Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Bài thi học kì

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.73 KB, 6 trang )

Đề kiểm tra học kì II
Môn toán lớp 6 ( thời gian 90').
Phần I. Lý thuyt (2điểm).Học sinh chọn 1 trong 2 câu
Câu 1. a) Phát biểu quy tắc trừ hai phân số.
b) áp dụng :
4 2
5 3

Câu 2. a) Tia phân giác của một góc là gì ?
b) Vẽ tia phân giác của góc xOy có số đo 70
0
.
Phần II. Bài toán bắt buộc
Câu 1. Tính
Câu 2. Tìm x, khi biết

Câu 3. Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz sao cho .
Tính góc xOz. Tìm số đo góc kề bù với góc xOy.
Câu 4. Tìm hai số khi biết của số thứ nhất bằng của số thứ hai và số thứ

hai lớn hơn số thứ nhất 201 đơn vị.

Đáp án và biểu điểm thi toán lớp 6 học kì II.
Phần I. Lý thuyt (2điểm).Học sinh chọn 1 trong 2 câu
Câu 1. a) SGK toán 6 tập 2.
b) áp dụng :
4 2 12 10 2
5 3 15 15

= =
Câu 2. a) SGK toán 6 tập 2


b) Vẽ tia phân giác của góc xOy có số đo 70
0
.

ã ã ã ã
ã
0
0
0
xOz zOy ; xOz zOy 70
70
xOz 35
2
= + =
= =

Vẽ tia Oz nằm giữa Ox,Oy sao cho
ã
0
xOz 35
=
Phần II. Bài toán bắt buộc.
Câu 1. (1 điểm) Câu 2 . (1,5 điểm)
Câu 3. (2 điểm)

Câu 4. Số thứ nhất là 536, số thứ hai là 737. (2,5 điểm)
3 7 10 2
.
4 2 11 22



+ +
ữ ữ

1 2 5 3 5
x .
2 3 4 5 6

+ =
ã
ã
0 0
xOy 60 ; yOz 90= =
3
4
6
11
11
4

6
x
5

=
ã
ã
0 0
xOz 150 ; Góc bù với xOy có số đo bằng 120=
.

Đề kiểm tra học kì II Môn Toán lớp 9
(Thời gian : 90')
Phần I. Lý thuyt ( 2 điểm) ( Học sinh chọn một trong hai đề)
Bài 1 ( 2 điểm).
a) Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn và viết công thức nghiệm
của phơng trình bậc hai một ẩn.
b) áp dụng tìm nghiệm của phơng trình x
2
5x + 4 = 0
Bài 2. ( 2 điểm).
a) Phát biểu định lý về góc nội tiếp đờng tròn.
b) Chứng minh định lí trên trong trờng hợp O của đờng tròn nằm bên trong góc
nội tiếp.
Phần II. B i tập bắt buộc (8điểm)
Bài 1 (1,5 điểm)
Cho phơng trình : x
2
- 2( m - 3)x - 1 = 0 (1) với m là tham số
a) Xác định m để phơng trình (1) có một nghiệm là (-20.
b)Xác định m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Bài 2(2 điểm)
Trong một phòng họp có 360 ghế đợc xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi
dãy đều bằng nhau. Có mội lần phòng họp phải xếp thêm một dãy ghế và mỗi dãy
tăng một ghế ( số ghế trong các dãy vẫn bằng nhau) để đủ chỗ cho 400 phụ huynh học
sinh. Hỏi bình thờng trong phòng có bao nhiêu dãy ghế ?
Bài 3 ( 3,5 điiểm)
Cho nửa đờng tròn (O;R) đờng kính AB cố định. Qua A và B vẽ các tiếp tuyến
với nửa đờng tròn (O). Từ một điểm M tùy ý trên nửa đờng tròn ( M khác A và B) vẽ
tiếp tuyến thứ ba với nửa đờng tròn cắt các tiép tuyến tại A và B theo thứ tự tơng ứng
là H và K.

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AH + BH = HK.
Đáp án và biểu điểm toán 9
Phần I. Lý thuyt ( 2 điểm) ( Học sinh chọn một trong hai đề)
Bài 1 ( 2 điểm).
a) SGK toán 9 tập 2 .
b) áp dụng tìm nghiệm của phơng trình x
2
5x + 4 = 0
= 5
2
4.1.4 = 9 3 = ; x
1
= 1 và x
2
= 4
Bài 2. ( 2 điểm).
a) SGK toán 9 tập 2 .
b) SGK toán 9 tập 2 .
Phần II. Tự luận.
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Thay x = -2 vào phơng trình (1) đợc : (-2)
2
- 2 (m - 3).(-2) - 1 = 0.
4 + 4 m - 1 = 0
(1 điểm)
b) (0,5 điểm).
Bài 2. ( 2 điểm)
Gọi số dãy là x dãy, ( x N
*

) ; Số ghế lúc đầu ( ghế );
Số ghế sau khi xết thêm (ghế)
Ta có phơng trình : ( 1,25 điểm).
Giải phơng trình tìm đợc : x
1
= 24 ; x
2
= 15. ( 0,5 điểm)
Trả lời : Bình thờng trong phòng có 15 dãy hoặc 24 dãy ghế. ( 0,25 điểm)
Bài 3. (3,5 điểm) Hình vẽ đúng ( 0,5 điểm)
a) Xét tứ giác AHMO có (Tính chất tiếp
tuyến) ; => tứ giác AHMO nội
tiếp vì có tổng 2 góc đối diện bằng 180
0
. (1,5 điểm)
b) AH = HM và BK = MK (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
mà HM + MK = HK ( M nằm giữa H và K)
=> AH + BK = HK. (1,5 điểm)

9
m
4
=
( ) ( ) ( )
2 2 2
' m 2 1 0 vì m-2 0 m 2 1 1= + > > + V

360
x
400

x 1+
2
360 400
1 x 39x 360 0
x x 1
+ = + =
+
ã
ã
OAH OMH=
ã
ã
0
OAH OMH 180 + =
Thi kiểm tra chất lọng học kì II
Môn: Vật lí 7
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề bài
Phần I : Lý thuyết (6 điểm)
Câu 1. a) Nguồn điện mắc trong mạch điện kín có tác dụng gì?
b) Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết điều gì?
Câu 2. Một đèn để bàn và một quạt điện đều có ghi 220V.
a) Khi mắc đèn và quạt này vào cùng một ổ lấy điện ở gia đình thì chúng đợc
mắc với nhau nh thế nào?
b) Hiệu điện thế giữa hai lỗ của ổ lấy điện phải có giá trị là bao nhiêu để đèn và
quạt hoạt động bình thờng khi mắc chúng nh trên?

Phần II : Bài tập bắt buộc (4 điểm)
Câu 1. Cho mạch điện có sơ đồ nh hình bên.
a) Hãy so sánh hiệu điện thế giữa hai đầu các bóng đèn.

b) Biết các cờng dộ dòng điện I
1
= 0,35A; I = 0,75A.
Hãy tính cờng độ dòng điện I
2
Đáp án và biểu điểm
Môn: Vật lí 7
Phần I . Lý thuyết (6 điểm)
Câu 1:
a) Nguồn điện mắc trong mạch điện kín có tác dụng tạo ra dòng điện (chạy
trong mạch điện này)
b) Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết hiệu điện thế giữa hai cực của
nguồn điện khi cha mắc vào mạch.
Câu 2:
a) Chúng đợc mắc song song với nhau.
b) Hiệu điện thế giữa hai lỗ của ổ lấy điện phải có giá trị là 220 vôn.
Phần II : Bài tập bắt buộc (4 điểm)
Câu 1:
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn
là nh nhau (bằng nhau)
b) I
2
= I - I
1
= 0,75 A - 0,35 A = 0,40 A.
(Đề Thi kiểm tra chất lọng học kì II
Môn: Vật lí 8
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề bài
Phần I : Lý thuyết (6 điểm)

Câu 1. Trong dao động của con lắc vẽ ở hình bên.
Hãy chỉ có một hình thức chuyển hóa năng lợng
từ thế năng sang động năng ?
Câu 2. Nêu tính chất chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên một vật.
Câu 3: Viết công thức tính nhiệt lợng do một vật ? Nêu tên các đại lợng và đơn vị
tính trong công thức .

Phần II : Bài tập bắt buộc (4 điểm).
Câu 1. Tìm một thí dụ chứng tỏ một vật không phải lúc nào cũng có cơ năng nhng lúc
nào cũng có nhiệt năng.
Câu 2. Một ấm đun nớc bằng nhôm nặng 500g chứa 2 lít nớc ở nhiệt độ 20
0
C. Tính
nhiệt lợng cần thiết để đun sôi nớc, nếu coi nhiệt lợng tỏa ra môi trờng bên ngoài là
không đáng kể. Nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K.
Đáp án Đề Thi kiểm tra chất lọng học kì II
Môn: Vật lí 8
Phần I : Lý thuyết (6 điểm)
Câu 1. Một hình thức chuyển hóa năng lợng từ thế năng sang động năng khi con lắc
chuyển động từ A đến B.
Câu 2. + Hỗn độn không ngừng
+ Càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.
+ Càng nhanh khi khối lợng của vật càng lớn.
Câu 3: SGKvật lý 8.
Phần II : Bài tập bắt buộc (4 điểm).
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Một vật đứng yên trên mặt đất không có cả động năng lẫn thế năng. Nghĩa là
không có cơ năng (0,75 điểm)
Tuy nhiên các phân tử cấu tạo nên vật vẫn không ngừng chuyển động nhiệt nên
vật đó vẫn có nhiệt năng. ( 0,75 điểm)

*Có thể dùng VD khác miễn là đúng.
Câu 2. ( 2,5 điểm)
Q = m
1
c
1
t + m
2
c
2
t
= 0,5 x 880 x 80 + 2 x 4200 x 80 = 707 200j 707 kJ.
Làm đúng đáp số, có tóm tắt đầu bài, có lời giải : 2,5 điểm.
Làm đúng đáp số nhng không tóm tắt đầu bài, không viết lời giải : 1,5 điểm.
Viết đúng lời giải và các công thức nhng tính toán nhầm: 1 điểm.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×