Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

giao an tuan 3 lop 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.99 KB, 23 trang )

TUẦN 3: Thứ hai, ngày 30 tháng 9
năm 2010
TIẾT : TIẾNG VIỆT BÀI : L, H
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè Đọc được câu ứng dụng :
ve ve ve , hè về.
2.Kó năng; HS đọc, viết thành thạo và nói tự nhiên theo chủ đề le le
3.Thái độ: Các em có ý thức học tốt
4.Phát triển: Biết nghóa của 1 số từ và viết hết số chữ,
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK, Bảng phụ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III. Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : n đònh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve.
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.
-Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới :
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của
HS
2p
30p
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm l, h.
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :


+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét móc ngược.
Thảo luận và trả lời:
5p
5p
35p
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét
khuyết trên và nét móc hai đầu.
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình
đặt ‘bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ.
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động : n đònh tổ
chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên .
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
giống chữ b .
Giống :đều có nét khuyết
trên
Khác : chữ b có thêm nét
thắt.
(Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc hai
đầu, l có nét móc ngược.
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : l , h, lê, hè
Đọc cnhân, nhóm, bàn,
lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân-
đ thanh)
Thảo luận và trả lời : ve
kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích
5p
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung le le
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
-Vòt, ngan được con người nuôi ở ao,
hồ. Nhưng có loài vòt sống tự do không có
ngøi chăn, gọi là vòt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le. Con
le le hình dáng giống vòt trời nhưng nhỏ
hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta.
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật q
hiếm.
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò
tiếng hè
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :
Đọc SGK(C nhân- đ
thanh)
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè.
Quan sát và trả lời
( con vòt, con ngang, con
vòt xiêm )
( vòt trời )
TIẾT : THỂ DỤC BÀI : ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ, TRỊ
CHƠI.
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: Giúp học sinh : Ơân tập hợp hàng dọc, dóng hàng. u cầu
học sinh tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước. Làm quen với
đứng nghiêm, đứng nghỉ. u cầu thưc hiện động tác ở mức cơ bản đúng
2. Kĩ năng: Giúp học sinh : Ơân trò chơi“Diệt các con vật có hại”. HS

biết chơi đúng luật, trật tự, hào hứng trong khi chơi.
-3.Thái độ: Giáo dục : Ý thức học tập, ý thức kỉ luật, rèn luyện thể lực,
rèn luyện khéo léo, nhanh nhẹn
- Đảm bảo an tồn, đề phòng chấn thương
II. Phương pháp giảng dạy :
- Giảng giải, làm mẫu, tập luyện
- Tập luyện hồn chỉnh, thi đấu
III. Dụng cụ :
- Còi
PHẦN NỘI DUNG ĐLVĐ YÊU CẦU KĨ THUẬT
I. Mở đầu:
1. Nhận lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Phổ biến bài mới
4. Khởi động
- Chung

- Chuyên môn
II. Cơ bản:
1. Oân tập hàng dọc,
dóng hàng, nghiêm,nghỉ
2. Trò chơi : “Diệt các
con vật có hại”.
3. Chạy bền
III. Kết thúc:
1. Hồi tĩnh
2. Nhận xét
3. Xuống lớp
6-10'
1-2'

2-3'
18-22'
1
- Lớp trường tập trung cho các bạn chấn
chỉnh trang phục, báo cáo
- Hát và vỗ tay
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-
2
-GV điều khiển lớp thực hiện 1-2 lần (sửa
sai cho HS)
- Tập luyện theo tổ ( sửa sai cho HS )
- Các tổ thi đua trình diễn 1 lần
- GV điều khiển lớp thực hiện 2 lần
- GV nêu cách chơi và luật chơi
- Tổ 1 chơi thử
- Các tổ chơi 1- 2 lần
- Cả lớp thi đua 2 lần
- HS đi vừa làm động tác thả lỏng
- Hệ thống bài. GV nhận xét, đánh giá tiết
học
- Về nhà tập lại nghiêm, nghỉ.
- GV hô " THỂ DỤC" - Cả lớp hô "
KHOẺ"
TIẾT : ĐẠO ĐỨC BÀI : Gọn gàng , sạch sẽ
I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của việc ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
* Biết phân biệ tgiữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ.
( HS Giỏi ).

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “ Rửa mặt như mèo “
- Bút chì , lược chải đầu
III/ HĐDH :
Giáo viên Học sinh
1/ KT:
Hãy kể về ngày đầu tiên đi học
2/ BM :
Gọn gàng , sạch sẽ
HĐ 1 : HS thảo luận
- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp
hôm nay có đầu tóc quần áo gọn gàng
sạch sẽ .
- Vì sao em cho là bạn đó gọn
gàng , sạch sẽ
- Khen các em có nhận xét chính
xác
HĐ 2 : Làm bài tập 1
- Tìm bạn nào có đầu tóc quần áo
gọn gàng sạch sẽ ?
- Vì sao em cho là bạn gọn gàng ,
sạch sẽ ?

- Vì sao em cho là bạn không gọn
gàng , sạch sẽ ?

- Vậy sửa như thế nào để các bạn ấy
được sạch sẽ , gọn gàng ?
HĐ 3 : Làm bài tập 2

Chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nữ
3 em
Nêu tên ( HS được nêu tên đứng
lên )
Quần áo lành lặn sạch , gọn , tóc
chải suôn ngay , có bạn buộc tóc
trông rất đẹp
QS tìm ( hình 4 , 8 )
Đầu tóc chải suôn ngay , quần áo
sạch cài cúc áo ngay …..
Aó , quần bẩn rách cài cúc áo
lệch , quần ống cao , ống thấp,
giày không buộc , đầu tóc bù xù
Aó bẩn ----> giặt sạch
Aó rách ----> vá lại
Cúc áo cài ngay ngắn , sửa lại
ống quần , thắt lại dây giày , chải
lại tóc
THƯ GIẢN
Làm bài tập
4 em trình bày, em khác n/x
và 1 bộ cho bạn nam , rồi nối bộ quần áo
đã chọn với bạn nam hoặc bạn nư õtrong
tranh .
HS trình bày sự lựa chọn của mình
KL : SGV / 18
3 / NX – DD : Xem lại bài. Thực hiện
tốt bài học, đi học cần mặc gọn gàng,
sạch sẽ.
nghe

Thứ ba, ngày 31 tháng 8 năm 2010
TIẾT : TIẾNG VIỆT BÀI : O , C
A- MĐYC:
_ Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng.
_ Viết được: o, c, bò, cỏ ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1,
tập một).
_ Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó , bè.
* HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua
tranh (hình) monh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập
viết 1, tập 1.
B- ĐDDH:
Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH :
Tiết1
Giáo viên Học sinh
I.KT:
- Đọc B: l , h , lê , hè , hè về
- Viết b: những chữ trên
II- BM:
a) Giới thiệu:
* Hôm nay, các em học âm và chữ mới
( cầm chữ ) o ( cài B)
- Viết B o --> đọc
- Chữ o gồm 1 nét cong kín
- Chữ o giống vật gì?
- Tìm chữ o trên bộ chữ
- Cài b trước o dấu huyền trên o
- Được tiếng gì?
6 em

Cả lớp
CN(HS G, K, TB, Y)
- ĐT

Quả trứng , quả bóng
Cài o
Viết B : bò
Đọc trơn : bò
Phân tích : bò
Đ/ V : bò
Đọc trơn : bò
- Tranh vẽ gì?
- Từ con bò có tiếng nào các em vừa học ?
Viết B : bò
Hướng dẫn viết :
Chữ o có nét cong kín
( b nối điểm khởi đầu o , dấu huyền trên o )
c ( quy trình tương tự )
- Chữ c có nét cong hở phải
- So sánh o , c
c) Đọc tiếng ứng dụng:
- Tìm tiếng có o , c
- Đánh vần --- trơn
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
Cài : bò

CN (HS G, K, TB, Y)
– ĐT
b trước , o sau dấu sắc trên o

CN (HS G, K, TB, Y)
- ĐT
Con bò

Viết b : o / 4 lần
Viết bò / 2 lần
Giống nét cong
Khác : o nét cong kín
c nét cong hở
THƯ GIẢN
6 em
CN(HS G, K, TB, Y)
- nhóm- ĐT
CN(HS G, K, TB, Y)
- nhóm- ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 20
Trang 21: tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
- Đọc câu dưới tranh
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 9 từng chữ , dòng
Chấm điểm , n/x
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Tranh vẽ vó bè . Vó bè dùng để làm gì ?

- Vó bè thường đặt ở đâu ?
6 em
CN(HS G, K, TB, Y)
- nhóm
Bò ăn cỏ
3 em (HS G, K, TB, Y)
3 em (HS G, K, TB, Y)
- ĐT
viết theo T
THƯ GIẢN
Vó bè
Sông , bè
Đánh cá
Sông , kênh , rạch
- Quê em có vó bè không ?
- Em còn biết những loại vó nào nữa ?
IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm o
- Cài tiếng mới có âm c
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
3 em (HS G, K, TB, Y)
3 em (HS G, K, TB, Y)
2 đội thi đua
Cả lớp
TIẾT : TOÁN BÀI : Luyện tập
A- Mục tiêu:
_ Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi
5.
B- HĐD- H

Giáo viên Học sinh
1) KT: Viết+ đọc số 4, 5
- Đếm: 1->5, 5->1
2) BM: Luyện tập:
Bài 1: Thực hành nhận biết số
lượng và đọc- viết số
+ Đọc thầm- nêu cách làm

- Bức tranh 1 viết số mấy ?
- Vì sao viết 4?
- Những bài sau tương tự
trên
Bài 2: Làm tương tự trên
Bài 3: Đọc thầm+ nêu cách làm
Chữa bài
3) CC:
Đếm 1-> 5; 5-> 1
4) NX- DD: Viết 1-> 5 ( ở nhà) 5
dòng
b cả lớp+ 2 em B
4 em
Nhận biết số lượng và chọn số điền
thích hợp
4
Vì có 4 ghế
Làm tiếp những bài sau
THƯ GIẢN
Viết số thích hợp vào ô trống
Cả lớp làm
6 em

TIẾT : MỸ THUẬT BÀI : MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH
ĐƠN GIẢN
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, xanh lam
- HS biết vẽ màu vào hình đơn giản.Vẽ được màu kín hình,..
- Thích vẽ đẹp của bức tranh khi được tô màu.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: -Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam,...
- Bài vẽ của HS các năm trước.
HS: Vở Tập vẽ 1, màu vẽ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
- ổn định tổ chức
- Kiểm tra bài cũ
* Giới thiệu bài : Trong cuộc sống xung quanh của chúng ta có nhiều mầu sắc
rất đẹp và tô điểm cho cuộc sống của ta
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Giới thiệu màu sắc.
-GV y/c HS quan sát hình 1, bài 3,vở Tập vẽ
1( 3 màu cơ bản ), và đặt câu hỏi.
+ Hãy kể tên các màu ở hình 1 ?
+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam ?
- GV kết luận.
+ Mọi vật quanh chúng ta đều có màu sắc.
+ Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn.
+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính.
HĐ2: Hướng dẫn HS thực hành.
-GV nêu yêc cầu của bài vẽ (vẽ màu vào
H2,H3,H4)
-GV đặt câu hỏi:
+ Lá cờ Tổ quốc có màu gì ?

+ Hình quả và dãy núi ?
- GV hướng dẫn HS cách cầm bút và cách vẽ
màu:
+ Cầm bút thoải mái đẻ vẽ màu dễ dàng.
+ Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau.
+ Vẽ màu ít ra ngoài hình vẽ.
- GV theo dõi và giúp đỡ HS biết cách vẽ
màu.
HĐ3: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Màu đỏ, vàng và lam.
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng
- HS lắng nghe.
- HS quan sát
- HS trả lời câu hỏi.
+ Lá cờ Tổ quốc có nền màu đỏ, ngôi
sao ở giữa màu vàng.
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- HS vẽ bài, vẽ màu theo ý thích.
- HS đưa bài lên đẻ nhận xét.
- HS nhận xét về màu và chọn ra bài
vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×