Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

BAI TAP VE HIEU SUAT PHAN UNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (968.78 KB, 4 trang )

| 1 |
TI LIU BI DNG KIN THC HểA HC
BI TP LIấN QUAN N HIU SUT PHN NG
S phn ng: A
%a

B
( cht u) ( sn phm)
Hiu sut phn ng theo cht A Hiu sut phn ng theo cht B
.100%
pu
A
A
bd
A
m
H
m
=
.
100%
bd
pu
A A
A
m H
m =
v
100%
pu
bd


A
A
A
m
m
H
=
.100%
tt
B
B
lt
B
m
H
m
=
.
100%
lt
tt
B B
B
m H
m =
v
100%
tt
lt
B

B
B
m
m
H
=
BI TP LIấN QUAN N HIU SUT PHN NG
A. PHN HU C
Cõu 1. Cn bao nhiờu m
3
khớ thiờn nhiờn ktc (CH
4
chim 95%) cn iu ch 1 tn PVC theo s
chuyn hoỏ v hiu sut nh sau: CH
4

= %15H

Axetilen

= %95H

Vinyl clorua

= %90H
PVC ?
A. 419,181m
3
B. 5309,626m
3

C. 5589,08m
3
D. 5883,242m
3
Cõu 2. T 100 gam benzen cú th iu ch c bao nhiờu gam phenol bit hiu sut ca ton b quỏ trỡnh l
93,6%?
A. 112,8gam B. 120,5gam C. 128,75gam D. 105,6gam
Cõu 3. Cho 2,5 kg glucoz (cha 20% tp cht tr) lờn men thnh ancol etylic. Nu trong quỏ trỡnh ch bin
ancol b hao ht mt 10% thỡ lng ancol thu c l:
A. 2kg B.1,8kg C.0,92kg D. 1,23kg
Cõu 4: Tớnh khi lng glucoz cn iu ch 0,1 lớt ru etylic (d=0,8 g/ml) vi hiu sut 80%
A.109g B. 185,6 g C. 195,65 g D. 200g
Cõu 5. Ngi ta iu ch anilin bng cỏch nitro hoỏ 500 g benzen ri kh hp cht nitro sinh ra. Khi lng
anilin thu c l bao nhiờu nu hiu sut mi giai on u l 78%
A. 346,7 g B. 362,7g C. 463,4g D. 358,7g
Cõu 6. un núng axit axetic vi ancol isoamylic (CH
3
)
2
CH-CH
2
-CH
2
-CH
2
OH cú H
2
SO
4
c xỳc tỏc thu c

isoamyl axetat (du chui). Tớnh lng du chui thu c t 132,35 gam axit axetic un núng vi 200 gam
ancol isoamylic. Bit hiu sut phn ng t 68%.
A. 97,5gam B. 192,0gam C. 292,5gam D. 159,0gam
Cõu 7. Oxi hoỏ 2 mol ru metylic thnh andehit fomic bng oxi khụng khớ trong mt bỡnh kớn, bit hiu sut
phn ng oxi hoỏ l 80%. Ri cho 36,4 gam nc vo bỡnh c dung dch X. Nng % andehit fomictrong
dung dch X l:
A. 58,87% B. 38,09% C. 42,40% D. 36
Cõu 8. Khi trỏng gng mt andehit dn chc no mch h, hiu sut phn ng 72%, thu c 5,4 gam Ag thỡ
lng AgNO
3
cn dựng l:
A. 8,5 gam B. 6,12 gam C. 5,9 gam D. 11,8 gam
Cõu 9 Cú th iu ch c bao nhiờu tn axit axetic, t 120 tn cacxi cacbua cú cha 8% tp cht, vi hiu
sut ca quỏ trỡnh l 80%.
A. 113,6 tn. B. 80,5 tn. C. 110,5 tn. D. 82,8 tn.
Cõu 10. T 5,75 lit dung dch ru etylic 6
0
em lờn men ru iu ch gim n, gi s phn ng hon
ton, khi lng riờng ca gim n l 0,8 g/ml. Khi lng axit axetic cha trong gim n l:
A. 360 gam B. 270 gam C. 450 gam D. ỏp s khỏc.
Cõu 11. T etilen iu ch axit axetic, hiu sut quỏ trỡnh iu ch l 80%. thu c 1,8 kg axit axetic thỡ
th tớch etilen (o kc) cn dựng l:
A. 537,6 lit B. 840 lit C. 876 lit D. ỏp s khỏc.
CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG đ NGễ XUN QUNH
Mọi thắc mắc về đề thi và các vấn đề liên quan tới bộ môn Hoá học xin vui lòng liên hệ với giáo viên theo số máy
0979.817.885 (ngoài giờ hành chínH GặP Mr.QUỳNH) hoặc địa chỉ E mail:
| 2 |
TRUNG TM BI DNG KIN THC LUYN THI I HC
Cõu 11. Dn hn hp X gm mt lng d khớ H
2

v 3,92 lớt (ktc) hi CH
3
CHO qua ng Ni nung núng.
Hn hp cỏc cht sau phn ng c lm lnh v thu vo bỡnh kớn. Cho 1/2 hn hp cỏc cht trong bỡnh hng
phn ng hon ton vi Na thu c 0,92 lớt khớ (27
0
C, 0,9868atm). Vy hiu sut ca phn ng ban u l:
A. 42,17% B. 21,085% C. 84,34% D. 28,11%
Cõu 12. Cho hn hp gm khụng khớ (d) v hi ca 24 g metanol i qua cht xỳc tỏc Cu un núng, thu c
40 ml fomalin 36% cú khi lng riờng 1,1 g/ml. Hiu sut ca quỏ trỡnh trờn l bao nhiờu?
A. 80,4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6%
Cõu 13. un 5,75g etanol vi H
2
SO
4
c 170
0
C. Dn cỏc sn phm khớ v hi ln lt qua bỡnh cha riờng
r cỏc cht : CuSO
4
khan, dung dch NaOH, dung dch (d) brom trong CCl
4
. Sau thớ nghim, khi lng bỡnh
cui cựng tng thờm 2,1g. Tớnh hiu sut chung ca quỏ trỡnh hirat hoỏ etanol?
A. 59% B. 55% C. 60% D. 70%
Cõu 14. Cho s :
G (Xenluloz)
35%H =

C

6
H
12
O
6
80%H =

C
2
H
5
OH
60%H =

C
4
H
6
80%H =

Cao su Buna
Khi lng g sn xut 1 tn cao su l bao nhiờu?
A.

24,797 tn. B.

12,4 tn. C.

1tn D.


22,32 tn.
Cõu 15. Dn hn hp khớ H
2
v 3,920 lớt (ktc) hi CH
3
CHO qua ng Ni nung núng. Hn hp cỏc cht sau
phn ng c lm lnh v cho tỏc dng hon ton vi Na thy thoỏt ra 1,840 lớt kớ (27
0
C, 1 atm). Hiu sut
ca phn ng kh anehit l bao nhiờu?
A. 60,33% B. 82,44% C. 84,71% D. 75,04%
Cõu 16. Dn hi ca 3,0g etanol i vo ng s nung núng ng bt CuO (d). Lm lnh ngng t sn
phm hi i ra khi ng s, c cht lng X. Khi X phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3
/NH
3
thy xut hin 8,1 g Ag. Hiu sut ca quỏ trỡnh oxi hoỏ etanol l bao nhiờu?
A. 55,7% B. 60% C. 57,5% D. 75%
Cõu 17. Khi lng axit axetic cha trong gim n thu c khi lờn men 10 lớt ancol etylic 8
0
thnh

gim n
l bao nhiờu gam, bit khi lng riờng ca ancl etylic l 0,8 g/ml v gi s phn ng lờn men gim t hiu
sut 80%
A. 834,78g B. 667,83g C. 677,83g D. 843,78g
Cõu 18. Cho 90 g axit axetic tỏc dng vi 69g ancol etylic (H
2
SO
4

c lm xỳc tỏc). Khi phn ng t n cõn
bng thỡ 66% lng axit ó chuyn hoỏ thnh este. Khi lng este sinh ra l:
A. 174,2g B. 87,12g C. 147,2g D. 78,1g
Cõu 19. Oxi hoỏ 4 g ru n chc Z bng O
2
(cú mt xỳc tỏc) thu c 5,6g hn hp X gm anờhit, ru
d v nc. Tờn ca Z v hiu sut phn ng l ỏp ỏn no?
A. Metanol; 75% B. Etanol; 75%C. Propannol 1; 80%D. Metanol; 80%
Cõu 20. un 12 g axit axetic vi mt lng d ancol etylic (xỳc tỏc H
2
SO
4
c) n phn ng t trng thỏi
cõn bng thỡ thu c 11,00g este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l bao nhiờu?
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Cõu 21. Khi un núng 2,8 g hn hp etanol v axit axetic vi H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc hd 14,08 g este. Nu t
chỏy hon ton lng hn hp ú thu c 23,4 ml nc. Tớnh thnh phn hn hp ban u v hiu sut phn
ng este hoỏ?
A. 53,5% C
2
H
5
OH; 46,5% CH
3
COOH v hiu sut 80%
B. 55,3% C

2
H
5
OH; 44,7% CH
3
COOH v hiu sut 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH v hiu sut 75%
D. 45,0% C
2
H
5
OH; 55,0% CH
3
COOH v hiu sut 60%
Cõu 22. un mt lng d axit axetic vi 13,8g ancol etylic (xỳc tỏc H
2
SO
4
c) n phn ng t trng thỏi
cõn bng thỡ thu c 11,00g este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l bao nhiờu?
A. 75% B. 60% C. 62,5% D. 41,67%
Cõu 23. Tớnh khi lng este metylmetacrylat thu c khi un núng 215 g axit metacrylic vi 100 g ancol
metylic. Gi s phn ng t hiu sut 60%
A. 125g B. 175g C. 150g D. 200g

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG đ NGễ XUN QUNH
Mọi thắc mắc về đề thi và các vấn đề liên quan tới bộ môn Hoá học xin vui lòng liên hệ với giáo viên theo số máy
0979.817.885 (ngoài giờ hành chínH GặP Mr.QUỳNH) hoặc địa chỉ E mail:
| 3 |
TI LIU BI DNG KIN THC HểA HC
Cõu 24. un 9,2g glixerin v 9 g CH
3
COOH cú xỳc tỏc c m g sn phm hu c E cha mt loi nhúm
chc, hiu sut phn ng 60%. Tớnh m?
A. 8,76g B. 9,64g C. 7,54g D. 6,54g
Cõu 25. Glixerin c iu ch bng cỏch un núng du thc vt hay m ng vt vi dung dch NaOH. Sau
phn ng thu c 2,3g glixerin. Hóy cho bit khi lng NaOH cn dựng khi hiu sut phn ng ch t 50%
A. 3g B. 6g C.12g D. 4,6g
Cõu 26. Khi lng glixerol thu c khi un núng 2,225 kg cht bộo ( loi glixerin tristearat) cú cha 20%
tp cht vi dung dch NaOH (coi nh phn ng xy ra hon ton) l bao nhiờu kg?
A. 1,78kg B. 0,184 kg C. 0,89kg D. 1,84kg
Cõu 27. Glucoz lờn men thnh ancol etylic, ton b khớ sinh ra c cho vo dung dch nc vụi trong d
tỏch ra 40 g kt ta. Hiu sut lờn men t 75%. Khi lng glucoz cn dựng l bao nhiờu?
A. 24g B. 40g C. 50g D. 48g
Cõu 28. Dựng 340,1 kg xenluloz v 420 g HNO
3
nguyờn cht cú th thu c bao nhiờu tn xenluloz
trinitrat, bit s hao htj trong quỏ trỡnh sn xut l 20%
A. 0,75 tn B. 0,6 tn C. 0,5 tn D. 0,85 tn
Cõu 29. Khớ CO
2
chim 0,035 th tớch khụng khớ . Mun cú lng CO
2
cho phn ng quang hp to ra
500 g tinh bt thỡ cn mt th tớch khụng khớ l bao nhiờu lớt?

A.1382666,7 lớt B. 1402666,7 lớt C. 1382600,0 lớt D. 1492600,0 lớt
Cõu 30. Cú th tng hp ancol etylic t CO
2
theo s v hiu sut mi quỏ trỡnh nh sau
CO
2


%50hs
Tinh bt

%75hs
Glucoz

%80hs
Ancol etylic
Th tớch khớ CO
2
sinh ra kốm theo s to thnh ancol etylic nu CO
2
lỳc u l 1120 lớt (ktc).
A. 373,3 lớt B. 280,0 lớt C. 149,3 lớt D. 112,0 lớt
Cõu 31. Kh glucoz to sobitol . Khi lng glucoz dựng to ra 1,82g sobitol vi hiu sut 80% l
bao nhiờu?
A. 2,25g B. 1,44g C. 22,5g D. 14,4g
Cõu 32. Xenluloz trinitrat l cht d chỏy, n mnh . Mun iu ch Xenluloz trinitrat t Xenluloz v axit
HNO
3
vi hiu sut 90% thỡ th tớch HNO
3

96% (D= 1,52 g/ml) cn dựng l bao nhiờu?
A. 14,39 lớt B. 15,00lớt C. 1,439 lớt D. 24,39 lớt
Cõu 33. Lờn men a g glucoz vi hiu sut 90%, lng CO
2
sinh ra c hp th ht bi nc vụi trong thu
c 10g kt ta v khi lng dung dch gim 3,4g. Tớnh a?
A. 13,5g B. 15,0g C. 20,0g D.30,0g
Cõu 34. Cho glucoz lờn men vi hiu sut 70%, hp th hon ton sn phm khớ to ra vo 2 lớt dung dch
NaOH 0,5M ( D= 1,05 g/ml) thu c dung dch cha hai mui vi tng nng l 12,27%. Khi lng
glucoz ó dựng l:
A. 129,68g B. 168,29g C. 192,86g D. 186,92g
Cõu 35. Cho lờn men 1m
3
nc r ng glucoz thu c 60 lớt cn 96
0
. Khi lng glucoz trong thựng
nc r ng trờn l bao nhiờu kg? Bit khi lng riờng ca ancoletylic bng 0,789g/ml 20
0
C v hiu sut
ca quỏ trỡnh lờn men t 80%
A.

71kg B.

74kg C.

89 kg D.

111 kg
Cõu 36. T 10 kg go np (80% l tinh bt), khi lờn men ta thu c bao nhiờu lớt cn 96

0
. Bit hiu sut ca
quỏ trỡnh lờn men t 80% v khi lng riờng ca cn 96
0
l 0,807 g/ml
A.

4,7 lớt B.

4,5 lớt C.

4,3 lớt D.

4,1 lớt
CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG đ NGễ XUN QUNH
Mọi thắc mắc về đề thi và các vấn đề liên quan tới bộ môn Hoá học xin vui lòng liên hệ với giáo viên theo số máy
0979.817.885 (ngoài giờ hành chínH GặP Mr.QUỳNH) hoặc địa chỉ E mail:
| 4 |
TRUNG TM BI DNG KIN THC LUYN THI I HC
Bi tp 1: Tớnh khi lng glucoz cn dựng iu ch ra 18,2 g sobitol, bit hiu sut phn ng l 80%?
Bi tp 2: Cho 36 g glucoz lờn men thy thoỏt ra 6,72 lit CO
2
(ktc). Tớnh hiu sut phn ng lờn men?
Bi tp 3: T 50 kg go cha 81% tinh bt, bng phn ng lờn men, cú th iu ch c bao nhiờu lớt ancol
etylic 40
0
, bit hiu sut c quỏ trỡnh l 80%, khi lng riờng ca ancol l 0,8g/ ml
Bi tp 4: Cho 12g CH
3
COOH phn ng vi 9,6g CH

3
OH (cú H
2
SO
4
c xỳc tỏc) thu c 13,6g este. Tớnh
hiu sut phn ng este hoỏ?
CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG đ NGễ XUN QUNH
Mọi thắc mắc về đề thi và các vấn đề liên quan tới bộ môn Hoá học xin vui lòng liên hệ với giáo viên theo số máy
0979.817.885 (ngoài giờ hành chínH GặP Mr.QUỳNH) hoặc địa chỉ E mail:

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×