Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề ôn thi học kì 1.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.4 KB, 4 trang )

ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ I MƠN HỐ HỌC
Thời gian: 75 phút.
Câu 1: Hợp chất CH
3
-CH(CH
3
)-CH(C
2
H
5
)-NH
2
có tên gọi là:
A. 2 – metyl – 3 – etylpropan – 1 – amin . B. 2 – metylpentan – 3 – amin.
C. 4 – metylpentan – 3 – amin. D. metyletylpropan – 2 amin.
Câu 2: Cho 16,2 gam kim loại M ( hóa trò không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O
2
. hòa tan chất rắn sau
phản ứng bằng dung dòch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí H
2
(đkc). Kim loại M là
A. Al B. Fe C. Mg D. Cu
Câu 3: Cho 9,3 gam một ankylamin X tác dụng với dd FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết tủa. CTCT
của X là:
A. CH
3
NH
2
B. C


2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D.C
4
H
9
NH
2
Câu 4: Một cacbohidrat X có mC : mH = 6,5454. CTPT của X là:
A. C
5
H
10
O
5
B. C
6
H
12
O
6

C. C
12
H
22
O
11
D. (C
6
H
10
O
5
)
n
Câu 5: Chất X ít tan trong nước. Nhỏ từ từ axit HCl vào X, lắc nhẹ tạo ra dung dịch đồng nhất, cho tiếp
vài giọt dd NaOH lại thấy dd phân thành 2 lớp, X có thể là:
A. metylamin B. phenol C. aminobenzen D. toluen
Câu 6: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 390gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra
( H%= 80%). Khối lượng anilin thu được là:
A. 456gam B. 327gam C. 465gam D. 372gam
Câu 7: Thủy phân hồn tồn 24gam đipeptit X cần dùng 2,7gam nước, phản ứng chỉ tạo ra một α –
amino axit. Cơng thức của đipeptit X được kí hiệu là:
A. Gly – Gly B. Ala – Ala C. Val – Val D. Glu – Glu
Câu 8: Một amino axit mạch hở có CTPT C
20
H
40
O
8
N

4
có thể chứa tối đa bao nhiêu nhóm – COOH.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: X là dẫn xuất nitro của benzen, cứ 4,26 gam X phản ứng hết với 0,36 gam hidro đang sinh, thu
được nước và sản phẩm hữu cơ duy nhất Y. CTCT thu gọn của Y là:
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
4
NO
2
NH
2
C. C
6
H
3
(NH
2
)
3
D. C
6
H

3
NO
2
(NH
2
)
2
Câu 10: Lần lượt nhúng 4 thanh kim loại Zn,Fe,Ni và Ag vào dung dòch Cu(NO
3
)
2
. sau một thời gian
lấy các thanh kim loại ra. Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A.Khối lượng thanh Zn giảm đi B.Khối lượng thanh Fe tăng lên
C.Khối lượng thanh Ni tăng lên D.Khối lượng thanh Ag giảm đi
Câu 11: Một aminoaxit mạch hở khơng phân nhánh có 1 nhóm- NH
2
có m
C
=
48
55
( m
H
+ m
O
+ m
N
).
A. C

4
H
9
O
2
N B. C
3
H
7
O
2
N C. C
3
H
9
O
2
N D. C
2
H
7
O
2
N
Câu 12: Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol và 3 axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO
2
và c
mol H
2
O, biết b-c =5a Hidro hóa hồn tồn m gam X cần 6,72 lít H

2
(đkc) thu được 26 gam Y. Nếu đun
m gam X với dd NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 28,2 gam B. 35,5 gam C. 30,2 gam D. 40,6 gam
Câu 13: Có bao nhiêu chất hữu cơ C
4
H
12
N
2
O
4
là đồng phân cấu tạo của nhau, khi tác dụng với NaOH
đều giải phóng được đồng thời 2 khí khác nhau, cùng có khả năng làm xanh q ẩm?
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 14: A là amino axit, phân tử chỉ chứa 1 nhóm – NH
2
và 1 nhóm – COOH, trong đó tổng hàm lượng
oxi và nitơ đạt 39,31%. Heptapeptit tạo bởi chỉ amino axit A có khối lượng phân tử bằng bao nhiêu?
A. 623 B. 702 C. 711 D. 612
1
Câu 15: Nhúng lá sắt nhỏ vào dd chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, C uSO
4
, Pb(NO
3
)

2
, NaCl , HCl,
HNO
3
l dư, H
2
SO
4
đặc nóng dư , NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
A. 3 B.4 C. 2 D. 5
Câu 16: Để khử ion Fe
3+
trong dd thành ion Fe
2+
có thể dùng lượng dư
A. Cu B. Mg C. Ba D. Ag.
Câu 17: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10:
5,tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 31,68gam hỗn hợp muối. Tổng số đồng phân của 3 amin trên là:
A. 7 B. 14 C. 28 D. 16
Câu 18: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm: axit axetic, axit lactic CH
3
CH(OH) COOH, axit acrylic
thu được 53,2 lít CO
2
( đkc) và 31,5 gam nước. % khối lượng axit acrylic trong hỗn hợp là:
A. 50% B. 33,33% C. 66,66% D. 75%

Câu 19: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch HNO
3
(đặc,nguội). Kim loại M là
A. Al. B. Zn. C. Fe . D. Ag.
Câu 20: X là một aminoaxit tự nhiên. 0,01 mol X có tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y.
Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z. X là :
A. Axit aminoaxetic. B. Axit
β
-aminopropionic.
C. Axit
α
- aminopropionic. D. Axit
α
- aminoglutaric.
Câu 21: Ion M
3+
có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. Vò trí của M là:
A. chu kì 3, PN chính nhóm I. B. chu kì 3, PN chính nhóm III
C. chu kì 2, PN chính nhóm V. D. chu kì 3, PN chính nhóm II.
Câu 22: Để nhận biết dung dòch các chất C

6
H
5
NH
2
, CH
3
CH(NH
2
)COOH, (CH
3
)
2
NH, anbumin, ta có
thể tiến hành theo trình tự :
A. Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)
2
, dùng H
2
SO
4
đặc.
B. Dùng phenolphtalein, dùng CuSO
4
, dùng HNO
3
đặc.
C. Dùng nước brom, dùng H
2
SO

4
đặc, dùng quỳ tím.
D. Dùng nước brom, dùng HNO
3
đặc, dùng quỳ tím.
Câu 23: Isohexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 24: Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
. Đun nóng 10,8gam X với dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được dung dịch Y. Khi cơ cạn dung dịch Y được phần bay hơi có chứa một hợp chất hữu cơ
có 2 ngun tử cacbon trong phân tử, có thể làm xanh quỳ tím ẩm và còn lại a gam chất rắn. Giá trị của a
A. 8,5gam. B. 8,2gam. C. 9,8gam. D. 6,8gam.
Câu 25: Một muối X có công thức C
3
H
10
O
3
N
2
cho phản ứng hết với dung dòch KOH. Cô cạn dung
dòch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1).
Trong chất rắn chỉ là một hợp chất cô cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:

A. C
2
H
5
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
C. C
2
H
5
OH D. CH
3
NH
2
.
Câu 26: Trong bốn công thức phân tử sau : C
3
H
4
O
2
, C
4
H

6
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
. Công thức phân tử ứng
với một este khi bò thủy phân cho ra hai chất hữu cơ đều có tính anđêhit là :
A.Chỉ có C
3
H
4
O
2
B. Chỉ có C
4
H
6
O
2
C. C

3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
D.C
3
H
6
O
2
vàC
4
H
8
O
2
Câu 27: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hồn tồn trongdung
dịch
A. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO

3
(dư). D. NH
3
(dư).
2
Câu 28: Xà phòng hóa hồn tồn 8,68g chất béo X cần dùng 62ml dung dịch KOH 0,5M thu được muối
kali của các axit béo và 0,92g glixerol. Chỉ số xà phòng hóa và chỉ số axit của chất béo X lần lượt là
A. 196 và 8,4 B. 200 và 6,45 C. 200 và 193,45 D. 198,8 và 5,6
Câu 29: Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, Saccarozơ, vinylfomat,CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO,
C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 30: Đốt cháy hồn tồn a mol một andehit X( mạch hở) tạo ra b mol CO
2
và c mol H

2
O( biết
b=a+c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng andehit:
A. khơng no có một nối đơi, đơn chứcB. no, đơn chức
C. khơng no có hai nối đơi,đơn chức D. no, hai chức
Câu 31: Một pin điện hố có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trongdung
dịch CuSO
4
. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
B. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
C. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hh X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
loãng
thu được 1,344 lít H
2
đktc và dd chứa m gam muối . Giá trò của m là:
A. 10,27 B. 7,25 C. 8,98 D. 9,52.
Câu 33: Cho a gam glixin vào cốc đựng dung dòch chứa 0,5 mol HCl (dư). Để tác dụng hết với các
chất có trong cốc sau phản ứng dùng vừa đủ 0,8 mol NaOH. a có giá trò:
A. 15 gam B. 22,5 gam C. 37,5 gam D. 60 gam
Câu 34: Cho m gam Mg vào dung dòch chứa 0,12mol FeCl
3
. sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu

được 3,36 gam chất rắn. Giá trò của m là:
A. 5,04 B. 4,32 C. 2,88 D. 2,16
Câu 35: Lấy 0,1 mol một tripeptit tạo ra từ glyxin cho tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M. Thể tích dd HCl
tham gia phản ứng là:
A. 0,1 lít B. 0,2 lít C. 0,3 lít D.0,4 lít
Câu 36: Cho phản ứng: C
6
H
12
O
6
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ CO
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Sau khi cân bằng,với hệ số hợp thức là các số ngun tối giản, thì hệ số của H
2

O là:
A. 30 B. 36 C. 56 D. 66
Câu 37: Đốt cháy hồn tồn 1,54 gam metyl amoni fomat bằng tia lửa điện( giả sử thể tích khơng đáng
kể) trong một bình kín chứa 4,48 lít oxi đo ở 0
o
C, 1 atm. Sau khi cháy áp suất trong bình phản ứng là
1,911 atm. Cho rằng tất cả các nitơ cháy đều tạo ra NO
2
và H
2
O ở trạng thái hơi. Nhiệt độ của bình sau
phản ứng là?
A. 136,5
0
C B.109,2
0
C C. 273
0
C D. 218,4
0
C
Câu 38: Có 4 kim loại X,Y,Z.T đứng sau Mg trong dãy thế điện cực chuẩn . Biết rằng :
X,Y tác dụng được dd HCl giải phóng H
2
. Y dễ bò oxi hóa hơn X .
Z và T không tác dụng dd HCl. T khử được ion của kim loại Z trong dd muối thành kim loại Z.
Thứ tự sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là:
A. X,Y,Z.T B. Y,X, T, Z C. Y,X, Z, T D. X,Y,T,Z
Câu 39: Xà phòng hóa hồn tồn a gam chất béo có chỉ số axit bằng 14, chỉ số xà phòng hóa bằng 182
tạo ra 1085,5 g muối kali của axit béo. Giá trị của a là:

A. 1204 B. 1000 C. 1500 D. 2000
Câu 40: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước.
B. Đun nóng ancol metylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được ete.
3
C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam đặc trưng
D. Khi oxi hóa ancol no đa chức thì thu được andehit.
----HẾT----
4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×