Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

BD HSG Tính tổng các dãy số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (572.77 KB, 18 trang )

Vì sự nghiệp giáo dục
Năm học
2010 - 2011
Ngày soạn : 22/09/10
Ngày dạy : 28/09/10
Chủ đề 3
Tính tổng các dãy số
Buổi 1
tổng với các số hạng là số nguyên, lũy thừa, số thập phân
A/Mục tiêu
Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh biết cách tính tổng các dãy số với các số hạng là số nguyên,
lũy thừa (hoặc số thập phân) cách đều hoặc không cách đều
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tính toán, biến đổi, t duy khoa học
Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức sĩ số
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
Dạng 1: Dãy số mà các số hạng cách đều
I Lí thuyết chung:
- Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
- Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
- Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị
- Cho dãy số cách đều u


1
, u
2
, u
3
, ... , u
n
(*), khoảng cách giữa hai số hạng
liên tiếp của dãy là d, khi đó số các số hạng của dãy (*) là:
( )
1
: 1= +
n
n u u d

(1)
Tổng các số hạng của dãy (*) là :
1
( )
2
n
n
n u u
S
+
=
(2)
Đặc biệt từ công thức (1) ta có thể tính đợc số hạng thứ n của dãy (*) là:
u
n

= u
1
+ (n - 1)d
Suy ra:
+ Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b a + 1 phần tử
+ Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có (b - a) :2 + 1 phần tử
+ Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số chẵn n có (n - m) : 2 + 1 phần tử
Giáo án Bồi dưỡng HSG Đại số 9
Trờng THCS Hồng Hng
II Bài tập:
Bài 1: H y tính tổng S các số tự nhiên từ 1 đến 100ã
H ớng dẫn :
Cách 1: Ta thấy tổng S có 100 số hạng, ta chia thành 50 nhóm, mỗi nhóm
có tổng là 101 nh sau:
S = (1 + 100) + (2 + 99) + (3 + 98) + ... + (50 + 51)
= 101 + 101 + ... + 101 = 50.101 = 5050.
Cách 2:
S = 1 + 2 + ... + 99 + 100
S = 100 + 99 + ... + 2 + 1
2S = 101 + 101 + ... + 101 + 101
(có 100 số hạng 101)
=> S = 101.100 : 2 = 5050
Bài 2: Tính A = 1 + 2 + 3 + ... + 98 + 99
H ớng dẫn :
Cách 1:
A = 1 + (2 + 3 + 4 + ... + 98 + 99). Ta thấy tổng trong ngoặc gồm 98 số hạng, nếu chia
thành các cặp ta có 49 cặp nên tổng đó là:
(2 + 99) + (3 + 98) + ... + (51 + 50) = 49.101 = 4949, khi đó A = 1 + 4949 = 4950
Cách 2:
A = 1 + 2 + ... + 98 + 99

A = 99 + 98 + ... + 2 + 1
2A = 100 + 100 + ... + 100 + 100
(có 99 số hạng 100)
=> A = 100.99 : 2 = 4950
Bài 3: Tính C = 1 + 3 + 5 + ... + 997 + 999
H ớng dẫn :
Cách 1:
Từ 1 đến 1000 có 500 số chẵn và 500 số lẻ nên tổng trên có 500 số lẻ, áp
dụng các bài trên ta có C = (1 + 999) + (3 + 997) + ... + (499 + 501) =
1000.250 = 250000 (tổng trên có 250 cặp số)
Cách 2:
C = 1 + 3 + ... + 997 + 999
C = 999 + 997 + ... + 3 + 1
2C = 1000 + 1000 + ... + 1000 + 1000
(có 500 số hạng 1000)
=> C = 1000.500 : 2 = 250000
Bài 4: Tính D = 1 + 2 + 3 + . . . + n
H ớng dẫn : Làm theo cách thứ hai của các bài tập trên đợc kết quả:
n(n 1)
D
2
+
=
Giaựo vieõn: Phaùm Vaờn Hieọu
Vì sự nghiệp giáo dục
Năm học
2010 - 2011
Bài 5: Tính E = 10,11 + 11,12 + 12,13 + ... + 98,99 + 99,10
H ớng dẫn : Nhân cả hai vế với 100 ta có:
100E = 1011 + 1112 + 1213 + ... + 9899 + 9910 = (1011 + 1112 + 1213 + ... +

9899) + 9910
(1011 9899).89
9910
2
+
= +
= 485495 + 9910 = 495405

E = 4954,05 (ghi chú: Vì số các số hạng của dãy là
(9899 1011)
1 89
101

+ =
)
Bài 6: Phân tích số 8030028 thành tổng của 2004 số tự nhiên chẵn liên
tiếp.
H ớng dẫn :
Gọi a là số tự nhiên chẵn, ta có tổng của 2004 số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
S = a + (a + 2) + ... + (a + 4006) =
( 4006)
.2004 ( 2003).2004
2
a a
a
+ +

= +



.
Khi đó ta có: (a + 2003).2004 = 8030028

a = 2004.
Vậy ta có: 8030028 = 2004 + 2006 + 2008 + ... + 6010
Dạng 2: Dãy số mà các số hạng không cách đều
Bài 7: Tính A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n.(n + 1)
H ớng dẫn :
3A = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + + n(n + 1).3
= 1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + . . . + n(n + 1)[(n + 2) - (n - 1)]
= 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 2.3.4 + + n(n + 1)(n + 2) - (n - 1)n(n + 1) =
n(n + 1)(n + 2)

A =
( 1)( 2)
3
n n n+ +
Bài 8: Tính B = 1.2.3 + 2.3.4 + . . . + (n - 1)n(n + 1)
H ớng dẫn :
4B = 1.2.3.4 + 2.3.4.4 + . . . + (n - 1)n(n + 1).4
= 1.2.3.(4 - 0) + 2.3.4 (5 - 1) + . . . + (n - 1)n(n + 1).
( ) ( )
n 2 n 2

+

= 1.2.3.4 + 2.3.4.5 - 1.2.3.4 + . . . + (n - 1)n(n + 1)(n + 2) - (n - 2)(n - 1)n(n +
1) = (n - 1)n(n + 1)(n + 2)

B =

( 1) ( 1)( 2)
4
n n n n + +

Bài 9: Tính C = 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7 + . . . + n(n + 3)
H ớng dẫn :
Ta thấy: 1.4 = 1.(1 + 3) = 1.(1 + 1 + 2) = 1.(1 + 1)+ 2.1
2.5 = 2.(2 + 3) = 2.(2 + 1 + 2) = 2.(2 + 1)+ 2.2
3.6 = 3.(3 + 3) = 3.(3 + 1 + 2) = 3.(3 + 1)+ 2.3
4.7 = 4.(4 + 3) = 4.(4 + 1 + 2) = 4.(4 + 1)+ 2.4
. . . . . . . . . . .
n(n + 3) = n(n + 1) + 2n
Vậy C = 1.2 + 2.1 + 2.3 + 2.2 + 3.4 + 2.3 + . . . + n(n + 1) + 2n
= 1.2 + 2 +2.3 + 4 + 3.4 + 6 + . . . + n(n + 1) + 2n
= [1.2 +2.3 +3.4 + . . . + n(n + 1)] + (2 + 4 + 6 + . . . + 2n)
Giáo án Bồi dưỡng HSG Đại số 9
Trờng THCS Hồng Hng
mà 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n.(n + 1) =
( 1)( 2)
3
n n n+ +
(kết quả bài tập 7)
và 2 + 4 + 6 + . . . + 2n =
(2n 2)n
2
+

C =
( 1)( 2) (2 2)
3 2

+ + +
+
n n n n n
=
( 1)( 5)
3
n n n
+ +
Bài 10: Tính D = 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + n
2
H ớng dẫn :
A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + . . . + n.(n + 1) = 1.(1 + 1) + 2.(1 + 2) + . . . + n.(1 + n)
= 1
2
+ 1.1 + 2
2
+ 2.1 + 3
2
+ 3.1 + . . . + n
2
+ n.1 = (1
2
+ 2
2

+ 3
2
+ . . . + n
2
) + (1
+ 2 + 3 + . . . + n). Mặt khác theo bài tập 7 ta có:
A =
( 1)( 2)
3
n n n+ +
và 1 + 2 + 3 + . . . + n =
( 1)
2
n n +


D = 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + n
2
=
( 1)( 2)
3
n n n
+ +
-

( 1)
2
n n
+
=
( 1)(2 1)
6
n n n
+ +
Bài 11: Tính A = 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + n
3
H ớng dẫn :
Cách 1:
B = 1.2.3 + 2.3.4 + . . . + (n - 1)n(n + 1)
= (2 - 1).2.(2 + 1) + (3 - 1).3.(3 + 1) + . . . + (n - 1)n(n + 1)
= (2
3
- 2) + (3
3
- 3) + . . . + (n
3
- n)
= (2
3

+ 3
3
+ . . . + n
3
) - (2 + 3 + . . . + n)
= (1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + n
3
) - (1 + 2 + 3 + . . . + n)
= (1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + n
3
) -
( 1)
2
n n +

1
3
+ 2

3
+ 3
3
+ . . . + n
3
= B +
( 1)
2
n n +
Mà ta đã biết B =
( 1) ( 1)( 2)
4
n n n n + +

A = 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + n
3
=
( 1) ( 1)( 2)
4
n n n n + +
+
( 1)
2
n n +

=
2
( 1)
2
n n +



Cách 2: Phơng pháp quy nạp toán học
*) Kiến thức : Để chứng minh một đẳng thức hoặc một bất đẳng thức đúng
với n

n
0
bằng phơng pháp quy nạp toán học, ta tiến hành :
+ Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n = n
0
+ Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k (k

n
0
)
+ Chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k + 1
+ Kết luận bất đẳng thức đúng với n

n
0
Chứng minh A = 1
3
+ 2

3
+ 3
3
+ . . . + n
3
= (1 + 2 + 3 + + n)
2
=
2
( 1)
2
n n +



(Với
*
n N
)
Ta có:
A
1
= 1
3
= 1
2
A
2
= 1
3

+ 2
3
= 9 = (1 + 2)
2
Giaựo vieõn: Phaùm Vaờn Hieọu
Vì sự nghiệp giáo dục
Năm học
2010 - 2011
A
3
= 1
3
+ 2
3
+ 3
3
= 36 = (1 + 2 + 3)
2
Giả sử đẳng thức đúng với n = k, tức là ta luôn có:
A
k
= 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + k
3
= (1 + 2 + 3 + . . . + k)

2
(1)
Ta cần chứng minh đẳng thức đúng với n = k + 1, tức là:
A
k+1
= 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + (k + 1)
3
= [1 + 2 + 3 + . . . + (k + 1)]
2
(2)
Thật vậy, ta đã biết: 1 + 2 + 3 + . . . + k =
( 1)
2
k k +


A
k
= [
( 1)
2
k k +
]
2

(1')
Cộng vào hai vế của (1') với (k + 1)
3
ta có:
A
k
+ (k + 1)
3
= [
( 1)
2
k k +
]
2
+ (k + 1)
3


A
k+1
= [
( 1)
2
k k +
]
2
+ (k + 1)
3
=
2

( 1)( 2)
2
k k+ +



Do đó: A
k+1
= 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + (k + 1)
3
= [1 + 2 + 3 + . . . + (k + 1)]
2
=
=
2
( 1)( 2)
2
k k+ +



=> đẳng thức đúng với n = k + 1. Vậy khi đó ta có:
A = 1
3

+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + n
3
= (1 + 2 + 3 + . . . + n)
2
=
2
( 1)
2
n n +




Bài 12: Bài 6 (trang 23/SGK toán 7- tập 1)
Biết rằng 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + 10
2
= 385, đố em tính nhanh đợc tổng
S = 2
2
+ 4

2
+ 6
2
+ . . . + 20
2
H ớng dẫn :
Ta có: S = 2
2
+ 4
2
+ 6
2
+ . . . + 20
2
= (2.1)
2
+ (2.2)
2
+ . . . + (2.10)
2

= 1
2
.2
2
+ 2
2
.2
2
+ 2

2
.3
2
+ . . .+ 2
2
.10
2

= 2
2
.(1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ .. . + 10
2
) = 4. (1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + 10
2
)
= 4.385 = 1540.
Nh ậ n x é t: Nếu đặt P = 1
2

+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + 10
2
thì ta có: S = 4.P. Do đó, nếu
cho S thì ta sẽ tính đợc P và ngợc lại. Tổng quát hóa ta có:
P = 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + n
2
=
( 1)(2 1)
6
n n n+ +
(theo kết quả bài tập 10 ở trên)
Khi đó S = 2
2
+ 4
2
+ 6
2
+ . . . + (2n)
2
đợc tính tơng tự nh bài trên, ta có:

S = (2.1)
2
+ (2.2)
2
+ . . . + (2.n)
2
= 4.( 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + n
2
) =
=
4 ( 1)(2 1)
6
n n n+ +
=
2 ( 1)(2 1)
3
n n n+ +
Còn: P = 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ .. . + n

3
=
2
( 1)
2
n n +



. (theo kết quả bài tập 11 ở trên)
Ta tính S = 2
3
+ 4
3
+ 6
3
+ . . .+ (2n)
3
nh sau:
S = (2.1)
3
+ (2.2)
3
+ (2.3)
3
+ . . . + (2.n)
3
= 8.(1
3
+ 2

3
+ 3
3
+ .. . + n
3
)
=> S = 8P. Vậy ta có:
S = 2
3
+ 4
3
+ 6
3
+ . . .+ (2n)
3
=
2
2 2
2 2
( 1) 8. ( 1)
8 2 ( 1)
2 4
n n n n
n n
+ +

ì = = +


Bài 13: a) Tính A = 1

2
+ 3
2
+ 5
2
+ . . . + (2n -1)
2
b) Tính B = 1
3
+ 3
3
+ 5
3
+ . . . + (2n-1)
3
Giáo án Bồi dưỡng HSG Đại số 9
Trờng THCS Hồng Hng
H ớng dẫn :
a) Theo kết quả bài 10 ở trên, ta có:
1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + (2n)
2
=
2 (2 1)(4 1) (2 1)(4 1)
6 3

n n n n n n+ + + +
=
Mà ta thấy:
1
2
+ 3
2
+ 5
2
+ ... + (2n -1)
2
= 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ . . . + (2n - 1)
2
+ (2n)
2
- [2
2
+ 4
2
+ 6
2
+ . . . + (2n)
2
]

=
(2 1)(4 1)
3
n n n+ +
-
2 ( 1)(2 1)
3
n n n+ +
=
2
(4 1)
3
n n
b) Ta có:
1
3
+ 3
3
+ 5
3
+ + (2n-1)
3
= 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + (2n)
3

- [2
3
+ 4
3
+ 6
3
+ . . . + (2n)
3
]
áp dụng kết quả bài tập 11 ở trên ta có:
1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ . . . + (2n)
3
= n
2
(2n + 1)
2
.
Vậy: B = 1
3
+ 3
3
+ 5
3
+ . . . + (2n-1)

3

= n
2
(2n + 1)
2
- 2n
2
(n + 1)
2
= 2n
4
- n
2

IV. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đ chữaã
- Giải tiếp các bài tập sau:
Bài 1. Tính D = 10 + 12 + 14 + ... + 994 + 996 + 998
Kết quả: D = 249480
Bài 2. Tính: A = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + . . + (n - 2)(n - 1)n(n + 1)
Kết quả: A =
2 2
n(n 1)(n 4)
5

Bài 3. Tính: B = 1.2.4 + 2.3.5 + .. . + n(n + 1)(n + 3)
Kết quả: B =
n(n 1)(n 2)(3n 13)
12

+ + +
Bài 4. Tính: C = 2
2
+ 5
2
+ 8
2
+ ... + (3n - 1)
2

Bài 5. Tính: D = 1
4
+ 2
4
+ 3
4
+ ... + n
4
D/Bổ sung

*******************************
Giaựo vieõn: Phaùm Vaờn Hieọu
Vì sự nghiệp giáo dục
Năm học
2010 - 2011
Ngày soạn : 22/09/10
Ngày dạy : 01/10/10
Chủ đề 3
Tính tổng các dãy số
Buổi 2

tổng với các số hạng là lũy thừa, phân số
A/Mục tiêu
Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh biết cách tính tổng các dãy số với các số hạng là lũy thừa
hoặc phân số.
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tính toán, biến đổi, t duy khoa học
Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I. Tổ chức sĩ số
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
Dạng 2: Dãy số mà các số hạng không cách đều (tiếp)
Bài 1. Tính S
1
= 1 + 2 + 2
2
+ 2
3
+ . . . + 2
63
H ớng dẫn :
C á ch 1:
Ta thấy: S
1

= 1 + 2 + 2
2
+ 2
3
+ . . . + 2
63
(1)


2S
1
= 2 + 2
2
+ 2
3
+ . . . + 2
63
+ 2
64
(2)
Trừ từng vế của (2) cho (1) ta có:
2S
1
- S
1
= 2 + 2
2
+ 2
3
+ . . . + 2

63
+ 2
64
- (1 + 2 + 2
2
+ 2
3
+ . . . + 2
63
)
= 2
64
- 1. Hay S
1
= 2
64
- 1
C á ch 2 :
Ta có: S
1
= 1 + 2 + 2
2
+ 2
3
+ . . . + 2
63
= 1 + 2(1 + 2 + 2
2
+ 2
3

+ . . . + 2
62
)
= 1 + 2(S
1
- 2
63
) = 1 + 2S
1
- 2
64


S
1
= 2
64
- 1
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức S = 1 +3 + 3
2
+ 3
3
+ . . . + 3
2000
(1)
H ớng dẫn :
Giáo án Bồi dưỡng HSG Đại số 9

×