Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

GA 12 CB chuong 1(moi nhat-4 cot)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (254.81 KB, 10 trang )

Tiết: 1 ÔN TẬP
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Ôn tập những nội dung cơ bản của thuyết CTHH
- Đồng phân, đặc điểm về cấu tạo, tính chất của mỗi loại hiđrocacbon là những phần
liên quan đến lớp 12 để chuẩn bị tiếp thu kiến thức mới về các hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
- Các loại đồng phân: mạch cacbon; vị trí nối đôi, ba, nhóm thế và nhóm chức;
- Đồng phân nhóm chức và đồng phân cis-trans của HC và dẫn xuất của chúng.
- Đặc điểm CT, tính chất hóa học của ba loại C
x
H
y
: no, không no và thơm.
2. Kỉ năng:
- Viết được các đồng phân của các hợp chất hữu cơ đã học
- So sánh được các tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ đã học
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập, tư duy phát huy tính tích cực của bản thân
II. CHUẨN BỊ:
GV: Kiến thức liên quan giữa cấu tạo các loại HC và tính chất của chúng
HS: Xem lại một số kiến thức ở lớp 11
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn định lớp: ( 3’)
2. Bài mới:
TG HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS NOÄI DUNG
18’
- Vào bài
- Nhắc lại định nghĩa đồng
đẳng ? lấy ví dụ
- Nhắc lại định nghĩa đồng
phân ? lấy ví dụ


- Có mấy loại đồng phân?
- Hãy viết các đồng phân
của C
4
H
10
O
- Hướng dẫn các đồng phân
có thể có của CTPT trên
gồm có các đồng phân về
rượu, ete
- Là hiện tượng các chất
có cấu tạo và tính chất
tương tự nhau nhưng về
thành phần phân tử khác
nhau một hay nhiều
nhóm: CH
2
- Là hiện tượng các chất
có cùng CTPT, nhưng có
cấu tạo khác nhau nên có
tính chất khác nhau.
Trả lời và cho vd
VD: Viết các đồng phân
của C
4
H
10
O
Giải :

+ Đồng phân rượu: –OH
(4đp)
CH
3

CH
2

CH
2

CH
2

OH
CH
3

CH

CH
2


OH


CH
3
CH

3

CH
2

CH

OH


CH
3
CH
3



Tiết: 1 ÔN TẬP
I. Đồng đẳng, đồng phân
1. Đồng đẳng: là hiện tượng
các chất có cấu tạo và tính chất
tương tự nhau nhưng về thành
phần phân tử khác nhau một
hay nhiều nhóm: - CH
2
-.
2. Đồng phân: là hiện tượng
các chất có cùng CTPT, nhưng
có cấu tạo khác nhau nên có tính
chất khác nhau.

- Phân loại đồng phân:
a) Đồng phân cấu tạo: (3 loại)
- Đồng phân mạch cacbon
- Đồng phân vị trí: nối đôi, ba.
-Đồng phân về vị trí N.chức
b) Đồng phân hhọc:(cis – trans)
VD:Viết các đ.phân của C
4
H
10
O
+ Đồng phân rượu : –OH
(4đp)
CH
3
−CH
2
−CH
2
−CH
2
−OH
CH
3
−CH−CH
2
−OH

CH
3



CH
3
CH
3
−CH
2
−CH −OH
19
Cựng theo dừi v nhn xột
vi HS
GV: lp 11 cỏc em ó
nghiờn cu nhng
hirocacbon no? V nờu
tớnh cht ca chỳng?
Chỳ ý : Phn ng th ca
Ankan cú 3 cacbon tr lờn
u tiờn th cacbon cú bc
cao nht.
Cn lu ý:qui tc
Maccopnhicop:

Hóy cho bit mi liờn quan
gia ancol, anehit,
axitcacboxylic, phenol,
xeton
CH
3


CH

OH


CH
3

+ ng phõn ete :

O

CH
3

O

CH
2

CH
2

CH
3
CH
3

O


CH

CH
3



CH
3
CH
3

CH
2

O

CH
2

CH
3
1.An kan(parafin):
C
n
H
2n+2
( n

1)

2.Anken(olefin):
C
n
H
2n
( n

2)
3. Ankin: C
n
H
2n-2
(n

2)
4. Aren: C
n
H
2n-6
(n

6)
5.Ancol:C
n
H
2n+1
OH (n

1)
6. Phenol: C

6
H
5
OH.
7. Anờhit: C
n
H
2n+1
CHO
8. Xeton: -CO-:
9.Axitcacboxylic:
RCOOH:
- Nờu mt s tớnh cht c
trng ca chỳng.
- Qui tc Maccpnhicop:
Trong phn ng cng HX
vo liờn kt ụi , nguyờn
t hay nhúm nguyờn t
mang in tớch õm s cng
vo C bc cao hn, cũn
nguyờn t H s cng vo C
bc thp hn.
- Nờu mi liờn quan gia
ancol,anehit,axitcacboxyl
ic, phenol, xeton
Ghi bi vo tp

CH
3
CH OH CH

3


CH
3

+ ng phõn ete : O (3p)
CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
CH
3
OCHCH
3

CH
3
CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3

II. Cu to v tớnh cht húa
hc ca cỏc hiocacbon
1.An kan(parafin ): C
n
H
2n+2
(n
1)
Mch C h, ch cú liờn kt
n (lk ).
- Phn ng húa hc c
trng l phn ng th: Cl
2
, Br
2
.
2. Anken (olefin ):C
n
H
2n
( n 2)
Mch C h, cú 1 liờn kt ụi
( 1 lk v 1 lk ).
- Phn ng húa hc c
trng l phn ng cng
3. Ankin: C
n
H
2n-2
(n 2)

Mch C h, cú 1 liờn kt ba
( 1lk v 2lk ).
- Phn ng húa hc c
trng l phn ng cng
4. Aren: C
n
H
2n-6
(n 6)
Mch C vũng, cha nhõn
benzen. Phn ng húa hc c
trng l d th khú cng
5. Ancol: C
n
H
2n+1
OH (n 1)
6. Phenol: C
6
H
5
OH.
7. Anờhit: C
n
H
2n+1
CHO
8. Xeton: -CO-:
9.Axit cacboxylic: RCOOH:
3. Cuừng coỏ daởn doứ: 5

V nh lm cỏc bi tp:
1. Vit cỏc p cú th cú ca: a) C
6
H
14
b) C
5
H
12
O
2. Vit cỏc phng trỡnh phn ng theo s sau:
CH
3
CHO C
2
H
4
PE
CH
4
C
2
H
2
CH
2
= CH Cl PVC
CH
3
COOCH=CH

2
C
6
H
6
666
Tit: 2 ESTE
I. MC CH YấU CU:
1. Kin thc:
- Bit c este l gỡ v cú õu trong t nhiờn.
- Hiu nguyờn nhõn este khụng tan trong nc v cú nhit sụi thp hn axit
.phõn.
- Bit v hiu c tớnh cht hoỏ hc c trng ca este l phn ng thu phõn.
2. K nng:
- Vn dng kin thc v liờn kt hidro gii thớch nguyờn nhõn este khụng tan trong
nc v cú nhit sụi thp hn axit ng phõn.
- Vit phng trỡnh phn ng thu phõn v iu ch este.
3. Thỏi :
- Mựi thm cú trong mt s loi hoa, qucú c l do mt s este gõy ra.
- Cú ý thc bo v mụi trng.
II. CHUN B:
GV: dng c hoỏ cht biu din thớ nghim: phón ng thu phõn ( du n, m ng vt,
dd H
2
SO
4
, dd NaOH, ng nghim, ốn cn)
HS: nghiờn cu bi trc nh bng cỏch tr li cỏc cõu hi do GV a trc v bi
este.
III. CC HOT NG:

1. n nh lp: ( 1)
2. Bi mi:
TG HOAẽT ẹONG CUA GV HOAẽT ẹONG CUA HS NOI DUNG
10
8
Vo bi
Cho vi vd v cụng thc
ca este: HCOOCH
3
CH
3
COOC
3
H
7
CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COO-[CH
2
]
2
-CH-CH
3
CH

3
- Hóy cho bit s ging
nhau ca cỏc cht trờn?
- cú c cỏc cht ú
ngi ta phi thc hin
phn ng gia cỏc cht no
vi nhau v ú l phn ng
gỡ?
- Hóy cho vớ d?
- Este l gỡ?
- hng dn cỏch c tờn
cỏc este.
- Nờu tớnh cht vt lớ ca
este?
Theo dừi vd ca GV
- S ging nhau ca cỏc
cht trờn l iu cú nhúm
COO.
- cú nhng cht ú
ngi ta thc hin phn
ng gia axit cacboxylic
v ancol trong mụi trng
axit sunfuric c núng.
- H lờn bng cho vớ d v
phn ng este hoỏ.
- Nờu nh ngha este.
- Ghi li cỏc este trờn bng
vo tp.
- Cỏc este l cht lng
hoc rn iu kin

thng v chỳng hu nh
khụng tan trong nc.
- Cỏc este khụng to
Tit 2. ESTE
I. Khỏi nim, danh phỏp
Vd: HCOOCH
3
: metyl fomiat
CH
3
COOC
3
H
7
:propylaxetat
CH
3
COOC
2
H
5
: etyl axetat
CH
3
COO-[CH
2
]
2
-CH-CH
3

:
isoamylaxetat
CH
3
Xột phn ng:
0
2 4
,
3
3 2
t H SO
CH OH HCOOH
HCOOCH H O

+
ơ
+
Khi thay nhúm OH nhúm
cacboxyl ca axit cacboxylic
bng nhúm OR thỡ c este.
II. Tớnh cht vt lý :
- Cỏc este l cht lng hoc
rn iu kin thng v chỳng
hu nh khụng tan trong nc.
- Cỏc este khụng to c
liờn kt hidro gia cỏc phõn t
18
6
- Nhấn mạnh liên kết hidro
của este, từ đó giải thích

nhiệt độ sôi và tính tan của
các este so với ancol và axit
có phân tử khối tương
đương
- Phản ứng hoá học đặc
trưng của este là gì?
- BDTN phản ứng thuỷ
phân của este trong 2 môi
trường
- Gọi 2 HS lên bảng viết
các pt phản ứng xãy ra.
Lưu ý phản ứng thuỷ phân
trong môi trường bazơ còn
được gọi là phản ứng xà
phòng hoá.
Cho một số phản ứng của
este về phản ứng của gốc
hidrocacbon
- Este được điều chế bằng
cách nào? Cho vd?
Nhận xét và bổ sung thêm
- Nêu ứng dụng của este?
được liên kết hidro giữa
các phân tử este với nhau
và khả năng tạo liên kết
hidro giữa các phân tử
este với các phân tử nước
rất kém nên nhiệt độ sôi
và độ tan của este so với
axit hoặc ancol có cùng

khối lượng mol thấp hơn
hẳn.
- Các este thường có
mùi thơm đặc trưng: mùi
chuối chín, mùi hoa
hồng….
Phản ứng hoá học đặc
trưng của este là phản
ứng thuỷ phân.
- Quan sát và nhận xét
hiện tượng thí nghiệm
- H1: viết phản ứng trong
môi trường axit
0
2 4
,
3 2 5 2
3 2 5
t H SO
CH COOC H H O
CH COOH C H OH
→
+
¬ 
+
- H2: viết phản ứng trong
môi trường bazơ
0
3 2 5
3 2 5

t
CH COOC H NaOH
CH COONa C H OH
+ →
+
Axit cacboxylic + ancol
axit sunfuric đặc, nóng làm
chất xúc tác thu được este
0
,
3 2
t xt
CH CH CH COOCH CH
≡ → =
- Dùng làm dung môi
- Sản xuất chất dẻo
- Làm chất tạo hương
trong công nghiệp thực
phẩm, mĩ phẩm…
este với nhau và khả năng tạo
liên kết hidro giữa các phân tử
este với các phân tử nước rất
kém nên nhiệt độ sôi và độ tan
của este so với axit hoặc ancol có
cùng khối lượng mol thấp hơn
hẳn.
- Các este thường có mùi
thơm đặc trưng: mùi chuối chín,
mùi hoa hồng….
III. Tính chất hoá học

Este bị thuỷ phân trong môi
trường axit hoặc bazơ.
* Trong môi trường axit:
0
2 4
,
3 2 5 2
3 2 5
t H SO
CH COOC H H O
CH COOH C H OH
→
+
¬ 
+
* Trong mối trường kiềm:
0
3 2 5
3 2 5
t
CH COOC H NaOH
CH COONa C H OH
+ →
+
* Phản ứng thuỷ phân este
trong môi trường kiềm còn được
gọi là phản ứng xà phòng hoá.
Ngoài ra este còn có phản
ứng của gốc hidrocacbon.
IV. Điều chế - ứng dụng:

Axit cacboxylic + ancol axit
sunfuric đặc, nóng làm chất xúc
tác thu được este.
Ngoài ra có một số este điều
chế bằng phương pháp riêng.
Vd: CH
3
COOH +
0
,
3 2
t xt
CH CH CH COOCH CH
≡ → =
* Ứng dụng:( SGK )
3. Cũng cố - dặn dò: ( 3’)
Làm bài tập 1, 2 – SGK
BT về nhà: 3, 4, 5, 6.
Đọc câu hỏi chuẩn bị bài cho bài sau.
Tiết: 3 LIPIT
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết : Khái niệm, phân loại, tầm quan trọng của lipit, tính chất vật lý, công
thức chung, tính chất hóa học của lipit, sử dụng chất béo một cách hợp lí.
2. Kỉ năng:
- Phân biệt lipit , chất béo, chất béo lỏng , chất béo rắn.
- Viết đúng phản ứng xà phòng hóa chất béo.
- Giải thích được sự chuyển hóa chất béo trong cơ thể
3. Thái độ:
Tư duy, tích cực và tự ghi bài vào tập

II. CHUẨN BỊ:
GV: Dầu ăn, mỡ, sáp ong.
HS: ôn tập kỹ cấu tạo este, tính chất este
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. Ổn định lớp:(1’)
2. kiểm tra bài cũ: ( 8’ )
- Nêu tính chất hóa học của este?
Viết phương trình phản ứng giữa axit stearic và glixerol.
Cho biết sản phẩm thuộc loại hợp chất gì ?
3. Bài mới:
TG HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS NOÄI DUNG
5’
26’
Vào bài:
- GV đưa ra 3 mẫu vật: dầu
ăn, mỡ heo, sáp ong và cho
Hs biết cả 3 đều đgl lipit.
? Lipit ?
- Chất béo là gì?
- Công thức chung của
chất béo là?
CH
2
- O - CO - R
1
CH - O - CO - R
2
CH
2
- O - CO - R

3
? Axit béo là gì?
Vd: Axit stearic: CH
3
-
(CH
2
)
16
-COOH
Axit panmitic: CH
3
-
- Quan sát các mẫu vật
của GV
- Lipit bao gồm chất béo,
sáp, steroit, photpholipit,
bài học hôm nay chỉ xét
chất béo, chất béo là thành
phần chính của dầu, mỡ
động thực vật
- Chất béo là trieste của
glixerol với axit béo gọi
chung là triglixerit hay
triglixerol
- CTTC chung của chất
béo là:
R
1
COO-CH

2

R
2
COO-CH

R
3
COO-CH
2
Trong đó R
1
, R
2
, R
3

thể giống hoặc khac nhau.
- Axit béo là axit đơn chức
có mạch cacbon dài,
không phân nhánh.
Tiết: 3 LIPIT
I. Khái niệm
Lipit là hợp chất hữu cơ có
trong tế bào sống, không hoà tan
trong nước nhưng tan nhiều
trong dung môi hữu cơ không
phân cực
Về mặt cấu tạo, phần lớn
lipit là các este phức tạp.

II. Chất béo:
Chất béo là trieste của
glixerol với axit béo gọi chung là
triglixerit hay triglixerol
CTTC chung của chất béo là
R
1
COO-CH
2

R
2
COO-CH

R
3
COO-CH
2
Trong đó R
1
, R
2
, R
3
có thể
giống hoặc khac nhau.
Axit béo là axit đơn chức có
mạch cacbon dài, không phân
nhánh.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×