Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Tải Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 - Đề 3 - Đề thi Toán lớp 3 học kì 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.46 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN ĐỀ THI MƠN TỐN LỚP 3</b>
<b>Mạch</b>
<b>kiến </b>
<b>thức </b>
<b>kĩ </b>
<b>năng</b>
<b>Số </b>
<b>câu </b>
<b>và </b>
<b>điểm</b>
<b>số</b>


<b>Mức 1</b> <b>Mức 2</b> <b>Mức 3</b> <b>Mức 4</b> <b>Tổng</b>


<b>TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL</b>


Số
học


Số
câu


2 1 1 1 1 3 3


Số
điểm


1 2 0,5 1 1 1,5 4


Câu
số



1,2 7 5 8 10 1,2,5 7,8,


10
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Số
câu


1 1 1 2 1


Số
điểm


1 1 2 2 2


Câu
số


3 4 9 3,4 9


Yếu
tố
hình
học
Số
câu


1 1
Số
điểm
0,5 0,5
Câu
số
6 6
<b>Số </b>
<b>câu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tổng</b> <b>Số </b>
<b>điểm</b>


2 2 1,5 1 0,5 2 1 4 6


<b>ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI</b>
<b>MƠN TỐN LỚP 3</b>


<b>Thời gian: 40 phút</b>


Họ và tên:………. . .


Trường: Tiểu học ………. .


Lớp: 3………


<b>A-Trắc nghiệm (4 điểm)</b>


<b>Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:</b>
<i>Câu 1: (0,5 điểm) Số liền trước của số 519 là:</i>



<b>A. 519 B. 518 C. 517 D. 560</b>


<i>Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 165 + 213 là:</i>


<b>A. 278 B. 379 C. 378 D. 478</b>


<i>Câu 3: (1 điểm) 35km x 2 = … Đáp án điền vào chố chấm là:</i>


<b>A. 70 m B. 75 km C. 70 km D. 75</b>


<i>Câu 4: (1 điểm) 64 g thịt gấp 8g thịt số lần là:</i>


<b>A. 6 g B. 8 C. 8 lần D. 8g</b>


<i>Câu 5: (0,5 điểm) Gía trị của biểu thức 140 – 20 x 2 là:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Câu 6: (0,5 điểm) Hình vẽ bên có mấy góc vng?</i>


A. 4


B. 6


<b>C. 8</b>
D. 7


<b>B-Tự luận (6 điểm)</b>


<i>Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính</i>



A. 364 + 254 B. 270 – 89 C. 250 x 3 D. 465: 5


………


………


………


………


<i>Câu 8: (1 điểm) Tìm y, biết:</i>


a, y: 6 = 123 b, y x 4 = 450-10


………


………


………


………


<i>Câu 9: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 75 kg tỏi, buổi chiều bán được số tỏi bằng 1/5 </i>
lần số tỏi buổi sáng. Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki-lô-gam tỏi?


………


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

………


………



<i>Câu 10: (1 điểm)</i>


a, Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là 108?


………


………


………


………


b, Tính nhanh


115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154 =………


………


………


………


………


<b>Đáp án:</b>


<b>I. Trắc nghiệm</b>
Câu 1: B



Câu 2: C


Câu 3: B


Câu 4: C


Câu 5: C


Câu 6: C


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Câu 7:


A. 364 + 254 = 618 B. 270 – 89 = 181 C. 250 x 3 = 750 D. 465: 5 = 93


Câu 8:


a, y : 6 = 123


y = 123 x 6 = 738


b, y x 4 = 450 - 10


Y x 4 = 440


Y = 110


Câu 9:


Buổi chiều bán được số kg tỏi là:



75 : 5 = 25 (kg)


Cả hai buổi bán được số kg tỏi là:


25 + 75 = 100 (kg)


Câu 10:


a, Số lớn nhất có một chữ số là 9


Số đó là: 108 : 9 = 12


Đáp số 12


b. Tính nhanh:


115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154


= (115 + 185) + (146 + 154) + (162 + 138)


= 300 + 300 + 300 = 300 x 3 = 900.


</div>

<!--links-->

×