tµi
- So s¸nh c¸c ch÷ sè trong c¸c sè
- Tỉ chøc thi ®ua gi÷a 4 nhãm- nhãm ®iỊn
®óng, nhanh sÏ th¾ng
Bµi tËp 4b:
- Gäi HS ®äc ®Ị
- Yªu cÇu HS tÝnh råi viÕt c©u tr¶ lêi
- Tỉ chøc thùc hiƯn theo nhãm ®«i
- GV theo dâi, nhËn xÐt, tuyªn d¬ng c¸c
*H§ c¶ líp
- HS tÝnh nhÈm, ghi vµo BC.
+ 9000, 4000, ...
*H§ c¸ nh©n
- Thùc hiƯn vµo vë.
- HS nhËn xÐt
- §Ỉt tÝnh råi tÝnh
- HS lµm vë, 2 em lªn b¶ng.
*H§ nhãm
- Th¶o ln, ®iỊn dÊu theo kiĨu tiÕp søc
- 1 em ®äc.
- HS tÝnh råi viÕt c©u tr¶ lêi
- Líp nhËn xÐt
8
nhóm học tốt
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB: Ôn tập các số đến 100 000
- Lắng nghe
___________________________

ÂM NHạC
( Cô Tú Anh dạy )
___________________________
Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng
I. MụC tiêu :
- Nắm đợc cấu tạo 3 phần của tiếng ( âm đầu , vần , thanh ) - Nội dung ghi nhớ .
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vào bảng mẫu ( Mục
3 )
II. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, bộ chữ cài ghép tiếng (màu khác nhau).
- HS: Vở BTTV
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Giới thiệu phân môn LTVC
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS theo dõi, nhận xét và rút ra ghi nhớ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Nhận xét
- Gọi HS đọc bài ca dao. đếm thầm xem có
bao nhiêu tiếng trong bài?
- Gọi HS đếm to từng dòng
- Gọi HS đánh vần tiếng bầu
- Phân tích cấu tạo tiếng bầu:
+ Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành?
+ Các phần ấy là gì?
- Phát phiếu học tập kẻ sẵn đến các nhóm
Tiếng Â.đầu Vần Thanh
- HDHS thảo luận; ghi vào băng; trình bày
Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

+ Tiếng nào có đủ 3 bộ phận? Tiếng nào
không đủ 3 bọ phận nh tiếng bầu
-*HĐ cả lớp
- Theo dõi, đọc thơ; đếm tiếng
+ bờ-âu-bâu-huyền-bầu
*HĐ nhóm đôi
- Trao đổi, trả lời
- Nhóm 6: cử đại diện, th ký ghi chép
+ Do âm đầu, vần, thanh tạo thành
- Trả lời câu hỏi
9
- GV kết luận nh SGK.
HĐ2: Ghi nhớ
- Yêu cầu đọc thầm ghi nhớ
- GV chỉ vào sơ đồ giải thích thêm.
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
Mục tiêu: Biết phân tích và nhận diện các
bộ phận của tiếng
- Gọi HS thực hiện theo thứ tự dãy bàn
- HD thực hiện vào VBT
Bài 2:hs khá ,giỏi.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT Câu đố
- Dựa theo nghĩa của từng dòng
- Cho HS làm vào VBT
c) Củng cố, dặn dò:
- Chấm 5-7 vở, nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc phần ghi nhớ và CB Luyện tập
cấu tạo của tiếng

- Lắng nghe
- 4 em đọc. Lớp đọc thầm
*HĐ cá nhân
- Lần lợt từng em phân tích:
nhiễu: nh - iêu - ngã
điều : đ - iêu - huyền
phủ : ph - u - hỏi ...
- Đọc to câu hỏi3
- Tham gia phân tích theo lớp
- Làm vào VBT
- Nộp vở
- Lắng nghe
_______________________________
lịch sử
môn lịch sử và địa lí
I. MụC tiêu
- Biết môn lịch sử và địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con ngời Việt Nam ,
biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng đến buổi
đầu thời Nguyễn .
- Biết môn lịch sử và địa lí góp phần giáo dục hs tình yêu thiên nhiên . con ngời và đất nớc
Việt Nam .
ii. đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí VN, bản đồ hành chính VN
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc
IiI. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Nêu 1 số yêu cầu học môn Địa lí và Lịch sử
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Treo bản đồ VN, Giới thiệu vị trí, giới

hạn và dân c ở mỗi vùng
*HĐ1: Cả lớp
- Theo dõi, xem bản đồ VN
10
- Gọi HS đọc SGK (từ đầu ...trên biển)
- Gọi HS trình bày miệng và xác định trên
bản đồ VN vị trí tỉnh, thị xã nơi em ở? Nơi
em ở thuộc vùng nào trên đất nớc ta?
* Yêu cầu học nhóm:
- Tổ chức trng bày và trình bày tranh, ảnh
về cảnh sinh hoạt của một dân tộc
ăMỗi dân tộc sống trên đất nớc VN có nét
văn hóa riêng, song đều có cùng một Tổ
quốc, một lịch sử VN
* Yêu cầu học theo lớp:
- Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm nay,
ông cha ta đã trải qua hàng nghìn năm
dựng nớc và giữ nớc. Em có thể kể 1 sự
kiện chứng minh điều đó?
- Gọi HS đọc phần in đậm trong SGK
c) Củng cố, dặn dò:
- Môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 giúp các em
hiểu biết gì?
- Nhận xét
- 1 em đọc.
- HS trình bày miệng
*HĐ2: Nhóm
- Trng bày tranh, ảnh về cảnh sinh hoạt của
một dân tộc
- Trình bày miệng về cảnh sinh hoạt

*HĐ3: Cả lớp
- HS phát biểu
- 2 em đđọc
- Trả lời câu hỏi
_____________________________
Thứ 4 ngày 26 tháng 8 năm 2009
TOáN
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
I. MụC tiêu:
- Tính nhẩm , thực hiện đợc phép cộng , phép trừ các số có đến 5 chữ số ; nhân ( chia ) số có
đến 5 chữ số với ( cho ) số có một chữ số ; tính đợc giá trị của biểu thức .( BT 1 , BT 2b ,BT 3
a ,b ) .
II. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: KT kĩ năng + - x : các số đến 100 000
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS ôn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Luyện tính nhẩm
- Tổ chức trò chơi "Tính nhẩm truyền" -BT1
- Tổ chức HS làm BT2b dới hình thức cá
nhân
- Tổ chức chữa bài toàn lớp
*HĐ1: Cả lớp
BT1: Trò chơi
BT2: Cá nhân
11

×