Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Đề thi trắc nghiệm môn vật lí có đáp án chi tiết (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.75 KB, 23 trang )

Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí | Đề luyện
thi Đại học môn Vật Lí
Đề trắc nghiệm số 1
Câu 1: Trong một dao động điều hòa, hai
đại lượng dao động ngược pha nhau là:
A. Li độ và gia tốc
B. Li độ và vận tốc
C. Vận tốc và gia tốc
D. Li độ và động lượng
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với
phương trình x=4coswt(cm). Quãng đường
vật đi được trong nửa chu kì là :
A. 4cm B. 8cm C. 16cm D. 2cm
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa
khi chất điểm từ vị trí biên về vị trí cân bằng
thì đại lượng có độ lớn tăng là :


A. Vận tốc
B. Li độ
C. Gia tốc
D. Lực kéo về
Câu 4: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác
biệt của nốt Sol khi các âm này phát ra từ
đàn ghita và từ đàn violon là do chúng có :
A. Tần số âm khác nhau
B. Độ to khác nhau
C. Âm sắc khác nhau
D. Độ cao khác nhau
Câu 5: Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn
thì đại lượng càng giảm là :


A. Tốc độ sóng
B. Tần số sóng
C. Bước sóng


D. Biên độ và năng lượng sóng
Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao
trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong
khoảng thời gian 27s. Chu kì sóng biển là?
A. 2,45s B. 2,8s C. 2,7s

D. 3s

Câu 7: Chọn phát biểu đúng về máy phát
điện xoay chiều
A. Cơ năng cung cấp cho máy phát điện
chuyển hóa hoàn toàn thành điện năng
B. Tần số của suât điện động cảm ứng tỉ lệ
với số cặp cực của nam châm
C. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha,
roto có ba cuộn dây đặt lệch nhau 120o
D. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải
dùng bộ góp để lấy điện ra ngoài
Câu 8: Đặt điện áp u=U√2coswt vào hai đầu
đoạn dây đoạn mạch có R, L mắc nối tiếp


với R/w = √3L thì cường độ dòng điện tức
thời trong mạch là i. Khi đó
A. U nhanh pha π/6 so với i

B. U nhanh pha π/3 so với i
C. i nhanh pha π/3 so với u
D. i nhanh pha π/6 so với u
Câu 9: Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện
như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta phải
nâng cao hệ sống công suất để
A. tăng công suất tỏa nhiệt
B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm cường độ dòng điện
D. giảm công suất tiêu thụ
Câu 10: Dao động điện từ trong mạch dao
động LC khi có điện trở thuần của dây nối
và không có tác động điện hoặc từ với bên
ngoài là


A. dao động tự do
B. dao động cưỡng bức
C. dao động tắt dần
D. sự tự dao động
Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ
điện C = 10uF, cuộn dây thuần cẩm có L =
0,1H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là
4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
0,02A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
là ?
A. 4V B. 4√2V C. 5√2V D. 2√5V
Câu 12: Trong điện từ trường, các vectơ
cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ
luôn

A. Cùng phương, cùng chiều
B. Cùng phương, ngược chiều
C. Có phương vuông góc với nhau


D. Có phương hợp với nhau góc 60o
Câu 13: Đại lượng không liên quan đến
màu sắc ánh sáng là ?
A. Biên độ
B. Bước sóng
C. Tần số
D. Chu kì
Câu 14: Trong công nghiệp cơ khí, tia tử
ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt
các vật bằng kim loại. Đó là ứng dụng dựa
trên tính chất nào dưới đây của tia tử ngoại?
A. Có tác dụng lên phim ảnh
B. Kích thích nhiều phản ứng hóa học
C. Kích thích sự phát quang nhiều chất
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí
khác


Câu 15: Cho một chùm sáng trắng hẹp
chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm
thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng
không xảy xa ở mặt trên của tấm thủy tinh là
?
A. Phản xạ toàn phần
B. Phản xạ

C. Khúc xạ
D. Tán sắc
Câu 16: Để gây ra hiện tượng quang điện
thì bức xạ rọi vào kim loại phải có ?
A. Cường độ anh sáng lớn hơn một cường
độ nào đó
B. Cường độ anh sáng nhỏ hơn một cường
độ nào đó
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện


Câu 17: Sự phát sáng của vật nào dưới đây
là sự phát quang?
A. Bóng đèn pin
B. Bóng đèn ống
C. Thanh sắt nóng đỏ
D. Tia lửa điện
Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện
làm bằng xêdi (Cs) có công thoát của
êlectơron bằng 1,88 eV. Chiếu vào catốt đó
một bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,33um.
Để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn, cần
phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế
hãm UAK bằng?
A. 2,1V
B. -1,88V
C. -0,9V
D. 2,7V



Câu 19: Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y nếu
?
A. Năng lượng liên kết của hạt nhân C lớn
hơn của hạt nhân Y
B. Số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt
nhân Y
C. Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn của
hạt nhân Y
D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X
lớn hơn của hạt nhân Y
Câu 20: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
từ?
A. Các hạt proton, electoron
B. Các hạt notron, electron
C. Các hạt nuclon
D. Các hạt proton, notron, electron


Câu 21:

A. 0,604 năm
B. 6,04 năm
C. 60,4 năm
D. 604 năm
Câu 22: Cho biết 1u= 1,67.10-27 kg. mHe =
4,0026u. Số hạt nhân nguyên tử có trong
0,15 mg He xấp xỉ bằng?
A. 2,25.1019
B. 5,5.1019

C. 2,25.1018
D. 5,5.1018
Câu 23: Sóng nào sau đây không phải là
sóng điện từ?
A. Sóng do đèn neon phát ra


B. Sóng dùng trong siêu âm
C. Sóng phát ra từ đài FM
D. Sóng dùng trong vô tuyến truyền hình
Câu 24: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một
tấm vật liệu thì thấy có electron bắn ra. Tấm
vật liệu đó là?
A. Chất cách điện
B. Kim loại
C. Kim loại kiềm
D. Chất hữu cơ
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu
kì T = π/10 (s) và đi được quãng đường
40cm trong một chu kì dao động. Tốc độ của
vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng ?
A. 1,2cm/s B. 1,2m/s C. 12m/s D.
-1,2m/s


Câu 26: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở
địa điểm A, đưa đồng hồ đến địa điểm B thì
trong một ngày – đêm đồng hồ chạy nhanh 5
phút. Biết gia tốc trong trường tại B lớn hơn
gia tốc trọng trường tại A là 0,1%. Khi di

chuyển từ A đến B chiều dài của con lắc
giảm ?
A. Giảm 0,8%
B. Tăng 0,8%
C. Tăng 0,6%
D. Giảm 0,6%
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa.
Tại thời điểm t1 li độ và vận tốc của chất
điểm lần lượt là x1 =3cm và v1 = -60√3 cm/s.
Tại thời điểm t2 li độ và vận tốc của chất
điểm lần lượt là x2= 3√2cm và v2=60√2cm/s.
Biên độ dao động của chất điểm bằng?
A. 6cm B. 3cm C. 12cm D. 16cm


Câu 28: Đặt điện áp u = U√2coswt vào hai
đầu đoạn mạch điên AB gồm hai đoạn mach
mắc nối tiếp AM và MB. Đoạn AM gồm
biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
có độ từ cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điên với
điện dung C. Đặt wo= 1/2√LC Để điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM
không phụ thuộc vào R thì tần số góc w
bằng?
A. wo√2
B. wo/(2√2)
C. 2wo
D. wo/(√2)
Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết
hợp S1,S2 cách nhau 6√2 dao động theo

phương trình u=acos20πt. Biết tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 40cm/s. và coi biên độ
sóng không đổi trong quá trinh truyền. ĐIểm


gần nhất người pha với các nguồn nằm trên
đường trung trực của S1, S2 và cách S1S2 một
đoạn
A. 2√2cm B. 3cm C. 6cm D. 3√2cm
Câu 30: Một nguồn điểm phát sóng âm đều
về mọi phía với công suất không đổi. Một
người đứng cách nguồn một khoảng bằng
6m và lắng nghe âm phát ra. Coi môi trường
không hấp thụ âm. Khi công suất nguồn âm
giảm đi một nửa, muốn cảm nhận được độ
to của âm như cũ, thì người đó phải bước đi
lại gần nguồn một khoảng
A. 3√2 m
B. 6√2 m
C. 2√2 m
D. 3(2-√2 )m
Câu 31: Một con lắc lò xo đặt trên mặt
phẳng nằm ngang lò xo nhẹ có độ cứng


20N/m và vật nhỏ khối lượng 400g. Hệ số
ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là
0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn
6cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt
dần. Lấy g=10m/s2. Kể từ lúc buông vật cho

đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm,
thế năng của con lắc lò xo đã giảm một
lượng bằng
A. 32mJ B. 16mJ C. 64mJ D. 24mJ
Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều có
điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoai là
điện trở thuần mắc nối tiếp với ampe kế
nhiệt độ có điện trở không đáng kể. Khi roto
quat với tốc độ 20 rad/s thì ampe kế chỉ 0,4
A. Khi tăng tốc độ quay của roto lên đến giá
trị 40 rad/s thì ampe kế chỉ
A. 0,4A B. 0,1A C. 0,2A D.0,8A
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều Uo = 100√2
V không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC


nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ
điện C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai
trường hợp vuông pha với nhau. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở khi chưa nối
tắt với tụ điện là
A. 223,6V B. 144,4V C. 173,2V D.
44,7V
Câu 34: Đoạn mạch RLC nối tiếp có tần số
cộng hưởng là 2000/π (Hz). Khi mạch hoạt
động với một tần số lớn hơn tần số cộng
hưởng thì cảm kháng của mạch là ZL = 36
Ω. Hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung
C của tụ điện trong mạch có giá trị lần lượt


A. 0,375mH, 1,67.10-4F
B. 6 mH, 1,67.10-4F
C. 0,375mH; 10,4uF


D. 6mH; 10,4uF;
Câu 35:

A. 9081,8 năm B. 4540,9 năm C. 2270,5
năm D. 1816,3 năm.
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao
thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng
ánh sáng trắng. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của
ánh sáng đỏ còn có thêm bao nhiêu bức xạ
khác cho vân sáng
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 37: Chiếu vào catôt của một tế bào
quang điện bức xạ điện từ có tần số f thì
đường đặc trưng vôn –ampe của tế bào


quang điện (như hình vẽ). Khi chiếu bức xạ
khác có tần số f lớn hơn một lượng 1015 Hz
thì động năng cực đại của các electron đập
vào anot là 6,125eV. Hiệu điện thế UAK khi
đó khoảng

A. 1,98V B. -4,14V C. 6,13V D. 10,72V
Câu 38: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng

từ 038 µm đến 0,76 µm vào hai khe trong thí
nghiệ Y-âng. Tại vị trí ứng với vân sáng bậc
3 của ánh sáng tím có bước sóng λ = 0,4 µm
còn có vân sáng của ánh sáng có bước sóng
bằng
A. 0,48 µm
B. 0,55 µm
C. 0,6 µm


D. 0,65 µm
Câu 39: Một dàn nhạc kèn gồm 5 chiếc kèn
giống nhau, cùng hòa tấu một bản nhạc. Mỗi
chiếc kèn phát tra âm có mức cường độ âm
trung bình là 68dB. Mức cường độ âm tổng
cộng do 5 chiếc kèn phát ra bằng
A. 68dB B. 340dB C. 13,6dB D. 75dB
Câu 40: Đặt điện áp u = U√2 cosωt (V) vào
hai đầu một đoạn mạch điện gồm cuộn cảm
thuần mắc nối tiếp với một biến trở. Ứng với
hai giá trị của biến trở là R1 =20Ω và R2 =
80 Ω thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch
đều bằng 400W. Giá trị U là
A. 200 V B. 400V C. 100√2V D. 100V
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

A B A C D D B A C C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


Đáp án B C A
Câu
21 22 23
Đáp án B A B
Câu
31 32 33
Đáp án A D D
Hướng dẫn giải
Câu 25:

Câu 29

C
24
C
34
D

A
25
B
35
A

C
26

D
36
A

B
27
A
37
A

B
28
A
38
C

D
29
D
39
D

C
30
D
40
A


Câu 31



Câu 36

Câu 37
Từ đồ thị ta có: Ứng với tần số f có Wđom =0
=> hf = A +0 (1)
Mặt khác hf + h.1015 = A + Wđom (2)
(1) (2) Wđom = 4,14eV
Động năng của electron khi về anot Wđa =
Wđom + UAK
UAK - 6,125 – 4,14 - 1,985 = 1,98V
Câu 39




×