Tải bản đầy đủ (.doc) (40 trang)

giáo án lớp 2 tuận-tuân6: 09-2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (290.44 KB, 40 trang )

Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Tuần 5 Ngày soạn:6/9/2009.
Thứ 2- Tiết1: Chào cờ. Ngày dạy:15/9/2009.
Tiết 2,3 Tập đọc: Chiếc bút mực
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ : hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay....
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ mới. Hiểu nội dung bài: Khen Mai là cô bé ngoan, biết giúp bạn
II Đồ dùng dạy học: GV : Tranh minh hoạ bài đọc; HS : SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức: ( kiểm tra sĩ số )
B. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS đọc bài Mít làm thơ(tiếp theo)
- Trả lời câu hỏi gắn với nội dung bài
C. Bài mới:
1 Giới thiệu bài chủ điểm và bài học
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện đọc:a GV đọc mẫu toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chú ý cho HS cách đọc một số câu
- GV giúp HS hiểu nghĩa của các từ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm ( ĐT, CN )
3 GV HD HS tìm hiểu bài: Tiết 2


- Những từ nào cho biết Mai mong đợc viết bút mực ?
Gọi HS đọc đoạn 3- Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?
Gọi HS đọc đoạn 4
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút?
- Cuối cùng Mai quyết định ra sao ?
- Khi biết mình cũng đợc viết bút mực, Lan
nghĩ và nói thế nào ?
- Vì sao cô giáo khen Mai ?
4 Luyện đọc lại
- GV phân vai HS đọc
- GV nhận xét nhóm HS đọc tốt, khen
- HS hát
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Các bạn đang ngồi tập viết trong lớp....
- HS nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Chú ý các từ có vần khó : bút mực, lớp,
buồn, nức nở, nớc mắt....
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo yêu cầu
+ HS đọc thầm đoạn 1, 2
- Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực, Mai hồi
hộp nhìn cô. Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn
mình em viết bút chì
- Lan đợc viết bút mực, nhng lại quên bút. Lan
buồn gục đầu xuống bàn khóc
- Vì nửa muốn cho bạn mợn, nửa lại tiếc
- Mai lấy bút đa cho bạn mợn
- Mai thấy tiếc nhng rồi em vẫn nói : " Cứ để

bạn Lan viết trớc "
- Cô giáo kkhen Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn bè
- Mỗi nhóm 4 HS
- Đọc phân vai
- Nhận xét
IV. Hoạt động nối tiếp:
+ Củng cố : - Câu chuyện này nói về điều gì ? Em thích nhân vật nào trong chuyện ? Vì sao ?
+ Dặn dò : Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết kể chuyện : Chiếc bút mực.
***************************************
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Tiết 4: Toán
Tiết 21: 38 + 25
A- Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện phép cộnh dạng 38 + 25( cộng có nhớ dới dạng tính viết)
- Củng cố phép cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5
- GD HS ham học toán
B- Đồ dùng:
- 6 thẻ chục và 13 que tính rời
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng 8 cộng với một số?
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 38 + 25
- GV nêu bài toán dẫn tới phép tính :
38 + 25
- GV HD đặt tính theo cột dọc.
b- HĐ 2: Thực hành
* Lu ý: Phân biệt phép cộng có nhớ và

phép cộng không nhớ.
- GV treo bảng phụ
Số hạng 8 28 38 18
Số hạng 7 16 41 34
Tổng
15 44 79 52
- GV vẽ hình
- Lu ý: Độ dài đoạn AC = độ dài đoạn AB
+ AC
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Truyền điện
38 + 25 =
38 + 27 =
* Dặn dò: Ôn lại bài.
-Hát
- 3 - 5 HS đọc
- Nhận xét
- HS nêu lại bài toán
- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả:
38 + 25 = 63
- HS nêu lại cách tính
8 + 5 = 13 viết 3 nhớ 1
3 + 2 = 5 thêm 1 bằng 6 viết 6
* Bài 1:
- HS làm bảng con
- Chữa bài
Kết quả: 48 + 25 = 73 58 + 36 = 94
68 + 4 = 72 68 + 12 = 80
* Bài 2:
- HS làm miệng

- Nhận xét
* Bài 3:
- HS quan sát hình vẽ và viết bài giải vào
vở.
* Bài 4:
- HS làm miệng và giải thích.
8 + 4 < 8 + 5 18 + 8 < 19 + 9
9 + 8 = 8 + 9 18 + 9 = 19 + 8
9 + 7 > 9 + 6 19 + 10 > 10 + 18
*************************************
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Chiều- Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Cơ quan tiêu hoá
I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể:
Chỉ đờng đi của thức ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.
Chỉ và nói tên một số tuyến tiêu hoá và dịch tiêu hoá.
Giáo dục học sinh ý thức vệ sinh ăn uống.
II. Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to( tranh câm). Các phiếu rời ghi tên các cơ quan và tuyến tiêu hoá.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức
2. Kiểm tra:Làm gì để xơng và cơ phát triển tốt?
GV nhận xét
3. Bài mới:
Khởi động: trò chơi chế biến thức ăn
Mục tiêu: Giới thiệu bài và giúp HS hình dung sơ bộ đờng đi
của thức ăn khi tiêu hoá.
Cách tiến hành:
Bớc 1: GV hớng dẫn 3 động tác nh (SGV 27)

Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi
GV nêu câu hỏi: Em học đợc gì qua trò chơi này?
* Hoạt động 1: Quan sát và chỉ đờng đi của thức ăn trên sơ đồ
ống tiêu hoá.
Mục tiêu: Nhận biết đờng đi của thức ăn trong ống tiêu hoá.
Cách tiến hành: Bớc1: làm việc theo cặp
ND thảo luận: Thức ăn đợc nhai, nuốt rồi đi đâu?
Bớc 2: làm việc cả lớp: GV treo hình vẽ
Kết luận: Thức ăn vào miệng, xuống thực quản, dạ dày, ruột
non và biến thành chất bổ dỡng thấm vào máu đi nuôi cơ thể.
Các chất cặn bã xuống ruột già và thải ra ngoài.
* Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ
Mục tiêu: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hoá.
Cách tiến hành:
Bớc 1: GV gắn các chú giải vàotranh, vừa nói vừa chỉ tranh
quá trình tiêu hoá thức ăn.
Bớc 2: GV cho HS quan sát hình 2 SGK( 13)
Kể tên các cơ quan tiêu hoá?
Kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm có: Miệng, thực quản, dạ
dày,ruột non, ruột giàvà tuyến nớc bọt, gan, tuỵ.
Hát
2 HS lần lợt trình bày
Lớp nhận xét
Nhập khẩu, vận chuyển, chế biến.
HS cả lớp đứng tại chỗ chơi 1 lần
Bíêt đờng đi của thức ăn khi tiêu
hoá.
HS quan sát hình 1 SGK trang 12
Thảo luận theo bàn
2 HS lên bảng găn phiếu đúng vào

các vị trí trên sơ đồ câm.
HS nêu lại kết luận.
Nghe GV cung cấp kiến thức
Quan sát tranh
Quạn sát tranh 2SGK trang 13
3-4 em kể
5 em nêu lại kết luận.
IV. Hoạt động nối tiếp:
Tổ chức trò chơi ghép chữ vào hình. Giúp HS nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hoá.
GV nêu cách chơi, cho HS chơi thử, tiến hành chơi thi đua theo nhóm.
Tổng kết trò chơi, nhận xét giờ học.Dăn HS ôn bài .
*********************************************
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Tiết 2 Thủ công
Gấp máy bay đuôi rời( tiết 1)
I. Mục tiêu :
HS biết cách gấp máy bay đuôi rời.
Gấp đợc máy bay đuôi rời theo ý thích.GD học sinh sự khéo léo, yêu thích gấp hình.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Mẫu máy bay đuôi rời gấp bằng giấy thủ công( giấy mầu khổ A4)
Quy trình gấp máy bay đuôi rời có hình minh hoạ từng bớc gấp.
HS : Giấy thủ công, giấy màu, giấy nháp, bút màu.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định
2. Kiểm tra:
3. Dạy bài mới: GV giới thiệu, ghi tên bài
HĐ1: HD quan sát, nhận xét
Đa ra mẫu máy bay đuôi rời đã chuẩn bị sẵn.
GV đa ra mẫu máy bay phản lực

máy bay đuôi rời có màu gì?
Máy bay đuôi rời có mấy phần?
GV mở mẫu ra, sau đó gấp lại theo đúng
trình tự các bớc gấp.
HĐ2: GV hớng dẫn mẫu
Nêu quy trình gấp máy bay đuôi rời
Bớc 1: Cắt giấy thành 1 hình vuông và 1
hình chữ nhật
GV mở máy bay mẫu ra
Tờ giấy có hình gì? các nếp gấp nh thế nào?
Bớc 2: Gấp đầu và cánh máy bay
Bớc 3: Làm thân và đuôi máy bay
HD cách gấp , cắt thân, đuôi máy bay đuôi
rời
GV gọi 2 em lên làm thao tác theo
Bớc 4: Lắp máy bay hoàn chỉnh và sử dụng.
Hát
Đồ dùng học tập bộ môn.
Nghe
Quan sát mẫu
So sánh sự giống và khác nhau
Màu đỏ( vàng)
Có 4 phần: Đầu , thân, cánh và đuôi.
Quan sát GV mở mẫu, gấp lại .
Tiếp tục quan sát mẫu
Có hình chữ nhật,gấp chéo tờ giấy để lấy đờng dấu
giữa. cắt theo đờng dấu để đợc hình vuông.
Nêu lại quy trình
Gấp đôi tờ giấy hình vuông để đợc hình tam giác.Gấp
đôi tiếp để đợc tam giác nhỏ hơn làm đầu và cánh

máy bay.
lần lợt từng em làm mẫu trớc lớp.
Lớp quan sát, nhận xét
Dùng phần giấy hình chữ nhật để làm thân,đuôi máy
bay: gấp đôi tờ giấy HCN,gấp đôi lần nữa rồi lấy dấu,
gấp ngang tờ giấy còn lại cắt 1/4 làm đuôi.
Mở phần đầu và cánh máy bay, cho thân vào trong,
gấp lại nh cũ. Gấp đôi máy bay theo chiều dọc, bẻ
đuôi ra 2 bên, cầm vào chỗ giáp giữa thân với cánh để
phóng máy bay.
IV- Hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: Gọi 1 em vừa nêu quy trình vừa thực hành trớc lớp gấp máy bay
GV nhận xét tiết học.
2. Dặn dò: Chuẩn bị giấy nháp, giấy màu cho tiết 2 gấp máy bay đuôi rời.

***************************************
Trêng TiĨu häc CÈm Thµnh N¨m häc: 2009-2010
TiÕt 4: Mó thuật
VẼ CON VẬT
I – MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nhận biết được ba màu cơ bản đã học ở lớp 1. Biết thêm ba màu mới do các
cặp màu cơ bản pha trộn với nhau: da cam, tím, xanh lá cây.
- Kó năng: Sử dụng được ba màu cơ bản đã học. Biết cách pha trộn các màu cơ bản để được
ba màu mới. Vẽ màu vào hình có sẵn theo ý thích.
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, yêu thích môn học
II – CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng màu cơ bản, tranh ảnh với các màu, tranh dân gian;- HS: vở, bút chì, bút màu
III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1- Khởi động:

2- Bài cũ: Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật
3- Bài mới: - Giới thiệu bài
Hoạt động 1: quan sát, nhận xét; MT: Giúp HS nhận ra
3màu cơ bản và biết pha trộn 3 màu mới từ các màu cơ
bản.;PP: Trực quan, thực hành; - GV cho HS xem tranh
- Gợi ý để HS nhận ra các màu đỏ, vàng, lam, da cam, tím, xanh lá cây.
- Yêu cầu HS tìm các màu trên ở hộp chì màu, sáp màu.
- Gv chỉ vào hình cho HS thấy và giảng
+ Màu da cam do màu đỏ pha với màu vàng.
+ Màu tím do màu đỏ pha với màu lam.
+ Màu xanh là cây do màu lam pha với màu vàng.
Hoạt động 2 : cách vẽ màu:MT: Giúp HS biết cách vẽ màu
vào hình có sẵn.;PP: Trực quan, quan sát, giảng giải
- Yêu cầu HS xem hình vẽ tranh minh họa
+ Trong tranh có các hình ảnh nào?
Gợi ý HS cách vẽ màu: em bé, con gà, hoa cúc, nền tranh
Lưu ý: HS chọn màu khác nhau và vẽ màu tươi vui, rực rỡ, có đậm, có nhạt.
Hoạt động 3: Thực hành
MT: Giúp HS thực hành vẽ màu vào vở; PP: Thực hành
- Cho HS vẽ vào vở
- Gợi ý HS chọn màu và vẽ màu vào đúng hình ở tranh.
- GV quan sát giúp đỡ HS vẽ chậm.
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá;- GV hướng dẫn HS nhận
xét về:+ Màu sắc;+ Cách vẽ màu;
Dặn- Chuẩn bò:Vẽ tranh đề tài: Em đi học
_ Hát
- HS quan sát
- HS nêu tên các màu
- HS tìm và nêu tên
- HS nghe và nêu lại.

- Em bé, con gà trống, hoa
cúc
- HS quan sát, lắng nghe
- HS vẽ vào vở
- HS nhận xét bài vẽ
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010

*******************************
Thứ 3 Tiết1 Toán Dạy: 16/9/2009.
Tiết 22:
Luyện tập
A- Mục tiêu :
- Củng cố và rèn KN thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 ; 28 + 5; 38 + 25( cộng có nhớ qua 10)
- Củng cố giải toán có lời văn
- - GD HS yêu thích môn học
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ chép sẵn bài 4
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng 8 cộng với một số?
3/ Bài mới:
GV giới thiệu nội dung luyện tập, ghi tên bài
lên bảng.
Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- GV nêu đề bài: Đặt tính và tính
38 + 15 68 + 13
48 + 24 78 + 9
- GV tóm tắt :

Gói kẹo chanh: 28 cái
Gói kẹo dừa: 26 cái
Cả hai gói:..............cái?
- Chấm bài- Nhận xét
- Chữa bài
- GV treo bảng phụ - HD cách làm
28 + 9 = 37 37 + 11 = 48
48 + 25 = 73
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Rồng rắn lên mây HS ôn lại bảng
cộng 8; cộng 9.
* Dặn dò: Ôn lại bài.
- 2- 5 HS đọc
- Nhận xét
* Bài 1:
- HS nhẩm miệng
- Nhận xét
* Bài 2: Làm phiếu HT
- Vài HS làm trên bảng
- Lớp làm phiếu HT
- Chữa bài
* Bài 3: Làm vở
- Đọc đề- Tóm tắt
- Giải bài vào vở
- Một em chữa bài
Bài giải
Cả 2 gói có số kẹo là:
28 + 26 = 54 ( cái kẹo)
Đáp số: 54 cái kẹo.
* Bài 4:

- HS nêu kết quả tính
- Nhận xét
* Bài 5:
- HS thực hiện vào SGK
28 + 4 = ?
C. 32
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
*****************************************
Tiết 2 Tập đọc
Mục lục sách
I Mục tiêu:
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc đúng giọng văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên
tác giả, tên chuyện trong mục lục
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Nắm đợc nghĩa các từ ngữ mới
- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
II Đồ dùng:
GV : Tuyển tập chuyện ngắn hay dành cho thiếu nhi
Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để HD HS luyện đọc
HS : SGK
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS đọc bài : Chiếc bút mực
trả lời câu hỏi gắn với nội dung bài
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi tên bài

2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bộ mục lục sách
( HD HS cách đọc )
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng mục.
* Đọc từng mục trong nhóm
- GV nhận xét
* Thi đọc giữa các nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Tuyển tập này có những chuyện nào ?
- Truyện " ngời học trò cũ " ở trang nào ?
- Truyện " Mùa quả cọ " của nhà văn nào ?
- Mục lục sách dùng để làm gì ?
+ GV cho HS mở mục lục sách tuần 5
4 Luyện đọc lại
- GV cho HS đọc lại toàn bài văn
- 3 HS đọc 3 đoạn
- Nhận xét
+ HS theo dõi
+ HS đọc
VD : một / Quang Dũng / Mùa quả cọ /
trang 7
- HS nối nhau đọc từng đoạn
+ HS lần lợt đọc từng đoạn trong nhóm
- Nhận xét
+ HS đọc từng mục, cả bài
- HS nêu tên từng chuyện
- HS thi nêu tên7 tác phẩm trong bài: Mùa
quả cọ, Hơng đồng cỏ nội, Bây giờ bạn ở
đâu, Ngời học trò cũ, Bốn mùa, ....

Trang 52
- Nhà văn Quang Dũng
- Tìm nhanh đợc những mục cần đọc
+ Cả lớp thi hỏi đáp nhanh
- HS đọc, nhận xét
IV Củng cố, dặn dò:
- Thi tra tìm mục lục sách; - GV nhận xét giờ học
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
- Về nhà tập tra mục lục sách.
**************************************
Tiết 3 Thể dục
Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngợc lại-
ôn 4 động tác của bài thể dục phát triển chung
I.Mục tiêu:
+ Ôn 4 động tác vơn thở, tay, chân, lờn. Yêu cầu thực hiện từng động tác tơng đối chính xác.
+ Học cách chuyển đội hình hàng dọc thành vòng tròn và ngợc lại. Yêu cầu thực hiện động tác t-
ơng đối chính xác, nhanh và trật tự.
II.Địa điểm và phơng tiện:
Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh an toàn nơi tập.
Phơng tiện: Chuẩn bị còi.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp :
Nội
dung
Thời
lợng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Phần
mở đầu
2. Phần
cơ bản

3. Phần
kết thúc
6-8
phút
24-25
phút
5-6ph
*Tập hợp 3 hàng dọc: Phổ biến ND
và yêu cầu giờ học.
+Cho h/s tập các động tác khởi
động
Chuyển đội hình hàng dọc thành
đội hình vòng tròn và ngợc lại.
+HD h/s cách chuyển đội hình, đọc
thuộc khẩu lệnh chuyển đội hình.
+Cho h/s thực hiện chuyển đội hình
từ hàng dọc thành vòng tròn và ng-
ợc lại.
Ôn 4 ĐT TD đã học:
Chơi trò chơi: Cho h/s chọn 1
trong 4 trò chơi đã học
Củng cố bài: Chuyển đội hình về
hàng dọc, yêu cầu h/s tập các
động tác thả lỏng.
*Dặn dò: VN ôn tập 4 ĐT TD đã
học
Tập hợp, nghe phổ biến n/d, y/c,
dóng hàng, điểm số.
+Đứng vỗ tay và hát.
+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.

+ Vài h/s lên tập 4 ĐT đã học.
Nghe g/v h/dẫn cách chuyển đội
hình.
+HS Từ đội hình hàng dọc chuyển
thành đội hình vòng tròn , rồi cho h/s
quay mặt vào tâm, rồi lại chuyển đội
hình về đội hình ban đầu( vài lợt).
+ Sau 4 lợt thực hiện cho h/s đứng
quay mặt vào nhau tập bài thể dục phát
triển chung.
Ôn 4 ĐT TD vài lợt ( cả lớp, tổ, cá
nhân).
Chơi trò chơi Kéo ca lừa xẻ
Cúi ngời thả lỏng( 4-5 lợt)
+Nhảy thả lỏng, sau đó thu nhỏ vòng
tròn.
+Nhắc lại các động tác TD đã học.
+ Đi theo hàng về lớp.
*******************************************
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Tiết 4 Đạo đức
Bài 3: Gọn gàng, ngăn nắp
A- Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng ngăn nắp. Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp
với cha gọn gàng ngăn nắp.
2. Kĩ năng: HS biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi
3. Thái độ: HS biết yêu mến những ngời sống gọn gàng ngăn nắp.
B- Tài liệu và phơng tiện:
Bộ tranh thảo luận nhóm hoạt động 2. Dụng cụ diễn kịch hoạt động 1
C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I/ Tổ chức
II/ Kiểm tra: Vì sao nhận và sửa lỗi là tốt?
III/ Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Giảng bài
Mục tiêu: Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc
sống gọn gàng ngăn nắp.
Cách tiến hành:
Treo bảng phụ: Chép sẵn kịch bản(SGV-28)
GV chia nhóm, gọi HS đọc kịch bản
Hớng dẫn HS trình bày hoạt cảnh
Hớng dẫn thảo luận
GV kết luận: Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến
nhà cửa lộn xộn, mất thời gian tìm kiếm đồ
dùng, sách vở. Các em cần rèn thói quen sống
gọn gàng ngăn nắp.
Mục tiêu: Giúp HS biết phân biệt thế nào là gọn
gàng ngăn nắp.
Cách tiến hành:
GV chia nhóm, giao phiếu câu hỏi
Đến giờ ngủ tra lớp bán trú các bạn trong tranh
đã gọn gàng ngăn nắp cha, vì sao ?
Gọi đại diện các nhóm trình bày
GV kết luận: Các bạn trong tranh 1, 3 là gọn
gàng ngăn nắp. Các bạn trong tranh 2, 4 cha
gọn gàng ngăn nắp
Mục tiêu: Giúp HS đề nghị, bày tỏ ý kiến
Cách tiến hành: Thảo luận chung
GV nêu tình huống,câu hỏi Nga cần làm gì?

GV kết luận: Nga nên bày tỏ ý kiến.
IV/ Hoạt động nối tiếp
1. Củng cố: Thế nào là gọn gàng ngăn nắp ?
2. Dặn dò: thực hành gọn gàng ngăn nắp
Kiểm tra sĩ số, hát
1 em trả lời,liên hệ bản thân.
Nghe giới thiệu
Hoạt động 1: Hoạt cảnh Đồ dùng để đâu?
HS quan sát, đọc thầm kịch bản
Chia nhóm theo bàn, một em đọc kịch bản
Từng nhóm HS trình bày hoạt cảnh
HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
Bạn Dơng không tìm thấy sách vở vì để bừa bãi,
lung tung. Cần rèn thói quen gọn gàng, ngăn
nắp.
Hoạt động 2: Thảo luận nhận xét nội dung tranh
Chia theo nhóm 4( 2 bàn)
Tranh 1: xếp dép gọn gàng khi ngủ bán trú
Tranh 2:Xung quanh Nga toàn đồ chơi
Tranh 3:Bạn HS xếp sách vở gọn gàng, ngăn
nắp.
Tranh 4: trong lớp bàn ghế xộc xệch, đồ dùng
để lộn xộn.
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
HS trả lời theo ý kiến cá nhân
HS nêu hiểu biết của mình qua giờ học.
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Thứ 4- Tiết1 Thể dục
Động tác bụng- chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình
Vòng tròn và ngợc lại

I. Mục tiêu:
+Ôn tập 4 ĐT: Vơn thở, tay, chân, lờn; học mới động tác bụng. Yêu cầu thực hiện từng động tác
tơng đối chính xác, đúng nhịp, đúng phơng hớng.
+ Học chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngợc lại. Yêu cầu thực hiện động
tác nhanh và trật tự hơn giờ trớc.
II. Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện : Còi, kẻ sân cho trò chơi qua đờng lội.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Nội
dung
Thời
lợng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Phần
mở đầu
2.Phần
cơ bản
3. Phần
kết thúc
4-5
phút
24-25
ph
5-6
phút
Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ dạy.
Cho h/s tập một số động tác khởi
động.

Chuyển đội hình hàng ngang
thành vòng tròn và ngợc lại :
+ Chuyển đội hình từ hàng dọc thành
đội hình hàng ngang, sau đó kiểm tra
bài cũ cho h/s .
+Từ đội hình hàng ngang chuyển
thành đội hình vòng tròn ( vài lợt )
+Từ đội hình vòng tròn cho h/s đứng
quay mặt vào tâm( để tập TD )
Học động tác bụng:
+GV tập mẫu ( vài lợt).
+GV hô, sửa lỗi sai cho h/s.
Trò chơi qua đờng lội
HD h/s chơi :
Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng.
+ Cùng h/s củng cố bài
+ Chơi trò chơi chạy ngợc chiều
theo tín hiệu
+ Giao bài tập về nhà cho h/s.
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số.
+Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
+Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh
tay( mỗi động tác mỗi chiều 4-5 lần)
Từ hàng dọc chuyển đội hình về
hàng ngang, kiểm tra bài cũ ( tập 4
động tác)
+ Từ đội hình hàng ngang chuyển đội
hình về vòng tròn( ngợc lại)
+Từ đội hình đó cho h/s quay mặt vào

tâm.
Học động tác bụng:
+ Theo dõi g/v tập mẫu, tập theo g/v.
+ Cả lớp tập theo sự hớng dẫn của g/v
( nhiều lợt).
Chơi trò chơi qua đờng lội
+ Vài em lên chơi thử, cho cả lớp chơi.
Đứng tại chỗ cúi ngời thả lỏng.
+ Nhảy thả lỏng.
+Vài h/s lên chơi trò chơi thử, cả lớp
chơi trò chơi thật.
+ Nghe g/v nhận xét giờ học.
+ Nhận bài tập về nhà.
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
**************************************
Tiết 2 Toán
Tiết 23: hình chữ nhật- hình tứ giác
A- Mục tiêu:
- HS nhận dạng đợc hình chữ nhật và hình tứ giác.
- Bớc đầu vẽ đợc hình chữ nhật và hình tứ giác.
- GD HS ham học toán
B- Đồ dùng:
- Một số miếng bìa có dạng hình chữ nhật và hình tứ giác.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đồ dùng HT
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu hình chữ nhật

- Cho HS quan sát một số HCN và đọc tên HCN
b- HĐ 2: Giới thiệu hình tứ giác
( Tơng tự hình chữ nhật)
* Liên hệ: Tìm trong thực tế 1 số đồ vật có dạng
HCN và Hình tứ giác?
c- HĐ 3: Thực hành
Yêu cầu HS đọc tên hình a
Yêu cầu HS đọc tên hình b
GV treo bảng phụ có các hình nh bài tập 2, gọi HS
lên chỉ các hình tứ giác tìm đợc.
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- GV đa 1 số hình
* Dặn dò: Ôn lại bài.
- hát
1 em đọc bảng cộng 8
1 em đọc thuộc bảng cộng 9
- HS quan sát và đọc tên HCN
- HS tự ghi tên và đọc tên HCN thứ ba.
- HS tự tìm: Cái ê- ke, cánh buồm...
màn hình phẳng ti- vi, quyển
sách, mặt bảng ....
* Bài 1:
- HS vẽ vào vở hoặc SGK
Hình chữ nhật ABDE
Hình tứ giác MNPQ
* Bài 2: Làm miệng
- HS quan sát và đếm các hình
a; c là 1 hình tứ giác
b; là 2 hình tứ giác

* Bài 3:
- HS thực hiện vào SGK
-2 em chữa bài trên bảng
Đoạn thẳng 1 nối BC
Đoạn thẳng 2 nối MN
- HS thi nhận dạng HCN và hình tứ giác
( giải thích cách nhận dạng)
*******************************
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Tiết 3- Chính tả ( tập chép )
Chiếc bút mực
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài : Chiếc bút mực
- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần ( âm chính ) ia / ya
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu l / n hoặc vần en / eng
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
Bảng phụ viết nội dung BT 2
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS viết : dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng
rã....2 Bài mới
a Giới thiệu bài - GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD tập chép
* HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn tóm tắt câu chuyện
Chiếc bút mực
- GV yêu cầu HS viết những tiếng dễ sai : bút mực,

lớp, quên, lấy, mợn....
Bài viết có mấy câu?
Những từ nào viết hoa, vì sao?
* HD viết bài * GV chấm, chữa bài:- GV chấm 5, 7
bài;- GV nhận xét
c HD làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài
GV treo bảng phụ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Tia nắng, đêm khuya, cây mía.
* Bài tập 3
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Cái nón đội đầu che ma nắng.Con lợn kêu ủn ỉn.
Lời có nghĩa là ngại làm việc.
Non trái nghĩa với già.
- 2 em lên bảng viết
- Dới lớp viết vào bảng con
+ 2, 3 HS đọc đoạn chép
- HS viết vào bảng con
Có 5 câu
Trong, Một, Hoá (là chữ đầu câu)
Lan, Mai ( là tên riêng)
- HS tìm những chỗ có dấu phẩy trong đoạn
- 1 HS đọc lại đoạn văn ( chú ý ngắt nghỉ
đúng những chỗ có dấu phẩy )
+ HS tự chữa lỗi bằng bút chì
+ 2, 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm VBT
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

+ HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào VBT
- 2, 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp chữa bài
HS đọc bài làm đúng( lu ý phát âm đúng để
phân biệt l/ n).
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- GV khen những HS chép bài sạch đẹp.
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
************************************
Tiết 4 Luyện từ và câu
Tên riêng. Kiểu câu : Ai là gì ?
I Mục tiêu
- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật
- Biết viết hoa tên riêng
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu
II Đồ dùng dạy học
GV : bảng phụ viết sẵn bài tập 2
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2, 3 HS làm lại bài tập 2 tuần 4
- GV nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu NĐ, YC của tiết học
b HD làm bài tập
* Bài tập 1 ( M )

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
- GV nhận xét
Ghi nhớ: Tên riêng của ngời, sông,
núi...phải viết hoa.
* Bài tập 2 ( V )
- GV HD HS nắm yêu cầu của bài
Yêu cầu HS tập miệng trong mhóm
Luyện nói trớc lớp
- GV nhận xét, biểu dơng HS viết đúng( viết hoa)
Đinh Hà Mai
Bùi Minh Quang
sông Hồng, sông Lô...
* Bài tập 3 ( V )
- GV HD HS nắm yêu cầu của bài
Yêu cầu HS luyện miệng
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Trờng của em là trờng tiểu học Tiên Cát.
b) Môn học em yêu thích là môn Toán.
c) Phố của em là phố Tiên Phú.
- 2, 3 HS đặt câu hỏi và trả lời
+ HS đọc yêu cầu của bài
- HS phát biểu ý kiến
Sông, núi, thành phố , học sinh là tên chỉ
chung của sự vật. Cửu Long, Ba Vì, Huế,
Trần Phú Bình là tên riêng của ngời, sự vật.
5, 6 HS đọc thuộc lòng nội dung ghi nhớ
+ HS đọc yêu cầu
Chia nhóm đôi luyện miệng:
Hai bạn trong nhóm nói với nhau tên 2 bạn
trong lớp, tên 1 con sông của tỉnh Phú Thọ.

Từng nhóm nói trớc lớp. Nhóm khác bổ
xung.
- Cả lớp làm bài vào VBT
- Đổi vở cho bạn nhận xét
Lần lợt đọc bài làm của mình
Luyện nói trong nhóm
hai HS cùng bàn luyện nói với nhau về tr-
ờng, môn học yêu thích, phố.
Lần lợt nói trớc lớp ND đã trao đổi.
+ Cả lớp làm bài vào VBT
- Đổi vở nhận xét
HS lần lợt đọc bài làm
IV Củng cố, dặn dò
- 1, 2 HS nhắc lại cách viết tên riêng
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tốt có tiến bộ.
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
Thứ 5 Tiết1 Toán Ngày soạn:06/9/2009.
Tiết 24: Bài toán về nhiều hơn Ngày dạy:18/9/2009.
A- Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm "nhiều hơn" ; biết cách giải và trình bày bài toán về " nhiều hơn"
( dạng đơn giản)
- Rèn KN giải toán về nhiều hơn
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế
B- Đồ dùng:
- Hình các quả cam
C- Các hoạt đông dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc tên các hình tứ giác và HCN

( SGK tr 23)?
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu bài toán về nhiều hơn
- Gài 5 quả cam( hàng trên)
- Hàng dới nhiều hơn hàng trên 2 quả.
- GV gài tiếp 2 quả( vào bên phải hàng d-
ới)
? Muốn biết hàng dới có bao nhiêu quả
cam ta làm thế nào?
b- HĐ 2: Thực hành
Bài toán cho biết gì?
Yêu cầu tìm gì?
GV nhận xét bài làm của HS
GV hớng dẫn
Bảo và Nam ai nhiều bi hơn?
Tìm số bi của Bảo nh thế nào?
( 10 + 5 = 15)
* Lu ý: Các từ" cao hơn; nặng hơn; dài
hơn;" đợc hiểu nh là " nhiều hơn".
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:- Muốn tìm số lớn hơn ta làm
thế nào?
* Dặn dò: Ôn lại bài.
- Hát
2- 3 HS đọc.
- Nhận xét
- HS nêu lại bài toán
- Nêu phép tính và câu trả lời
5 + 2 = 7 ( quả cam)
- Nhận xét

* Bài 1:- Làm phiếu HT
- Đọc đề- Tóm tắt
- Làm bài
- Chữa bài
Bình có số bông hoa là:
4 + 2 = 6( bông hoa)
Đáp số: 6 bông hoa
* Bài 2: Làm vở
- Đọc đề- Tóm tắt
- Làm vào vở- Chữa bài
* Bài 3: Làm vở BT
Bài giải
Đào cao số cm là:
95 + 3 = 98( cm)
Đáp số: 98 cm.
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
******************************************
Tiết 2 Kể chuyện
Chiếc bút mực
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
Chiếc bút mực
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho
phù hợp với nội dung
+ Rèn kĩ năng nghe : tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể
tiếp đợc lời của bạn
II Đồ dùng dạy học
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
Bảng phụ chép tóm tắt nội dung chuyện

III Các hoạt động dạy hoc chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS kể lại chuện Bím tóc đuôi sam
- GV nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD kể chuyện
* Kể từng đoạn theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài
Tranh 1 có những ai, họ đang làm gì?
- GV nhận xét
TRanh 2 có cảnh gì? GV nhận xét
Tranh 3 và4 có ai, họ đang làm gì?
GV nhận xét
Kể chuyện trong nhóm
* Kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét
Thi kể chuyện
Hớng dẫn HS đóng vai
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện
- Nhận xét
HS mở sách
+ HS quan sát từng tranh trong SGK
- HS tóm tắt nội dung mỗi tranh
trong tranh: có cô giáo, cô đang đa lọ mực cho bạn
Lan.
Bạn Lan( mặc váy đỏ)lên nhận lọ mực
Bạn Mai (tóc buộc nơ) ngồi ở bàn

- HS nối tiếp nhau kể đoạn 1,2
Cô giáo đang hỏi han bạn Lan vì sao khóc?
HS kể đoạn 3
Mai cho Lan mợn bút.
Cô giáo khen Mai và cho Mai mợn bút của cô.
HS kể đoạn 4
Chia lớp theo nhóm 3, luyện kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm kể chuyện trớc lớp
- HS nhận xét
- 2, 3 HS kể lại toàn bộ lại câu chuyện
- Cả lớp nêu nhận xét
Chia nhóm tập kể theo vai
Mỗi tổ cử 1 nhóm thi kể theo vai
IV Củng cố, dặn dò
- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện hay nhất
- Trong câu chuyện em thích nhân vật nào nhất?
Trờng Tiểu học Cẩm Thành Năm học: 2009-2010
- Nhắc HS noi gơng theo bạn Mai
- Về nhà kể chuyện cho ngời thân nghe.
Tiết 3 Tập viết
Chữ hoa D; Dân giàu nớc mạnh
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chữ :
- Viết chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết câu ứng dụng Dân giàu nớc mạnh cỡ nhỏ
- Đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học
GV : Mẫu chữ D đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ Dân, Dân giàu nớc mạnh
HS : Vở TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng viết ở bài trớc
- 1 em lên bảng viết chữ C, Chia
- Cả lớp viết bảng con
- GV nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD viết chữ hoa
* HD HS quan sát và nhận xét chữ D
- Chữ D cao mấy li ?
- Đợc viết bằng mấy nét ?
- GV HD HS quy trình viết
- GV viết mẫu vừa viết vừa nói lại quy trình
- Khi HS viết bảng con GV có thể nhắc lại quy trình
c HD viết câu ứng dụng
* GV giới thiệu câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng dụng
- GV viết mẫu câu ứng dụng
+ Nhận xét độ cao của các chữ cái
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng
* GV HD HS viết vở tập viết
- GV theo dõi, giúp đỡ các em yếu kém
d Chấm, chữa bài
- GV chấm khoảng 5, 7 em
- Nhận xét bài viết của HS
- Chia ngọt sẻ bùi

- HS viết
+ HS quan sát chữ mẫu
- Cao 5 li
- 1 nét đợc kết hợp của 2 nét cơ bản
- HS quan sát
+ HS viết chữ D trên không
- HS viết vào bảng con
- Dân giàu nớc mạnh
- HS quan sát
- HS nhận xét
+ HS viết chữ Dân vào bảng con
- HS viết vào vở

×