Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT Việt úc năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.25 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NH: 2016 – 2017)


TRƯỜNG TH, THCS, THPT VIỆT ÚC Mơn: TỐN – Lớp: 10


--- Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ KIỂM TRA


(Đề có 01 trang)


<b>Bài 1. (2,0 điểm) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:</b>



2


2


9 14


) 0


5 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 





  <b><sub> </sub></b>


2 <sub>6</sub> <sub>5 0</sub>


) <sub>4</sub>


1
6


<i>x</i> <i>x</i>


<i>b</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>


 <sub></sub> <sub> </sub>



 





 


<b>Bài 2: (1,5 điểm) Cho bất phương trình: </b>(<i>m</i> 2)<i>x</i>2 2(2<i>m</i> 3)<i>x</i>5<i>m</i> 6 0 <i> (m là tham số).</i>
<i> Tìm giá trị m để bất phương trình trên vơ nghiệm.</i>



<b>Bài 3: (2,5 điểm) </b>


a) Tính các giá trị lượng giác còn lại biết


1
3
<i>cos a </i>



3


2
2 <i>a</i>





 


.


b) Cho


2
3
<i>cos a </i>


và 2 <i>a</i>




 


. Tính


2
3


<i>sin a</i><sub></sub>   <sub></sub>


 <sub>; </sub><i>cos a</i>2 <sub>. </sub>


<b>Bài 4: (0,5 điểm) Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:</b>




2


cos .tan <sub>cot .cos</sub> <sub>sin</sub> <sub>0</sub>
sin


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>   


<b>Bài 5: (3,5 điểm) </b>


<i>Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).</i>
a) Viết phương trình tổng quát cạnh AC



b) Viết phương trình đường cao AH và xác định toạ độ điểm H.


c) Gọi M là trung điểm của BC. Tìm toạ độ điểm đối xứng của M qua cạnh AB.
d) Viết phương trình đường trịn (C) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM</b>


<b>Bài</b> <b>ĐÁP ÁN</b> <b>THANG</b>


<b>ĐIỂM</b>


<b>Bài 1</b>
a)


2


2


9 14
0


5 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 





  1,0 điểm


Cho


2 <sub>9</sub> <sub>14 0</sub> 2


7
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



  <sub>  </sub>







2 <sub>5</sub> <sub>4 0</sub> 1


4
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>



 <sub>   </sub>




BXD


<i>x</i>  <sub> 1 2 4 7 </sub>


2 <sub>9</sub> <sub>14</sub>


<i>x</i>  <i>x</i> + + 0 - - 0 +
2 <sub>5</sub> <sub>4</sub>


<i>x</i>  <i>x</i> + 0 - - 0 + +
2


2


9 14


5 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



 


 


+ || - 0 + || - 0 +


Vậy tập nghiệm của bpt đã cho là <i>S   </i>

;1

2;4

7;



0,25


0,5


0,25


b)


 



 



2 <sub>6</sub> <sub>5 0</sub> <sub>1</sub>


4


1 2


6


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


 <sub></sub> <sub> </sub>



 <sub></sub>





 


1,0 điểm


Giải

 

1

:



2 <sub>6</sub> <sub>5 0</sub> 1


5
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



 <sub>   </sub>






Giải

 

2 :


4 2 10


1 0 5 6


6 6


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


     


   


Từ

   

1 ; 2 , ta có hệ:


1


5 6



5


5 6


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




 <sub></sub> <sub></sub>


Vậy, <i>S </i>

5;6



0,25


0,25
0,25


0,25


<b>Bài 2</b>



Tìm m để bất phương trình:

<i>m</i> 2

<i>x</i>2 2 2

<i>m</i> 3

<i>x</i>5<i>m</i> 6 0 vô nghiệm. 1,5 điểm
Ta có:

<i>m</i> 2

<i>x</i>2 2 2

<i>m</i> 3

<i>x</i>5<i>m</i> 6 0 vơ nghiệm


<i><sub>m</sub></i> <sub>2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>2 2</sub>

<i><sub>m</sub></i> <sub>3</sub>

<i><sub>x</sub></i> <sub>5</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>6 0</sub>


       <sub> nghiệm đúng </sub><sub>  </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>.</sub>
 TH1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

0 2 0 2
<i>a</i>  <i>m</i>   <i>m</i>


BPT trở thành: 2<i>x</i>  4 0 <i>x</i>2


Vậy <i>m </i>2 (loại) vì khơng thỏa mãn u cầu bài toán.


 TH2:
0
' 0
<i>a </i>


 

2
2
2 0
1
1


4 3 0



3
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>


 
 
      
    <sub></sub>
  <sub></sub>



Vậy <i>m   </i>

;1

thì thỏa mãn u cầu bài tốn.


0,25


0,5
0,25


<b>Bài 3</b>


a) Tính các giá trị lượng giác còn lại biết


1


3
<i>cos a </i>



3
2
2 <i>a</i>


 


. 1,5 điểm


 Ta có:


2


2 2 2 2 1 8


1 1 1


3 9


<i>sin a cos a</i>   <i>sin a</i>  <i>cos a</i>   <sub> </sub> 


 



2 2
3

2 2
3


<i>sin a</i> <i>loai</i>


<i>sin a</i> <i>nhan</i>











 <sub> vì </sub>


3
2
2 <i>a</i>


 
0
<i>sin a</i>


  <sub>. Vậy </sub>


2 2


3
<i>sin a </i>


.




2 2


.3 2 2
3
<i>sin a</i>
<i>tan a</i>
<i>cos a</i>
  
.

1 2
4
<i>cot a</i>
<i>tan a</i>
 

0,25
0,25
0,5
0,5
b) Cho
2
3


<i>cos a </i>


và 2 <i>a</i>


 
. Tính
2
3


<i>sin a</i><sub></sub>  <sub></sub>


 <sub>; </sub><i>cos a</i>2 <sub>. </sub> 1,0 điểm


 Ta có:


2


2 2 2 2 2 5


1 1 1


3 9


<i>sin a cos a</i>   <i>sin a</i>  <i>cos a</i>  <sub></sub> <sub></sub> 


 



5

3
5
3


<i>sin a</i> <i>nhan</i>


<i>sin a</i> <i>loai</i>











 <sub> vì </sub>2 <i>a</i>





 


0
<i>sin a</i>


  <sub>. Vậy </sub>


5


3
<i>sin a </i>


.




2 2 2


3 3 3


<i>sin a</i><sub></sub>   <sub></sub><i>sin a cos</i>  <i>cos a sin</i> 


 




5 1 2 3 5 2 3


. .


3 2 3 2 6



   
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 
    <sub>.</sub>

2
2



2 2 2 5 1


2


3 3 9


<i>cos a cos a sin a</i>      <sub></sub> <sub></sub> 


  <sub></sub> <sub></sub> <sub>.</sub>
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>Bài 4</b>


Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 2
cos .tan


cot .cos sin 0
sin


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

anx


s inx



in x


inx cos


inx
inx


in x
os
=


inx inx inx inx


inx


2


2


2


2 2 2 2


2 2


cosx.t


cot x.co x s 0


s



s x


VT s


s
s


1 c x sin x 1 cos x sin x


s s s s


1 (cos x sin x)


0 VP


s
dpcm


- - =


= -


--


-- - =


- +


= = =



Þ


0,25


0,25


<b>Bài 5</b>


Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>ABC</i><sub> có tọa độ các điểm là </sub><i>A</i>

1;2

<sub>;</sub>


2; 3



<i>B</i>  <sub>; </sub><i>C</i>

3;5

<sub>.</sub>


a) Viết phương trình cạnh AC


0,5 điểm


2;3



<i>AC </i>





(AC) : đi qua

<i>A</i>

1;2


VTPT

<i>n</i>

<i>AC</i>

 

3;2








Phương trình tổng quát của cạnh AC là:


1 0 2 0


( ) ( ) 0


3( 1) 2( 2) 0


3 2 1 0


<i>n x x</i> <i>n y y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


   


     


    


0,25


0,25
b) Viết phương trình đường cao AH và xác định tọa điểm H. 1,0 điểm


(AH) : đi qua

<i>A</i>

1;2



VTPT

<i>n</i>

<i>AH</i>

<i>BC</i>

1;8
































Phương trình tổng quát của đường cao AH là:



1 0 2 0


( ) ( ) 0


1( 1) 8( 2) 0


8 17 0


<i>n x x</i> <i>n y y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


   


    


   


(BC): 8<i>x y</i> 19 0


(<i>AH</i>) ( <i>BC</i>)<i>H</i>  <sub>toạ độ H là nghiệm của hệ phương trình:</sub>
13


8 17 0 <sub>5</sub>


8 19 0 9



5
<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x y</i>


<i>y</i>





  


 




 


   


 <sub> </sub>





0,25



0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Vậy


13 9
;
5 5
<i>H </i><sub></sub> <sub></sub>


 


0,25


c) Gọi M là trung điểm của BC. Tìm tọa độ điểm đối xứng của M qua cạnh
AB


1,0 điểm


M là trung điểm của BC


5
;1
2
<i>M </i> 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


Gọi (d) là đường thẳng đi qua M và vng góc với AB



(d):


5


5 0


2
<i>x</i> <i>y</i> 


(AB) : 5<i>x y</i>  7 0


Gọi K là giao điểm của (d) và (AB) suy ra


5 3
;
4 4
<i>K </i><sub></sub> <sub></sub>


 


Toạ độ điểm đối xứng của M qua AB là
1
0;


2


 


 



 


0,25


0,25


0,25
0,25


d) Viết phương trình đường trịn (C) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng
AC


1,0 điểm


Tâm B(2; –3) và (AC): 3<i>x</i> 2<i>y</i> 1 0,


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   


  


<i>Ax</i> <i>By</i> <i>C</i>
<i>R d B AC</i>


<i>A</i> <i>B</i>


0 0



2 2 2 2


3.2 2.( 3) 1


( , ) 13


3 ( 2)
Vậy phương trình đường trịn (C):


   


    


<i> x a</i> <i>y b</i> <i>R</i>


<i>x</i> <i>y</i>


2 2 2


2 2


( ) ( )


( 2) ( 3) 13


0,5


</div>

<!--links-->

×