Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƯỜI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.75 MB, 17 trang )

BÀI 11
CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
DI TRUYỀN NGƯỜI


Bộ nhiễm sắc thể người


Putting It All Together (AUG-TER)
Family
Studies

Chromosome
Interval

Candidate
Genes
Genes in Interval
1. ESTs, unidentified
2.

ESTs, unidentified

3. ESTs, highly similar to
patched [Drosophila
melanogaster]
4. Phosphofructokinase
(PFK)
5. BMPR2 Positional &

*



Functional candidate
for PPH
6. ESTs, unidentified
7. Deleted in pancreatic
cancer 1 (DPC1)
8. ESTs, unidentified

Genetic
Mapping

Computer
Search

Disease
Mutation
Met A A Met
TT
GG
Val G G Val
TT
CC
Ser T T Ser
CC
AA
Leu C C Leu
TT
GG
Gln C T
AA

STOP
AA
Pro C C
CC
GG
Cys T T
GG
TT

Mutation
Detection


Bộ gen người


Số cặp bazơ ở một số bộ NST

Phil Hieter


Nghiên cứu phả hệ trong di truyền


Các kí hiệu dùng trong
nghiên cứu phả hệ

the marriage & procreation
between close relatives



Các kí hiệu
dùng trong phả hệ

• The genotypes of most of the
individuals in this pedigree can be
determined by examining the pattern
in which the trait occurs
• Notice that the first-born daughter in
the third generation has attached
lobes, although both of her parents
have free earlobes.
• By applying Mendel's principles,
you can figure out that the attachedearlobe trait must therefore be
recessive.
• If the trait for attached earlobes
were dominant, then at least one of
her parents would have attached
earlobes.
• It is possible to figure out the


Các kí hiệu dùng trong phả hệ


Phả hệ dịng tộc nữ hồng Victoria

Peter J. Russell, iGenetics: Copyright © Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings.



Phả hệ dịng tộc nữ
hồng Victoria


Phân tích phả hệ

siblings or sibs: offspring of 2 parents
carrier: individual who does not show a phenotype but who passes a
mutation to their offspring (always heterozygotes and always
a recessive gene)


Di truyền liên kết
giới tính trong y học
• Red-green colorblindness is a
common sex-linked disorder
that involves a malfunction
of light-sensitive cells in the
eyes.
• Some affected people have
difficulty distinguishing reds
from greens.
• The half-filled circles
represent carriers. Circles
representing females whose
genotypes are unknown are
marked with a question
mark.



Nghiên cứu người đồng sinh
Sinh đôi khác trứng

Sinh đôi cùng trứng

Khơng có quan hệ họ hàng


Sự bất hoạt của NST X
• X chromosome has many more genes than the Y chromosome
• Females have 2 Xs
One X must be inactivated to preserve gene dosage
Inactive Xs condense to form
Barr bodies during development

Inactivation is random
during development

Thể Barr ở nữ giới

Mầu sắc của mèo cái có NST X
bất hoạt


Barr Bodies
Thể Barr


XX


X

X

X

X

X

X

Black
Fur

Orange
Fur

Lông đen

Lông cam



×