Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

BÀI LUYỆN kỹ NĂNG số 1 image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.54 KB, 7 trang )

BÀI LUYỆN KỸ NĂNG SỐ 1
Câu 1: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4
0,25M. Khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 0,85m gam chất rắn và khí NO (duy nhất).
Giá trị của m là:
A. 72,00g

B. 53,33g

C. 74,67g

D. 32,56g

Câu 2: Cho m gam một kim loại tác dụng vừa đủ với 12,5m gam dung dịch H2SO4 14% (loãng), sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X có khối lượng thế nào so với dung dịch
H2SO4 ban đầu? (biết trong quá trình phản ứng nước bay hơi không đáng kể)
A. Tăng 2,86%

B. Tăng 8,00%

C. Tăng 8,97%

D. Tăng 7,71%

Đặt mua file Word tại link sau
/>
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước được 5,6 lít H2
(đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít SO2 ( đktc) vào dung dịch Y
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 60

B. 54



C. 72

D. 48

Câu 4: Hỗn hợp A gồm Al và đơn chất X . Cho 8,6 gam A vào HCl dư được 6,72 lít khí. Nếu nung nóng
17,2 g A trong không khí thì thu được chất rắn nặng 20,4 g . Lấy 17,2 g A tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc
nóng được V lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các
khí đo ở đktc. Giá trị của V là:
A. 26,88

B. 13,44

C. 22,4

D. 16,8

Câu 5: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Al, Fe, Cu. Hòa tan 23,4 gam X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
thu được 0,675 mol SO2. Cho 23,4 gam X vào bình chứa 850 ml dung dịch H2SO4 loãng 1M (dư) sau khi
pứ hoàn toàn thu được khí Y, dẫn toàn bộ khí Y vào ống đựng bột CuO đun nóng, thấy khối lượng chất
rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu. Số mol Al, Fe, Cu trong hỗn hợp X lần lượt là:
A. 0,15; 0,2; 0,2

B. 0,2; 0,2; 0,15

C. 0,2; 0,15; 0,15

D. 0,15; 0,15; 0,15

Câu 6: Hòa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,4M va HCl 0,8M

thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m
là:
A. 36,7

B. 39,2

C. 34,2

D. 34, 2  m  36, 7


Câu 7: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3. Nung 21,14 gam X trong điều kiện không có không khí thu được
hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thấy có 11,024 gam chất rắn không tan và thu
được 1,5456 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 83%

B. 87%

C. 79,1%

D. 90%

Câu 8: Cho 6,69 gam hỗn hợp ở dạng bột gồm Al, Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75M khuấy kĩ hỗn
hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 1M
thu được khí NO là sp khử duy nhất. Thể tích dung dịch HNO3 ít nhất cần dùng là:
A. 0,6

B. 0,5

C. 0,4


D. 0,3

Câu 9: Hòa tan bột Fe trong dung dịch X có chứa KNO3 và H2SO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y, chất rắn không tan và 8,96 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và H2, tỷ khối hơi của X so với
H2 là 11,5. Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam rắn khan. Giá trị của m gần nhất với:
A. 109

B. 98

C. 110

D. 115

Câu 10: Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, FeO, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255%
khối lượng hỗn hợp. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu
được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư
dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối
(không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với
H2 là 16,75. Giá trị của m là :
A. 117,95

B. 114,95

C. 133,45

D. 121,45

Câu 11: Cho O3 dư vào bình kín chứa hỗn hợp Fe và Cu rồi nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy khối
lượng chất rắn tăng 5,12 gam và thu được m gam hỗn hợp oxit. Mặt khác,cho hỗn hợp kim loại trên vào

dung dịch HNO3 thu được 2,688 (lít) khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất) và 2m/7 gam chất rắn chỉ
chứa một kim loại. Giá trị m gần nhất với:
A. 15,0

B. 20,0

C. 25,0

D. 26,0

Câu 12: Cho một luồng khí O2 đi qua 63,6 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al và Fe thu được 92,4 gam chất
rắn X. Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch HNO3 (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y và 3,44 gam hỗn hợp khí Z. Biết có 4,25 mol HNO3 tham gia phản ứng, cô cạn
cẩn thận dung dịch Y thu được 319 gam muối. Phần trăm khối lượng của N có trong 319 gam hỗn hợp
muối trên là:
A. 18,082%

B. 18,125%

C. 18,038%

D. 18,213%

Câu 13: Cho a gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 0,7 mol axit phản
ứng và còn lại 0,35a gam chất rắn không tan. Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp A bằng H2 dư thu
được 34,4 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp A gần đúng nhất:
A. 25,0%

B. 16,0%


C. 40,0%

D. 50,0%

Câu 14: Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO và ZnCO3 có tỉ lệ số mol 3:1:1 theo thứ tự trên tan
hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và


m gam hỗn hợp khí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2, H2 (Biết số mol của H2 trong T là 0,04 mol). Cho dung
dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 79,22 gam kết tủa. Còn nếu cho Z
phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa 1,21 mol. Giá trị của m gần nhất với:
A. 3,6

B. 4,3

C. 5,2

D. 2,6

Câu 15: A là hỗn hợp chứa Fe, Al, Mg cho một luồng khí O2 đi qua 21,4 gam A nung nóng thu được 26,2
gam hỗn hợp rắn B. Cho toàn bộ B vào bình chứa 400 gam dung dịch HNO3 (dư 10% so với lượng phản
ứng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có NO và N2 thoát ra với tỷ lệ mol 2:1. Biết khối lượng
dung dịch C sau phản ứng là 421,8 gam, số mol HNO3 phản ứng là 1,85 mol. Tổng khối lượng các chất
tan có trong bình sau phản ứng gần nhất với:
A. 156

B. 134

C. 124


D. 142

BẢNG ĐÁP ÁN
01. A

02. D

03. C

04. A

05. C

11. B

12. B

13. D

14. B

15. B

06. A

07. B

Câu 1:

n H  0, 4  mol 

 n NO  0,1 mol 
Có ngay 
n NO3  0,3  mol 
n
 Fe2  x

BTDT
Vậy dung dịch cuối cùng có n SO2  0, 25

 x  0,35
4
 BTNT.N
 n NO  0, 2
 
3
BTKL

 m  0,1.56  0, 05.64  0,85m  0,35.56  m  72  g 

Câu 2:
Chọn m  7,84  m dd  98gam  n H2  0,14  mol 
 m X  98  7,84  0,14.2  105,56  gam 
 m 

105,56  98
 7, 71%
98

Câu 3:
Chia để trị X: Na: x(mol), Ca: y (mol), O: z (mol)


23x  40y  16z  51,3
 x  z  0, 7  mol 

  x  2y  2z  0, 25.2  
 x  0, 7
 y  0, 6  mol 


08. C

09. A

10. A


n OH  0,19  mol 

 n SO2   0,11 mol   m CaSO3  72  gam 
3
n SO2  0,8  mol 
Câu 4:
BTE
BTNT.Al
trong8,6gam
 n Al
 0, 2  mol  
 m Al2O3  10, 2  gam 
Có 


Như vậy đơn chất X không phản ứng với HCl. A + H2SO4 chỉ có SO2 nên X phải là S

Al : 0, 4  mol  BTE
0, 4.3  0, 2.6
Vậy 17, 2 

 n SO2 
 1, 2  mol   V  1, 2.22, 4  26,88  mol 
2
S : 0, 2  mol 
Câu 5:
27a  56b  64c  23, 4
Al : a
a  0, 2



 Fe : b  3a  3b  2c  1,35
 b  0,15
Cu : c 1,5a  b  n  n  0, 45 c  0,15
H2
O




Câu 6:
Dễ thấy lượng H+ có dư n H2  0,3  n  0, 6  mol 
Khi cô cạn dung dịch thì HCl bay hơi nên ưu tiên tạo muối SO4 trước.
BTKL

 m  10, 4  0,
2.96
2.35,5
Vậy ta có ngay 

  0,



  36, 7
SO 24

Cl

Câu 7:
Chú ý: Cr và Cr2O3 đều không tan trong dung dịch kiềm loãng
Ta có ngay: n du
Al 

 n Al2O3

1,5456 2
.  0, 046
22, 4 3

ra
n sinh
 0,174
21,14  11, 024  0, 046.27
Cr


 0, 087mol   du
 H  87%
102
n Cr2O3  0, 013

Câu 8:
Với bài tập này ta nên áp dụng thử đáp án có lẽ là nhàn nhất

4HNO3  3e  3NO3  NO  H 2 O
Có ngay 
27a  56b  6, 69
Nếu n HNO3

27a  56b  6, 69

 0,3  
0,3.3 loại vì nghiệm âm
3a

2b


4

Nếu n HNO3

27a  56b  6, 69
a  0, 03


 0, 4  
thỏa mãn
0, 4.3  
b  0,105
3a  2b  4

Câu 9:

 NO : 0,3 BTE
BTE

 n e  1,1 
 n Fe2  0,55
Ta có: n X  0, 4 
H 2 : 0,1


BTNT.N
 n KNO3  0,3
Vì có khí H2 nên NO3 phải hết 

Fe 2 : 0,55

BTKL
Y K  : 0,3

 m  109, 7
 
BTDT
 SO 24 : 0, 7


Câu 10:

 CO : 0,15  mol 
X 
Al, Fe, Cu : 28, 05  gam  CO:0,3 mol  CO 2 : 0,15  mol 
35, 25 
 
 Al, Fe, Cu : 28, 05  gam 
O : 0, 45  mol 
N 
 O : 0,3  mol 
n NO  0,15  mol  BTE
 Z

 n e  0,15.3  0, 05.8  0,3.2  1, 45  mol 
n N2O  0, 05  mol 
BTKL
 n NO  1, 45  mol  
 m  1, 45.62  28, 05  117,95  gam 
3

Câu 11:

Fe : a BTE
5,12
Ta có: 

 3a  2b 
.6  0, 64 1

48
Cu : b
2, 688
2m
 BTE
 2a  2b 
.3 
.2
 

22, 4
7.64
m  56a  64b  5,12

3a  2b  0, 64
a  0, 08  mol 


 m  22, 4  gam 
4  56a  64b  5,12   
b  0, 2  mol 
2a  2b  0,36 

7.64


Câu 12:
BTKL
Ta có: 
 n Otrong X 


92, 4  63, 6
 1,8  mol 
16

BTKL

 92, 4  4, 25.63  319  3, 44  m H2O  n H2O  2, 095  mol 
BTNT.H

 n NH4 NO3 

4, 25  2, 095.2
 0, 015  mol 
4

BTKL
muoi cua KL

 n trong

NO 
3

319  0, 015.80  63, 6
 4,1 mol 
62

muoi
  n trong

 4,1  0, 015.2  4,13  %N 
N

4,13.14
 18,125%
319

Câu 13:
BTNT.H
 n H2O  0,35  mol  BTNT.O
 
Ta có: A  

 n Otrong A  0,35  mol 
muoi
HCl


BTKL

 a  34, 4  0,35.16  40  gam   m du
Cu  0,35.40  14  gam 
BTKL
trong muoi

  m kim
 34, 4  14  20, 4  gam 
loai

Fe 2 : a

BTDT
 2a  2b  0, 7
 2
 
Vậy trong muối có: Cu : b   BTKL.Kim loai
 56a  64b  20, 4
Cl : 0, 7  

a  0, 25  mol 
0,1.64  14

 %Cu trong A 
 51%
40
b  0,1 mol 
Câu 14:

 Zn : 0,18  mol 

BTNT.C
 24, 06  ZnO : 0, 06  mol  

 n CO2  0, 06  mol 

 ZnCO3 : 0, 06  mol 
 Zn 2 : 0,3  mol 
 
 Na : a  mol 
BTDT



 a  b  0, 08

 NH 4 : b  mol 
 BaSO4 :0,34
2
  SO 4 : 0,34  mol 

 ZnO 22 : 0,3

a  0, 07
NaOH
BTDT
Z 
  Na  :1, 21  a 
1, 21  a  0,3.2  0,34.2  
b  0, 01
SO 2 : 0,34
4

BTKL

 24, 06  0,34.98  0, 07.85  53,93 m T 
mZ

0,34.2  0, 01.4  0, 04.2
.18
2

 m  4,36  gam 

Câu 15:
 n Otrong X 

26, 2  21, 4
 0,3  mol  , n HNO3  1,85  mol 
16

 NO : 2a  mol  BTKL
HNO3
B 


 26, 2  400  421,8  88a
 N 2 : a  mol 
 NO : 0,1 mol 
 a  0, 05  
 N 2 : 0, 05  mol 
BTNT.N
C
Giả sử sản phẩm có: n NH  a 
 n trong
 1,85  0,1  0, 05.2  a  1, 65  a  mol 
NO 
4

3

BTE

1, 65  2a  8a  0,1.3  0, 05.10  0,3.2  a  0, 025  mol 


Chất tan trong bình gồm hỗn hợp muối và HNO3 dư


Fe  Al  Mg : 21, 4  gam 

 m  NO3 :1, 625  mol 
 1,85.10%.63  134, 255  gam 


 NH 4 : 0, 025  mol 



×