Tải bản đầy đủ (.doc) (34 trang)

GIÁO AN LỚP 5 TUẦN 15 NĂM 2010-2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.58 KB, 34 trang )

TUN 15
Th hai ngy 7 thỏng 12 nm 2009
Tp c:
Buụn Ch Lờnh ún cụ giỏo
I. Mc tiờu
1. Kin thc: Hiu ni dung bi: Tỡnh cm ca ngi Tõy Nguyờn yờu quý cụ giỏo,
mong mun con em c hc hnh.
2. K nng:
- c trụi chy, lu loỏt ton bi, phỏt õm ỳng tờn ngi dõn tc
- c din cm bi vn vi ging phự hp ni dung tng on.
3. Thỏi : Yờu quý cụ giỏo.
II. Chun b:
- Giỏo viờn: Tranh minh ho (SGK), bng ph.
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
Hot ng ca thy
1. n nh lp
2. Kim tra bi c:
- Hc sinh c thuc lũng kh th yờu
thớch trong bi: Ht go lng ta v tr li
cõu hi v ni dung bi.
3. Bi mi:
a- Giới thiệu bài:
b-H ớng dẫn HS luyn c v tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- Gọi HS chia đoạn.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó phn
chỳ gii.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Mời 1HS đọc toàn bài.


- GV đọc toàn bài.
* Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi.
+ Cô giáo YHoa đến buôn Ch Lênh để
làm gì?
+ Ngời dân Ch Lênh đón tiếp cô giáo
trang trọng và thân tình nh thế nào?
Hot ng ca trũ

- 2 HS c.
- 1HS c
+ Đoạn 1: Từ đầu đến dành cho khách quý.
+ Đoạn 2: Tiếp đến sau khi chém nhát dao.
+ Đoạn 3: Tiếp cho đến xem cái chữ nào!
+ Đoạn 4: Đoạn còn lại.
- c ni tip on theo dóy (2 lt)
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1HS c
+ Cô giáo đến buôn Ch lênh để mở trờng
dạy học.
+ Mọi ngời đến rất đông khiến căn nhà sàn
chật ních. Họ mặc quần áo nh đi hội. Họ
1
+ Những chi tiết nào cho thấy dân làng rất
háo hức chờ đợi và yêu quý( cái chữ) ?
+ Tình cảm của cô giáo YHoa đối với ng-
ời dân nơi đây nh thế nào?
+ Tình cảm của ngời Tây Nguyên với cô
giáo, với cái chữ nói lên điều gì.
+ Bài văn cho em biết điều gì.

c- Đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài.
- Cho cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay.
- HDHS luyện đọc diễn cảm đoạn 3.
- Treo bảng phụ có viết đoạn văn.
- GV đọc mẫu.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét cho điểm HS.
trải đờng đi cho cô giáo suốt từ đầu cầu
thang tới cửa bếp giữa nhà sàn bằng những
tấm lông thú mịn nh nhung. Già làng đứng
đón khách ở giữa nhà s n, trao cho cô giáo
một con dao đ cô chém một nhát vào cây
cột, thực hiện nghi lễ đ trở thành ngời
trong buôn.
+ Mọi ngời ùa theo già làng đề nghị cô giáo
cho xem cái chữ. Mọi ngời im phăng phắc
khi xem YHoa viết. YHoa viết xong, bao
nhiêu tiếng cùng hò reo.
+ Cô giáo YHoa rất yêu quý ngời dân ở
buôn làng, cô xúc đng, tim đp rộn ràng
khi viết cho mọi ngời xem cái chữ.
+ Ngời Tây Nguyên rất ham học ham hiểu
biết.
+ Ngời Tây Nguyên rất quý ngời, yêu cái
chữ.
+ Ngời Tây Nguyên hiểu rng: chữ mang
lại sự hiểu biết, ấm no cho con ngời.
* Ni dung: Tỡnh cm ca ngi Tõy

Nguyờn yờu quý cụ giỏo, mong mun con
em c hc hnh.
- Theo dõi tìm cách đọc hay.
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3.
- HS đọc theo cặp.
- 3HS thi đọc diễn cảm.
4. Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột gi hc.
- V nh hc v son bi V ngụi nh ang xõy.
Toỏn:
Luyn tp
I. Mc tiờu
1. Kin thc:
- Cng c phộp chia s thp phõn cho s thp phõn.
2
- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn.
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng chia số thập phân cho số thập phân.
3. Thái độ: Tích cực học tập.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh: Bảng con.
- Giáo viên: Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 . Kiểm tra bài cũ:
- 1 học sinh nêu quy tắc chia một số
thập phân cho một số thập phân.
- 1 học sinh làm BT
3
(Tr.71)
2. Bài mới

a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn học sinh làm BT
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào bảng
con; 1 số học sinh làm bài ở bảng
lớp.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng sau
mỗi lần giơ bảng.
- Hỏi học sinh để củng cố lại cách chia
1 số thập phân cho 1 số thập phân.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở,
3HS làm trên bảng phụ.
- Gọi HS làm trên bảng phụ gắn bài,
cùng cả lớp nhận xét, chốt kết quả
đúng.
- Yêu cầu HS giải thích cách tìm x.
- Gäi 1 HS ®äc ®Ò bµi, tãm t¾t.
- GV híng dÉn HS t×m hiÓu bµi to¸n
- 2 học sinh
Bài 1(72): Đặt tính rồi tính
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT
1
- Làm bài
a) 17,55 : 3,9 b) 0,603 : 0,09
17,5,5 3,9 0,60,3 0,09
19 5 4,5 6 3 6,7
0
0
0

c) 0,3068 : 0,26 d) 98,156 : 4,63
0,30,68 0,26 98,15,6 4,63
4 6 1,18 05 55 21,2
2 08 0 926
00 0
- Nêu lại quy tắc chia 1 số thập phân cho 1 số
thập phân.
Bài 2(72): Tìm
x
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT
2
- Làm bài theo yêu cầu của GV.
a)
x

×
1,8 = 72

x
= 72 : 1,8

x
= 40
b)
x

×
0,34 = 1,19
×


1,02
x
×
0,34 = 1,2138

x
= 1,2138 : 0,34

x
= 3,57

c) x
×
1,36 = 4,76
×
4,08
x
×
1,36 = 19,4208
= 19,4208 : 1,36
=14,28
Bài 3(72):
3
và tìm cách giải.
- Cho HS làm vào vở.
- Gọi một HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải.

- Cho HS làm vào nháp.
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.

- 1 hc sinh nờu bi toỏn, 1 hc sinh nờu túm tt
Tóm tắt:
3,952 kg : 5,2 l
5,32 kg : l?
Bài giải:
Một lít dầu cân nặng số kg là:
3,952 : 5,2 = 0,76 (kg)
5,32 kg dầu hoả có số lít là:
5,32 : 0,76 = 7 (l)
Đáp số: 7 lít dầu hoả.
Bài 4(72):
- Tìm số d của phép chia 218 : 3,7 nếu chỉ lấy
đến 2 chữ số ở phần thập phân của thơng.
Bài giải:
2180 3
x
7
330 58,91
340
070
33
Vậy số d của phép chia trên là 0,033 (nếu lấy đến
2 chữ số ở phần thập phân của thơng)
Thử lại: 58,91 x 3,7 + 0,033 = 218
3. Cng c, dn dũ:
- Giỏo viờn cng c bi, nhn xột gi hc.

- Dn hc sinh ụn li kin thc ca bi.
Chớnh t: ( Nghe vit)
Buụn Ch Lờnh ún cụ giỏo
I. Mc tiờu
1. Kin thc:
- Vit mt on ca bi: Buụn Ch Lờnh ún cụ giỏo.
- ễn li cỏch vit nhng ting cú õm u tr/ ch.
2. K nng:
- Nghe, vit ỳng chớnh t, trỡnh by ỳng on vn theo hỡnh thc vn xuụi.
- Lm ỳng cỏc bi tp chớnh t.
3. Thỏi : Yờu quý ting vit.
II. Chun b:
- Hc sinh: Bng con.
- Giỏo viờn: Bng nhúm hc sinh lm BT
2
(a)
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
4
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh làm BT
2 (a)
tiết chính tả
trước.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả:
- Gọi HS đọc đoạn viết.
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung đoạn
văn

- Yêu cầu học sinh tìm và luyện viết
bảng con một số từ khó.
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày
- Đọc cho học sinh viết chính tả
- Đọc cho học sinh soát lỗi chính tả.
- Thu và chấm, chữa 1 số bài chính tả.
- Nhận xét bài viết.
c.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Đưa vídụ mẫu: tra lúa/cha mẹ
- Chia lớp thành các nhóm 4HS, phát
bảng nhóm để học sinh thi đua làm bài .
- Tổ chức cho các nhóm trình bày.
-Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc.
- Nêu yêu cầu BT
3 (a)
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân vào
vở bài tập.
- Gọi học sinh nêu từ (tiếng) có âm đầu
tr hoặc ch cần điền.
- Nhận xét,chốt lại bài làm đúng.
- Gọi HS đọc bài hoàn chỉnh.
- 2 học sinh
- 1HS đọc từ "Y Hoa lấy trong gùi
ra...đến hết", lớp đọc thầm.
- Học sinh nêu: Tâm trạng háo hức, chờ
đợi và yêu quý “cái chữ” của dân làng.
- Học sinh viết bảng con từ, tiếng khó: hò
reo, trải, sàn nhà, Y Hoa, gùi, phăng phắc.

- Học sinh viết chính tả.
- Soát lỗi
- Lớp đổi vở, kiểm tra chéo.
Bài 2a (145): Tìm những tiếng có nghĩa,
chỉ khác nhau ở âm đầu tr/ ch.
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT
2(a)
- Quan sát
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét.
VD: uống trà/ chà xát; trả lại/ giò chả;
chao cánh/ trao cho; trào ra/ chào hỏi;
đánh tráo/bát cháo; tro bếp/cho quà; trông
đợi/chông gai...
Bài 3a (146):Tìm những tiếng có âm đầu
tr hoặc ch thích hợp với mỗi ô trống.
- Lắng nghe.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh nêu từ cần điền.
* Lời giải đúng:
Các từ lần lượt cần điền là : Cho, truyện,
chẳng, chê, trả, trở.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- 2HS đọc.
3. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh ghi nhớ các hiện tượng chính tả đã được luyện .
5
Đạo đức
Tôn trọng phụ nữ (Tiết 2)

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh biết :Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt trai hay gái
- Những ngày và tổ chức dành cho phụ nữ.
2. Kỹ năng: Hát,múa,kể chuyện ,….ca ngợi phụ nữ Việt Nam.
3. Thái độ: Tôn trọng phụ nữ, thực hiện các hành vi quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ
nữ trong cuộc sống hàng ngày.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh:Sưu tầm truyện thơ,bài hát,…ca ngợi phụ nữViệt Nam.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 . Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao phải tôn trọng phụ nữ?
- Nêu một số hành vi thể hiện sự tôn
trọng phụ nữ?
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Nội dung:
* Hoạt động 1: Xử lí tình huống
(BT
3
-SGK)
- Chia lớp thành các nhóm 2, yêu cầu
các nhóm thảo luận , tìm cách xử lí các
tình huống ở BT
3
.
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Kết luận : Nếu bạn Tiến có năng lực
thì chọn chứ không nên chọn vì Tiến là

con trai; Bạn Tiến nên lắng nghe các
bạn nữ phát biểu.
* Hoạt động 2: Làm BT
4
-SGK.
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2
nói về các ngày và tổ chức xã hội dành
riêng cho phụ nữ.
- Tổ chức cho các nhóm trình bày.
- Cùng cả lớp nhận xét, kết luận.
- Kết luận :
+) Ngày 8 / 3 là ngày Quốc tế phụ nữ
+) Ngày 20 /10 là ngày Phụ nữ Việt Nam.
- 2 học sinh
- Học sinh thảo luận , xử lí các tình huống
ở BT
3
.
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét.
- Lắng nghe , ghi nhớ.
- Làm việc nhóm 2, thảo luận theo yêu
cầu của bài tập.
- Đại diện nhóm nói về ngày 8/3; ngày
20/10 và tổ chức xã hội dành riêng cho
phụ nữ.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
6
+) Hi ph n, Cõu lc b n danh
nhõn l t chc xó hi dnh riờng cho
ph n.

* Hot ng 3 : Lm BT
5
(SGK).
- T chc cho hc sinh k truyn, c
th, mỳa , hỏt,ca ngi ngi ph n
Vit Nam.
- Hc sinh hỏt, mỳa, k chuyn ,v
ngi Ph n Vit Nam.
3. Cng c, dn dũ:
- Giỏo viờn cng c bi, nhn xột gi hc.
- Dn hc sinh hc bi, thc hin cỏc hnh vi quan tõm , chm súc , giỳp ph n
trong cuc sng.
Th ba ngy 8 thỏng 12 nm 2009
Toỏn:
Luyn tp chung
I. Mc tiờu
1. Kin thc: Cng c cỏc phộp tớnh liờn quan n s thp phõn.
2. K nng: Thc hin cỏc phộp tớnh vi s thp phõn, so sỏnh cỏc s thp phõn, vn
dng tỡm x.
3. Thỏi : Tớch cc hc tp.
II. Chun b:
- Hc sinh: Bng con.
- Giỏo viờn: Bng ph.
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. n nh lp
2. Kim tra bi c:
- 2 hc sinh lm 2 ý c,d ca BT
1
(Tr.72)

3. Bi mi
a. Gii thiu bi
b. Hng dn hc sinh lm BT
- Gọi 1 HS đọc yờu cu BT
1
.
- Hớng dẫn HS lm bi.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét, cht kt qu ỳng.
- 2 hc sinh
Bi 1(72): Tớnh
- 1 hc sinh nờu
- Lm bi, cha bi
a) 400 + 50 + 0,07 = 150,07
b) 30 + 0,5 + 0,04 = 30,54
c) 100 + 7 +
100
8
= 100 + 7 + 0,08 = 107,08
d) 35 +
100
3
10
5
+
= 35 + 0,5 + 0,03 = 35,53
Bài 2 (72): > < = ?
7
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.

- Hớng dẫn HS chuyển các hỗn số thành
số thập phân rồi thực hiện so sánh 2 số
thập phân.
- Cho HS làm vào nháp, in kt qu
vo SGK.
- Gọi 4 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS trao đổi nhóm 2 l m b i.
- Cho HS làm vào nháp.
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- Yờu cu HS nờu cỏch tỡm x.
- Cho HS làm vào vở, 4HS lm trờn
bng ph.
- Gọi 4 HS gn bi, chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.


35,4
5
3
4
>

2,2
25
1

2
<
14,09 <
10
1
14

7
15,7
20
3
=
Bài 3 (72): Tìm số d của phép chia, nếu chỉ lấy
đến 2 chữ số ở phần thập phân của thơng.
a) 6,251 7 b) 33,14 58
65 0,89 4 14 0,57
21 8
Số d là: 0,021 Số d là: 0,08
c) 375,23 69
30 2 5,43
2 63
56
Số d là: 0,56
Bài 4 (72): Tìm x
a) 0,8
ì
x = 1,2
ì
10
0,8

ì
x = 12
x = 12 : 0,8
x = 15
b) 210 : x = 14,92 - 6,52
210 : x = 8,4
x = 210 : 8,4
x = 25
c) 25 : x = 16 : 10
25 : x = 1,6
x = 25 : 1,6
x = 15,625
d) 6,2
ì
x = 43,18 + 18,82
6,2
ì
x = 62
x = 62 : 6,2
x = 10
4. Cng c, dn dũ:
- Giỏo viờn cng c, nhn xột gi hc.
- Dn hc sinh ụn li kin thc ca bi.
Luyn t v cõu:
8
M rng vn t: Hnh phỳc
I. Mc tiờu:
1. Kin thc: Hiu ngha ca t hnh phỳc; tỡm c t ng ngha v trỏi ngha vi
t hnh phỳc; nờu c mt s t ng cha ting phỳc; xỏc nh c yu t quan
trng nht to nờn mt gia ỡnh hnh phỳc.

2. K nng: Trao i, tranh lun cựng cỏc bn cú nhn thc ỳng v hnh phỳc.
3. Thỏi : Trõn trng hnh phỳc ca mỡnh v ca ngi khỏc.
II. Chun b:
- Hc sinh: T in.
- Giỏo viờn: Bng nhúm hc sinh lm BT
2,3
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1 . Kim tra bi c:
- 1 s hc sinh c on vn t m cy
lỳa (BT
3
, tit luyn t v cõu gi trc)
2. Bi mi
a. Gii thiu bi
b. Hng dn hc sinh lm BT
- Gi HS nờu yờu cu v ni dung
- Yờu cu hc sinh trao i nhúm 2,
chn ý ỳng.
- Gi i din nhúm phỏt biu
- Nhn xột, kt lun ý ỳng.
- Nờu yờu cu BT
2
.
- Chia lp thnh 4 nhúm, phỏt bng
nhúm hc sinh lm bi.
- T chc cho HS trỡnh by.
- GV chốt ý đúng.
- Yêu cầu HS đặt câu với các từ vừa tìm
đợc.

- 2 - 3 hc sinh
Bi 1(146): Chn ý thớch hp nht gii
ngha t: hnh phỳc
- 1 hc sinh nờu ni dung, yờu cu BT
1
- Trao i, chn ý ỳng.
- i din nhúm trỡnh by.
*Lời giải :
b, Trạng thái sung sớng vì cảm thấy
hoàn toàn đạt đợc ý nguyện.
Bi 2 (147): Tỡm t ng ngha v trỏi
ngha vi t hnh phỳc.
- Lng nghe
- Lm bi theo nhúm
- i din nhúm trỡnh by, lp nhn xột.
VD:
+ Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc:
sung sớng, may mắn,
+ Những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất
hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực,
- Tiếp nối nhau đặt câu.
+ Cô ấy may mắn trong cuộc sống.
+ Tôi sung sớng reo lên khi đợc điểm 10.
Bi 3 (147): Trong t hnh phỳc thỡ
ting phỳc cú ngha l: iu may mn
9
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu bài tập.
- Tổ chức cho HS thi tìm từ tiếp sức nh sau.
+ Chn 2 nhóm (mi nhúm 4HS), xếp
thành 2 hàng trớc bảng.

+ Phát phấn cho em đầu tiên của mỗi
nhóm, yêu cầu 2 em lên bảng viết 1 từ
của mình vừa tìm đợc, sau đó chuyển
phấn cho bạn thứ hai lên viết. Cứ thế cho
đến hết.
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các từ
trên bảng.

- GV nhận xét.
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài
tập.
- Cho HS trao đổi theo cặp, trả lời câu
hỏi của bài.
- Gọi HS nêu ý kiến và giải thích vì sao
em lại chọn ý kiến đó.
- Kết luận:
Tất cả các yếu tố trên đều có thể đảm
bảo cho gia đình sống hạnh phúc nhng
mọi ngời sống hoà thuận là quan trọng
nhất vì thiếu yếu tố hoà thuận thì gia
đình không thể có HP.
Ví dụ: Một gia đình con cái học giỏi
nhng bố mẹ mâu thuẫn, có ý định li hôn;
quan hệ giữa các thành viên trong gia
đình rất căng thẳng, mệt mỏi, cũng
không thể có hạnh phúc.
tt lnh. Tỡm thờm nhng t ng cha
ting: Phỳc (M: phỳc c)
- 1 HS đọc bài.

- Thi tìm từ tiếp sức .
- HS dới lớp viết các từ tìm đợc vào vở:
VD: Phúc ấm, phúc bất trùng lai, phỳc
đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc phận, có
phúc...
-Tiếp nối nhau giải thích (s dng t in).
+ Phúc ấm: phúc đức của tổ tiên để lại.
+ Phúc bất trùng lai: Điều may mắn
không đến liền nhau mà chỉ gặp một lần.
+ Phúc lộc: Gia đình yên ấm, tiền của dồi
dào.
+ Phúc tinh: Cứu tinh.
+ Vô phúc: Không đợc hởng may mắn.
Bài 4 (147):
- 1HS nêu.
- Trao đổi theo cặp.
- Tiếp nối nhau nêu ý kiến.
Yếu tố quan trọng nhất để tạo nên một
gia đình hạnh phúc là:
c, Mọi ngời sống hoà thuận.
- Lắng nghe.
3. Cng c, dn dũ:
- Giỏo viờn cng c bi, nhn xột gi hc.
- Dn hc sinh ụn li kin thc ca bi.
10
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Biết tìm được một câu chuyện đã nghe hay đã đọc nói về những người đã góp

sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân.
- Biết được nội dung, ý nghĩa câu chuyện bạn kể.
2. Kỹ năng:
- Kể được câu chuyện theo yêu cầu.
- Trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Nhận xét đúng lời kể của bạn.
3. Thái độ: Sống nhân ái, biết đem lại niềm vui, hạnh phúc cho mọi người.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh: Truyện, sách, báo viết về những người đã góp sức mình chống lại
đói, nghèo, lạc hậu.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 . Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh kể 1 – 2 đoạn trong câu
chuyện: Pa – xtơ và em bé; nêu ý nghĩa
câu chuyện.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn học sinh kể chuyện
* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu yêu
cầu của đề bài.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Giúp học sinh hiểu rõ yêu cầu của đề bài,
gạch chân dưới những từ ngữ quan trọng.
- Gọi 1 số học sinh giới thiệu câu
chuyện định kể.
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu học sinh kể chuyện theo cặp
và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.

- Gọi học sinh thi kể chuyện trước lớp,
kể xong nói ý nghĩa của câu chuyện
của mình hoặc trao đổi cùng các bạn về
- 2 học sinh
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã nghe
hay đã đọc nói về những người đã góp
sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì
hạnh phúc của nhân dân.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Giới thiệu câu chuyện sẽ kể
- Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
- Thi kể chuyện trước lớp, nêu ý nghĩa câu
chuyện hoặc trao đổi cùng các bạn.
11
nhõn vt, chi tit, ý ngha cõu chuyn.
- Cựng hc sinh nhn xột, bỡnh chn
bn k chuyn hay nht.
- Theo dừi, nhn xột, bỡnh chn
3. Cng c, dn dũ:
- Giỏo viờn nhn xột gi hc.
- Dn hc sinh k li chuyn cho ngi thõn nghe v chun b bi sau.
m nhc:
ễn tp TN s 3, s 4
K chuyn õm nhc
I/ Mc tiờu.
- HS ụn tp c nhc hỏt li bi TN s 3, s 4, kt hp vi gừ nhp, ỏnh nhp.
- HS c v nghe k chuyn ngh s Cao Vn Lu qua ú cỏc em bit v mt ti nng
õm nhc. lm quen vi bn: D c hoi lang.
II/ Chun b.

- SGK, nhc c gừ.
- Tranh nh minh ho.
III/ cỏc hot ng dy hc ch yu.
1. ễn nh:
2. Kim tra;
3. Bi mi:
a, Gii thiu bi: Gii thiu ni dung bi hc.
b, Ni dung:
*Hot ng 1: ễn tp c nhc s 3, s 4.
- Trc tiờn cho Hs ụn li tit tu ca
bi. Luyn tp cao .
- GV cho HS ụn tp ln lt tng bi
TN.
- ễn bi s 3 kt hp gừ m theo tit
tu, nhp.
- c ghộp li ca.
- Tng t bi s 4 .
- Cho HS luyn theo nhúm, cỏ nhõn.
- GV nhn xột.
*Hot ng 2: K chuyn õm nhc.
- GV k chuyn: Ngh s Cao Vn Lu
- GV giới thiệu qua về nghệ sĩ Cao Văn Lầu.
- GV kể cho HS nghe một lần.
- GV giải thích Gia Định là tên gọi xa
nay thuộc Thành phố HCM.
- Hỏi HS một số câu hỏi?
- HS ụn tp c nhc s 3, s 4.
+ Luyn tp cao :
..Rờ..Mi..Fa..son..La.
+ Luyn tp tit tu:

- c nhc, hỏt kt hp gừ m theo phỏch
b i t p c nhc s 3.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
12
+ Khả năng âm nhạc của ông lúc còn nhỏ?
+ Bản Dạ cổ hoài lang ra đời đến nay
đã bao nhiêu năm?
- GV củng cố.
- Cho HS nghe lại một lần nữa.
4.Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài số 4. Nhận xét giờ học.
5. Tổng kết- dặn dò:
-V nh ụn bi ,chun b bi sau.
Th t ngy 9 thỏng 12 nm 2009
Tp c:
V ngụi nh ang xõy
I. Mc tiờu
1. Kin thc: Hiu ni dung, ý ngha bi th: Hỡnh nh p v sng ng ca ngụi
nh ang xõy th hin s i mi hng ngy trờn t nc ta.
2. K nng: c lu loỏt, din cm bi th, ngt nhp hp lớ theo th th t do.
3. Thỏi : Yờu quờ hng, t nc.
II. Chun b:
- Giỏo viờn: Tranh minh ho (SGK), bng ph.
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
Hot ng ca thy
1. n nh t chc:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài và

trả lời câu hỏi về nội dung bài Buôn Ch
Lênh đón cô giáo.
+ Ngời dân Ch Lênh đón tiếp cô giáo
nh thế nào?
+ Bài tập đọc cho em biết điều gì?
- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ,
nờu ni dung tranh và giới thiệu.
b. H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Mời 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài.
- GV hớng dẫn HS chia đoạn:
+ Bài thơ có thể chia làm mấy đoạn?
Hot ng ca trũ
- 2 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài và lần lợt
trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang đi học qua một
công trình đang xây dựng.
- HS nghe.
- 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài.
- Bài thơ có thể chia làm 5 đoạn:
13

×