Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

chuyen de luyen thi cuc hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.8 KB, 4 trang )

11a1 thpt tiªn l÷
Bai 1
2
4 2 2x x x− + + =
Bai 2
2
6 6 2 1x x x− + = −
Bai 3
2
2 8 3( 4)x x x− − = −
Bai 4
2
3 9 1 2 0x x x− + + − =
Bai5
2
7 7x x+ + =
Bai6
17 17 2x x+ − − =
Bai7
1 1 6x x+ − = −
Bai 8
( )
2 2
3 10 12x x x x+ − = − −
Bai 9
2 2
2 8 6 1 2 2x x x x+ + + − = +
Bai 10
2
( 1) ( 2) 2x x x x x− + + =
Bai 11


2 2
3 1 ( 3) 1x x x x+ + = + +
Bai 12
5 1 3 2 1 0x x x− − − − − =
Bai 13
2
7 4
4
2
x x
x
x
+ +
=
+
Bai 14
2 1 2 1 2x x x x+ − + − − =
Bai 15
2 1 2 1 2x x x x+ − − − − =
Bai 16
1 2 2 1 2 2 1x x x x− + − − − − − =
Bai 17
5
2 2 1 2 2 1
2
x
x x x x
+
+ + + + + − + =
Bai 18

2 2
11 31x x+ + =
Bai 19
2 2
3 2 1x x x x− + − + − =
Tap luyen
2 2 2 2 2
1/ 3 3 3 6 3;2/ 3 15 2 5 1 2;3/ 7 4 4 ( 2)( 1;2)x x x x x x x x x x x x x t t− + + − + = + + + + = + + = + = ⇒ =
2 2 2 2 2 2 2
4 / 4 1 2 2 9;5/ 3 2 1;6 / 11 31x x x x x x x x x x x x+ + + + + = + + − + − + − = + + =
2
7 / 3(2 2) 2 6( 2 3;(11 3 5) / 2)x x x x t x+ − = + + = + ⇒ = −
2 2 2 2 2 2 2
8/ / 1 2 2( 1) /( 1) 2 / 1 8 2 8 0x x x x x x x x x t t+ − = > ⇔ + − + − = ⇔ + − =
2 3 2 2 3 2 3
9 / 2 5 1 7 1( 1 0; 1 0);10 / 2( 3 2) 3 8;11/ 2( 2) 5 1x x x u x v x x x x x x x+ − = − = − ≥ = + + > − + = + + = +
2 2
4 1 3 20 20 2 2
11/ ;12/ 6;13/ 2 2
2 2 2 2
x x x x
x x x
x x
x x x x x x
+ − + −
− = − = + =
+ + − +
+ + − +
2 2 2 2 2 2
2 2

14 /( 3) 10 12( 3 3) ( 3) (10 ) ( 12)
( 9 3)( 13 9) 0 ( 93 9) / 2;(13 205) / 2
x x x x x x x x x
x x x x x
− − = − − − < < ⇔ − − = − −
⇔ + − − − = ⇒ = − −
2 2 2 2 2 2
5 5 1 1
15/ 1 1 1 1 1 1
4 4 2 2
x x x x x x x x− + − + − − − = + ⇔ + − + − − = +
2 2 2 2
16 / 5 8 4 5( 2) 5 1 8 4 4 0x x x x x x x x x+ − + + − = = ⇔ + − − + + − − =
2 2 2 2 2 2 2 2
17 / 2 1 3 2 2 2 3 2 2 2 3 2 1 2 3 2 0x x x x x x x x x x x x x x− + − − = + + + − + ⇔ + + − − + − + − − − =
2 2 2 2
2;18/ 3 7 3 2 3 5 1 3 4( 2)x x x x x x x x x⇒ = − − + − − = − − − − + =
2 2 2 2 2
18/ 7 5 3 2 ( 1);19 / 3 2 1( 5 1 , 0 1)x x x x x x x x x x t t t t− + + = − − = − − + − + − = − = + > ⇒ =
Tiep tuc
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
( )
2
2 1 1 0x x x x x x− − − − + − =
.
HD: Bình phương 2 vế và biến đổi thành:
2 2 3 2
2 4 4 6 4 0x x x x x x x x− − − + − + − =
.

2 2
( 2)(2 2 2) 0x x x x x⇔ − − + − + =
b.
2 2
4 5 1 2 1 9 3x x x x x+ + − − − = +
. HD: Nhân lượng liên hợp.
Bài 2: Giải bất phương trình sau:
2
1 2 1 2 2 .x x x− + + ≥ −
Bài 3: Giải phương trình
4 3 10 3 2x x− − = −
.
Bài 4: Giải phương trình
2
2
1 1
3
x x x x+ − = + −
.
Bài 5: Giải phương trình
2
2 6 1 1x x x+ + = +
.
Bài 6: Giải các phương trình sau:
1.
2
1 1x x− = +
2.
3 3
2 2 3 1x x− + − =

3.
3 3 3
2 2 2 9x x x+ + − =
4.
3
3 3
1 1 2x x x− + + =
5.
2
1 1 2
4
x
x x+ + − = −
6.
2
2 3 3 1
4
x
x x
− +
+ = + +
7.
5 3 3 1 1x x x− + − = −
.
Bài 7: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
m x m x m+ + − =
.
Bài 8: Tìm m sao cho phương trình:
2
4x x x m− = +

.
a. Có nghiệm.
b. Có hai nghiệm phân biệt.
Bài 9: Giải các bất phương trình sau:
a.
2
1 1 4
3
x
x
− −
<
.
b.
2 2 2
3 2 6 5 2 9 7x x x x x x+ + + + + ≤ + +
.
c.
2 2 2
2 2 3 4 5x x x x x x+ − + + − ≤ + −
.
Bài 10: Giải các phương trình:
a.
3 3
2 2
3 3
1x x x x x+ + = + +
. b.
4
3 4

3
x
x x
x
+ + =
+
.
c.
3
4 3 1 4x x
x
+ = + +
. Ví dụ 1: Giải phương trình:
( ) ( )
3 6 3 3 6x x x x+ + − = + + −
. ĐS:
0, 3x x= = −
.
Bai 11: Giải phương trình:
3
24 12 6x x+ + − =
.
Bai 12: Giải phương trình:
4 4
17 3x x+ − =
.
Bai 13: Giải phương trình:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
3 3

3
2 7 2 7 3x x x x− + + − − + =
.
Bai 14Giải phương trình:
3
3 3
1 3 2x x− + − =
,
Bai 15 Giải phương trình:
3
1 1
1
2 2
x x+ + − =
,
Bai 16
2
2 3 9 4x x x+ = − −

Bài 17: Giải các phương trình sau:
1.
2
3 2 1 4 9 2 3 5 2x x x x x− + − = − + − +
2.
2 2
2x x x x+ + = +
3.
2 2
4 2 1 2 2 9x x x x x x+ + + + + = + +
4.

4 1 5
2x x x
x x x
+ − = + −
.
Bai 18 Giải cácbất phương trình sau:
1.
2 2
5 10 1 7 2x x x x+ + > − −
2.
3
24 12 6x x+ + − ≤
3.
2 2
2 5 6 10 15x x x x+ − − > +
4.
2
1 1 2
4
x
x x
+ + − ≤ −
.
Bai 19: Giải các phương trình sau:
1.
3 3
12 14 2x x− + + =
2.
3
3 3

1 3 2x x− − − =
3.
2 3 2
1 2 1 3x x− + − =
4.
2
2 2x x− + = −
5.
2
1 1 2
4
x
x x+ + − = −
(đặt
1 1t x x= + + −
)
Bai 20
3 3 3
1 2 3 0x x x+ + + + + =
Bai 21
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
3 3
3
2 7 7 2 3x x x x− + + − + − =
Bai 22
3
2 1 1x x− = − −
Bai 23
2

2 1 ( 1) 0x x x x x x− − − − + − =
Bai 24
2
4 1 4 1 1x x− + − =
Bai 25
( )
2 2
3 . 2 3 2 0x x x x− − − ≥

( ) ( )
1 4 2x x x+ − > −
Bài 26: Giải các phương trình sau:
Bài 27: Giải các bất phương trình sau


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×