Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

Chuyên đề căn bậc 2,3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.55 KB, 17 trang )

Giáo án ôn tập toán 9
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BIẾN ĐỔI CĂN BẬC HAI – TRỤC CĂN Ở MẪU THỨC
1. Đưa thừa số có căn đúng ra ngoài dấu căn

0b ≥
tồn tại
b
nên
2 2
a b a b a b= =
⇒ Ghi nhớ :
2
0 :b a b a b
≥ =
Ví dụ 1 : Tính :
a)
2
5 .3
b)
196
c)
45 20 245+ −
d)
4 3 27 45 5+ − +
e)
6 2 5+
f)
5 2 6−
g)
7 2 10 2− +


h)
2
7.63.a
Bài giải
a)
2
5 .3 5 3 5 3= =
b)
2 2
196 2 .7 2 . 7 2.7 14= = = =
c)
2 2 2
45 20 245 3 .5 2 .5 7 .5 3 5 2 5 7 5 2 5+ − = + − = + − = −
.
d)
2 2
4 3 27 45 5 4 3 3 .3 3 .5 5 4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5+ − + = + − + = + − + = −
.
e)
( ) ( )
2 2
2
6 2 5 5 2 5 1 5 1 5 1 5 1+ = + + = + = + = +
.
f)
( ) ( ) ( )
2 2 2
5 2 6 3 2. 3. 2 2 3 2 3 2 3 2− = − + = − = − = −
.
g)

( )
2
7 2 10 2 5 2 2 5 2 2 5 2 2 5− + = − + = − + = − + =
.
h)
2 2 2
21 , 0
7.63. 7.7.3 . 7.3. 21
21 , 0
a a
a a a a
a a


= = = =

− <

.
Ví dụ 2 : Rút gọn rồi tính số trị của biểu thức
a)
3
12 48 27 ,
25
A x x x x= − − =
b)
( )
2 2
2
5 1 4 4 , 1

2 1
B a a a a
a
= − + =

c)
2 1, 10C x x x= + − =
d)
1 2 2 , 6D x x x= − − − =
Bài giải
a)
2 2 2
12 48 27 2 .3 4 .3 3 .3 2 3 4 3 3 3 5 3A x x x x x x x x x x= − − = − − = − − = −
Khi
3 3 5.3
5 3. 3
25 25 5
x A

= ⇒ = − = = −
.
b)
( )
( )
( )
( )
2 2
2 2 2 2
2 2 2
5 1 4 4 5 1 2.2 2 5 1 2

2 1 2 1 2 1
B a a a a a a a a
a a a
= − + = − + = −
− − −

2
.5 1 2
2 1
B a a
a
= −

. Khi
2
1 .51 1 2.1 10
2.1 1
a B= ⇒ = − =

.
d)
( ) ( )
2 2
2
2 1 1 2 1 1 1 1 1 1C x x x x x x= + − = − + − + = − + = − +
;
Khi
10 10 1 1 4x C= ⇒ = − + =
.
d)

( ) ( )
2 2
2
1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1D x x x x x x= − − − = − − − + = − + = − +
;
Khi
6 6 2 1 5x D= ⇒ = − + =
.
________________________________________________________________________________
Năm học: 2010-2011
Giáo án ôn tập toán 9
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ví dụ 3 : Tìm
x
, biết
a)
25 35x =
b)
3 12x =
c)
4 162x ≤
d)
2 10x ≥
e)
2
9 3 3 0x x− − − =
f)
2
4 2 2 0x x− − + <
Bài giải

a) Điều kiện
0x ≥
:
25 35x =

5 35x =

7x =

49x =
.
b)
3 12x =

12
3
x =

12
9
x =

4
3
x =
.
c) Điều kiện
0x ≥
:
4 10x ≤


2 10x ≤

5x ≤

0 25x≤ ≤
.
d) Điều kiện
0x ≥
:
2 10x ≥

10
2
x ≥

2
10
2
x ≥

5
2
x ≥

5
2
x ≥
.
e) Điều kiện

2
9 0
3 0
x
x

− ≥

− ≥


3 0
3 0
x
x
− ≥


+ ≥


3
3
3
x
x
x


⇔ ≥


≥ −

.
2
9 3 3 0x x− − − =

( ) ( )
3 3 3 3 0x x x− + − − =

( )
3 3 3 0x x− + − =

3 0
3 3
x
x

− =

+ =



3
3 9
x
x
=



+ =


3
6
x
x
=


=

.
f) Điều kiện
2
4 0
2 0
x
x

− ≥

+ ≥


2 0
2 0
x
x

− ≥


+ ≥


2
2
2
x
x
x


⇔ ≥

≥ −

.
2
4 2 2 0x x− − + <

( ) ( )
2 2 2 2 0x x x− + − + <

( )
2 2 2 0x x+ − − <

2 2 0x − − <


2 2x − <

2 4x − <

6x <
: vậy
2 6x≤ <
.
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
2
0, 0 :a b a b a b
≥ ≥ =

2
0, 0 :a b a b a b
< ≥ =−
Ví dụ 1 : Đưa thừa số vào trong dấu căn
a)
5 3
b)
2 5−
c)
2
5
5
b
a−
d)
1
3

6
m
m
.
Bài giải
a)
2
5 3 5 .3 75= =
b)
2
2 5 2 .5 20− = − = −
c)
2 4
2 4
5
5 5
5 5
b a b
a a b− = − =
d)
2 2
1 3 3
3
6 6 2
m m
m
m m
= =
.
Ví dụ 2 : So sánh a) 7 và

3 5
b)
1
6
2

1
6
2
Bài giải
a) Ta có
2
7 7 49= =

2
3 5 3 .5 45= =

49 45>
nên
7 3 5>
.
________________________________________________________________________________
Năm học: 2010-2011
Giáo án ôn tập toán 9
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b)
2
1 1 6 3
6 .6
2 2 4 2

 
= = =
 ÷
 

2
1 1 36
6 6 .
2 2 2
= =

3 36
2 2
<
nên
1 1
6 6
2 2
<
.
3. Trục căn ở mẫu
Dạng 1:
2
.
a a b a b a b
b
b b b
b
= = =
;

2
2
a ab ab ab
b b b
b
= = =
Ghi nhớ :
a a b
b
b
=

0:
a a b
b
b
b
> =
;

a ab
b b
=

0, 0 :
a ab
a b
b b
≥ > =


Ví dụ 1 : Trục căn ở mẫu thức
a)
10
5
b)
5
98
c)
11
540
d)
( )
2
1 3
27

e)
a
ab
b
f)
3
9
36
a
b
g)
2 2
1
1ab

a b
+
Bài giải
a)
10 10 5
2 5
5
5
= =
b)
2
5 5 5 5.2 10
98 2.7 7.2 14
7 2
= = = =
.
c)
2 2
11 11 1 11 55
540 2 .5.3 2.3 5 30
= = =
.
d)
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2
1 3 1 3 1 3 3 3 3 1
1 3
1
27 3 .3 3 3 9 9

− − − − −

= = = =
.
e)
, 0
, 0
a ab b
a ab
ab ab
b b
a ab b

>

= =

− <


.
f)
3 2
2
9
36 2 2 2 2
a a
a a a a a
ab ab
b b b b b

= = = =
.
g)
2 2
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
1, 0
1 1
1 1
1, 0
a b ab
a b ab
ab ab a b
a b a b ab
a b ab

+ >
+

+ = = + =

− + <


.
Dạng 2:
( )
( ) ( )

( )
( )
( )
2
2
2
2
0, 0 :
a b c a b c a b c
a
c b c
b c
b c
b c b c
b c
− − −
> − ≠ = = =

+
+ −

.
________________________________________________________________________________
Năm học: 2010-2011
Giáo án ôn tập toán 9
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

( )
( ) ( )
( )

( )
( )
2
2
2
2
0, 0 :
a b c a b c a b c
a
c b c
b c
b c
b c b c
b c
+ + +
> − ≠ = = =


− +

.
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
2 2
0, 0, 0 :
a b c a b c a b c
a

b c b c
b c
b c
b c b c
b c
− − −
≥ ≥ − ≠ = = =

+
+ −

.
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
2 2
0, 0, 0 :
a b c a b c a b c
a
b c b c
b c
b c
b c b c
b c
+ + +
≥ ≥ − ≠ = = =



− +

.
Ghi nhớ :
( )
2
2
0, 0 :
a b c
a
c b c
b c
b c
> − ≠ =

±
m


( )
0, 0, 0 :
a b c
a
b c b c
b c
b c
≥ ≥ − ≠ =

±
m


Ví dụ 1 : Trục căn ở mẫu thức
a)
2 2
1 2
+
+
b)
15 5
1 3


c)
2 3 6
8 2


d)
1
a a
a

+
e)
5
5 2 3−
f)
2 3
2 3
+


g)
26
5 2 3−
h)
9 2 3
3 6 2 2


i)
7
3 2 5−
j)
9 2 3
3 6 2 2


.
Bài giải
a)
( ) ( )
2
2 2 1 2
2 2 2 2 2 2 2
2
1 2 1
1 2
+ −
+ − + −
= = =

− −
+
.
b)
( ) ( )
( )
5 3 1 1 3
5 3 1
15 5
5
1 3 2
1 3
− +


= = = −
− −

.
c)
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
2
3 2 2 3 2 2 3 2 2 2 1
2 3 6
2 2 1
8 2 2 2 2
2 2 1

− − − +

= = =

− −

.
d)
( ) ( )
( ) ( )
( )
1 1 2 1
1
1
1 1
a a a a a a
a a
a
a
a a
− − − − +

= =

+
+ −
.
e)
( )
( ) ( )

( )
( )
( )
( ) ( )
2
2
5 5 2 3 5 5 2 3 5 5 2 3 5 5 2 3
5
25 12 13
5 2 3
5 2 3 5 2 3
5 2 3
+ + + +
= = = =


− +

.
________________________________________________________________________________
Năm học: 2010-2011
Giáo án ôn tập toán 9
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
f)
( )
( ) ( )
( )
( )
2 2
2

2
2
2 3 2 2.2 3 3
2 3 4 4 3 3
7 4 3
4 3
2 3
2 3 2 3
2 3
+ + +
+ + +
= = = = +


− +

.
g)
( )
( ) ( )
( )
( )
26 5 2 3 26 5 2 3
26
2 5 2 3
25 12
5 2 3
5 2 3 5 2 3
+ +
= = = +



− +
.
h)
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
2 9 2 3 3 3 2 2 23 3
9 2 3 9 2 3 6
2 27 4 2
3 6 2 2
2 3 3 2 2 3 3 2 3 3 2
− +
− −
= = = =


− − +
.
i)
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
2 2
7 3 2 5 7 3 2 5 7 3 2 5
7

3 2 5
3 .2 5 7
3 2 5
3 2 5 3 2 5
+ + +
= = = = − +
− −

− +
.
( )
( )
3 3 3 2
9 2 3 6
)
2
3 6 2 2
2 3 3 2
j


= =


.
Ví dụ 2 : Trục căn ở mẫu thức
a)
2
7 5+
b)

6
10 7−
c)
6
2 5 3 2+
d)
7 5
7 5
+

f)
1
3 2 1+ +
g)
1
5 3 2− +
h)
3 4 3
6 2 5
+
+ −
i)
3
3 1 1+ −
Bài giải
a)
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )

( )
2 2
2 7 5 2 7 5 2 7 5
2
7 5
7 5
7 5
7 5 7 5
7 5
− − −
= = = = −

+
+ −

.
b)
( )
( )
6 10 7
6
2 10 7
10 7
10 7
+
= = +


.
c)

( )
( ) ( )
( )
( )
2 2
6 2 5 3 2 6 2 5 3 2
6
3 2 5 3 2
20 18
2 5 3 2
2 5 3 2
− −
= = = −

+

.
d)
( )
( ) ( )
2
7 5
7 5 12 2 35
6 35
7 5
7 5
7 5 7 5
+
+ +
= = = +



− +
.
________________________________________________________________________________
Năm học: 2010-2011
Giáo án ôn tập toán 9
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
f)
( ) ( )
( )
( )
2
1 3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 2 1
3 2 1 5 2 6 1
3 2 1 3 2 1 2 2 6
3 2 1
+ − + − + − + −
= = = =
+ + + −
+ + + − +
+ −
;
( ) ( )
( ) ( )
( )
3 2 1 2 6 2 1 2 3
1 2 2 6
4 4
3 2 1

2 2 6 2 6
+ − − + −
+ −
= = =
+ +
+ −
.
g)
( ) ( )
( ) ( )
( )
2 2
1 5 3 2 5 3 2 5 3 2
5 3 2
5 3 2 5 3 2 5 3 4 3 4
5 3 2
+ + + + + +
= = =
− +
− + + + − + +
− +
;

( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
5 3 2 1 2 3 5 3 2 1 2 3
1 5 3 2
22

5 3 2
2 1 2 3 2 1 2 3 1 2 3
+ + − + + −
+ +
= = =
− +
− + − + −
.
h)
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
2 2
3 4 3 6 2 5 3 4 3 6 2 5
3 4 3
6 2 5
6 2 5 6 2 5
6 2 5
h
+ + + + + +
+
= = =
+ −
+ − + +
+ −
;

( ) ( )
( ) ( )

( ) ( )
( )
3 4 3 6 2 5 3 4 3 6 2 5
6 2 5
6 2 5 6 2 5 8 4 3 5
h
+ + + + + +
= = = + +
+ − + + + −
.
i)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
2
2
3 3 1 1 3 3 1 1
3
3 1 1
3 1 1
3 1 1 3 1 1
3 1 1
+ + + +

= = = + +
+ −
+ − + +
+ −
.
Ví dụ 3 : Tính giá trị của biểu thức
a)
2 2
3 1 3 1

− +
b)
5 5 5 5
5 5 5 5
+ −
+
− +

c)
2 3 2 3
2 3 2 3
+ −
+
− +
d)
3 3
3 1 1 3 1 1

+ − + +
Bài giải

a)
( ) ( )
( )
2 3 1 2 3 1
2 2
3 1 3 1 2
3 1 3 1
3 1 3 1
+ −
− = − = + − − =
− −
− +
.
b)
( ) ( )
2 2
5 5 5 5
5 5 5 5 25 10 5 5 25 10 5 5
3
25 5 25 5 20
5 5 5 5
+ −
+ − + + + − +
+ = + = =
− −
− +
.
________________________________________________________________________________
Năm học: 2010-2011

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×