Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

4 đề ôn tập kiểm tra 1 tiết hóa lớp 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.7 KB, 2 trang )

S 1 BI KIM TRA 1 TIT , S 1 MễN: HểA HC 8
PHN TRC NGHIM(4). Chn cõu tr li ỳng ri khoanh trũn li
Bi1. Cho cỏc dóy cht sau, dóy cht no hon ton l hp cht?
A. H
3
PO
4
, CaCO
3
, SO
2
, CH
4
C. CH
4
, Ag, O
2
, SO
2

B. Fe, Mg, O
2
, H
2
D. CaCO
3
, Ag, H
2
, NaOH
Bi2. Cht no sau õy c coi l tinh khit?
A. Nc ct B. Nc bin C. Nc lc D. Nc ging


Bi3. Trong s cỏc cht di õy , cht no l n cht?
A. Nc B. Khớ oxy C. Khớ cỏc bonớc D. Mui n
Bi 4. phng phỏp thớch hp nht tỏch c mui n t nc bin l:
A. Phng phỏp lc B. Phng phỏp bay hi
C. Phng phỏp chng ct D. Tt caỷ ủeu ủuựng
Bi5. Cú th thay i mn ca mui bng cỏch:
A. Thờm mui B. Thờm nc C. C A,B ỳng D. C A,B sai
Bi6. Nguyờn t húa hc A cú s prụton trong ht nhõn l 20 + .Hóy cho bit : A cú my lp e ?
A. 1 lp e B. 2 lp e C. 3 lp e D. 4 lp e
Bi7. Trong cỏc cụng thc cho di õy, cụng thc húa hc no vit ỳng?
A. CaPO
4
B. Ca
3
PO
4
C. Ca(PO
4
)
2
D. Ca
3
(PO
4
)
2
Bi 8. Khi lng tớnh bng gam ca 1 nguyờn t Cacbon l:
A. 0,19926.10
-23
gam B. 1,6605.10

-23
gam C. 0,16605.10
-23
gam D. 1,9926.10
-23
gam

PHN T LUN ( 6)
Bi9. Vit cụng thc húa hc v tớnh phõn t khi ca cỏc hp cht sau:
1) Canxi cacbonat, bit trong phõn t cú 1 Ca , 1 C v 3 O
2) Lu hunh ioxit, bit phõn t cú 1 S v 2 O
Bi10. a) Bit rng 2 nguyờn t Oxi nng bng 1 nguyờn t nguyờn t X. Hóy cho bit tờn v kớ hiu hoỏ hc ca
nguyờn t X.
b) Lp cụng thc hoỏ hc ca hp cht to bi nhụm hoỏ tr III v nhúm (SO
4
) hoỏ tr II.
Bi11. 1 vC cú khi lng bng bao nhiờu gam? T ú hóy tớnh khi lng bng gam ca:
a) Mt nguyờn t canxi b) Mt nguyờn t ng
( cho Ca = 40 , C =12 , O = 16 , S = 32 , Cu = 64)
S 2 BI KIM TRA 1 TIT , S 1 MễN: HểA HC 8
A.TRC NGHIM KHCH QUAN (4):
Hóy khoanh trũn vo ch cỏi ng trc cho cõu tr li ỳng(mi cõu ỳng t 0,5):
Cõu 1. Nguyờn t trung hũa v in l do trong nguyờn t cú:
A. Cú s p = s n; C. Cú s n = s e; B. Cú s p = s e; D. Tng s p v s n = s e.
Cõu 2. Kớ hiu húa hc ca kim loi ng l: A. cU; B. cu; C. CU; D. Cu.
Cõu 3. Phõn t khi ca ng (II) sunfat CuSO
4
l:
A. 140 .v.C; B. 150 .v.C; C. 160 .v.C; D. 170 .v.C.
Cõu 4. Phõn t khi cu hp cht to bi 1N v 3H l:

A. 16 .v.C; B. 17 .v.C; C. 18 .v.C; D. 19 .v.C.
Cõu 5. Cụng thc húa hc sau õy l cụng thc ca n cht: A. N
2
; B. N
2
O
5
; C. NO;

D.NO
2
.
Cõu 6. Cụng thc húa hc ca axit nitric( bit trong phõn t cú 1H, 1N, 3O) l:
A. HNO
3
; B. H
3
NO; C. H
2
NO
3
; D. HN
3
O.
Cõu 7. Bit húa tr ca Clo(Cl) l I. Vy húa tr ca Fe trong hp cht FeCl
3
l:
A. I; B. II; C. III; D. IV.
Cõu 8. Mt cht khớ cú phõn t khi bng 14 ln khớ hiro. Vy, khớ ú l:
A. Nit; B. Oxi; C. Clo; D. Cacbonic.

B. T LUN (6):
Cõu 9(2): Cho cỏc hp cht sau:
a. Amoniac, to bi 1N v 3H. b. Axit cacbonic, to bi 2H, 1C v 3O.
Hóy vit cụng thc húa hc v nờu ý ngha ca cỏc cụng thc húa hc trờn.
Cõu 10(2): Lp cụng thc hoỏ hc ca hp cht to bi st hoỏ tr (III) v oxi.
Cõu 11(2). Mt hp cht gm 2 nguyờn t ca nguyờn t X liờn kt vi 1 nguyờn t O v nng hn phõn t
hiro l 31 ln.
a. Tớnh phõn t khi ca hp cht.
1
b. Tớnh nguyờn t khi ca X, cho bit tờn v kớ hiu húa hc ca nguyờn t ú.
S 3 BI KIM TRA 1 TIT , S 1 MễN: HểA HC 8
I. TRC NGHIM : ( Mi cõu ỳng 0,5im)
Hóy chn mt trong nhng ch A, B, C, D u cõu m em cho l ỳng.
Cõu 1 : Nguyờn t Canxi cú s proton l 20, vy s electron ngoi cựng l :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 2: Khoanh trũn cụng thc húa hc ỳng trong cỏc cụng thc sau õy :
A)NaCl
2
B) Al
2
O
5
C) ZnOH D) Al
2
(SO4)
3
Cõu 3. Phõn t khi ca ng (II) sunfat CuSO
4
l:
A. 140 .v.C; B. 150 .v.C; C. 160 .v.C; D. 170 .v.C.

Cõu 4. Phõn t khi cu hp cht to bi 1N v 3H l:
A. 16 .v.C; B. 17 .v.C; C. 18 .v.C; D. 19 .v.C.
Cõu 5. Cụng thc húa hc no sau õy l cụng thc ca n cht:
A. N
2
; B. N
2
O
5
; C. NO;

D.NO
2
.
Cõu 6. Cụng thc húa hc ca axit nitric( bit trong phõn t cú 1H, 1N, 3O) l:
A. HNO
3
; B. H
3
NO; C. H
2
NO
3
; D. HN
3
O.
II.T LUN : (7 im)
Cõu 1 : (2im). Tớnh húa tr ca Fe trong cỏc cụng thc sau. Bit Cl (I), SO
4
(II):

a) FeCl
2
; b) Fe
2
(SO
4
)
3
Cõu 2 : (3im). Lp cụng thc húa hc v tớnh phõn t khi ca hp cht cú phõn t gm :
a) Cu (II) v Cl (I) ; b) K (I) v PO
4
(III)
Câu3 : (2im). Có một hỗn hợp chất rắn gồm: Lu huỳnh, muối ăn, bột sắt. Hãy nêu phơng pháp tách hỗn hợp
trên và thu mỗi chất ỏ trạng thái riêng biệt.
S 4 BI KIM TRA 1 TIT , S 1 MễN: HểA HC 8
A/ Hóy khoanh trũn vo ỏp ỏn ỳng cho mi cõu hi (3):
1. Nguyờn t trung hũa v in l do:
A. cú s p = s n C. cú s n = s ;
B. cú s p = s e D. tng s (p) v s (n) = s e.
2. Kớ hiu húa hc ca nhụm l:
A. al B. aL C. AL D. Al.
3. Phõn t khi ca H
2
SO
4
l:
A. 96 vC B. 97vC C. 98 vC D. 99 vC.
4. Nc ct l:
A. nc cú nhiu cht trn ln vo nhau. C. cht cú nhit sụi 120
o

C.
B. cht tinh khit. D. nc ao, h
5. Cụng thc hoỏ hc ca Canxi oxit l ( bit trong phõn t cú 1Ca, 1O):
A. Ca
2
O B. CaO
2
C. Ca
1
O
1
D. CaO

6. Trong nguyờn t Km cú s p=30. Vy s e trong nguyờn t l:
A. 28 B. 29 C. 30 D. 31
B/ in nhng t, cm t thớch hp vo ch trng (2):
1/...................................................l nhng cht to nờn t mt nguyờn t húa hc.
2/...................................................l nhng cht c to nờn t hai nguyờn t hoỏ hc.
3/ .l ht vụ cựng nh trung ho v in.
4/ Nguyờn t gm.mang in tớch dng v v to bi mt nhiu electron mang in tớch
õm.
C/ Hon thnh nhng cõu sau: (5)
Cõu 1. Cho cỏc hp cht sau (2,5): :
b. Bari sunfat, to bi 1Ba, 1S v 4O.
c. Axit cacbonic, to bi 2H, 1C v 3O.
Hóy vit cụng thc húa hc ca cỏc cht trờn v nờu ý ngha ca cỏc cụng thc húa hc trờn.
Cõu 2 (2,5):
a. Tớnh hoỏ tr ca Fe trong hp cht Fe
2
O

3
?
b. Lp cụng thc hoỏ hc ca hp cht to bi Nhụm hoỏ tr (III) v nhúm (NO
3
) hoỏ tr I?
2

×