Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

GA LOP 5 TUAN 11(CKT+KNS) 2B/NGAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (400.76 KB, 36 trang )

Trng Tiu hc k Xỳ
Tuần 11
Thứ hai, ngày 01 tháng 11 năm 2010
Tiết 2 : Tập đọc
chuyện một khu vờn nhỏ
( Vân Long )
I/ Mục đích yêu cầu:
* MTC: -c din cm mt bi v vi ging hn nhiờn (bộ Thu); ging hin t
(ngi ụng)
- Hiu ND: Tỡnh cm yờu quý thin nhiờn ca 2 ụng chỏu. (Tr li c cõu hi
trong SGK).
- Giỏo dc HS yờu thiờn nhiờn.
* MTR: - HS khá giỏi: Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài.
- HS yếu: Đọc tơng đối đúng đoạn 1, đọc tơng đối đúng các từ ngữ trong bài.
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài trong SGK.
III/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Hi ỏp, ging gii.
- Hỡnh thc: C lp, cỏ nhõn.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hot ng dy
TG
Hot ng hc
1. GTB - GV ghi bảng
2. Luyện đọc 12
Đọc mẫu toàn bài
GV hớng dẫn cách đọc
GV chia đoạn
Nhận xét
HSY đọc đoạn 1
GV đọc mẫu


3. Tìm hiểu bài:
Đoạn 1:
H: Bé Thu thích ra ban công để làm gì?
H: Mỗi loài cây trên ban công nhà bé
Thu có đặc điểm gì nổi bật?
Đoạn 2:
H: Vì sao Thu muốn Hằng công nhận
ban công nhà mình là vờn?
H: Em hiểu đất lành chim đậu là ntn?
4. Luyện đọc diễn cảm
GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
GV nhận xét
5. Củng cố, dặn dò :
Nhận xét tiết học. GDLH thực tế
Chuẩn bị bài : Tiếng vọng.
1
17
12
12
3
HS nhắc lại
1 HS đọc
HS lắng nghe
HS đọc nối tiếp: 2 lợt
Đọc từ khó
Luyện đọc theo nhóm 2
HS lắng nghe
1 HS đọc thành tiếng
Ngồi nghe ông giảng về từng loài cây
Cây quỳnh lá dày giữ đợc nớc, cây đa ấn

độ bật ra búp đỏ hồng, nhọn hoắt.
1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.
Vì bé yêu thiên nhiên
Là nơi tốt đẹp, thanh bình
HS nghe GV đọc đoạn 2
HS luyện đọc
Thi đọc diễn cảm giữa các nhóm.
HS bình chon bạn đọc hay nhất.
- HS lng nghe
Giỏo ỏn lp 5C 1 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
Tiết 3 : Toán
luyện tập
I/ Mục tiêu:
* MTC: Biết: -Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất.
-So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân.
* MTR: HS yếu: Biết tính tổng nhiều số thập phân, bớc đầu biết sử dụng tính chất
của phép cộng để tính bắng cách thuận tiện nhất. Làm BT1, 3
II/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Ging gii, lm mu, thc hnh luyn tp.
- Hỡnh thc: Cỏ nhõn, c lp.
III/ Hoạt động dạy học
Hot ng dy Hot ng hc
1. n nh t chc (1)
2. Kim tra bi c (4)
- 2 HS lờn bng lm bi tp 2
- GV nhn xột v ghi im.
3. Bi mi (32)
a.Gii thiu bi :
b.Hng dn luyn tp

Bi 1: C lp
- GV yờu cu HS nờu cỏch t tớnh v thc
hin tớnh cng nhiu s thp phõn.
- GV yờu cu HS lm bi. Giỳp HSY cỏch
t tớnh.
- HS nhn xột
Bi 2: HS khỏ, gii
- GV yờu cu HS c bi v hi :Bi toỏn
yờu cu chỳng ta lm gỡ ?
- GV yờu cu HS lm bi.
- GV nhn xột v ghi im HS.
Bi 3: C lp lm ct 1
- GV yờu cu HS c bi v nờu cỏch lm.
- GV yờu cu HS lm bi.
- GV yờu cu HS gii thớch cỏch lm ca
tng phộp so sỏnh.
- GV nhn xột.
Bi 4: HS khỏ, gii
- 2 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm
nhỏp
- HS nghe.
- 1 HS nờu , HS c lp theo dừi v b sung.
- 2 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm bi
vo v
a. 65,45 b. 47,66
- HS : Bi toỏn yờu cu chỳng ta tớnh bng
cỏch thun tin.
- 2 HS lờn bng, HS c lp lm bi vo v
a) 4,68 + 6,03 + 3,97
= 4,68 + 10

= 14,68
b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2
= (6,9 + 3,1) + (8,4 + 0,2)
= 10 + 8,6 = 18,6
- 2 HS ln lt gii thớch.
- HS c thm bi trong SGK.
- 1 HS nờu cỏch lm bi trc lp
- 2 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm bi
vo VBT.
- HS c lp i chộo v kim tra bi ln
nhau.
Giỏo ỏn lp 5C 2 Bựi Th Thanh Ngc
Trường Tiểu học Đắk Xú
- GV gọi HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
rồi giải.
- GV gọi HS chữa bài làm của bạn trên bảng,
sau đó nhận xét và cho điểm HS.
4. Củng cố - Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
Bài giải
Số mét vải dệt trong ngày thứ hai là :
28,4 + 2,2 = 30,6 (m)
Số mét vải dệt trong ngày thứ ba là :
30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
Số mét vải dệt trong cả ba ngày là :
28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m).
Đáp số : 91,1m vải


TiÕt 4: ®Þa lý
LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
I. MỤC TIÊU
- Nêu được một số đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố lâm nghiêp,
thuỷ sản ở nước ta:
+ Lâm nghiệp gồm các hoạt động trồng rừng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản,
phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du.
+ Ngành thuỷ sản bao gồm các ngành nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản, phân bố chủ
yếu ở vùng ven biển và những vùng có nhiều sông, hồ ở các đồng bằng.
* Học sinh khá, giỏi: +Biết nước ta có những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành
thuỷ sản: vùng biển rộng có nhiều hải sản, mạng lưới sông ngòi dày đặc, người dân có nhiều
kinh nghiệm, nhu cầu về thuỷ sản ngày càng tăng.
+Biết các biện pháp bảo vệ rừng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Phiếu học tập của HS. HS: SGK
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải.
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu trả lời các câu
hỏi về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét và cho
điểm HS.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Phát triển bài
- 2 HS lần lượt lên bảng trả lời các câu hỏi:

+ Kể một số loại cây trồng ở nước ta.
+ Những điều kiện nào giúp cho ngành
chăn nuôi phát triển ổn định và vững chắc?
Hoạt động 1: (10’) CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA LÂM NGHIỆP
- GV treo sơ đồ các hoạt động chính của lâm
nghiệp và yêu cầu HS dựa vào sơ đồ để nêu
các hoạt động chính của lâm nghiệp.
- GV yêu cầu HS kể các việc của trồng và bảo
vệ rừng.
- HS nêu: lâm nghiệp có hai hoạt động
chính, đó là trồng và bảo vệ rừng; khai thác
gỗ và lâm sản khác.
- HS nối tiếp nhau nêu: Các việc của hoạt
động trồng và bảo vệ rừng là: Ươm cây
Giáo án lớp 5C 3 Bùi Thị Thanh Ngọc
Trường Tiểu học Đắk Xú
- Hỏi: Việc khai thác gỗ và các lâm sản khác
phải chú ý điều gì?
giống, chăm sóc cây rừng, ngăn chặn các
hoạt động phá hoại rừng,...
- Việc khai thác gỗ và các lâm sản khác
phải hợp lí, tiết kiệm không khai thác bừa
bãi, phá hoại rừng.
Hoạt động 2 :(9’) SỰ THAY ĐỔI VỀ DIỆN TÍCH CỦA RỪNG NƯỚC TA
- GV treo bảng số liệu về diện tích rừng của
nước ta yêu cầu.
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng phân
tích bảng số liệu, thảo luận và trả lời các câu
hỏi sau:
+ Từ năm 1980 đến năm 1995, diện tích rừng

nước ta tăng hay giảm bao nhiêu triệu ha?
Theo em nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng
đó?
+ Từ năm 1995 đến năm 2005, diện tích rừng
của nước ta thay đổi như thế nào? Nguyên
nhân nào dẫn đến sự thay đổi đó?
- Gọi HS trình bày ý kiến trước lớp.
- HS khá, giỏi : Biết biện pháp bảo vệ rừng
- HS làm việc theo cặp, dựa vào các câu hỏi
của GV để phân tích bảng số liệu và rút ra
sự thay đổi diện tích của rừng nước ta trong
vòng 25 năm, từ năm 1980 đến năm 2004.
+ Từ năm 1980 đến năm 1995, diện tích
rừng nước ta mất đi 1,3 triệu ha. Nguyên
nhân chính là do hoạt động khai thác rừng
bừa bãi, việc trồng rừng, bảo vệ rừng lại
chưa được chú ý đúng mức.
+ Từ năm 195 đến năm 2004, diện tích rừng
nước ta tăng thêm được 2,9 triệu ha. Trong
10 năm này diện tích rừng tăng lên đáng kể
là do công tác trồng rừng, bảo vệ rừng được
Nhà nước và nhân dân và nhân dân thực
hiện tốt.
- Mỗi HS trả lời 1 câu hỏi, HS cả lớp theo
dõi, nhận xét và bổ sung ý kiến.
Hoạt động 3 :(9’) NGÀNH KHAI THÁC THUỶ SẢN
- GV treo biểu đồ thuỷ sản và nêu câu hỏi
giúp HS nắm được các yếu tố của biểu đồ:
+ Biểu đồ biểu diễn điều gì?
+ Trục ngang của biểu đồ thể hiện điều gì?

+ Trục dọc của biểu đồ thể hiện điều gì?
Tính theo đơn vị nào?
+ Các cột màu đỏ trên biểu đồ thể hiện điều
gì?
+ Các cột màu xanh trên biểu đồ thể hiện
điều gì?
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu cầu
- HS đọc tên biểu đồ và nêu:
+ Biểu đồ biểu diễn sản lượng thuỷ sản của
nước ta qua các năm.
+ Trục ngang thể hiện thời gian, tính theo
năm.
+ Trục dọc của biều đồ thể hiện sản lượng
thuỷ sản, tính theo đơn vị là nghìn tấn.
+ Các cột màu đỏ thể hiện sản lượng thuỷ sản
khai thác được.
+ Các cột màu xanh thể hiện sản lượng thuỷ
sản nuôi trồng được.
- Mỗi nhóm 4 HS cùng xem, phân tích lược
Giáo án lớp 5C 4 Bùi Thị Thanh Ngọc
Trng Tiu hc k Xỳ
HS tho lun hon thnh phiu hc tp
- GV nhn xột .
4. Cng c:(2) - Nhn xột tit hc
- Chun b tit sau.
v lm cỏc bi tp.
Buổi chiều
Tiết 1: đạo đức
thực hành giữa kì i
I. Mục tiêu:

- HS thực hành các kĩ năng, hành vi đã học.
- HS biết áp dụng các kĩ năng hành vi đã học từ đầu năm.
II. PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Tho lun nhúm, luyn tp thc hnh
- Hỡnh thc: Nhúm, cỏ nhõn, c lp.
III. Các hoạt động dạy học:
Hot ng dy Hot ng hc
1. n nh t chc (1)
2. Kim tra bi c (3)
GV kim tra s chun b ca HS
3. Bi mi (24)
a. Gii thiu bi
b. Phỏt trin bi
* ễn tp.
- Yờu cu hc sinh nờu tờn mt s bi ó
hc.
- Gi HS c ghi nh tng bi
* Thc hnh.
- GV nờu yờu cu
+ Chỳng ta cn lm gỡ xng ỏng l hc sinh
lp 5?
+ Th no l ngi sng cú trỏch nhim
+ k mt cõu chuyn v mt tm gng vt khú
trong hc tp.
+ K cõu chuyn v truyn thng phong tc
ngi Vit nam.
- T chc tho lun nhúm
- Gi hc sinh trỡnh by
- GV kt lun
4. Cng c - dn do ( 2 )

- Nhn xột tit hc
- HS trỡnh by
+ Em l hc sinh lp 5
+ cú trỏch nhim v vic lm ca mỡnh.
+ Cú chớ thỡ nờn.
+ Nh n t tiờn.
+ Tỡnh bn
- HS tho lun nhúm ụi, trao i tr
li.
- Cỏc nhúm trỡnh by, nhn xột
Giỏo ỏn lp 5C 5 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
- Chun b tit sau.
Tiết 2 : tăng c ờng toán
ễN: luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Rèn cho HS kĩ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng
để tính bằng cách thuận tiện nhất.
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập.
- Giúp HS yếu có kĩ năng tính tổng nhiều số thập phân.
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học
1. ổn định:
2. Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: - Cho HS lm bi cỏ nhõn
- Giúp HSY làm bài và đặt tính
- GV nhận xét - Ghi điểm.
Bi 2:Yêu cầu HS hoạt động nhóm 2.
- Cho HS trỡnh by
- HSY làm 1 cột a.

- GV nhận xét.
Bi 3: Yêu cầu HS tự làm bài sau đó
nêu kết quả.
- GV nhận xét.
Bi 4 : Gọi HS đọc đề bài.
- GV hớng dẫn.
- Làm VBT
- GV nhận xét - Ghi điểm.
HS giỏi: 1. Tìm hiệu của 2 số, biết
rằng nếu số bị trừ bớt đi 7,52 và số trừ
thêm 4,85 thì đợc hiệu mới bằng 8,79.
1
38
- Hát
- HS làm bài.
23,75 48,11
+ 8,42 + 26,85
19,83 8,07
52,00 83,03
- HS trình bày bài làm của mình .
- Lớp nhận xét , bổ sung.
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
a) 2,96 + 4,58 + 3,04
= ( 2,96 + 3,04 ) + 4,58
= 6 + 4,58 = 10,58
b) 7,8 + 5,6 + 5,2 + 0,4
= ( 7,8+4,2) + ( 5,6+0,4)
= 12 + 6 = 18
c) 8,69 + 2,23 + 4,77
= 8,96 + ( 2,23 + 4,77)

= 8,96 + 7 = 15,96
- HS nêu kết quả.
- HS lm bi cỏ nhõn, sau đó nếu kết quả.
5,89 + 2,34 < 1,76 + 6,48
8,36 + 4,97 = 8,97 + 4,36
14,7 + 5,6 > 9,8 + 9,75
- HS làm bài cá nhân. 1 HS lên bảng.
Ngày thứ hai của hàng bán đợc số vải là:
32,7 + 4,6 = 37,3 ( m )
Ngày thứ ba của hàng bán đợc số vải là:
( 32,7 + 37,3 ) : 2 = 35 (m)
Đáp số: 35 m vải.
- HS nhận xét bài bạn.
- HS lắng nghe.
- HS c yờu cu bi
Giỏo ỏn lp 5C 6 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
2. Trung bình cộng của ba số là 4. Tìm
ba số đó, biết rằng số thứ hai bé hơn số
thứ nhất là 1,2 và lớn hơn số thứ ba là
2,4.
- GV hớng HS giải.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
1
- HS giải và trình bày bài làm của mình.
- GV nhận xét - sửa sai.
Tiết 3: tăng cờng tiếng việt:
Luyện đọc: chuyện một khu vờn nhỏ

I/ mục đích yêu cầu:
- Rèn cho HS kĩ năng đc lu loỏt v bc u bit c din cm bi vn.Ging c
nh nhng, ngt ngh hi ỳng ch, bit nhn ging nhng t gi t.
- Rèn cho HS kĩ năng đọc nhanh và tơng đối đúng các từ ngữ trong bài.
ii/ hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học
1. Gii thiu bi:
2. Luyn c:
- Mt Hc sinh c ton bi.
- Cho hc sinh c ni tip on.
- Cho HS c trong nhúm.

3. Luyn c din cm:
- Cho hc sinh c.
- Thi c trong nhúm.
4. Cng c dn dũ:
- Giỏo viờn nhn xột tit hc.
1
42
2
- C lp c thm
- HS c nối tiếp đoạn theo tổ.
- HS yu c toan bi di s giỳp
ca GV
- Hc sinh c ni tip (hai lt).
- Nhiu hc sinh c din cm on
- Hai hc sinh c c bi.
- Hc sinh chun b bi sau.

Thứ ba, ngày 02 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 : Toán
trừ hai số thập phân
I/ Mục tiêu:
* MTC: Bit tr hai s thp phõn, vn dng gii bi toỏn cú ni dung thc t .
* MTR: - HS yu: Bit thc hin phộp tr hai s thp phõn. Lm BT1, 2
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, VBT.
III/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Hi ỏp, ging gii, tho lun nhúm, thc hnh luyn tp.
- Hỡnh thc: C lp, cỏ nhõn, nhúm.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hot ng dy
TG
Hot ng hc
HĐ1: Bài cũ
4
Giỏo ỏn lp 5C 7 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
Kiểm tra 3 HS, kiểm tra 1số vở của HS.
GV nhận xét, ghi điểm
HĐ2: GTB - GV ghi bảng
HĐ3: Hớng dẫn trừ hai số thập phân
GV nêu ví dụ 1 trong SGK(bảng phụ)
Yêu cầu tìm cách giải
GV hớng dẫn đặt nh phép trừ và thực
hiện trừ.
GV giới thiệu cách trừ

245
184

429


45,2
84,1
29,4

H: Em có nhận xét gì hai cách trừ ở
trên?
H: Muốn trừ hai số thập phân ta làm
ntn?
VD2: GV hớng dẫn tơng tự
GV giúp HS rút ra nhận xét. Đọc ghi
nhớ SGK
HĐ4: Thực hành - luyện tập:
Bài 1: GV hớng dẫn cột 1
GV nhận xét
Giúp HSY cách đặt tính và thực hiện
Bài 2:
GV y/c hs nêu cách thực hiện.
GV kết luận
Giúp HSY nêu cách thực hiện
Bài 4:
GV hớng dẫn hs tìm hiểu bài toán.
GVnhận xét
HĐ5: Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học
Về nhà làm VBT
1
15

17
3
3 HS lên bảng làm BT1 ở VBT
HS nhắc lại
HS thảo luận nhóm nêu cách giải quyết.
HS nêu phép tính: 4,29 -1,84=? m
HS nêu
HS quan sát
HS trả lời
HS nêu nh SGK.
HS nêu ghi nhớ SGK
HS nhắc lại
HS làm bài cá nhân , 3 hs lên bảng thực
hiện.
HS nêu kết quả.
HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bảng , lớp làm bài vào vở.
- Các phép còn lại tơng tự.
HS đọc đề bài toán.
HS làm bài cá nhân và nêu kết quả.
Bài giải:
Số kg đờng lấy ra tất cả là:
10,5+8=18,5(kg)
Số kg còn lại là:
28,75 -18,5 = 10,25(kg)
Đáp số: 10,25kg
Tiết 2: Âm nhạc Tập đọc nhạc: TĐN số 3
Nghe nhạc
A/Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của một số bài hát đã học.

- Nghe 1 bài dân ca hoặc 1 trích đoạn nhạc không lời
B/Chuẩn bị
- Máy nghe nhạc
Giỏo ỏn lp 5C 8 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu
2.Giới thiệu bài mới: - Tập đọc nhạc TĐN số 3.
- Nghe nhạc. ghi tiêu đề bài dạy lên bảng
II.Phần hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
HĐ1: Giới
thiệu bài (1)
HĐ 2: (27)
1.Nội dung 1.
-Tập đọc nhạc:
TĐN số 3: Tôi
hát Son lá son.
Nhạc và lời: Vũ
Thanh

2. Nội dung 2
- Nghe nhạc.
HĐ 3: Củng cố
Dặn dò: (2)
- Giới thiệu bài tập đọc nhạc TĐN số
3 treo tranh âm nhạc 5 tờ số 3 cho
HS quan sát, xác định tên nốt, hình
nốt.
- Cho HS luyện tập cao độ, tiết tấu
và tập vỡ bài TĐN số 3 theo tiết tấu

- Cho 1 số HS đọc bài cá nhân.
- GV cho HS nghe bài số 21 ở đĩa
CD bài hát lớp 5 Duyên quan họ
- GV cho HS nghe bài hát, giới thiệu
nội dung, xuất sứ,
- Cho HS thảo luận hội ý.
- Cho HS nghe lại
- Nghe giới thiệu bài tập đọc nhạc
TĐN số 3 quan sát tranh xác định
tên nốt, hình nốt .
- Luyện tập cao độ tiết tấu tập vỡ
bài TĐN theo hớng dẫn của GV
ghép hát lời ca gõ đệm theo
phách,theo tiết tấu.
-Thực hiện.
- Nghe nhạc.
- Nghe giới thiệu bài nhạc.
- Thảo luận hội ý
- Nghe lại bài nhạc.
Tiết 3 : Luyện từ và câu
đại từ xng hô
I/ Mục đích yêu cầu:
* MTC: - Nm c khỏi nim i t xng hụ (ND Ghi nh) .
- Nhn bit c i t xng hụ trong on vn (BT1 mc III); chn c i t
xng hụ thớch hp in vo ụ trng (BT2).
*MTR: - HS yu: Vn dng bi hc lm BT 1.
- HS khỏ, gii nhn xột c thỏi , tỡnh cm ca nhõn vt khi dựng mi i t xng
hụ (BT1).
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, bút dạ

III/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Hi ỏp, ging gii, tho lun nhúm, thc hnh luyn tp.
- Hỡnh thc: C lp, nhúm , cỏ nhõn.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hot ng dy Hot ng hc
Giỏo ỏn lp 5C 9 Bựi Th Thanh Ngc
Trường Tiểu học Đắk Xú
1. Ổn định tổ chức (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận xét kết quả bài kiểm tra giữa kì
3. Bài mới
HĐ1. Giới thiệu bài (1’)
HĐ2. Tìm hiểu ví dụ (18’)
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài
H Đoạn văn có những nhân vật nào
H:các nhân vật làm gì?
H: Những từ nào được in đậm trong câu văn
trên?
H: Những từ đó dùng để làm gì?
H: Những từ nào chỉ người nghe?
H: Từ nào chỉ người hay vật được nhắc tới?
Bài 2 :- Yêu cầu HS đọc lại lời của Hơ Bia
và cơm.
H: Theo em , cách xưng hô của mỗi nhân vật
ở trong đoạn văn trên thể hiện thái độ của
người nói như thế nào?
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp
- Gọi HS tả lời
- Nhận xét các cách xưng hô đúng.

KL; Để lời nói đảm bảo tính lịch sự cần lựa
chọn từ xưng hô phù hợp với thứ bậc, tuổi
tác, giới tính, thể hiện đúng mối quan hệ giữa
mình với người nghe và người được ngắc
đến.
HĐ3. Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
HĐ4. Luyện tập (18’)
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm bài
trong nhóm.
- Giúp HSY nhận diện đại từ trong đoạn văn
- Gọi HS trả lời, GV gạch chân từ: ta, chú,
em, tôi, anh.
- Nhận xét .
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét bài trên bảng
- HS lắng nghe
- HS đọc
+ Có Hơ Bia, cơm và thóc gạo
+ Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau . Thóc
gạo giận Hơ Bia bỏ vào rừng
+ Chị chúng tôi, ta, các ngươi, chúng.
+ Những từ đó dùng để thay thế cho Hơ Bia,
thóc gạo, cơm
+ Những từ chỉ người nghe: chị, các người
+ từ chúng

- HS trả lời
- HS đọc
+ Cách xưng hô của cơm rất lịch sự, cách
xưng hô của Hơ Bia thô lỗ, coi thường người
khác.
- HS đọc
- HS thảo luận
- HS nối tiếp nhau trả lời
+ Với thầy cô: xưng là em, con
+ Với bố mẹ: Xưng là con
+ Với anh em: Xưng là em, anh, chị
+ với bạn bè: xưng là tôi, tớ, mình
- HS đọc ghi nhớ
- HS đọc
- HS thảo luận nhóm
- HS khá, giỏi nhận xét được thái độ, tình
cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ xưng
hô.
- HS trả lời
- HS đọc
- 1 HS làm trên bảng phụ cả lớp làm vào vở,
Giáo án lớp 5C 10 Bùi Thị Thanh Ngọc
Trng Tiu hc k Xỳ
- Gi HS c bi ỳng
- 1 HS c li bi vn ó in y .
4. Cng c (2)
- Nhn xột gi hc
Chun b tit sau.
Tiết 4 : Chính tả (nghe - viết)
Luật bảo vệ môi trờng

I / Mục đích yêu cầu:
* MTC: - Vit ỳng bi chớnh t; trỡnh by ỳng hỡnh thc vn bn lut .
- Lm c BT 2b, 3b .
*MTR: HS yu lng nghe vit c bi chớnh t.
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, bút dạ, VBT.
III/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Hi ỏp, thc hnh luyn tp.
- Hỡnh thc: C lp, cỏ nhõn
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hot ng dy Hot ng hc
1. n nh t chc (1)
2. Kim tra bi c (4)
Gi 2 HS lờn bng vit t khú
3. Bi mi ( 33)
a. Gii thiu bi
b. Hng dn nghe-vit chớnh t
* Trao i v ni dung bi vit
- Gi HS c on vit
H: iu 3 khon 3 trong lut bo v mụi
trng cú ni dung gỡ?
* Hng dn vit t khú
- Yờu cu HS tỡm cỏc ting khú d ln khi
vit chớnh t
- Yờu cu HS vit cỏc t va tỡm c
* Vit chớnh t
- GV c chm HS vit bi
* Soỏt li, chm bi
- Nhn xột li
c. Hng dn lm bi chớnh t

Bi 2:
- Gi HS c yờu cu- HS lm bi
- Gi HS lờn lm trờn bng lp
- Nhn xột kt lun
Bi 3: - gi HS c yờu cu bi tp
- T chc HS thi tỡm t lỏy theo nhúm
- 2 HS vit
- HS c on vit
+ Núi v hot ng bo v mụi trng , gii
thớch th no l hot ng bo v mụi trng.
- HS nờu: mụi trng, phũng nga, ng phú,
suy thoỏi, tit kim, thiờn nhiờn
- HS vit chớnh t
- HS i v chộo soỏt li
- HS c yờu cu bi
- 4 HS lờn lm
- HS c
- HS thi
Giỏo ỏn lp 5C 11 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
- Nhn xột cỏc t ỳng
4. Cng c (2)
- Nhn xột tit hc
- Chun b tit sau.
BUI CHIU
tiết 1 : tăng c ờng toán
ôn trừ hai số thập phân
I/ Mục tiêu:
- Rốn cỏch thc hin phộp tớnh tr hai s thp phõn.
- p dng phộp tr hai s thp phõn gii cỏc bi toỏn cú liờn quan.

II/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Thc hnh luyn tp.
- Hỡnh thc: C lp, cỏ nhõn.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học
1. ổn định:
2. Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bi 1+2: Cho HS lm bi cỏ nhõn.
GV giỳp HSY lm vo VBT
Bi 3: GV hng dn HS lm bi.
GV giỳp HSY lm vo VBT
- GV nhận xét - Ghi điểm.
Bi tp cho HS giỏi:
B i 1. Tính bằng cách thuận tiện
nhất:
a) 7,68 - (0,36 + 4,68)
b) 4,02 - (4,37 - 0,98)
c) 5,43 - 2,48 - 0,52
d) 8,5 - 4,75 + 1,07
B i 2. Cho hai số thập phân là 9,23 và
3,23. Hỏi mỗi số đó cần phải bớt đi
cùng một số nào đó để đợc hai số có tỉ
số là 4?
- HS làm bài. GV theo dõi hớng dẫn ,
bổ sung.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS luyện tập đặt tính và thực
hiện tính thêm ở nhà.
1

38
1
- HS hát
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
- HS trình bày kết quả.
- HS làm bài. 1 HS làm bảng lớp.
S kg ó ly thựng ra sau hai ln:
10,5 + 8 = 18,5 (kg)
S kg ng cũn li l:
28,75 - 18,5 = 10,25 (kg)
ỏp s: 10,25 kg
- HS nhận xét bài bạn.
- HS lm bi cỏ nhõn vo v.
- Cha bi.
Giỏo ỏn lp 5C 12 Bựi Th Thanh Ngc
Trng Tiu hc k Xỳ
TIT 2: TNG CNG TING VIT :
ễN : I T XNG Hễ
I/ Mục đích yêu cầu:
Rốn k nng bt u bit s dng i t xng hụ thớch hp trong mt on vn.
Ii/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Thc hnh luyn tp.
- Hỡnh thc: C lp, cỏ nhõn.
Iii/ hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. Kim tra bi c: Kiểm tra 1 HS.
- GV nhận xét - Ghi điểm.
B. Bi mi:

1. Gii thiu bi.
2. Luyn tp:
Bi tp 1: Rốn cho HS tỡm t xng hụ
tng ngụi trong on vn.
- Nhn xột v thỏi , tỡnh cm ca nhõn
vt khi dựng t ú trong on vn.
Yờu cu HS c yờu cu.
- Cho HS trỡnh by.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- Giỳp HSY bit thỏi ca nhõn vt
Bi tp 2: Rốn cho HS chn cỏc i t
xng hụ tụi, nú, ta in vo ch chm
ca on vn sao cho ỳng.
Cho HS lm bi cỏ nhõn.
- GV nhn xột, cht li gii ỳng.
+ Cỏc i t cn in ln lt l: tụi, tụi,
nú, tụi,nú, chỳng ta.
C. Cng c dn dũ:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
5
1
32
2
Th no l i t xng hụ? Cho VD

- HS nờu yờu cu bi.
- HS lm bi cỏ nhõn trong VBT.
- Mt s HS trỡnh by bi lm ca mỡnh.
+ Cỏc i t xng hụ trong bi: ta, chỳ

em, anh, tụi.
+ Th xng ta, gi rựa l chỳ em. Thỏi
kiờu cng v coi thng rựa.
+ Rựa xng tụi, gi th l anh. Thỏi
lch s, tụn trng th.
- HS lm bi cỏ nhõn.
- Hai HS lm bi trờn phiu, lờn bng in
ớnh kt qu
- HS nhn xột.
- HS nhc li.
TIT 5: TH DC:
NG TC VN TH, TAY, CHN, VN MèNH
TRề CHI CHY NHANH THEO S
I. MC TIấU:
- Bit cỏch thc hin ng tỏc vn th, tay, chõn, vn mỡnh v ca bi th dc phỏt
trin chung.
- Bit cỏch chi v tham gia chi c trũ chi Chy nhanh theo s.
II. A IM, PHNG TIN :
- a im: Trờn sõn trng. V sinh ni tp, m bo an ton tp luyn
- Phng tin: Chun b 1 cũi, k sõn t chc trũ chi.
III. NI DUNG V PHNG PHP LấN LP:
Giỏo ỏn lp 5C 13 Bựi Th Thanh Ngc
Trường Tiểu học Đắk Xú
Nội dung hướng dẫn kĩ thuật
Định
lượng
Phương pháp , biện pháp tổ chức
I. PHẦN MỞ ĐẦU
1. GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học

2. Khởi động chung :
- Chạy chậm theo địa hình tự nhiên
- Chơi trò chơi “Nhóm 3 nhóm 7”
II. PHẦN CƠ BẢN
- Trò chơi “Chạy nhanh theo số”
Cách chơi: Khi GV gọi số nào đó (ví
dụ số 2), thì số đó (số 2) của hai đội
nhanh chóng tách khỏi hàng chạy
nhanh về trước vòng qua cờ về đích, ai
về trước, không phạm quy, người đó
thắng, đội đó được 1 điểm . Trò chơi
tiếp tục như vậy với các số khác nhau
cho đến hết, đội nào được nhiều điểm
nhất, đội đó thắng cuộc.
- Ôn 4 động tác thể dục đã học vươn
thở , tay, chân, vặn mình
- Thi đua giữa các tổ ôn 4 động tác thể
dục
III. PHẦN KẾT THÚC
- HS thực hiện hồi tĩnh
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học và giao bài tập về nhà
- Bài tập về nhà : Ôn các động tác đã
học
+ Tổ chức trò chơi theo nhóm vào các
giờ chơi
8 phút
20 phút
7 phút


x x x x
x x x x
x x x x
x x x x

x x x x
x x x x
2 – 3m 10 – 15m
x x x x
 x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
 x x x x
x x x x
x x x x
Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2010
TiÕt 1: To¸n
luyÖn tËp
I/ Môc tiªu:
* MTC: Biết:- Trừ hai số thập phân.
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân.
- Cách trừ một số cho một tổng
* MTR: - HS yếu: Thực hiện được phép trừ hai số thập phân. Bước đầu biết cách trừ
một số cho một tổng.
II/ PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Giảng giải, luyện tập thực hành.
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân.
Giáo án lớp 5C 14 Bùi Thị Thanh Ngọc

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×