Tải bản đầy đủ (.doc) (44 trang)

GIÁO ÁN HAI BUỔI TUẦN 8 LỚP 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.8 KB, 44 trang )

Tuần 8
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Lớp trực tuần thực hiện .
Tiết 2 : Mĩ thuật
vẽ hình vuông và hình chữ nhật .
Giáo viên chuyên soạn giảng .
Tiết 3 +4 : Học vần
Bài 30 : ua , a
a. Mục đích yêu cầu :
- HS đọc đợc: ua , a , cua bể , ngựa gỗ ; đọc đợc các từ và câu ứng dụng .
- Viết đợc : ua , a , cua bể , ngựa gỗ.
- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề : Giữa tra .
B. Đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng Việt , tranh minh hoạ.
C. Các hoạt động dạy học
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài 29.
- GV nhận xét , ghi điểm .
- yêu cầu HS viết bảng con : ia , lá tía
tô .
- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu bài :Hôm nay các em
học bài 30.
- GV ghi bảng vần ua ,đọc mẫu .
- GV chỉnh sửa cho HS .
2. Dạy vần :
* Vần ua :
a. Nhận diện vần :


- Gọi HS nhận diện vần ua .
- Yêu cầu HS so sánh ua và ia .
- GV hớng dẫn đánh vần : u a- ua .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- Yêu cầu ghép vần ua .
- HS hát .
- HS đọc cn.
- HS viết bảng con .
- HS đọc cn nhóm lớp .
- vần ua gồm u và a .
- Giống : đều có a.
- Khác :ua có u.
-.HS đánh vần cn nhóm lớp .
- HS ghép .
- Ghép thêm âm c
b. Tiếng :
+Đã có vần ua , muốn có tiếng cua ta
ghép thêm âm gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng cua .
+ Em hãy nêu cách ghép tiếng cua ?
- GV ghi bảng tiếng cua , yêu cầu HS
đọc .
+ Em hãy nêu cấu tạo và vị trí của
tiếng cua?
- GV hớng dẫn HS đánh vần : cờ
ua cua .
- GV chỉnh sửa cho HS .
c. Từ khoá :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ .

+ Bức tranh vẽ con gì ?
- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi
bảng .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số
HS đọc .
- Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng hợp
vần , tiếng , từ.
- GV chỉnh sửa cho HS .
* Vần a :
a. Nhận diện vần :
- Gọi HS nhận diện vần a .
- Yêu cầu HS so sánh a và ua .
- GV hớng dẫn đánh vần : a- a .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- Yêu cầu ghép vần ua .
b. Tiếng :
+Đã có vần a , muốn có tiếng ngựa ta
ghép thêm âm và dấu gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng ngựa .
+ Em hãy nêu cách ghép tiếng ngựa ?
- GV ghi bảng tiếng ngựa , yêu cầu
HS đọc nêu cấu tạo và vị trí của
tiếng?
- HS ghép tiếng cua .
- Ghép âm c trớc , ghép vần ua sau .
- HS đọc trơn .
+ Cấu tạo : có âm c ghép với vần ua .
+ Vị trí : âm c đứng trớc , vần ua đứng
sau

- HS đánh vần cn nhóm lớp .
- HS quan sát .
- HS trả lời .
- HS đọc cn nhóm lớp .
- HS đọc cn.
- HS đọc cn nhóm lớp .
- Vần a gồm và a .
- Giống : đều có a.
- Khác :a có .
-.HS đánh vần cn nhóm lớp .
- HS ghép .
- Ghép thêm âm ng và dấu nặng đặt d-
ới âm .
- HS ghép tiếng ngựa .
- Ghép âm ng trớc , ghép vần a sau
thêm dấu nặng đặt dới âm .
- HS đọc trơn .
+ Cấu tạo : có âm ng ghép với vần a
thêm dấu nặng đặt dới âm .
+ Vị trí : âm ng đứng trớc , vần a
đứng sau , thêm dấu nặng đặt dới âm -
.
- HS đánh vần cn nhóm lớp .
- GV hớng dẫn HS đánh vần : ngờ
a nga nặng ngựa .
- GV chỉnh sửa cho HS .
c. Từ khoá :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ .
+ Bức tranh vẽ con gì ?

- GV nhận xét , rút ra từ khoá , ghi
bảng .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV đọc mẫu , giải thích , gọi 1 số
HS đọc .
- Yêu cầu HS đọc phân tích , tổng hợp
vần , tiếng , từ.
- GV chỉnh sửa cho HS .
* Trò chơi :
d. H ớng dẫn viết :
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết .
- Yêu cầu HS viết vào bảng con .
- GV chỉnh sửa t thế viết cho HS .
đ. Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lợt các tiếng ứng dụng
lên bảng .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV đọc mẫu , giải thích .
+ Em hãy tìm tiếng ghi vần vừa học ở
trong các từ ứng dụng ?
* Củng cố :
+ Các em vừa học vần gì ?
- HS quan sát .
- HS trả lời .
- HS đọc cn nhóm lớp .
- HS đọc cn.
- HS đọc cn nhóm lớp .
- HS quan sát .
- HS tập viết vào bảng con .
- HS luyện đọc cn nhóm lớp .

cà chua tre nứa
nô đùa xa kia
- HS đọc cn .
- HS tìm .
- Vần ua , a .
Tiết 2
3. Luyện tập :
a. Luyện đọc :
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1 .
- GV chỉnh sửa cho HS .
b. Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh
- HS luyện đọc cn nhóm lớp
.
- HS quan sát nhận xét .
minh hoạ .
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu
HS đọc .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc
cn
- Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học
trong câu ứng dụng .
* Trò chơi :
c. Luyện nói :
- GV nêu chủ đề bài luyện nói , ghi bảng .
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
về ND trong tranh .
+Trong trânh vẽ gì ?
+ Tại sao , em biết đây là bức tranh giữa

tra mùa hè ?
+ Giữa tra là lúc mấy giờ ?
+ Buổi tra mọi ngời thờng ở đâu và làm
gì?
+ Có nên ra nắng vào buổi tra không ?Vì
sao?
+ Em thờng hay đợc ai cho quà nhất ?
+ Nếu bạn em thờng ra ngoài vào buổi tra
thì em sẽ nói gì với bạn ?
- Gọi 1 số cặp lên thảo luận trớc lớp .
- GV nhận xét , khen nhóm thảo luận tốt .
d. H ớng dẫn HS đọc bài trong SGK .
- Yêu cầu HS mở SGK , GV hớng dẫn
cách đọc .
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK .
đ. Luyện viết :
- Yêu cầu HS luyện viết trong VTV .
- GV theo dõi , chỉnh sửa t thế viết cho
HS .
IV. Củng cố dặn dò :
+ Các em vừa học vần gì ?
- Nhắc HS chuẩn bị bài cho tiết sau .
- HS luyện đọc cn nhóm lớp
.
- HS đọc cn .
- HS tìm .
Chia quà .
- HS thảo luận .
- Nhóm khác nhận xét , bổ xung .
- HS nghe .

- HS đọc .
- HS luyện viết trong VTV .
- HS : vần ua , a .
*************************************
Buổi chiều
Tiết 1 : Học vần
ôn tập bài 30
a. Mục đích yêu cầu :
- HS đọc thành thạo bài 30 đã học buổi sáng .
- HS viết đợc các chữ và các tiếng chứa chữ đã học .
- Làm các bài tâp trong VBT .
B. Đồ dùng dạy học :
- SGK Tiếng Việt , VBT ,vở ô li .
C. Các hoạt động dạy học :
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu ND bài ôn .
2. H ớng dẫn HS ôn tập :
a. Luyện đọc bài trong SGK :
- Yêu cầu HS luyện đọc bài 30 trong
SGK
- GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu .
- Gọi lần lợt từng HS đọc bài trong
SGK trớc lớp .
- GV theo dõi , giúp đỡ HS .
b. Luyện viết :
- GV viết mẫu , hớng dẫn HS cách
viết trên bảng lớp các chữ và tiếng

ua , a , nô , đùa , mua , mía , xa , kia .
c. Bài tập :
- GV yêu cầu HS mở VBT , làm các
bài tập trong VBT .
- GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu .
IV. Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Nhắc HS học bài , xem trớc bài ngày
mai.
- HS hát .
- HS luyện đọc cn .
- HS luyện đọc bài trớc lớp .
- HS quan sát ,nêu số lợng nét , kiểu
nét , độ cao các nét của từng chữ .
- HS luyện viết vào vở ô li .
- HS làm bài trong VBT .
Tiết 2 : Toán
ôn tập: phép cộng trong phạm vi 4
a. Mục đích yêu cầu :
- HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 .
- Làm đợc các phép tính cộng trong phạm vi 4 .
B. Đồ dùng dạy học :
- VBT toán , vở ô li .
C. Các hoạt động dạy học :
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu ND bài ôn :

2. H ớng dẫn HS ôn tập :
a. Bài 1 :Tính .
- Gọi HS lên bảng làm .
- GV nhận xét , ghi điểm .
b. Bài 2 : Điền số thích
hợp vào ô trống .
- Yêu cầu HS làm bài vào
bảng con .
- GV theo dõi , giúp đỡ HS
.
c. Bài 3 : > , < , =
- Yêu cầu HS làm bài vào
vở .
- Goij HS nêu kết quả bài
làm .
- GV nhận xét , chỉnh sửa
cho HS .
IV. Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS làm bài trong
VBT . chuẩn bị bài cho tiết
sau .
- Hát .
- HS nghe .
- HS lên bảng làm bài
2 1 3
+ + +
2 3 1
4 4 4
- HS làm bài vào bảng con .
1 + 1 = 2 3 + 1 = 4 2 + 1 = 3

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 1 + 3 = 4
- HS làm bài vào vở .

1 + 2 > 1 + 1 2 + 2 = 1 + 3
2 + 1 < 3 + 1 1 + 1 < 2 + 1
Tiết 3 : Thủ công
xé , dán , hình cây đơn giản ( tiết 1)
a. Mục đích yêu cầu :
- HS biết cách xé ,dán hình cây đơn giản .
- Xé dán đợc hình tán lá cây , thân cây. Đờng xé có thể cha thẳng và bị răng
ca . Hình dán tơng đối phảng , cân đối .
- Giáo dục cho HS khéo léo khi xé , dán .
B. Đồ dùng dạy học :
- Bài mẫu xé ,dán .
- Giấy thủ công, hồ dán .
C. Các hoạt động dạy học
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu bài : GV ghi bảng tên bài .
2. Hoạt động 1 : Hớng dẫn quan sát ,
nhận xét .
- GV cho HS quan sát hình mẫu .
+ Háy nêu đặc điểm , màu sắc , hình
dáng của cây ?
- GV nêu Cây có hình dáng khác nhau ,
có cây to , cây nhỏ , cây cao , cây thấp .
Cây có các bộ phận : thân cây , tán cây ,
thân cây màu nâu , tán cây màu xanh .

- Gọi HS nêu một số cây có đắc điểm
khác nhau .
3. Hoạt động 2 : Hớng dẫn mẫu .
a. Xé hình tán lá cây .
* Xé tán lá cây tròn .
- Lây tờ giấy màu xanh lá cây , đếm ô ,
đánh dấu vẽ một HV có cạnh 4 ô , xé
HV ra khỏi tờ giấy màu .
- Từ HV xé chỉnh 4 góc giống hình tán
lá cây.
- GV chỉnh sửa cho HS .
* Xé tán lá cây dài .
- Lấy tờ giấy màu xanh đậm , đếm ô ,
đánh dấu vẽ 1 HCN có cạnh dài 8 ô,
cạnh ngắn 5 ô , xé HCN khỏi tờ giấy
màu ., xé chỉnh sửa giống hình tán lá
cây dài
b . Xé hình thân cây .
- Lờy tờ giấy màu nâu , đếm ô , đánh
dấu vẽ và xé HCN có cạnh dài 6 ô , cạnh
- HS hát .
- HS quan sát .
- HS nêu .
- HS nghe .
- HS nêu .
- HS quan sát và thực hành trên
giấy nháp .
- HS quan sát và thực hành trên
giấy nháp .
- HS quan sát và thực hành trên

giấy nháp .
ngắn 1 ô và xé tiếp 1 HCN nữa có cạnh
dài 4 ô , cạnh ngắn 1 ô .
c . Hớng dẫn HS dán hình .
- GV dán các hình thân cây , tán cây , lá
cây .
- Dán tán lá cây dài với thân cây dài .
- Dán tán lá cây tròn ví thân cây tròn .
4. Hoạt động 3 : Thực hành .
- Yêu cầu HS thực hành xé hình cây đơn
giản
- GV theo dõi , giúp đỡ HS .
IV. Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu HS thu dọn giấy vụn .
- Nhận xét giờ học .
- Nhắc HS thực hành thêm ở nhà , chuản
bị bài cho tiết sau .
- HS quan sát .
- HS thực hành xé hình cây đơn
giản .
- HS thu dọn giấy vụn .
______________________________________________________________
________
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiết 1+ 2:Học vần
Bài 31 : Ôn tập
A . Mục đích , yêu cầu :
- Đọc đợc : ia , ua , a ,; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31 .
- Viết đợc : ia . ua , a ; các từ ngữ ứng dụng .
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa .

B .Đồ dùng dạy học :
- Bảng ôn , tranh mimh hoạ bài đọc và truyện kể .
C. Các hoạt động dạy học :
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc cn bài 30 .
- GV nhận xét , ghi điểm .
- Yêu cầu HS viết bảng con: ua , a ,
cua bể , ngựa gỗ .
- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu bài :Hôm nay các em
học bài 31 .
+ Hãy nhắc lại các vần mà các em đã
học?
- HS hát .
- HS đọc cn.
- HS viết bảng con .
- HS nêu : ia , ua , a .
- HS đọc cn nhóm lớp .
- Đều kết thúc bàng a .
- GV ghi bảng .
+ Em có nhận xét gì về những vần đã
học?
2. H ớng dẫn HS ôn tập:
a. Các âm đã học :
- GV treo bảng ôn .
- GV đọc âm .
- GV chỉ chữ không theo thứ tự .
b. Ghép âm và vần thành tiếng :

- GV lấy âm ở cột dọc ghép với vần ở
dòng ngang tạo thành tiếng và yêu cầu
HS đọc .
- Yêu cầu HS ghép lần lợt các âm và
vần còn lại.
- GV chỉnh sửa , ghi bảng các tiếng
HS ghép đợc .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV chỉ bảng không theo thứ tự .
- Gọi một HS lên bảng chỉ và đọc toàn
bảng ôn .
- GV giải nghĩa một số từ đơn .
* Trò chơi :
c. Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lợt các từ ứng dụng lên
bảng
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV đọc mẫu , giải thích .
d. Tập viết từ ứng dụng :
- GV đọc các từ : mùa da , ngựa tía .
- GV chỉnh sửa cho HS .
* Củng cố :
- Yêu cầu HS đọc toàn bảng ôn .
- HS lên chỉ và đọc âm .
- HS chỉ chữ .
- HS đọc âm .
- HS đọc .
- HS ghép và đọc .
- HS đọc cn- nhóm lớp .
- HS đọc cn .

- HS đọc cn nhóm lớp .
mua mía ngựa tía
mùa da trỉa đỗ
- HS nghe .
- HS nghe , viết vào bảng con .
- HS đọc ĐT
Tiết 2
3. Luyện tập :
a. Luyện đọc :
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết
1 .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- HS luyện đọc cn nhóm lớp .
b. Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét
tranh minh hoạ .
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu
cầu HS đọc .
- GV chỉnh sửa cho HS .
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS
đọc cn
* Trò chơi :
c. Kể truyện :
- Gọi HS đọc tên truyện , GV ghi
bảng .
- GV kể mẫu lần 1 .
- Lần 2 , GV kể kèm theo tranh minh
hoạ .
- Yêu cầu quan sát tranh , thảo luận
trong nóm , kể cho nhau nghe từng

đoạn câu truyện theo tranh ..
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
chỉ vào một tranh và kể trớc lớp một
đoạn .
- GV nhận xét , khen nhóm kể truyện
hay .
- Gọi 1 HS kể toàn bộ câu truyện .
- GV nêu ý nghĩa của câu chuyện .
* Ba hoa , cẩu thả là tính xấu , rất có
hại . Khỉ cẩu thả bảo bạn ngậm đuôi
mình , Rùa ba hoa đã chuốc học vào
thân . truyện còn giải thích cái mai
rùa .
d. H ớng dẫn HS đọc bài trong
SGK .
- Yêu cầu HS mở SGK , GV hớng dẫn
cách đọc .
- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK .
đ. Luyện viết :
- Yêu cầu HS luyện viết trong VTV .
- GV theo dõi , chỉnh sửa t thế viết
cho HS .
IV. Củng cố , dặn dò :
- Củng cố ND bài .
- HS quan sát nhận xét .
- HS luyện đọc cn nhóm lớp .
- HS đọc cn .
- HS tìm .
Khỉ và Rùa .
- HS nghe , quan sát .

- HS thảo luận .
- HS thảo luận kể truyện trong nhóm .
- Nhóm khác nhận xét , bổ xung .
- HS nghe .
- HS đọc .
- HS luyện viết trong VTV .
- Nhắc HS chuẩn bị bài buổi chiều .
Tiết 3 :Toán
Luyện tập
A. Mục đích , yêu cầu :
-- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 , phạm vi 4 .
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng .
- Giáo dục HS yêu thích môn toán .
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: vở bài tập, đồ dùng học tập.
C. Các hoạt đọng dạy học :
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm các phép tính sau
- GV nhận xét , ghi điểm .
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1 : Cho HS nêu yêu cầu.
- GV HD HS làm phép tính theo cột dọc.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2 : Điền số
- Cho HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng
làm.

- GV nhận xét, ghi điểm .
Bài 3: Tính.
- GV HDHS quan sát tranh vẽ trong
SGK.
1 + 1 + 1 = 3 ta phải tính 1 + 1 = 2
sau đó lại lấy 2 + 1 = 3
- Gọi học sinh lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4 :
- HDHS quan sát tranh, nêu bài toán, viết
phép tính thích hợp vào ô trống.
- GV nhận xét, chữa bài.
IV. Củng cố , dặn dò :
- HS hát .
2 3 2
+ + +
2 1 1
4 4 3
- HS: Tính.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.
+
3
+
2
+
2
+
1
+
1

1 1 2 2 3
4 3 4 3 4
+1 +2 +3 +2
1 2 1 3 1 4 2 4
+1 +2 +1 +3
2 3 2 4 3 3 2 5
- HS quan sát, nhận xét.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.
1 + 1 + 1 = 3
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- GV nhận xét tiết học.
Làm các BT trong VBT.
1 + 3 = 4
________________________________________
Tiết 4: Đạo đức.
Bài 4 : Gia đình em ( Tiết 2 )
A. Mục đích , yêu cầu :
- HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng
chăm sóc; Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị...
-Hiểu đợc gia đình chỉ có hai con góp phần hạn ché gia tăng dân số , cung
cộng đồng BVMT .
- HS biết yêu quí gia đình mình, yêu thơng, kính trọng, lễ phép với ông bà, bố
mẹ, anh chị.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: + VBT, các Điều 5,7,9,10,18,20 trong công ớc quốc tế quyền của trẻ
em;
+ Điều 3,5,7,9,12,13 trong Luật bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam.
- HS: Thuộc bài hát "Cả nhà thơng nhau".

C. Các hoạt động dạy học .
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
+ là con cháu trong gia đình , chung ta
phải có bổn phạn gì ?
- GV nhận xét , đánh giá .
III. Bài mới :
1.Khởi động: HD HS chơi trò chơi "Đổi
nhà".
- GV hớng dẫn học sinh cách chơi.
+ Em cảm thấy nh thế nào khi luôn có
một ngôi nhà?
+ Em sẽ ra sao khi khống có một mái
nhà?
+ Mỗi gia đình chỉ nên có mấy con ?
* Kết luận: Gia đình là nơi em đợc cha
- Học sinh chơi trò chơi "Đổi nhà"
- Học sinh trả lời.
- Mỗi gia đình chỉ nên có hai con .
mẹ và ngời trong gia đình che chở, yêu
thơng, chăm sóc, dạy dỗ. Mỗi gia đình
chỉ nên có hai con , để góp phần hạn chế
gia tăng dân số,cùng cộng đồng BVMT.
2. Hoạt động 1: Đóng tiểu phẩm.
- Tiểu phẩm "Chuyện của bạn Long"
+ Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn
Long
+ Long đang học bài thì các bạn rủ đi
chơi
+ Long lỡng lự 1 lát rồi đi chơi với bạn.

- Gọi các nhóm lên đóng vai tiểu phẩm.
- GV nhận xét tuyên dơng.
+ Em có nhận xét gì về việc làm của
bạn Long?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không
nghe lời mẹ dặn?
3. Hoạt động 2: Học sinh tự liên hệ
- Học sinh tự liên hệ bản thân mình.
+ Sống trong gia đình em đợc bố mẹ
quan tâm nh thế nào?
+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
- GV tuyên dơng những em học sinh lễ
phép, vâng lời cha mẹ, đợc cha mẹ yêu
thơng.
IV. Củng cố , dặn dò :
- GV kết luận:
- Trẻ em có quyền có gia đình, đợc sống
cùng gia đình, cha mẹ, đợc cha mẹ yêu
thơng chăm sóc, dạy dỗ. Trẻ em có bổn
phận phải kính trọng, lễ phép, vâng lời
ông bà, cha mẹ ..
- GV nhận xét giờ học.
- Học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS thảo luận và đóng vai trong tiểu phẩm:
Vai Long, mẹ Long, các bạn của Long
- Bạn Long đã đi chơi cùng các bạn khi đang
học bài. Nh vậy bạn Long cha nghe lời mẹ.
- Không giành thời gian học bài nên cha làm
đủ bài tập cô giáo giao cho. Đi đá bóng song
có thể bị ốm, có thể bị nghỉ học.

- HS dới lớp tự liên hệ bản thân.
******************************************
Buổi chiều
Tiết 1 : Luyện viết
a. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đợc các chữ và tiếng chứa chữ đã học .
B. Đồ dùng dạy học :
- Bài viết mẫu .
C. Các hoạt động dạy học
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu bài :GV giới thiệu ND
bài luyện viết .
2. H ớng dẫn HS luyện viết :
- Yêu cầu HS quan sát bài viết mẫu
3. HS luyện viết :
- GV yêu cầu HS luyện viết trong vở ô
li .
- GV theo dõi , chỉnh sửa t thế viết
cho HS .
IV. Củng cố dặn dò :
- Khen những HS viết đúng và đẹp ,
nhắc nhở những HS viết cha đúng và
đẹp .
- Nhắc HS luyện viết thêm ở nhà .
- HS hát .
- HS nghe .
- HS nhận xét về cấu tạo , số nét , kiểu

nét , kiểu nét , độ cao của các chữ .
- HS luyện viết trong vở ô li .
.
Tiết 2 + 3 : Tiếng Việt
ôn tập tổng hợp
a. Mục đích yêu cầu :
- HS đọc tốt bài đã học buổi sáng.
- Đọc tốt các âm, vần đã học .
B. Đồ dùng dạy học :
- SGK .
C. Các hoạt động dạy học
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu bài :GV giới thiệu ND
bài ôn .
2. H ớng dẫn HS ôn tập :
- Yêu cầu HS mở SGK đọc lại bài
31 .
- Gọi lần lợt HS đọc bài trong SGK tr-
ớc lớp .
- GV nhận xét , khen HS đọc tốt .
* Đọc bài trên bảng lớp .
- GV treo bảng các âm đã học trên
bảng lớp .
- Yêu cầu HS đọc bài trên bảng lớp .
- GV nhận xét .
IV. Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học .

- Nhắc HS học bài , chuẩn bị bài cho
tiết sau .
- HS hát .
- HS nghe .
- HS đọc bài 31 trong SGK .
- HS đọc bài trớc lớp cn .
- HS đọc cn nhóm lớp .
th , kh , ch , p , ph , nh , g , gh , q ,
qu , gi , ng , ngh , y , tr . ia , ua , a .
Thứ t ngày tháng 10 năm 2010
Tiết 1 : Toán
phép cộng trong phạm vi 5
a. Mục đích , yêu cầu :
- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 , biết làm tinh cộng các số trong phạm
vi 5
- Tập biểu tình huống trong hình vẽ bàng một phép tính cộng .
- Giáo dục HS yêu thích môn toán .
B. Đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng dạy học toán , phiếu bài tập .
C. Các hoạt động dạy học :
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm bài ,
lớp làm bài vào bảng con .
- GV nhận xét , ghi điểm .
III. Bài mới :
1. Giới thiệu bài: Hôm
nay cô cùng các em học
bài phép cộng trong phạm
vi 5

2. Giới thiệu phép cộng,
bảng cộng trong phạm vi
5:
a .Giới thiệu phép cộng:
4+1=5.
- GV treo tranh, nêu bài
toán: Có 4 con cá, thêm 1
con cá. Hỏi tất cả có mấy
con cá?
+ Vậy có tất cả mấy con
cá?
+Tơng ứng ta có phép tính
gì?
b. Giới thiệu phép cộng:
1+4=5
- GV treo tranh, nêu bài
toán: Có 1 cái mũ, thêm 4
cái mũ nữa. Hỏi tất cả có
mấy cái mũ?
+Vậy có tất cả mấy cái
mũ?
+ Tơng ứng ta có phép tính
gì?
c. Giới thiệu các p.cộng:
3+2=5 và 2+3=5: t ơng tự.
- HS hát .
2 + 2 = 4
3 + 1 = 4
- HS nêu lại bài toán.
- HS: Có 4 con cá, thêm 1 con cá. Tất cả có 5 con

cá.
- HS: 4 + 1 = 5
- HS đọc phép tính (CN - ĐT)
- HS nêu lại bài toán.
- HS:Có 1 cái mũ, thêm 4 cái mũ. Tất cả có 5 cái
mũ.
- HS: 1 +4 = 5
- HS đọc phép tính (CN - ĐT)
- HS đọc lại bảng cộng.
- HS trả lời để ghi nhớ bảng cộng.
- GV: 4+1=5, đó là phép
cộng; 1+4= 5, đó là phép
cộng; 3+2= 5, đó là phép
cộng; 2+3= 5, đó là phép
cộng. Đây chính là bảng
cộng trong phạm vi 5.
+ 4 cộng 1 bằng
mấy?
+ 3 cộng 2 bằng
mấy?
+ 1 cộng 4 bằng
mấy?
+ 5 bằng mấy cộng
mấy?
d. Cho HS quan sát hình
vẽ các chấm tròn :
- Gợi ý HS nêu bài toán.
+ Tơng ứng với bài toán, ta
có phép tính gì?
- Gợi ý HS nêu bài toán 2.

+ Tơng ứng với bài toán, ta
có phép tính gì?

+ Tơng tự với mô hình 2.
+ Em có nhận xét gì về kết
quả của 2 phép tính trên?
+ Vị trí của các số trong 2
phép tính 4+1 và 1+4 có
giống hay khác nhau?
- GV: Vị trí của các số
trong 2 phép tính là khác
nhau nhng kết quả của
phép tính đều bằng 5.
Vậy: 3 + 1 = 1+ 3. Tơng
tự: 3+2 = 2+3.
3. Luyện tập:
- HS nêu bài toán: Có 4 chấm tròn, thêm 1 chấm
tròn nữa. Hỏi tất cả có mấy chấm tròn?
- HS: 4 + 1 = 5
- HS nêu: Có 1 chấm tròn, thêm 4 chấm tròn nữa.
Hỏi tất cả có mấy chấm tròn?
- HS: 1 + 4 = 5.
3+2=5
2+3=5
- HS: bằng nhau và bằng 5.
- HS: vị trí của số 1 và số 4 là khác nhau trong 2
phép tính.
- HS nêu: Tính.
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm.
4+1=5 2+3=5 2+2=4 4+1=5

3+2=5 1+4=5 2+3=5 3+1=4
+
4
+
2
+
2
+
3
+
1
+
1
1 3 2 2 4 3
5 5 4 5 5 4
- HS nêu : Số ?
- HS nhắc lại.
4 + 1 =5 5 = 4 + 1 3 + 2 = 5 5 = 3 + 2
1 + 4 = 5 5 = 1 + 4 2 + 3 = 5 5 = 2 + 3

×