Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

KT HKI lop 12 hoa hoc ma de 104

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.98 KB, 3 trang )

Đề thi - HKI Mơn Hóa Học Lớp 12
Đề Thi Kiểm Tra Học Kì I
Mơn : Hóa Học Lớp 12
Năm học : 2010 – 2011
( Thời gian : 90 phút )
( Học sinh khơng được sử dụng tài liệu trong khi làm bài thi )
Câu 1: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất :
A. bạc B. đồng C. nhơm D. vàng
Câu 2: Để phân biệt các dung dòch : alanin và anilin ta cần dùng :
A. Cu(OH)
2
,t
o
. B. NaOH . C. AgNO
3
/NH
3
. D. Nước brôm .
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO
3
trong NH
3
. D. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Câu 4: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng gương là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 5. Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn
thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số cơng thức cấu tạo ứng với
cơng thức phân tử của X là


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6 : Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%). Oxi hố 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung
hồ hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất q trình lên men giấm là
A. 80%. B. 10%. C. 90%. D. 20%.
Câu 7: Metyl acrylat có cơng thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
2
=CH

COOC
2
H
5
B. CH
2
=CHCOOCH
3
C. CH
2
=C(CH
3
) COOCH
3
D. CH
3
COOCH
3
Câu 8: Cho phản ứng: Al + H
2

SO
4đặc
0
t
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ S + H
2
O. Tổng hệ số cân bằng ngun dương tối giản
của các chất tham gia phản ứng là
A. 5 B. 8 C. 12 D. 6
Câu 9: Polipeptit (-NH-CH(CH
3
)-CO-)
n
là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A. alanin B. anilin C. glixin D. valin
Câu 10: Cho axit HNO
3
đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng , xuất hiện màu :
A. xanh lam B. trắng C. tím D. vàng
Câu 11: Trong các chất: phenyl amoni clorua, etyl axetat, anilin, axit axetic; số chất tác dụng được với dd
NaOH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
1

Mã đề 104
Đề thi - HKI Môn Hóa Học Lớp 12
Câu 12: Soá ñoàng phaân amin coù CTPT C
2
H
7
N là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch tăng lên 7g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là ?
A. 0,8 mol B. 0,08 mol C. 0,04 mol D. 0,4 mol
Câu 14: Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để điều chế
A. Các kim loại hoạt động mạnh như Ca, Na và Al B. Các kim loại hoạt động yếu
C. Các kim loại hoạt động trung bình D. Các kim loại hoạt động trung bình và
yếu
Câu 15: Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại đẩy Fe ra khỏi muối FeCl
3
là ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 16: Kẽm tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
4
. Lựa chọn bản chất
trong các hiện tượng sau ?
A. ăn mòn kim loại B. Ăn mòn điện hoá
C. Hiđro thoát ra mạnh hơn D. Màu xanh biến mất
Câu 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO

3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
. Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catôt
theo thứ tự là ?
A. Cu- Ag – Fe B. Ag – Cu – Fe C. Fe – Cu – Ag D. Ag – Fe - Cu
Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. Thứ tự ion điện phân tại catôt là ?
A. Cu
2+
- Ag
+
– Fe
3+
B. Ag

+
– Cu
2+
– Fe
3+
C. Fe
3+
– Cu
2+
– Ag
+
D. Ag
+
– Fe
3+
- Cu
2+

Câu 19: Để điều chế Ca từ CaCl
2
người ta sử dụng phương pháp nào sau đây ?
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dd
Câu 20: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO
3
, a và b có giá trị như thế nào để thu được Fe(NO
3
)
3

sau pứ ?

A. a = 2b B. 3a > b C. b ≥ 3a D. a < 2b
Câu 21. Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
A. CH
3
–CH
2
–NH
2
. B. CH
3
–CH(NH
2
)–CH
2
C. CH
3
–NH–CH
3
D. (CH
3
)
2
NCH
2
–CH
3
Câu 22. Thuỷ phân hoàn toàn chất béo trung tính E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và
18,24 gam muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là ?
A. (C
17

H
33
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
.
C. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
. D. (C

15
H
29
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức ta thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol = 8 : 9. Vậy công thức
phân tử của amin là ?
A. CH
5
N B. C
4
H
9
N C. C
4
H
8
N D. C
3
H
7

N
Câu 28. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được etanol. Biết khối lượng mol phân tử của ancol
bằng 62,16 % khối lượng mol phân tử của este. X có công thức cấu tạo là ?
A. HCOOCH
3
.B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 29: Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm
0,01 mol NO và 0,04mol NO
2
. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch phản ứng là ?
A. 5,69g B. 3,79g C. 8,53g D. 9,48g
Câu 30: Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thì thấy thoát ra 11,2(l) ở đkc hỗn hợp khí A gồm

3 khí N
2
, NO, N
2
O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2. Gía trị của m là ?
A. 2,7g B. 16,8g C. 3,51g D. 35,1g
Câu 31:
Các

lo

i

t
ơ


ngu

n

g

c

xenluloz
ơ là
A. tơ
axetat,


s

i

bông,

t
ơ
visco.
B. tơ
t

m,

len,

t
ơ
visco.
C. sợ
i

bông,

t
ơ
visco,

t
ơ

capron.
D. sợ
i

bông,

t
ơ
t

m,

t
ơ
nilon

-

6,6.
2
Đề thi - HKI Môn Hóa Học Lớp 12
Câu 32: Trật tự tăng dần từ trái sang phải tính bazơ: C
6
H
5
NH
2
(1); NH
3
(2); CH

3
NH
2
(3)và (CH
3
)
2
NH (4) là
A. 2-3-4-1 B. 1-2-3-4 C. 3 -2-1-4 D. 4-3-2-1
Câu 33: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A. C+CuO

Cu+CO B. Zn+2AgNO
3

Zn(NO
3
)
2
+2Ag
C. MgCl
2

Mg+Cl
2
D. 2Al
2
O
3


4Al+3O
2
Câu 34: Một sợi dây phơi quần áo gồm một sợi dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây
xảy ra ở chổ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn B. Đồng bị ăn mòn
C. Sắt và đồng đều bị ăn mòn D. Sắt bị ăn mòn
Câu 35: Để chứng minh glucozo có 1 nhóm –CHO ta dùng phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng với(CH
3
CO)
2
O tạo este có 5 gốc axit axetic
B. Phản ứng lên men
C. Phản ứng với Cu(OH)
2
ở t
0
thường tạo dung dịch màu xanh lam
D. Tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa trắng bạc
Câu 36: Có 2(l) dung dịch hỗn hợp A gồm CuCl
2
0,1M và BaCl
2
0,2M. Điện phân dung dịch A có màng ngăn
ở điện cực đến khi kết tủa hết ion kim loại và dung dịch thu được có pH = 13. Tổng thể tích khí thoát
ra ở anôt ở đkc là ?

A. 3,36(l) B. 7,62(l) C. 6,72(l) D. 5,04(l)
Câu 37: Cho 2,673 gam hỗn hợp Mg, Zn tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch chứa AgNO
3
0,02M và
Cu(NO
3
)
2
0,1M. Thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp là :
A. 80,2% B. 19,75% C. 98,02% D.1,98%
Câu 38: Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp Fe, Al (có tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO
3
dư thấy sinh ra V lít hỗn
hợp khí A (đktc) gồm NO, NO
2
(có tỉ lệ mol 2:1). Tính V.
A. 86,4 lít B. 19,28 lít C. 8,64 lít D. 13,44 lít
Câu 39: Điện phân d
2
chứa các ion sau: Fe
2+
; Cu
2+
; Pb
2+
; Ni
2+
; NO
-
3

. Ion nào bị khử trước tiên tại cực âm:
A. Fe
2+
B. Cu
2+
C. Pb
2+
D. Ni
2+
Câu 40: Điện phân d
2
h
2
CuCl
2
; HCl; NaCl với điên cực trơ màng ngăn xốp.Hỏi trong pt điên phân pH của d
2

thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Lúc đầu tăng sau đó
giảm
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
3

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×